1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều

85 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hối Đoái
Tác giả PGS. TS. Trần Hoàng Ngân, TS. Nguyễn Minh Kiều
Người hướng dẫn ThS. Lê Thúy Kiều
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Thanh Toán Quốc Tế
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 Hối đoái, cung cấp cho người học những kiến thức như: Tỷ giá hối đoái; Thị trường hối đoái; Các nghiệp vụ hối đoái. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Gi ng viên:  ThS.Lê Thúy Ki u

THANH TOÁN 

Trang 3

TÀI LI U H C T P – THAM KH O Ệ Ọ Ậ Ả

Tài li u h c t p chính ệ ọ ậ

[1] PGS. TS. Tr n Hoàng Ngân, 2010, Thanh toán Qu c t , ầ ố ế

Trường Đ i h c Kinh t  TP.HCM, NXB Th ng kê.ạ ọ ế ố

[2]  TS.  Nguy n  Minh  Ki u,  2008,  Thanh  Toán  Qu c  T , ễ ề ố ế

Trường Đ i h c Kinh t  TP.HCM, NXB Th ng kê.ạ ọ ế ố

Trang 4

TIÊU CHU N ĐÁNH GIÁ VÀ NHI M V   Ẩ Ệ Ụ

C A NG Ủ Ư Ờ I H C

 Tiêu chu n  đánh giá

Đi m ki m tra gi a k : 20% ể ể ữ ỳ

Đi m ti u lu n: 30%ể ể ậ

Đi m thi cu i k : 50%ể ố ỳ

 Nhi m v  c a ngệ ụ ủ ư ờ ọi h c

D  gi  gi ng trên l p t i thi u 80%ự ờ ả ớ ố ể

Làm bài t p ti u lu n theo yêu c u c a gi ng viên.ậ ể ậ ầ ủ ả

 Thuy t trình, báo cáo (n u có)ế ế

Trang 6

6

Trang 8

1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.1 Khái ni m

 H i  đoái  (Exchange):  là  s   chuy n ự ể đ i  t   m t ổ ừ ộ

đ ng ti n này sang m t ồ ề ộ đ ng ti n khác.ồ ề

Vd1:  chuy n ể đ i  t  ổ ừ đ ng  Vi t  Nam  (VND)  sang ồ ệdollar M  (USD)ỹ

Vd2:  chuy n ể đ i  t   Euro  (EUR)  sang  Yen  Nh t ổ ừ ậ(JPY)

 T  giá h i ỷ ố đoái (Exchange rate):

   ­ T  giá h i đoái là giá cỷ ố ả c aủ  m t đ n v  ti nộ ơ ị ề t  nệ ước 

này  được  th   hi n  b ng  s   lể ệ ằ ố ượng  đ n  vơ ị ti n  t  ề ệ

nước khác

Trang 9

    T  giá h i  ỷ ố đoái ph n ánh s c mua  ả ứ đ i ngo i  ố ạ

th c t   c a m t  ự ế ủ ộ đ ng ti n trên th  tr ồ ề ị ư ng  ờ

qu c t ố ế

Trang 11

QUY Ư C TÊN Đ Ớ Ơ N V  TI N T Ị Ề Ệ

Đ   th ng  nh t  và  ti n  l i  trong  các  giao  d ch ể ố ấ ệ ợ ị

ngo i h i, ạ ố T  ch c Tiêu Chu n Qu c T  ( Iternational ổ ứ ẩ ố ếStandard Organization) – ISO quy ư c tên ớ đơn v  ti n t  ị ề ệ

c a m t qu c gia ủ ộ ố đư c vi t b ng ba ký t ợ ế ằ ự

Ký hiệu đơn vị tiền tệ :

 Bằng chữ in hoa,gồm 3 ký tự XXX

- 2 ký tự đầu: tên quốc gia

- Ký tự thứ ba: tên gọi đồng tiền

 Ví dụ:

- JPY: Japanese Yen

- CHF: Confederation Helvetique Franc

- GBP: Great Britain Pound

- USD: United States dollars

Trang 12

QUY Ư C TÊN Đ Ớ Ơ N V  TI N T Ị Ề Ệ

Ký hi u ệ đơn v  ti n t  c a m t s  qu c giaị ề ệ ủ ộ ố ố

Trang 14

 

1. T  giâ h i  ỷ ố đoâi

1.2 Phương phâp bi u th  t  giâ (Y t giâ–quotation) ể ị ỷ ế

Nguyín t c:

     1 đ ng ti n y t giâ =ồ ề ế  X đ ng ti n ồ ề đ nh giâ

Commodity currency – đ ng ti n y t giẫ ồ ề ế

Terms currency  ­ đ ng ti n  ồ ề đ nh giâ ị

Đ ng ti n y t giâ ồ ề ế  lă đ ng ti n bi u th  giâ tr  c a nó ồ ề ể ị ị ủ

qua đ ng ti n khâc.ồ ề

Đ ng ti n  ồ ề đ nh giâ  lă đ ng ti n dùng ồ ề đ  xâc ể đ nh giâ ị

tr  c a ị ủ đ ng ti n khâc.ồ ề

 Đ i kho nố ả : Đ i kho n t c lă m t kho n ti n năy  ng ố ả ứ ộ ả ề ứ

v i m t kho n ti n kia theo m t t  giâ xâc ớ ộ ả ề ộ ỷ đ nhị

Trang 15

I. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.2 Phương pháp bi u th  t  giá ể ị ỷ  (tt)

Ví d : ụ USD/VND = 20.200/20.220

  EUR/VND = 21.250/21.450Theo t p quán kinh doanh c a ngân hàngậ ủ

Đ ng ti n ồ ề đ ng trứ ư c là ớ đ ng ti n ồ ề y t giá ế (Reference / Commodity currency), đơn v  ịđ ng ti n y t giá là 1ồ ề ế

Đ ng ti n đ ng sau là đ ng ti n ồ ề ứ ồ ề đ nh giá (Price/ term currency)

T   giá  đ ng  trỷ ứ ước  là  t   giá  mua  c a  các  ngân  hàng ỷ ủ(BID  RATE):  là  t   giá  mà ỷ ngân  hàng  mua  v   đ ng  ề ồ

ti n y t giá và bán ra đ ng ti n đ nh giá ề ế ồ ề ị .

T  giá đ ng sau là t  giá bán c a các ngân hàng (ỷ ứ ỷ ủ AKS RATE/OFFER  RATE):  là  t   giá  mà ỷ ngân  hàng  bán 

đ ng ti n y t giá đ  mua v  đ ng ti n đ nh giá ồ ề ế ể ề ồ ề ị

Trang 16

I. T  giá h i  ỷ ố đoái

  1.2 Phương pháp bi u th  t  giá ể ị ỷ  (tt)

VD : T  giá USD/CHF  ỷ đư c chào :  ợ

       1,1760       ­­­    1,1767         mua  USD       bán USD

       bán CHF         mua  CHF

Trang 17

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.2 Phương pháp bi u th  t  giá ể ị ỷ  (tt)

Trang 18

 I. T  giá h i  ỷ ố đoái

  1.2 Phương pháp bi u th  t  giá ể ị ỷ  (tt)

b Phương pháp y t giá gián ti p: ế ế  

    (Indirect quotation­Volume quotation­gián ti p) ế

Phương  pháp  y t  giá  này  ế đư c  áp  d ng    ợ ụ ở nhi u  qu c  gia  nh ề ố ư:  Anh,  M ,  Châu  Âu,  ỹ Úc…

Trang 19

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

  1.2 Phương pháp bi u th  t  giá ể ị ỷ  (tt)

Theo  t p  quán  qu c  t ậ ố ế thì GBP,  AUD,  EUR…  luôn là đ ng ti n y t giá so v i USD và USD là  ồ ề ế ớ

đ ng  ti n  y t  giá  so  v i  h u  h t  các  đ ng  ti n  ồ ề ế ớ ầ ế ồ ề khác (JPY, CNY, HKD, CHF, VND, ).

Riêng  USD  và  EUR  v a  y t  giá  gián  ti p  v a  ừ ế ế ừ

đư c y t giá tr c ti p ợ ế ự ế

Trang 20

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.3  Phương pháp đ c t  giá (ngôn ng  trong  giao d ch  ọ ỷ ữ ị

h i  đoái qu c t )ố ế

 Đ   ể nhanh chóng, chính xác và ti t ki m, các t  giá không  ế ệ ỷ

bao  gi   đ ờ ượ c  đ c  đ y  đ   trên  th   tr ọ ầ ủ ị ườ ng,  mà  ng ườ i  ta 

th ườ ng đ c nh ng con s  có ý nghĩa ọ ữ ố

VD : v i t  giá USD/CHF = ớ ỷ  1, 17 60  – 1, 17 67

 Các con s  đ ng sau d u ph y đ ố ằ ấ ẩ ượ c đ c theo nhóm hai  ọ

s  Hai s  th p phân đ u tiên đ ố ố ậ ầ ượ c g i là  ọ “s ”(figure),   hai s  k  ti p g i là  ố ế ế ọ “đi m”   (point).

 Nh   v y,  ta  th y  t   giá  mua  và  t   giá  bán  có  kho ng  ư ậ ấ ỷ ỷ ả

chênh l ch ( ti ng Anh g i là: Spread), thông th ệ ế ọ ườ ng vào  kho ng 5 đ n 20 đi m.  ả ế ể

Trang 21

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.4 Xác đ nh t  giá theo ph ị ỷ ươ ng pháp tính chéo

a Khái ni m:  t  giá chéo là t  giá gi a 2  ỷ ỷ ữ đ ng  ồ

ti n  ề đư c tính toán thông qua m t  ợ ộ đ ng ti n  ồ ề

th  ba  ứ (đ ng ti n th  ba này th ồ ề ứ ư ng là  ờ đ ng  ồ USD)

Trang 22

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.4 Xác đ nh t  giá theo phị ỷ ương pháp tính chéo (tt)

Gi  s  trên th  tr ả ử ị ư ng công b  nh ờ ố ư sau :

GBP/USD :   1,5866 / 70

USD/JPY  :  107,26 / 30

Tính t  giá mua và bán ỷ  c a Ngân hàng ? ủ

Trang 23

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.4 Xác đ nh t  giá theo phị ỷ ương pháp tính chéo (tt)

Trang 24

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.4 Xác đ nh t  giá theo phị ỷ ương pháp tính chéo (tt)

Trang 25

 

1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái

a Trong ch  ế đ  b n v  vàngộ ả ị

 Vàng là kim lo i duy nh t ạ ấ đư c ch n làm ti n t  ợ ọ ề ệ

 Ti n ề đư c ợ đúc b ng vàng. Song song v i nó là ti n ằ ớ ề

gi y kh  hoán.ấ ả

 Đư c  t   do ợ ự đúc  ti n  b ng  vàng  nhề ằ ưng  ph i ả đúng 

hàm lư ng vàng trong m t ợ ộ đơn v  ti n t ị ề ệ

 Các nư c có quy n mang ớ ề đ ng ti n vàng c a mình ồ ề ủ

đ   thanh  toán  cho  các  nể ư c  khác  (t   do  xu t  kh u ớ ự ấ ẩvàng). 

Trang 26

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

    1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

Vào đ u th  k  XX :ầ ế ỷ

  1 GBP  có hàm lư ng  ợ 7,32g   vàng (năm 1821)

  1 USD   có hàm lư ng  ợ 1,50463g  vàng (năm 1879)

 1 FRF  có hàm lư ng  ợ 0,32258g  vàng (năm 1803) 

D a  vào  nguyên lý  ự đ ng giá  vàng, ngang giá vàng thì t  giá  ồ ỷ

gi a các c p  ữ ặ đ ng ti n  ồ ề đư c xác  ợ đ nh là : ị

Trang 27

 I. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

Tóm l i ạ :

 T   giá  ỷ đư c xác  ợ đ nh d a  trên c ị ự ơ  s   so  sánh  ở hàm  lư ng  vàng  gi a  các  ợ ữ đ ng  ti n,  g i  là  ồ ề ọ ngang giá vàng hay đ ng giá vàng ồ

 T  giá th c t  dao  ỷ ự ế đ ng quanh  ộ đ ng giá vàng  ồ trong gi i h n  ớ ạ đi m vàng (t  giá   m c t ng  ể ỷ ở ứ ổ chi phí tr  b ng vàng) ả ằ

 Đây là cơ ch  t  giá  n  ế ỷ ổ đ nh nh t ị ấ

Trang 28

 I. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

b Trong h  th ng t  giá Bretton Woods ệ ố ỷ

 Đi u ki n ra  ề ệ đ i: ờ

Ch   ế đ  b n v  ti n vàng k t thúc ộ ả ị ề ế Chi n  tranh  th   gi i  l n  th   hai  bùng  n   ế ế ớ ầ ứ ổ (1939­1945). 

Tình hình tài chính ti n t  các n ề ệ ư c t ớ ư b n  ả

ch  nghĩa h n lo n ủ ỗ ạ

  Tình  tr ng  ạ đó  đã  làm  ách  t c  th ắ ương  m i  ạ

th  gi i ế ớ

Trang 29

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

H i ngh  Bretton Woods :ộ ị

• H i ngh  kéoộ ị dài t  ngày 1/7/1944 đ n ngày 20/7/1944 ừ ế

dướ ự lãnh  đ o  c a  J.M  Keynes và  H.D White, 44 i  s ạ ủ

qu cố gia tham d  h i ngh  đã đi đ n th a thu n: ự ộ ị ế ỏ ậ

 Thành l p Qu  Ti n t  Qu c t  ậ ỹ ề ệ ố ế IMF – International Monetary Fund­ (Website: www.imf.org)

 Ngân  hàng  th   gi i ế ớ WB  ­  The  World  Bank  Group (Website: www.worldbank.org)

 Hình  thành  h   th ng  t   giá  h i  đoái  Brettonệ ố ỷ ố Woods 

(The gold exchange standard) 1946­1973 :

Trang 30

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

H  th ng t  giá h i đoái ệ ố ỷ ố Bretton Woods  

T   giá  h i  đoái  chính  th c  c a  các  n ỷ ố ứ ủ ướ c  thành  viên  đ ượ hình  thành  trên  c   s   c ơ ở so  sánh  v i  hàm  l ớ ượ ng vàng  c a  đôla  M   ủ ỹ

(1USD = 0,888671g; 35USD/ounce)  và không 

đ ượ c phép bi n đ ng ế ộ quá ph m vi ạ x% (lúc 

b y gi  là 1%) c a t ấ ờ ủ ỷ giá chính th c đã đăng  ứ

ký t i IMF.  ạ

Trang 31

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

Năm 1971(15/08/1971) t ng th ng M  Nixon ổ ố ỹ  tuyên 

b   phá  giá  USD  l n  1  là  7.89%  (1USD=0.8185gr ố ầvàng), m  r ng khung biên ở ộ đ  2.25% (12/1971).ộ  

12/2/1973,  M   tuyên  b   phá  giá  USD    l n  th   2  là ỹ ố ầ ứ10%  các nư c th  n i t  giá. ớ ả ổ ỷ Năm 1973 IMF chính 

th cứ h yủ b  c  ch  t  giáỏ ơ ế ỷ Bretton Woods. 

Trang 32

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

Đ c đi mặ ể c a ch  đ  Bretton Woodsủ ế ộ

 Về nguyên t c v n coi vàng là b n v ắ ẫ ả ị

 Các  n ướ c  mua  bán  vàng  v i  giá  35  ớ

USD/ounce    USD  tr   thành  b n  v   c a  ở ả ị ủ

ch  đ  Bretton Woods ế ộ

 USD  tr   thành  c u  n i  cho  toàn  b   h   ở ầ ố ộ ệ

th ng ti n t  th  gi i đ n v i vàng ố ề ệ ế ớ ế ớ

Trang 33

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

c Ch   ế đ  ti n t  ngày nay (t  n ộ ề ệ ừ ăm 1973)

 T   giá  c   ỷ ố đ nh:  là  t   giá  không  bi n  ỷ ế đ ng  ộ

thư ng xuyên, không ph  thu c vào quy lu t  ờ ụ ộ ậ cung  c u,  ý  mu n  ch   quan  c a  chính  ph ,  ầ ố ủ ủ ủ

h u  nh ầ ư  không  thay  đ i  trong  m t  th i  gian  ổ ộ ờ

nh t  ấ đ nh (5­10 n ị ăm).

 T   giá  th   n i  t   do ỷ ả ổ ự :  là  cơ  ch   t   giá  mà  ế ỷ

theo đó giá c  ngo i t  s  do cung c u ngo i  ả ạ ệ ẽ ầ ạ

t   quy t  ệ ế đ nh  và  không  có  s   can  thi p  c a  ị ự ệ ủ chính phủ

Trang 34

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

 T  giá th  n i có qu n lý ỷ ả ổ ả : Là t  giá th  n i  ỷ ả ổ

nhưng có s  can thi p c a chính ph  Theo  ự ệ ủ ủ đó,  Chính  ph   (NHTW)  s   d ng  các  công  c   tài ủ ử ụ ụ chính ti n t  ho c công c  hành chính đ  tác ề ệ ặ ụ ể

đ ng  lên  t   giá  h i  đoái  ộ ỷ ố nh m  ằ ph c  v   cho  ụ ụ chi n l ế ượ kinh t  – xã h i c ế ộ c a n ủ ướ c mình

Trang 35

 1. T  giá h i  ỷ ố đoái

   1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

   T  giá th  n i t p th ỷ ả ổ ậ ể

o Ngày 01/01/1999 EURO chính th c raứ đ i v i đ y đ  ờ ớ ầ ủ

t   cách  c a  m t  đ ng  ti n  th c,  chungư ủ ộ ồ ề ự và  duy  nh t ấcho c  kh i EU – 12ả ố

o Ngày 1/1/2002, b t ắ đ u giai ầ đo n ạ đ i ti n.ổ ề

o Ngày  1/7/2002  các  nư c  EU­12  ch m  d t  lớ ấ ứ ưu  hành 

đ ng  ti n  c a  mình  chuy n  sang  s   d ng  duy  nh t ồ ề ủ ể ử ụ ấ

đ ng EURO.ồ

T t c  các nấ ả ư c trong kh i EU cùng ch  trớ ố ủ ương th  ả

n i ổ đ ng  ti n  c a  h   so  v i ồ ề ủ ọ ớ đ ng  ti n  ngoài  kh i, ồ ề ốnhưng v n duy trì t  giá c  ẫ ỷ ố đ nh trong kh i.ị ố

Trang 36

  1. T  giá h i  ỷ ố đoái

 1.5 Cơ s  xác  ở đ nh t  giá h i ị ỷ ố đoái (tt)

 Cơ ch  t  giá h i  ế ỷ ố đoái c a Vi t Nam ủ ệ

Riêng   VN t  giá hi n nay ở ỷ ệ đư c hình thành:ợ

 D a vào t  giá h i ự ỷ ố đoái c a VNĐ v i các ngo i t  ủ ớ ạ ệ đã 

đư c xác ợ đ nh   th i ị ở ờ đi m trể ư c ớ đó. 

 D a  vào  s   bi n ự ự ế đ ng  s c  mua  th c  t   c a  m t  s  ộ ứ ự ế ủ ộ ốngo i  t  ạ ệ đang  chi m  tiû  tr ng  giao  d ch  l n  c a  VN ế ọ ị ớ ủtrên các th  trị ư ng h i ờ ố đoái qu c t  và khu v c, nh t là ố ế ự ấUSD

 D a vào cung c u t ng lo i ngo i t  h ng ngày di n ự ầ ừ ạ ạ ệ ằ ễ

ra trên th  trị ư ng ti n t    VN.ờ ề ệ ở

 Ngoài  ra,  nó  còn  căn  c   vào  s   chuy n  ti n  c a  giá ứ ự ể ế ủvàng. 

Trang 37

1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.6 Các  nhân  t   nh  h ố ả ư ở ng  đ n  t   giá  h i  ế ỷ ố

• L m phát : là s  suy gi m s c mua c a ti n  ự ả ứ ủ ề

t   và  ệ đư c  ợ đo  lư ng  b ng  ch   s   giá  c   ờ ằ ỉ ố ả

Trang 38

    1. T  giá h i  ỷ ố đoái

 1.6 Các nhân t   nh hố ả ư ởng đ n t  giá h i ế ỷ ố đoái (tt)

• Lý thuy t đ ng giá s c mua (Ricardo –ế ồ ứ Cassel)

• 3P (Purchasing Power Parity­Ricardo ­1772­1823)

• V i  gi   thi t  trong  m t  n n  kinh  t   c nhớ ả ế ộ ề ế ạ tranh lành m nh, t c là trong đó cạ ứ ước phí v n chuy n, ậ ể

thu  h i quan đế ả ược gi  đ nhả ị b ng không . Do đó 

n u  các  hàng  hoá  đ uế ề đ ng  nh t  thì  ngồ ấ ười  tiêu dùng s  mua hàng ẽ ở nước nào mà giá th t s  th p ậ ự ấ

Ví dụ:  cũng theo giả thi t đó, ế  m t ki n hàng X   ộ ệ ở

Canada giá 150 CAD và cũng ki n hàng X đó   M   ệ ở ỹ

giá 100 USD thì t  giá h i đoái s  chuy n đ n m c  ỷ ố ẽ ể ế ứ

là:

Trang 39

   1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.6 Các nhân t   nh hố ả ư ởng đ n t  giá h i ế ỷ ố đoái (tt)

• USD      150 CAD (Giá c  hàng hóa X t i Canada) ả ạ

• a là đ ng ti n y t giá    ồ ề ế       .b là đ ng ti n đ nh giá ồ ề ị

• Tđk là t  giá đ u k      ỷ ầ ỳ        .Tck là t  giá cu i k ỷ ố ỳ

• LPa là l m phát t i qu c gia đ ng ti n a ạ ạ ố ồ ề

• LPb là l m phát t i qu c gia đ ng ti n b  ạ ạ ố ồ ề

Trang 40

   1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.6 Các nhân t   nh hố ả ư ởng đ n t  giá h i ế ỷ ố đoái (tt) 

K t lu n:ế ậ

T   giá  h i  đoái  c a  2  đ ng  ti n  2  nỷ ố ủ ồ ề ước  ph   thu c ụ ộ

m c chênh l ch t c đ  l m phát c a 2 đ ng ti n.ứ ệ ố ộ ạ ủ ồ ề

Trong  2  nước,  t c  đ   l m  phát  c a  đ ng  ti n  nố ộ ạ ủ ồ ề ước nào càng cao thì s c mua đ i ngo i c a đ ng ti n đó ứ ố ạ ủ ồ ề

th p h n nấ ơ ước còn l i.ạ

T c đ  l m phát c a đ ng ti n nào đóố ộ ạ ủ ồ ề l n h n t c đ  ớ ơ ố ộ

l m phát bình quân c a khu v c, c a th  gi i thì s c ạ ủ ự ủ ế ớ ứmua  đ i  ngo i  c a  đ ng  ti n  đó  đang  trên  đà  suy ố ạ ủ ồ ề

gi m.ả

Trang 41

   1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.6 Các nhân t   nh hố ả ư ởng đ n t  giá h i ế ỷ ố đoái (tt) 

  Cán cân thanh toán qu c t ố ế

• N u cán cân thanh toán th ng xuyên thâm ế ườ h t  ụ

(chi  >  thu)d   tr   ngo i  t   c a  qu c  gia  s ự ữ ạ ệ ủ ố ẽ

gi m ả  tình hình ngo i t  căng th ng ạ ệ ẳ  nhu 

c u ngo i t  tăng lên ầ ạ ệ   giá ngo i t  tăng.  ạ ệ 

t  giá ngo i t /n i t  tăng ỷ ạ ệ ộ ệ  

• N u ế cán  cân  thanh  toán  th ng  d ,  (thu  >  chi)  ặ ư

 d  tr ự ữ ngo i t  tăng  ạ ệ  cung ngo i t  trên th   ạ ệ ị

tr ườ ng  tăng  giá  ngo i  t   gi m  ạ ệ ả  t   giá  ỷ ngo i t /n i t  gi m  ạ ệ ộ ệ ả

Trang 42

   1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.6 Các nhân t   nh hố ả ư ởng đ n t  giá h i ế ỷ ố đoái (tt) 

   Các nhân t  khác

o S   đi u  ch nh  các  chínhự ề ỉ sách  tài  chính,  ti n  t ,ề ệ lãi 

su tấ  

o Các s  ki n kinh t , xã h i, chi nự ệ ế ộ ế tranh , thiên tai  

o S  bi n đ ng c a các ch  s  th ng kê vự ế ộ ủ ỉ ố ố ề vi c làm­ ệ

th t nghi p­ tăng trấ ệ ưởng kinh t  ế

o Đ c bi t làặ ệ các ch  s  và các s  ki n t i M  s   nh ỉ ố ự ệ ạ ỹ ẽ ả

hưởng đ n t  giáế ỷ h i đoái trên th  trố ị ường th  gi i. ế ớ

Tóm  l i ạ  :  Khi  t   giá  đ ỷ ượ c  th   n i  thì  nó  r t  nh y  c m  v i ả ổ ấ ạ ả ớ

nh ng s ữ ự ki n kinh t , chính tr , xã h i, chi n tranh k  c ệ ế ị ộ ế ể ả các 

y u t  tâm lí…  ế ố

Trang 43

   1. T  giá h i  ỷ ố đoái

1.7 Phương pháp đi u ch nh t  giá h i i u ch nh t  giá h i ề ề ỉ ỉ ỷ ỷ ố ố đoái (tt)

a Chính sách chi t kh uế ấ

Chính sách chi t kh u là chính sách NHTW dùng ế ấ

bi n  pháp  thay ệ đ i  lãi  su t  chi t  kh u ổ ấ ế ấ đ  ể đi u ề

ch nh t  giá h i ỉ ỷ ố đoái trên th  trị ư ng.ờ

o Khi TGHĐ lên cao quá m c ứ  Chính ph  s  nâng ủ ẽ

lãi  su t  chi t  kh u ấ ế ấ đ   thu  hút  ngo i  tể ạ ệ  đi u ề

ch nh cho TGHĐ gi m.ỉ ả

o Khi TGHĐ gi m quá m c ả ứ  Chính ph  s  gi m ủ ẽ ả

lãi  su t  chi t  kh u ấ ế ấ đ   gi m  ngo i  t  ể ả ạ ệ   đi u ề

ch nh cho TGHĐ tỉ ăng

b Chính sách ho t  đ ng công khai

Nhà nư c s  tác ớ ẽ đ ng vào TGHĐ b ng cách tham ộ ằgia mua bán ngo i t  trên th  trạ ệ ị ư ng.ờ

Ngày đăng: 13/07/2022, 11:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Anh GBP - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
ng Anh GBP (Trang 12)
Tình hình tài chính ti n t  các n ềệ ướ ư c t  b n  ả - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
nh hình tài chính ti n t  các n ềệ ướ ư c t  b n  ả (Trang 28)
Riêng   VN t  giá hi n nay  ỷệ đượ c hình thành: - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
i êng   VN t  giá hi n nay  ỷệ đượ c hình thành: (Trang 36)
gi ả  tình hình ngo i t  căng th ng ẳ nhu  c u ngo i t  tăng lênầạ ệ giá ngo i t  tăng. ạ ệ - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
gi ả  tình hình ngo i t  căng th ng ẳ nhu  c u ngo i t  tăng lênầạ ệ giá ngo i t  tăng. ạ ệ (Trang 41)
1 .T  giá h i  ỷố đoái - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
1 T  giá h i  ỷố đoái (Trang 46)
kh o. K  t  tháng 2/1999 VN khơng cịn t n t i hình th c  ứ - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
kh o. K  t  tháng 2/1999 VN khơng cịn t n t i hình th c  ứ (Trang 46)
trườ ng vơ hình, mua bán qua đi n tho i, telex,  ạ - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
tr ườ ng vơ hình, mua bán qua đi n tho i, telex,  ạ (Trang 49)
 Giá c  c a th  tr ủị ườ ng hay t  giá h i  ỷố đối hình  thành m t cách h p lý. ộợ - Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS.Lê Thúy Kiều
i á c  c a th  tr ủị ườ ng hay t  giá h i  ỷố đối hình  thành m t cách h p lý. ộợ (Trang 50)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm