Khi nồi hai đầu cuộn sơ cấp của máy biển áp M; vào hai đầu cuộn thứ cấp của Mị thì điện áp hiệu dụng ở hai dầu cuộn thứ cấp của M; để hở bằng 12,5 V.. Khi nói hai dầu cuộn thứ cấp của M;
Trang 1
| € BO GIAO DUC VA DAO TẠO DE THI TUYEN SINH DAI HQC NAM 2013
(Di thi cé 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 859
Họ, tên thí sinh
Số báo dai
Cho biết: hing s6 Plang h = 6,625.10" J.s; độ lớn điện tích nguyên the = 1,6.10''C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 m/s; gìa tốc trọng trường g = 10 m/s’
1 PHÀN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
„ Câu I: Đặt điện áp u= 1204/2eos2xft (V) (f thay đỗi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nỗi tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L„ điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CRẺ < 2L Khi f= fj thi điện áp hiệu dung giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Khir f, = f,V2 thi dign ap higu dụng giữa hai
| đầu điện trở đạt cực đại Khi f= thì điện áp hiệu ai dầu cuộn cảm đạt cực đại Uu„u‹ Giá
| trị của U„ạy gần giá trị nào nhất sau dây?
| Câu 2: Một vật nhỏ dao dong diều hòa,
| thời gian ngắn nhất để gia tốc củ
A.0/1045
Câu 3: Một sóng hình sử
trên một sợi dây theo chiều dương của _ ¿
nự của sợi dây tại thời điểm tụ (đường nết đủ) và
54 crs, C.-65,4 emis, 1.393 ems
g về giao thoa ánh sáng, bude sóng ánÌ: sáng don sic la 600 nm, khoảng, cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Khoảng vân
yay và œ Không đổi) vào hoi đầu đoạn tòn khộn dây không,
n có điệp dung C
đổi được), Khi C = dòng điện trong,
mạch sớm pha ` <5) và lộ „HN là 45 V, Khi C = 3C thì
°
Giá trị của Uạ gần giá trị nào nhất sau đây? °
A.64V B.130 V Ay Y D.95V
Câu 6: Trên một đường thẳng cố định toẨtu rhầi tường đẳng hướng, không hắp thụ và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoả rà có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cưối thủ được là L~20 (4) Khoảng cách d là
Câu 7: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?
‘A Photon có thê tồn tai trong trang thái đứng yên
B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ
C Năng lượng của phôtôn cảng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn
D Với mỗi ánh sing don sic có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-ảng về giao thoa ánh sáng, nêu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A vị trí van trung tâm thay đôi B, khoảng vân không thay đồi
„C khoảng vân tăng lên D khoảng vân giảm xuống
“trang 1⁄6 - Mã đề thi 859
Trang 2Câu 9: Giới hạn quang diện của một kim loại là 0,75 pm Công thoát êlectron ra khỏi kim loại này bằng
A.26,5.10* J `B,265.10'J €.2,65.10™ J, D.26,5.10”J,
Câu 10: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cửa máy biến áp MỊ một điện áp xoay chiều có giá tị hiệu dung 200 V Khi nồi hai đầu cuộn sơ cấp của máy biển áp M; vào hai đầu cuộn thứ cấp của Mị thì điện áp hiệu dụng ở hai dầu cuộn thứ cấp của M; để hở bằng 12,5 V Khi nói hai dầu cuộn thứ cấp của M; với hai dầu cuộn thứ cấp,
ng thì điện áp hiệu dụng ở hai u cuộn sơ cấp của M; đề hở bằng 50 V Bỏ qua mọi hao phí Mị có tỉ số iữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
Câu 11: Gọi ep là ning lượng của photon ánh sáng đỏ; eụ, là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục, sv là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng Sắp xếp nảo sau đây đúng?
Á,£p> Ev> 6L B.Ev>EL> Ep C.e>ey> tp Ð EL>Ep> Ev
Câu 12: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng dường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90% Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20% Nêu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp Ww thì hiệu suất truyền tải điện năng
trên chính đường dây đó là
A.89.2%
lò xö có độ cứng 40 N/m
yên ở vị trí cân bằng, 'É, 4 0M @Ƒ lắc dao động điều hòa đến È
thời aint= = sthi ae
cgi bien dO wn gh tein
Câu 14: Đoạn mạch: Xà g ăfấ thuần, đoạn mạch: X và tụ điện (hình vẽ)
ae Me os(ottg) (V) (Uụ, œ và @ không đỏi) thì: vei ae]
Câu 15: Một khung dây d oni’, Ny xing
0,4 T Tir thong eye dai qua
+A.24.10 Wb 3 Ov
trong mặt phẳng Xích Đạo Trái gd M Mit di qua kinh độ số 0 Coi Trái Đắt như một quả cầu, bán kính là 6370 am, kết lượng là 6, kì quay quanh trục của nó là 24 giờ; bằng số hắp dẫn G = 6,67.10"" Nam /kg” Sóng cực ) phát từ vệ tỉnh truyền thẳng đến các
điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đắt trong Khoảng kinh i
A Từ kinh độ 79920'Đ đến kinh độ 799201 Hồ Từ kinh độ 85°20°Đ đến kinh độ 85°20'T
C Từ kinh độ §1920*Ð đến kinh độ 8 D Từ kinh độ 83°20”T đến kinh độ 83°20°Đ
Câu 17: Biết bán kính Bo là rụ = 5,3.10°! kinh quỹ đạo dừng M rong nguyên tử hiđrô bằng
A.132,5.10°!m B 84,8.107''m C.47/7.10°'m D.21,2.10"'' m
Cau 18: Mộ vậ nhỏ dao động điều hòa đọc theo trục Ox với biên độ 5 em, chu ki 2 s Tại thời điểm t=O, vt
đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A.x= 5cos(mt~2) (cm) B.x= 5cos(mt+ = ) (cm)
C.x = Scos(2nt + 2) (em) D x = Scos(2at— BD) (cm)
Trang 2/6 - Mã đề th 859
Trang 3Câu 19: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước
sóng À Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần từ nước đang dao
động Biết OM = 8A, ON = 12A và OM vuông góc với ÔN, Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước đao động ngược pha với dao động của nguồn O là
Câu 20: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò
xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 em Gắn vật nhỏ vào dau dưới I của lò xo và kích
thích dé vat dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, Trong quá trình dao động, tủ số độ lớn lực
kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất
giữa hai điểm M và N là 12 em Lấy TẾ = 10 Vật đao động với tần số là
Câu 21: Trong chân không, anh sng có bước sóng lớn nhất tron ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là
, A anh sing ving, B anh sang do ánÌ im D anh sang lam
Câu 22: Dùng một hạt œ có động năng 7,7 Me’ bäÊnhân ;`N đang đứng yên gây ra phản ứng,
œ+'4N—>]p+ 1O Hạt prôtôn bay ra t uông góc với phương bay tới của hạt œ Cho khối lượng các hạt nhân: mạ = 4,00150; '3u; mại4 = 13,9992u; mọy; = 16,9947u
Biết lu = 931,5 MeV/c? Dong ni Nhân 2O là
Câu 23: Tia nào sau đi
A.Tiay C Tia pf" D Tiaa
rởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của ty điện trong mạch
bq) va qp voi: 4qi +43 1077, q tính bằng C, Ở thời điểm t, điện
ng mạch đao động thứ nhất lần lượt là 10” C và 6 mA, cường độ
“6 mA Sy Ẳ 10mA D,8mA
Câu 25: Nói hai eye et fy một pha vào hại đầu ins pat ắc nối
tiếp gồm điện trở 69, ộ tự cẫm L và tụ điện có điện d 76,'uF Bỏ qua
điện trở thuần của cá „ Biết rồi fÈÈKỀI rôto quay đều
A.06H B © D.O7H
Câu 26: Một hạt có khối lượng nghi năy Th g động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với t th Sing thong chin khéng) la
A 1,75imo B 1,250 3ônh D.0,25mo
Câu 27: Đặt dign 4p u=U,cosmt (Up va o, Ào hai dầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có đổi) ay doi duge Khi L = Ly va L = Lạ: điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá { Ầ điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần
lượt là 0,52 rad và 1,05 rad Khi L= Ry digh p hiéu dung giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của
điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cườ § độ dòng điện là ọ Giá trị của ọ gần giá trị nào nhất sau đây?
A 1,57 rad B, 0,26 rad C 0,83 rad D.0,41 rad
Câu 28: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 em được treo ở trằn một căn phòng Khi các vật nhỏ của ha con lắc đang ở vị cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hat con lắc dao độn điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi At là khoảng thời gian ngắn nhất kỳ từ lúc ty vận ốc đến lúc ai dây ro song song nhau Giá ịAt gần giá trị nào nhất sau đây?
A.8,25, B.2,36 s C0455 D.7,205
Câu 29: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tằn số có biên độ lần lượt là Ai = 8 cm, As= 15 cm và lệch
pha nhau ` Dao động tổng hợp của hai dạo động này có biên độ bằng,
A lcm B 17cm C.7em D.23 cm
Trang 3/6 - Mã đề thi 859
Trang 4Câu 30: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O¡ và O; đao động cùng pha, Š
cùng biên độ Chọn hệ tọa độ vuông góc xÓy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ làvịtrí đặt nguồn Ó¡ còn nguồn
O; nằm trên trục Oy Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm Dịch chuyển nguồn Ò;
trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO,Q có iá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử _
nước tại Q dao động với biên độ cực đại Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác Trén đoạn OP, điểm
gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là
Câu 31: Một lò phản ứng phân hạch có công suét 200 MW Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này
sinh mì đều do sự phân hạch của ”°U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch Coi mỗi năm có
365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-drô Nụ = 6,03.10? mol”, Khối lượng ?*U mà lò
phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là
dây) Bước sóng của sóng truyền trên dây là
Câu 33: Hiện nay urani tự nhiên chứa h: i Phong xa Uva °*U, với tỷ lệ số hạt ?°U và số hạt
UL a Biết chu ki ban \ ° 2# lần lượt là 7,00.10Ÿ năm và 4,50,107 năm Cách đây bao
° nhiêu năm, urani tự nhỉ A @ 36 hat
Câu 34: khối l
tại vị trí g); lấy 27? = 10
AL
Câu 35: Đặt điện áp u = 220
A.23086 B.46L6 6 €.46L6 S\ D.230,8 kg
Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dai 1 me söNlụ dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu
số hạt PU là -ˆ— 2
100;
C.222i năm D.2/74 năm với chu ki 0,2 s và cơ năng là 0,13 J (móc thể năng
ng và thê năng là
Đ.4,
mắc nồi tiếp gầm đi §cuộn
cảm thuần có độ tự cảm ut thi điện áp tú hen đầu điện trở
Câu 36: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng ghyê: À Ïiárô được xác định bằng biểu thức
B, =- 2:6 (eV) (n= 1,2, 3,.) Nếu nguyen th iid AYuhit mot phdtOn có năng lượng 2,55 eV thì bước
v A.487.10°m B,9,74.10° m €.12210°m D 146.10*m
Câu 37: Sóng điện từ có tần số 10 MHZ truyền trong chân không với bước sóng là
CCâu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dãi 12 cm Dao động này có biên độ là
Câu 39: Hạt nhân có độ hụt khối cảng lớn thì có
A ning lượng liên kết càng nhỏ B ning lượng liên kết riêng cảng nhỏ
.C năng lượng liên kết riêng càng lớn D năng lượng liên kết cảng lớn
“Trang 4/6 - Mã đề thi 859
ầ
a
‘3 #
Trang 5ee
„ Câu 4Ñ: Đặt điện áp u = 220./2cos100xt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nỗi ếp gồm diện trở R = 100 0,
tụ điện có C= = E vi eu cm thần có L= 7 — 1H Biểu thức cường độ dòng điện tong đoạn mạch là
A i =2,2cos(100nt+ a (A) B i =2,2cos(100nt n (A)
C.i=2,2V2 cos(l 00 =2) (A) D i= 2,2V2 cos(100mt oe (A)
Tl, PHAN RIENG (10 eau)
Thi sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phân AA hoặc Phin B)
A Theo chương trình Chuẩn (J0 câu, từ câu 41 đếu câu 50)
Câu hài Một con lắc dơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g,
Lấy z” = 10 Chu kì đao động của con lắc là
Câu 42: Cho khối lượng của hạt prôtôn, ngưon và hạt loteri ?DIần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u Biết lu = 931,5 MeV/cŸ Năng lượng liên kết cdlahac Ahan 2D là
Câu 43: Một mạch LC lí tưởng đang thực hi từ tự do, Biết điện tích cực đại của tụ điện là qọ
và cường độ dòng điện cực đại trong mạẩP Ì thời điểm cường dộ dòng điện trong mạch bằng 0,5J¿ thì
điện tích của tự điện có độ lớn là
a, can po
Câu 44: i ng ve giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng À Khoảng cách giữa hai
khe hẹp 1a 1 tại điểm M cách vàn tung tam 4,2 "tư có vân sáng bậc 5, Giữ có định
các điều kự quan sát dọc theo đường thing yung gée voi mat phang chứa hai khe
vân gia chuyển thành vân tối lần thir hai thi khodng dich man 1a 0,6 m, Bước
hai nguồn sóng kết hợp đao động it tai hai
tức với bước sóng 3.em rên đo; he
oe
ae vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau
D Quang phô vạch phát xạ do chất rắn át ra khi bị nung nóng
Câu 47: Một vật nhỏ dao tụ th hi em và chu kì 2 s Quãng đường vật di được trong 4 s là A.32em, C.8em D 64cm
Câu 48: Đặt điện áp u =U, cos(t op) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nồi tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i= 1, cos(LOOnt ) (A) Hệ số công suất của đoạn
mạch bằng,
„ Câu 49; Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng dơn sắc có tÂn số 745, 10" Hz, Công suất phát xạ của
nguồn là 10 W Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xắp xỉ bằng
A.2,01.10", B.2,01.10” €.033.10" D 033.10,
Trang 5/6 - Ma dé thi 859
Trang 6Câu 50: Dặt điện áp xoay chiều u = U^/2cosot (V) vào hai đầu một diện trở thuần R.= 110 @ thì cường
độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A Giá trị của U bằng
A.110/2 V D, 220 V C.220/2 V Ð.]10 V
B, Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu $1 đến câu 60)
Câu 51: Một bánh xe dang quay way đêu quanh trục A cố dịnh với động năng là 225 J Biết momen quán tính của
bánh xe đối với trục A là 2 kg.m” “Tốc độ góc của bảnh xe là
A 15 rad/s B, 56,5 rad/s, Cc esac te D 30 rad/s
Câu 52: Một vật tán quay quanh một trục A cổ định với tốc loa Pe sons quán tính của vật rắn đối với trục A là 6 kg: mm’, Momen dong lượng, của vậi rắn ae
A 20 kg.m’/s, B 180 kg.m’/s, D 27000 kg.m’/s
Câu 53: Electron là hạt sơ cắp thuộc loại
Á mêzôn B hipéron at D nuclén
Câu 54: Ban dau một mẫu chất phóng hạt nhân, Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này
là T Sau thời gian 4T, =
Dene
lầu cog@ia trị hiệu dụng l:hông dỏi và tần số f thay đổi được vào hai
ấu f= thì cường độ dong điện qua cuộn cảm cứ trị hiệu dụng
as điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng
tích cực đại của tụ diện là qụ = 10'%C và điện tích trên tự là qọ, khoảng,
động điều hỗ vị c9 Is, Nếu thay vật
o động, '9,5 s Giá trị m; bằng
Ð 150g
nhỏ có khối lượng mạ bằng vật 1
A.75g B 1003
Câu 58: Trên một dường ray thẳng, có nì với tần số f và một máy thụ M
chuyển ae raxaS với tốc độ u Biết tốc độ ừu của âm mà tte thu nhận được là
A Ae BH
vu v Y
Câu 59: Một đĩa tròn, phẳng, đồng chất có, af tinh 8 kgm’ déi với trục A cố định di qua tâm địa và
vuông góc với bề mặt đĩa Đĩa quay quanh Ä ốc góc bằng 3 rad/s”, Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục A có độ lớn là
A.2#Nm, B : Na C.I2Nm D = Nan,
Câu 60: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2,4 kg và 0,6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ,
Momen quán tính của hệ đối với trục quay di qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0,12 kg.m”
Chiễu dài của thanh là
A.06m B.0,3 m C,0,8 m D.04m
m—HẾT _