Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 Hối đoái, cung cấp cho người học những kiến thức như: Tỷ giá hối đoái; Thị trường hối đoái; Các nghiệp vụ hối đoái. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Gi ng viên: ả ThS.Lê Thúy Ki u ề
THANH TOÁN
Trang 3TÀI LI U H C T P – THAM KH O Ệ Ọ Ậ Ả
Tài li u h c t p chính ệ ọ ậ
[1] PGS. TS. Tr n Hoàng Ngân, 2010, Thanh toán Qu c t , ầ ố ế
Trường Đ i h c Kinh t TP.HCM, NXB Th ng kê.ạ ọ ế ố
[2] TS. Nguy n Minh Ki u, 2008, Thanh Toán Qu c T , ễ ề ố ế
Trường Đ i h c Kinh t TP.HCM, NXB Th ng kê.ạ ọ ế ố
Trang 4TIÊU CHU N ĐÁNH GIÁ VÀ NHI M V Ẩ Ệ Ụ
C A NG Ủ Ư Ờ I H C Ọ
Tiêu chu n ẩ đánh giá
Đi m ki m tra gi a k : 20% ể ể ữ ỳ
Đi m ti u lu n: 30%ể ể ậ
Đi m thi cu i k : 50%ể ố ỳ
Nhi m v c a ngệ ụ ủ ư ờ ọi h c
D gi gi ng trên l p t i thi u 80%ự ờ ả ớ ố ể
Làm bài t p ti u lu n theo yêu c u c a gi ng viên.ậ ể ậ ầ ủ ả
Thuy t trình, báo cáo (n u có)ế ế
Trang 66
Trang 81. T giá h i ỷ ố đoái
1.1 Khái ni mệ
H i ố đoái (Exchange): là s chuy n ự ể đ i t m t ổ ừ ộ
đ ng ti n này sang m t ồ ề ộ đ ng ti n khác.ồ ề
Vd1: chuy n ể đ i t ổ ừ đ ng Vi t Nam (VND) sang ồ ệdollar M (USD)ỹ
Vd2: chuy n ể đ i t Euro (EUR) sang Yen Nh t ổ ừ ậ(JPY)
T giá h i ỷ ố đoái (Exchange rate):
T giá h i đoái là giá cỷ ố ả c aủ m t đ n v ti nộ ơ ị ề t nệ ước
này được th hi n b ng s lể ệ ằ ố ượng đ n vơ ị ti n t ề ệ
nước khác
Trang 9 T giá h i ỷ ố đoái ph n ánh s c mua ả ứ đ i ngo i ố ạ
th c t c a m t ự ế ủ ộ đ ng ti n trên th tr ồ ề ị ư ng ờ
qu c t ố ế
Trang 11QUY Ư C TÊN Đ Ớ Ơ N V TI N T Ị Ề Ệ
Đ th ng nh t và ti n l i trong các giao d ch ể ố ấ ệ ợ ị
ngo i h i, ạ ố T ch c Tiêu Chu n Qu c T ( Iternational ổ ứ ẩ ố ếStandard Organization) – ISO quy ư c tên ớ đơn v ti n t ị ề ệ
c a m t qu c gia ủ ộ ố đư c vi t b ng ba ký t ợ ế ằ ự
Ký hiệu đơn vị tiền tệ :
Bằng chữ in hoa,gồm 3 ký tự XXX
- 2 ký tự đầu: tên quốc gia
- Ký tự thứ ba: tên gọi đồng tiền
Ví dụ:
- JPY: Japanese Yen
- CHF: Confederation Helvetique Franc
- GBP: Great Britain Pound
- USD: United States dollars
Trang 12QUY Ư C TÊN Đ Ớ Ơ N V TI N T Ị Ề Ệ
Ký hi u ệ đơn v ti n t c a m t s qu c giaị ề ệ ủ ộ ố ố
Trang 14
1. T giâ h i ỷ ố đoâi
1.2 Phương phâp bi u th t giâ (Y t giâ–quotation) ể ị ỷ ế
Nguyín t c:ắ
1 đ ng ti n y t giâ =ồ ề ế X đ ng ti n ồ ề đ nh giâị
Commodity currency – đ ng ti n y t giẫ ồ ề ế
Terms currency đ ng ti n ồ ề đ nh giâ ị
Đ ng ti n y t giâ ồ ề ế lă đ ng ti n bi u th giâ tr c a nó ồ ề ể ị ị ủ
qua đ ng ti n khâc.ồ ề
Đ ng ti n ồ ề đ nh giâ ị lă đ ng ti n dùng ồ ề đ xâc ể đ nh giâ ị
tr c a ị ủ đ ng ti n khâc.ồ ề
Đ i kho nố ả : Đ i kho n t c lă m t kho n ti n năy ng ố ả ứ ộ ả ề ứ
v i m t kho n ti n kia theo m t t giâ xâc ớ ộ ả ề ộ ỷ đ nhị
Trang 15I. T giá h i ỷ ố đoái
1.2 Phương pháp bi u th t giá ể ị ỷ (tt)
Ví d : ụ USD/VND = 20.200/20.220
EUR/VND = 21.250/21.450Theo t p quán kinh doanh c a ngân hàngậ ủ
Đ ng ti n ồ ề đ ng trứ ư c là ớ đ ng ti n ồ ề y t giá ế (Reference / Commodity currency), đơn v ịđ ng ti n y t giá là 1ồ ề ế
Đ ng ti n đ ng sau là đ ng ti n ồ ề ứ ồ ề đ nh giá ị (Price/ term currency)
T giá đ ng trỷ ứ ước là t giá mua c a các ngân hàng ỷ ủ(BID RATE): là t giá mà ỷ ngân hàng mua v đ ng ề ồ
ti n y t giá và bán ra đ ng ti n đ nh giá ề ế ồ ề ị .
T giá đ ng sau là t giá bán c a các ngân hàng (ỷ ứ ỷ ủ AKS RATE/OFFER RATE): là t giá mà ỷ ngân hàng bán
đ ng ti n y t giá đ mua v đ ng ti n đ nh giá ồ ề ế ể ề ồ ề ị
Trang 16I. T giá h i ỷ ố đoái
1.2 Phương pháp bi u th t giá ể ị ỷ (tt)
VD : T giá USD/CHF ỷ đư c chào : ợ
1,1760 1,1767 mua USD bán USD
bán CHF mua CHF
Trang 171. T giá h i ỷ ố đoái
1.2 Phương pháp bi u th t giá ể ị ỷ (tt)
Trang 18I. T giá h i ỷ ố đoái
1.2 Phương pháp bi u th t giá ể ị ỷ (tt)
b Phương pháp y t giá gián ti p: ế ế
(Indirect quotationVolume quotationgián ti p) ế
Phương pháp y t giá này ế đư c áp d ng ợ ụ ở nhi u qu c gia nh ề ố ư: Anh, M , Châu Âu, ỹ Úc…
Trang 191. T giá h i ỷ ố đoái
1.2 Phương pháp bi u th t giá ể ị ỷ (tt)
Theo t p quán qu c t ậ ố ế thì GBP, AUD, EUR… luôn là đ ng ti n y t giá so v i USD và USD là ồ ề ế ớ
đ ng ti n y t giá so v i h u h t các đ ng ti n ồ ề ế ớ ầ ế ồ ề khác (JPY, CNY, HKD, CHF, VND, ).
Riêng USD và EUR v a y t giá gián ti p v a ừ ế ế ừ
đư c y t giá tr c ti p ợ ế ự ế
Trang 201. T giá h i ỷ ố đoái
1.3 Phương pháp đ c t giá (ngôn ng trong giao d ch ọ ỷ ữ ị
h i ố đoái qu c t )ố ế
Đ ể nhanh chóng, chính xác và ti t ki m, các t giá không ế ệ ỷ
bao gi đ ờ ượ c đ c đ y đ trên th tr ọ ầ ủ ị ườ ng, mà ng ườ i ta
th ườ ng đ c nh ng con s có ý nghĩa ọ ữ ố
VD : v i t giá USD/CHF = ớ ỷ 1, 17 60 – 1, 17 67
Các con s đ ng sau d u ph y đ ố ằ ấ ẩ ượ c đ c theo nhóm hai ọ
s Hai s th p phân đ u tiên đ ố ố ậ ầ ượ c g i là ọ “s ”ố (figure), hai s k ti p g i là ố ế ế ọ “đi m”ể (point).
Nh v y, ta th y t giá mua và t giá bán có kho ng ư ậ ấ ỷ ỷ ả
chênh l ch ( ti ng Anh g i là: Spread), thông th ệ ế ọ ườ ng vào kho ng 5 đ n 20 đi m. ả ế ể
Trang 211. T giá h i ỷ ố đoái
1.4 Xác đ nh t giá theo ph ị ỷ ươ ng pháp tính chéo
a Khái ni m: ệ t giá chéo là t giá gi a 2 ỷ ỷ ữ đ ng ồ
ti n ề đư c tính toán thông qua m t ợ ộ đ ng ti n ồ ề
th ba ứ (đ ng ti n th ba này th ồ ề ứ ư ng là ờ đ ng ồ USD)
Trang 221. T giá h i ỷ ố đoái
1.4 Xác đ nh t giá theo phị ỷ ương pháp tính chéo (tt)
Gi s trên th tr ả ử ị ư ng công b nh ờ ố ư sau :
GBP/USD : 1,5866 / 70
USD/JPY : 107,26 / 30
Tính t giá mua và bán ỷ c a Ngân hàng ? ủ
Trang 231. T giá h i ỷ ố đoái
1.4 Xác đ nh t giá theo phị ỷ ương pháp tính chéo (tt)
Trang 241. T giá h i ỷ ố đoái
1.4 Xác đ nh t giá theo phị ỷ ương pháp tính chéo (tt)
Trang 25
1. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái
a Trong ch ế đ b n v vàngộ ả ị
Vàng là kim lo i duy nh t ạ ấ đư c ch n làm ti n t ợ ọ ề ệ
Ti n ề đư c ợ đúc b ng vàng. Song song v i nó là ti n ằ ớ ề
gi y kh hoán.ấ ả
Đư c t do ợ ự đúc ti n b ng vàng nhề ằ ưng ph i ả đúng
hàm lư ng vàng trong m t ợ ộ đơn v ti n t ị ề ệ
Các nư c có quy n mang ớ ề đ ng ti n vàng c a mình ồ ề ủ
đ thanh toán cho các nể ư c khác (t do xu t kh u ớ ự ấ ẩvàng).
Trang 261. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
Vào đ u th k XX :ầ ế ỷ
1 GBP có hàm lư ng ợ 7,32g vàng (năm 1821)
1 USD có hàm lư ng ợ 1,50463g vàng (năm 1879)
1 FRF có hàm lư ng ợ 0,32258g vàng (năm 1803)
D a vào nguyên lý ự đ ng giá vàng, ngang giá vàng thì t giá ồ ỷ
gi a các c p ữ ặ đ ng ti n ồ ề đư c xác ợ đ nh là : ị
Trang 27I. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
Tóm l i ạ :
T giá ỷ đư c xác ợ đ nh d a trên c ị ự ơ s so sánh ở hàm lư ng vàng gi a các ợ ữ đ ng ti n, g i là ồ ề ọ ngang giá vàng hay đ ng giá vàng ồ
T giá th c t dao ỷ ự ế đ ng quanh ộ đ ng giá vàng ồ trong gi i h n ớ ạ đi m vàng (t giá m c t ng ể ỷ ở ứ ổ chi phí tr b ng vàng) ả ằ
Đây là cơ ch t giá n ế ỷ ổ đ nh nh t ị ấ
Trang 28I. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
b Trong h th ng t giá Bretton Woods ệ ố ỷ
Đi u ki n ra ề ệ đ i: ờ
Ch ế đ b n v ti n vàng k t thúc ộ ả ị ề ế Chi n tranh th gi i l n th hai bùng n ế ế ớ ầ ứ ổ (19391945).
Tình hình tài chính ti n t các n ề ệ ư c t ớ ư b n ả
ch nghĩa h n lo n ủ ỗ ạ
Tình tr ng ạ đó đã làm ách t c th ắ ương m i ạ
th gi i ế ớ
Trang 291. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
H i ngh Bretton Woods :ộ ị
• H i ngh kéoộ ị dài t ngày 1/7/1944 đ n ngày 20/7/1944 ừ ế
dướ ự lãnh đ o c a J.M Keynes và H.D White, 44 i s ạ ủ
qu cố gia tham d h i ngh đã đi đ n th a thu n: ự ộ ị ế ỏ ậ
Thành l p Qu Ti n t Qu c t ậ ỹ ề ệ ố ế IMF – International Monetary Fund (Website: www.imf.org)
Ngân hàng th gi i ế ớ WB The World Bank Group (Website: www.worldbank.org)
Hình thành h th ng t giá h i đoái Brettonệ ố ỷ ố Woods
(The gold exchange standard) 19461973 :
Trang 301. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
H th ng t giá h i đoái ệ ố ỷ ố Bretton Woods
T giá h i đoái chính th c c a các n ỷ ố ứ ủ ướ c thành viên đ ượ hình thành trên c s c ơ ở so sánh v i hàm l ớ ượ ng vàng c a đôla M ủ ỹ
(1USD = 0,888671g; 35USD/ounce) và không
đ ượ c phép bi n đ ng ế ộ quá ph m vi ạ x% (lúc
b y gi là 1%) c a t ấ ờ ủ ỷ giá chính th c đã đăng ứ
ký t i IMF. ạ
Trang 311. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
Năm 1971(15/08/1971) t ng th ng M Nixon ổ ố ỹ tuyên
b phá giá USD l n 1 là 7.89% (1USD=0.8185gr ố ầvàng), m r ng khung biên ở ộ đ 2.25% (12/1971).ộ
12/2/1973, M tuyên b phá giá USD l n th 2 là ỹ ố ầ ứ10% các nư c th n i t giá. ớ ả ổ ỷ Năm 1973 IMF chính
th cứ h yủ b c ch t giáỏ ơ ế ỷ Bretton Woods.
Trang 321. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
Đ c đi mặ ể c a ch đ Bretton Woodsủ ế ộ
Về nguyên t c v n coi vàng là b n v ắ ẫ ả ị
Các n ướ c mua bán vàng v i giá 35 ớ
USD/ounce USD tr thành b n v c a ở ả ị ủ
ch đ Bretton Woods ế ộ
USD tr thành c u n i cho toàn b h ở ầ ố ộ ệ
th ng ti n t th gi i đ n v i vàng ố ề ệ ế ớ ế ớ
Trang 331. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
c Ch ế đ ti n t ngày nay (t n ộ ề ệ ừ ăm 1973)
T giá c ỷ ố đ nh: ị là t giá không bi n ỷ ế đ ng ộ
thư ng xuyên, không ph thu c vào quy lu t ờ ụ ộ ậ cung c u, ý mu n ch quan c a chính ph , ầ ố ủ ủ ủ
h u nh ầ ư không thay đ i trong m t th i gian ổ ộ ờ
nh t ấ đ nh (510 n ị ăm).
T giá th n i t do ỷ ả ổ ự : là cơ ch t giá mà ế ỷ
theo đó giá c ngo i t s do cung c u ngo i ả ạ ệ ẽ ầ ạ
t quy t ệ ế đ nh và không có s can thi p c a ị ự ệ ủ chính phủ
Trang 341. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
T giá th n i có qu n lý ỷ ả ổ ả : Là t giá th n i ỷ ả ổ
nhưng có s can thi p c a chính ph Theo ự ệ ủ ủ đó, Chính ph (NHTW) s d ng các công c tài ủ ử ụ ụ chính ti n t ho c công c hành chính đ tác ề ệ ặ ụ ể
đ ng lên t giá h i đoái ộ ỷ ố nh m ằ ph c v cho ụ ụ chi n l ế ượ kinh t – xã h i c ế ộ c a n ủ ướ c mình
Trang 351. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
T giá th n i t p th ỷ ả ổ ậ ể
o Ngày 01/01/1999 EURO chính th c raứ đ i v i đ y đ ờ ớ ầ ủ
t cách c a m t đ ng ti n th c, chungư ủ ộ ồ ề ự và duy nh t ấcho c kh i EU – 12ả ố
o Ngày 1/1/2002, b t ắ đ u giai ầ đo n ạ đ i ti n.ổ ề
o Ngày 1/7/2002 các nư c EU12 ch m d t lớ ấ ứ ưu hành
đ ng ti n c a mình chuy n sang s d ng duy nh t ồ ề ủ ể ử ụ ấ
đ ng EURO.ồ
T t c các nấ ả ư c trong kh i EU cùng ch trớ ố ủ ương th ả
n i ổ đ ng ti n c a h so v i ồ ề ủ ọ ớ đ ng ti n ngoài kh i, ồ ề ốnhưng v n duy trì t giá c ẫ ỷ ố đ nh trong kh i.ị ố
Trang 361. T giá h i ỷ ố đoái
1.5 Cơ s xác ở đ nh t giá h i ị ỷ ố đoái (tt)
Cơ ch t giá h i ế ỷ ố đoái c a Vi t Nam ủ ệ
Riêng VN t giá hi n nay ở ỷ ệ đư c hình thành:ợ
D a vào t giá h i ự ỷ ố đoái c a VNĐ v i các ngo i t ủ ớ ạ ệ đã
đư c xác ợ đ nh th i ị ở ờ đi m trể ư c ớ đó.
D a vào s bi n ự ự ế đ ng s c mua th c t c a m t s ộ ứ ự ế ủ ộ ốngo i t ạ ệ đang chi m tiû tr ng giao d ch l n c a VN ế ọ ị ớ ủtrên các th trị ư ng h i ờ ố đoái qu c t và khu v c, nh t là ố ế ự ấUSD
D a vào cung c u t ng lo i ngo i t h ng ngày di n ự ầ ừ ạ ạ ệ ằ ễ
ra trên th trị ư ng ti n t VN.ờ ề ệ ở
Ngoài ra, nó còn căn c vào s chuy n ti n c a giá ứ ự ể ế ủvàng.
Trang 371. T giá h i ỷ ố đoái
1.6 Các nhân t nh h ố ả ư ở ng đ n t giá h i ế ỷ ố
• L m phát ạ : là s suy gi m s c mua c a ti n ự ả ứ ủ ề
t và ệ đư c ợ đo lư ng b ng ch s giá c ờ ằ ỉ ố ả
Trang 381. T giá h i ỷ ố đoái
1.6 Các nhân t nh hố ả ư ởng đ n t giá h i ế ỷ ố đoái (tt)
• Lý thuy t đ ng giá s c mua (Ricardo –ế ồ ứ Cassel)
• 3P (Purchasing Power ParityRicardo 17721823)
• V i gi thi t trong m t n n kinh t c nhớ ả ế ộ ề ế ạ tranh lành m nh, t c là trong đó cạ ứ ước phí v n chuy n, ậ ể
thu h i quan đế ả ược gi đ nhả ị b ng không . Do đó ằ
n u các hàng hoá đ uế ề đ ng nh t thì ngồ ấ ười tiêu dùng s mua hàng ẽ ở nước nào mà giá th t s th p ậ ự ấ
. Ví dụ: cũng theo giả thi t đó, ế m t ki n hàng X ộ ệ ở
Canada giá 150 CAD và cũng ki n hàng X đó M ệ ở ỹ
giá 100 USD thì t giá h i đoái s chuy n đ n m c ỷ ố ẽ ể ế ứ
là:
Trang 391. T giá h i ỷ ố đoái
1.6 Các nhân t nh hố ả ư ởng đ n t giá h i ế ỷ ố đoái (tt)
• USD 150 CAD (Giá c hàng hóa X t i Canada) ả ạ
• a là đ ng ti n y t giá ồ ề ế .b là đ ng ti n đ nh giá ồ ề ị
• Tđk là t giá đ u k ỷ ầ ỳ .Tck là t giá cu i k ỷ ố ỳ
• LPa là l m phát t i qu c gia đ ng ti n a ạ ạ ố ồ ề
• LPb là l m phát t i qu c gia đ ng ti n b ạ ạ ố ồ ề
Trang 401. T giá h i ỷ ố đoái
1.6 Các nhân t nh hố ả ư ởng đ n t giá h i ế ỷ ố đoái (tt)
K t lu n:ế ậ
T giá h i đoái c a 2 đ ng ti n 2 nỷ ố ủ ồ ề ước ph thu c ụ ộ
m c chênh l ch t c đ l m phát c a 2 đ ng ti n.ứ ệ ố ộ ạ ủ ồ ề
Trong 2 nước, t c đ l m phát c a đ ng ti n nố ộ ạ ủ ồ ề ước nào càng cao thì s c mua đ i ngo i c a đ ng ti n đó ứ ố ạ ủ ồ ề
th p h n nấ ơ ước còn l i.ạ
T c đ l m phát c a đ ng ti n nào đóố ộ ạ ủ ồ ề l n h n t c đ ớ ơ ố ộ
l m phát bình quân c a khu v c, c a th gi i thì s c ạ ủ ự ủ ế ớ ứmua đ i ngo i c a đ ng ti n đó đang trên đà suy ố ạ ủ ồ ề
gi m.ả
Trang 411. T giá h i ỷ ố đoái
1.6 Các nhân t nh hố ả ư ởng đ n t giá h i ế ỷ ố đoái (tt)
Cán cân thanh toán qu c t ố ế
• N u cán cân thanh toán th ng xuyên thâm ế ườ h t ụ
(chi > thu)d tr ngo i t c a qu c gia s ự ữ ạ ệ ủ ố ẽ
gi m ả tình hình ngo i t căng th ng ạ ệ ẳ nhu
c u ngo i t tăng lên ầ ạ ệ giá ngo i t tăng. ạ ệ
t giá ngo i t /n i t tăng ỷ ạ ệ ộ ệ
• N u ế cán cân thanh toán th ng d , (thu > chi) ặ ư
d tr ự ữ ngo i t tăng ạ ệ cung ngo i t trên th ạ ệ ị
tr ườ ng tăng giá ngo i t gi m ạ ệ ả t giá ỷ ngo i t /n i t gi m ạ ệ ộ ệ ả
Trang 421. T giá h i ỷ ố đoái
1.6 Các nhân t nh hố ả ư ởng đ n t giá h i ế ỷ ố đoái (tt)
Các nhân t khác ố
o S đi u ch nh các chínhự ề ỉ sách tài chính, ti n t ,ề ệ lãi
su tấ
o Các s ki n kinh t , xã h i, chi nự ệ ế ộ ế tranh , thiên tai
o S bi n đ ng c a các ch s th ng kê vự ế ộ ủ ỉ ố ố ề vi c làm ệ
th t nghi p tăng trấ ệ ưởng kinh t ế
o Đ c bi t làặ ệ các ch s và các s ki n t i M s nh ỉ ố ự ệ ạ ỹ ẽ ả
hưởng đ n t giáế ỷ h i đoái trên th trố ị ường th gi i. ế ớ
Tóm l i ạ : Khi t giá đ ỷ ượ c th n i thì nó r t nh y c m v i ả ổ ấ ạ ả ớ
nh ng s ữ ự ki n kinh t , chính tr , xã h i, chi n tranh k c ệ ế ị ộ ế ể ả các
y u t tâm lí… ế ố
Trang 431. T giá h i ỷ ố đoái
1.7 Phương pháp đi u ch nh t giá h i i u ch nh t giá h i ề ề ỉ ỉ ỷ ỷ ố ố đoái (tt)
a Chính sách chi t kh uế ấ
Chính sách chi t kh u là chính sách NHTW dùng ế ấ
bi n pháp thay ệ đ i lãi su t chi t kh u ổ ấ ế ấ đ ể đi u ề
ch nh t giá h i ỉ ỷ ố đoái trên th trị ư ng.ờ
o Khi TGHĐ lên cao quá m c ứ Chính ph s nâng ủ ẽ
lãi su t chi t kh u ấ ế ấ đ thu hút ngo i tể ạ ệ đi u ề
ch nh cho TGHĐ gi m.ỉ ả
o Khi TGHĐ gi m quá m c ả ứ Chính ph s gi m ủ ẽ ả
lãi su t chi t kh u ấ ế ấ đ gi m ngo i t ể ả ạ ệ đi u ề
ch nh cho TGHĐ tỉ ăng
b Chính sách ho t ạ đ ng công khaiộ
Nhà nư c s tác ớ ẽ đ ng vào TGHĐ b ng cách tham ộ ằgia mua bán ngo i t trên th trạ ệ ị ư ng.ờ