1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú

151 46 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Kỹ Thuật Đo
Tác giả PGS. Ts. Ninh Đức Tốn, Ts. Nguyễn Trọng Hùng, Ths. Nguyễn Thị Cẩm Tú
Người hướng dẫn PGS. Ts. Ninh Đức Tốn, Ts. Nguyễn Trọng Hùng
Trường học Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam
Chuyên ngành Kỹ Thuật Đo
Thể loại Sách
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 11,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma: téw Cuốn Bài tập Kỹ thuật đo cùng với giáo trình Kỹ thuật do tập I va tap I duge biên soạn theo nội dung chương trình khung của Bộ Giáo dục Trong cuốn sách này trình bày nội dung bài

Trang 1

PGS TS NINH BUC TON

TS NGUYEN TRONG HUNG Ths NGUYEN THỊ CAM TU

Trang 2

PGS TS NINH DUC TON

Ts NGUYEN TRONG HÙNG

Tn.5 NGUYÊN THỊ CẨM TÚ

Bai tap

KY THUAT DO

'Sách được biên soạn theo chương trình khung

của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Tái bản lần thứ hai)

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Trang 3

Ma: téw

Cuốn Bài tập Kỹ thuật đo cùng với giáo trình Kỹ thuật do tập I va tap I duge biên soạn theo nội dung chương trình khung của Bộ Giáo dục

Trong cuốn sách này trình bày nội dung bài tập lớn môn học

kỹ thuật đo, các số liệu cho trước theo các phương án của bài tập lớn và hướng dẫn phương pháp tính toán độ chính xác cho các thông số hình học của chỉ tiết máy và bộ phận máy khi thiết kế: Sách được dùng cho

sinh viên ngành Cơ khí của các Trường Đại học và Cao đẳng khi làm bài

tập lớn môn học Kỹ thuật đo, giáp cho sinh viên biết vận dụng những,

kiến thức đã học để giải quyết các nhiệm vụ cụ thể trong quá trình tính

toán thiết kế độ chính xác hình hoc chi tiết máy và bộ phận máy

Trong tài liệu này cũng giới thiệu một số Tiêu chuẩn Nhà nước Việt

Nam về Dung sai và lắp ghép các chỉ tiết máy và bộ phận máy, được sử

dụng khi làm bài tập, tính toán và thiết kế: Đây là những Tiêu chuẩn

Nhà nước đã được biên soạn và soát xét lại mới nhát trên cơ sở Tiêu

chuẩn quốc tế - ISO, để hội nhập vào thị trường các nước trong khu vực

và thế giới

“Khi biên soạn, chúng tôi đã cố gắng đưa đây đủ các bảng tra cứu cẩn thiết, tạo điều kiện thuận tiện cho sinh viên thực hiện bài tập

Tài liệu này cũng được dùng để tham khảo bổ ích đối với những

người làm công tác thiết kế: chế tạo cơ khí

Việc biên soạn tài liệu này theo nội dung chương trình khung của Bội Giáo dục và Đào tạo là lần đâu, nên khó tránh khỏi những thiếu sót, chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp của đóc giả

CÁC TÁC GIẢ

Trang 4

Chuong 1 NOI DUNG TÍNH TOÁN ĐỘ CHÍNH XÁC

CHO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC

CỦA CHI TIẾT MÁY VÀ BỘ PHẬN MÁY

1.1 KHÁI NIỆM

Khi thiết kế chỉ tiết máy, bộ phận máy và máy ta phải tính toán độ

chính xác cho các thông số hình học để đảm bảo độ chính xác làm việc Đồng thời đối với các chỉ tiết máy được sản xuất theo loạt, khi đảm bảo

độ chính xác sẽ thực hiện được tính đổi lẫn chức năng, đó cũng là yêu cầu

của thiết kế

'Việc tính toán độ chính xác cho các thông số hình học của chỉ tiết

máy và bộ phận máy, được thực hiện thông qua nội dung của bài tập lớn

kỹ thuật đo, bao gồm các nội dung sau:

— Tính toán và chọn lắp ghép bể mặt trơn

~— Tính toán và chọn kiểu lắp cho mối ghép ren

~ Xác định độ chính xác cho truyền động bánh răng

~ Tính toán độ chính xác của chuỗi kích thước thẳng

iểm tra chất lượng hình học của chỉ tiết máy

Trong cuốn sách bài tập kỹ thuật đo này trình bẩy các phương pháp tính toán độ chính xác các thông số hình học thông qua một bài toán cụ

thể, đồng thời cũng giới thiệu một số Tiêu chuẩn của Nhà Nước Việt nam

vẻ Dung sai va Lap ghép được sử dụng để tính toán độ chính xác cho

thông số hình học của chỉ tiết máy và bộ phận máy

Quá trình nghiên cứu tính toán được thực hiện với bộ phận máy được biểu diễn trên hình 1 Đó là bộ phận máy được sử dụng rộng rãi trong các

truyền động của hộp giảm tốc, nó bao gồm các mối ghép cơ bần như: mối

ghép trụ trơn, mối ghép ổ lăn, mối ghép then, mối ghép then hoa, mối ghép ren, truyền động bánh răn;

Trang 5

12 NỘI DUNG TÍNH TOÁN ĐỘ CHÍNH XÁC CHO CÁC THONG SO HINH HOC

Xét bd phan may duge lp nhw hình vẽ (hình 1) Xác định độ chính xác các thông số hình học của các chỉ tiết máy và bộ phận máy

Aes y Any Ny Aw

Ass

1 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép

2 Lập sơ đồ phân bố miễn dung sai của lắp ghép.

Trang 6

3 Xác định xác suất xuất hiện độ hở, hoặc độ dôi của lắp ghép (theo

số liệu để bài)

4 Vẽ mối ghép, vẽ riêng từng chỉ tiết của mối ghép rồi ghi vào đó kích thước, ký hiệu lắp ghép, ký hiệu sai lệch bằng chữ và bằng số

5 Thiết kế Ca líp để kiểm tra kích thước của các chỉ tiết lắp ghép

a) Lập sơ đỗ phân bố miễn dung sai kích thước Ca líp

b) Vẽ Ca líp nút thợ và Ca líp hàm thợ rồi ghỉ vào đó nhãn hiệu và kích thước chế tạo Ca líp

1.2.2 Lắp ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp

6 lan được sử dụng trong bộ phận máy có ký hiệu:

1 Xác định các kích thước cơ bản của ổ lăn

2 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp máy, với điều kiện:

~ Vòng trong của ổ quay cùng trục, tải trọng hướng tâm không đổi

= Phin lực hướng tâm tính toán cita 6: Ry

= Tai trong huéng tam Ay

~ Vòng chịu tải cục bộ lắp không tháo trong quá trình sử dụng

3 Vẽ bộ phận lắp của ổ lăn ở phía phải hình 1 (gồm bạc chặn, trục, hộp và nắp) ghi vào đó kích thước và ký hiệu lắp ghép

4, Phan tich dé quyết định kiểu lắp giữa bạc chặn và trục giữa nắp và

Trang 7

1 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép then với trục và bánh răng, biết

rằng mối ghép truyền lực thay đổi chiều, sản phẩm sản xuất hàng loạt

2 Lập sơ đồ phân bố miễn dung sai của lắp ghép

3 Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chỉ tiết của mối ghép, ghi ky hiệu lip ghép sai lệch bằng chữ và bằng số

1.2.4 Lắp ghép then hoa

Lắp ghép then hoa giữa bánh đai và trục có kích thước danh nghĩa:

1 Phan tích để quyết định kiểu lắp cho mối ghép

2 Lập sơ đồ phân bố dung sai của kiểu lắp

3 Vẽ mối ghép, vẽ riêng tùng chỉ tiết, ghi ký hiệu lắp ghép, sai lệch bằng chữ và bằng số

1 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép

2 Lập sơ đồ phân bố miền dung sai của các yếu tố kích thước ren dai

ốc và đầu trục

3 Các số liệu đo được của ren đai ốc:

Dag = + AS phai = aesea

Sai số tích luỹ bước ren: AP him

— Tinh dutmg kính trung bình biểu kiến cho ren đai ốc

~ Kết luận ren dai ốc có đạt yêu cầu hay không

1.2.6 Truyền động bánh răng

Bánh răng trong bộ phận lắp (hình 1) là bánh răng hình trụ của hộp

tốc độ thong dung, làm việc với vận tốc v < 10>

Các yếu tố cơ bản của bánh răng :

Trang 8

1 Quyét định cấp chính xác cho mức chính xác động học, mức làm

việc êm, mức tiếp xúc mặt răng và chọn dang d6i tiếp mật răng

2 Chọn bộ thông số kiểm tra bánh rang, xác định giá trị cho phép của

các thông số đó trong điều kiện nhà máy có dụng cụ kiểm tra một phía

profin răng

3 Vẽ bản vẽ chế tạo bánh răng

1.2.7 Ghi kích thước cho bản vẽ chỉ tiết

Vẽ và ghỉ kích thước chỉ tiết trục 1 của bộ phận máy (hình 1) Trục 1

quay và được đỡ bằng hai ổ lăn 4, lắp trong vỏ hộp 2 Bánh rang 3 lấp

then trên trục, puli lắp then hoa trên trục Giá trị danh nghĩa các kích

thước cho trên bản vẽ

'Các rãnh thoát dao rộng 3mm sâu 0,5 mm

(Giải chuỗi kích thước theo phương pháp đổi lẫn hoàn toàn, khâu để lại tính là các kích thước của trục 1)

1.2.8 Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Chọn phương án đo và chọn dụng cụ đo để đo kích thước, sai lệch hình dạng, sai lệch vị tí bể mặt của các chỉ tiết tham gia vào bộ phận máy, bao gồm chỉ tiết trục bậc và bánh răng

wa

Trang 9

điãn2

6 | Độ đảo hướng kính phần trục lắp bánh răng A

0 voi 2 cổ tục lắp ổlăn

so với2 cổ trụ lắp 6 in

18 ÌSailậch về độ đối xứng đối với đường tâm e

lrục của mặt phẳng rãnh hơn

Trang 10

(Mỗi sinh viên được chỉ định đo 1 bộ thông số trong bảng các thông

số trên)

1 Lập bảng kê các thông số cần đo và yêu cầu của từng thông số đó

2 Phân tích chỉ tiết để đưa ra sơ đồ đo đơn giản nhất và đo được nhiều thông số cần đo nhất

3 Nói rõ phương pháp đo được chọn Nêu công thức tính kết quả đo

và chỉ ra các thành phẩn sai số còn lẫn trong kết quả đo

.4 Chọn dụng cụ đo có độ chính xác phù hợp với phương pháp đo đã chọn 1.2.9 Xác định độ chính xác gia công

Do kich thước được chỉ định của chỉ tiết trục, ta được bảng số liệu sau :

Trang 11

Chương 2

TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LẮP GHÉP BỀ MẶT TRƠN

2.1 LẮP GHÉP BE MAT TRU TRON

2.1.1 Quyét dinh kiéu lip cho méi ghép hinh try trơn

Để quyết định kiểu lắp cho mối ghép hình trụ trơn phải dựa vào đặc tính yêu cấu của lấp ghép (độ hở hoặc độ dôi giới hạn yêu cẩu) Theo

bảng 1, 2, 3 ta có thể chọn được kiểu lắp có đặc tính thỏa mãn yêu cầu

có đạc tính thoả mãn yêu cầu của mối ghép

2.1.2 Vẽ sơ đổ phân bố miền dung sai của lắp ghép

Muốn vẽ sơ đổ phân bố miễn dung sai cẩn xác định các giá trị sai lệch của kích thước lắp ghép

'Với kiểu lắp trung gi 450155 theo bing 4 va 5 xác H7 š

Trang 12

Can cit vio sơ đồ phân bố miền dung sai, tinh độ hờ và độ dồi giới hạn:

Độ hở lớn nhất: - Sa; = Dụsx~ đưn

Suy, = 50025 ~ 49,992 = 0,033 mm

DO doi lớn nhất: Nopax = Gan ~ Drain

Ninax = 50,008 - 50 = 0,008 mm

2113 Xác định xác suất xuất hiện độ hở (độ đôi âm) của lắp ghép

Để xác định xác suất xuất hiện độ hở, ta phải thành lập đường cong,

phân bố độ hở và độ dõi của lắp ghép Đường cong này là đường cons

phân bố của đại lượng ngẫu nhiên tổng của hai đại lượng ngẫu nhiên đặc

lập: kích thước lỗ (D) và kích thước trục (4) Theo lý thuyết xác suất 9)

lệch bình phương trung bình của đại lượng ngẫu nhiên tổng (S hoặc N)

được tính theo công thức: 2 gh

(sy) = VOD + 8

Trong đó + øp và Gg là sai lệch bình phương trong bình của loạt kích

thước lỗ và kích thước trục Với giả thiết loạt kích thước lỗ và trục sau

khi gia công phân bố theo quy luật Gauss với miền phân bố 6ơ bằng mién

dung sai IT

"Thay vào ta có :

"Miễn phân bố độ hở và độ đôi của mối ghép e508 là:

6045) = 6x5 = 30 Hm

‘Trung tâm phân bố độ hở và độ đôi là điểm ứng với giá tị độ hở hoặc

độ đôi nhận được khi kích thước lỗ và kích thước trục có xác suất lớn

nhất (kích thước lớn nhất ứng với trung tâm miễn dung sai) lắp với nhau

Từ hình 3 ta thấy rằng: kích thước lỗ có xác suất lớn nhất là

Dạy = 50/0125 mm Kích thước trục có xác suất lớn nhất là dụ 50 mm Hai kích thước này tạo thành lắp ghép có độ hổ

13

i

Trang 13

Truc x biểu diễn độ hở của lắp ghép, trục x là sai lệch của độ hở và

độ đôi so với trung tâm phân bố Như vậy miễn x từ 0 ~ 27,5 là miễn biểu

thị xác suất xuất hiện độ hở Xác suất xuất hiện độ hở được tính như sau;

Trang 14

theo mm như hình 4a) Vẽ tách riêng từng chỉ tiết của mối ghép ở

trạng thái độc lập rồi ghi ký hiệu sai lệch bằng chữ và bằng số như

2:15 Giới thiệu một số tiêu chuẩn Việt nam vể lắp ghép trụ tron

Theo Tiêu chuẩn Nhà Nước Việt nam vẻ lắp ghép hình trụ trơn

TCVN 2244 ~ 1999 và TCVN 2245 — 1999, độ chính xác kích thước

chỉ tiết máy được chia thành 20 cấp từ IT01, TT0, ITI, ., IT18

Trong phần này giới thiệu một số Tiêu chuẩn vẻ độ hở giới hạn, độ

đôi giới hạn, các sai lệch giới hạn, dung sai của các kích thước lắp ghép

Các chỉ tiết máy được xét ở đây có kích thước từ 1 đến 500 mm, được

lắp theo hai hệ thống lắp ghép cơ sở là hệ thống lỗ và hệ thống trục

15

Trang 15

'ĐỘ HỞ GIỚI HẠN CUA CAC LAP GHEP LONG CÓ KÍCH THƯỚC

Hệ | H8 8| e8 = 7

16

Trang 16

Bang 1 (tiếp theo)

thước

đanh Lắp ghép trong hệ thống trục

nghĩa,

mm Tô | hô | ho | RO | k8 |M0| h6 |Mô| hữ øe |mo| s9 | | |eelo|te|pe we | ba | ba Fr | ws [5

Độ hở giới han jum

tønm |8 |02|s4[ sr | 05 | 72 [156] 92 ] 16] 77 | 15 | 20 |4 | 0| 6

64610 | 9 | 40] 40| 25] 13] 0 | 40) 0} 0] 40) 0) 5) 13) 0] 9 Linton 19 418| 102[ a6 [190] 113] 140] 95 | 19 | 25 | 42 | 13 | 19

Linton 18 | 85 | 169] 201] 144] 126] 104 239] 136] 168] 110] 22 | 29 | 50 | 15 | 22

4630 | 9 | 65] 65| 40) 20] 0\65) 0} 0/6) 0) 7} 2) 0)7 nnn 30 | 101 | 208] 242] 174] 148] 124] 200 162] 200] 144) 27 | 98 | 61 | 18 | 27

46050 | 9 | a0 | 80} 50/ 25/0 | 80) 0} 0)8} 0} 9) 25) 0) 9 Lam non 50 | 120] 248| 204 206 178 148 40 104] 240| 176] 22 | 42 | 73 | 21 | ot

4680 | 9 | 100] 100| 60 | 30} 0 |100| 0 | 0 |100) 0 | 10} 30] O | 10 Linon ao | #41| 2061347 246 | 210| 174] 400| 227 | 200] 209] 7 | 49 | 06 | 25 | 37

460120 | g | 120} 120] 72 | 36 | ø } 120] 0 | 0 | 120] 0 | 12) 36) 0 | 12 tanta | e345 | 0s} 26 | 43} 200] a5] a0} 20] 28] as | 7] 11) 00) a Ted | 0 |145] 145] 05 | 43} 0 | 145) 0 | 0 |145] 0 | 14] 43) 0 | 14 Lexan | ean |70| 30} 20} 20 0} aon a0} a8] |) 6) 4 | 42 Med | 0 |470| 170] 100| 50 | 0 |170] 0 | 0 [x70] 0 | 15] 50] 0 | 15

Trang 17

Bang 1 (tiép theo)

Lắp gháp trong hệ thống lễ

wr] ma | an | oor | oor] œ | at | om | ot | ait | ht | M2 | M2 | oe | oe

at] 1000 | rad Ti0 | W6 | 59 | 10 | 86

on 25

18

Trang 18

BO DOI GIOT HAN CUA CAC LAP GHÉP TRUNG GIAN

Trang 19

'ĐỘ DÔI GIỚI HẠN CỦA CÁC LẮP GHÉP CHẶT CÓ KÍCH THƯỚC

20

Trang 20

Bảng 3 (ấp theo)

Trang 21

SAI LECH GIGI HAN KÍCH THƯỚC TRỤC CẤP CHÍNH XAC 4 VAS

G66 |g | 4] -2 | +1] +4 | +8 | -9 | 5 |-25] +1 | +4 | #8 | 412] 415] +19

qe |S] 0 | +2] +5] +t0]+16] | 0 | 49 | +7 | +12] +16) at | 425] +29

46010 | 9] 4] -2 | +1 | 6 [+10] 11] -6 | -3 | +1 | +6 | +10] +15] +19] +23 Trio |-6| 0 |+25| +ẽ |«tz|str| 0] 0 | +4 | +0] +15] +20) +26] 491 | +96)

6018 | 44] ~5 |-25] +4 | 7 | +12| 14] 0 | 4 | #1 | 47 | +12] +18] +23] 128 qwre |-7| 9 | +3] +8] +14] sar] -7 | 0 [04s] ot1] o17 | +24 | oat | 97] 144

6090 |43| -6 | -2 | s2 | #8 | +15)-16] -9 |-45| +2 | +8 | +15] +22] +28] +95 qua |-9| 0 [+35] +9] +16] +24] -9 | 0 |+5:5| +13] +20] +26 | +37 | 145] +55 đến§0 | 46] -7 |-35| +2 | +0 | +17|-20|-11|-5,5| +2 | +9 | +17] +26] 194] +49 Tưạp |-t0| 0 | +4 |+10]+19] +20]-10) 0 |+6,5] +15] +24] 499 | +45] +54 +65

6665 |_19| -2 | -4 | +2 | +14] +20|~25|~13]~65] +2 | +11] +20] +32] o41 | +59 wes |-10] 0 | +4 [+10] +19] +26]-10] 0 | 6:5] +15] #26] +33 | +45 | +56) #72

46080 | _49| 6 | -4 | +2 | +11] +20|-23|-13]-65] 42 | +11 | +20] +32 #43] +59

+86] +86 +13] +23] +33 ]—12] 0 |47.5] +18] +28] +38] +52} *86 | +71

#3 | +19 423 | -17| -15]-1.5| +3 | +13] #23] +37 460 +04

22

Trang 22

thước mạ | I8 | g6 | h6 | jsẽ |k6 | m6] n6 [p6 | @ | ss [6 ]B

Sai léch giới han, wm

6] 2] 0] % [8] 8] 0] +2] 6] 0] - [4 TH1đế3 | ro| a | -6 | -a | 0 | v2 | +4 | +6 | +10 | +14 2

=o} 4] 0 | [oe | oa] oie] 20] 320 | 927 6 Twain | se | 2| -ạ | a | +1 | a4 | +8 [+2 | +15] d6 | ~ | 2

=a 8 | 0 | +45 | 0] +16 | +19 | 26 | +28 | +42 7 TH6đấn10 | 2 | 14 | -9 | 45 | vi | +8 [+10 | +15] #19 | +23 | | 2

Trang 23

CAP CHINH XÁC 7 Bang 4 (tiếp theo)

ign dung sai

Sailfch gid han, wm

Tatages | 2¿ | 16 | -0 | 5 | o | - | 4 | + | sẻ

= [ao | 0 | 1% | a | Hồ | 40 | sat | x35 Twsding | ạ | | -2 | -6 | vì | 4 | số | se | va = [a3 | 0 | 7 | oe | zr | 2s | HH | vas Twoaent0 | 4g | 2a | -15 | -7 | ot | sẽ | vi | v2 | và

“2 | 8| 0 | 19 | #8| 95 | 30 [6 [ si Turodén 8 | eo | a4 | -1e | -9 | +t | o7 | vớ | ve | sa

Trang 24

AP CHINH XAC8 VA9

Trang 26

Mer Í ng | mg | joo | att | ott | eH | đi | ng | in | b2 | M2 | l2 a

Tưị |-20| 0 | +20 | -zm | -to | ~0 | -20 | ø | sø|-o| 0 | +50

đến3 | -60 | -40 | -20 | -330 | -200 |~120 | -80 | ~60 | -30 | ~249 | -100] ~50

mưa |-30| 0 | s44 |~zm0 | -46 |0 | =0 | 6 | ‹ar|-Mo| 0 | +60

đến6 | -7e | -48 | -24 | ~345 | -215 | -145)-105| -75 | -37 | -260 |-120| -60

tue |-40| 0 | +20] -2e0 | -150 | -20 | -20) 0 | 45 |-150] 0 | +75 đến10 | -gs | -s8 | ~29 | -370 | -240 |~170 | ~130] -90 } -45 | ~3000/ -150] ~75 Tưio |-50| 0 | +3s | -290 | -150| -95 | -50| 0 | +55] -150] 0 | +90 đến18 |~120| -70 | -36 | -400 | -260 | -205 | ~160|-110] -5 | -330 | -180/ -90 ture [20] 0 | +42 | -300| -160|~110] -60 | 0 | +65 | -160) 0 | +105 đến30 |~449 | -&4 | 42 | -430 | -290 | -240| ~100| -130} -65 | -370 | ~210 | ~105

đến40 | -99| 0 | +50 | -470| -330|~280] -20| 0 | +80 | -420| 0 | +125 Tưao |~160|-100| -ã0 | 320 | —180 | -190 | -240 | -160) -20 | —180 | 280] ~125

6065 |-100| 0 | +60 | -530 | -140 |-390] 100] 0 | +95 | -490] 0 | +150 ques |-220)~120| 60 | 260 | -200 | -160 | -200]~190] -25 | -200 | ~300| -150

Trang 27

lich a0 | nto | isto | att | wit | ott | att | nts | ists | 2 | nt | Jota ñ

đến280 | _4eo| o | +i0s |-1240| -e00 |=620 |~190| 0 | +160]-1000] 0 | +260

Tư2øo_ |-400|-210|~105|-4oso[ -s40 | -330| -610 | ~820 160] -sạo |-520|280

46355 |_210| 0 | +115 |-1860| -960 |-720| 210] 0 |+1a0|—1170] 0 | 20s: Tuasg |-440|-240|~1t6|¬taso| -san |-aoo|-S70 |~880 |-te0| -gạp |-870|~285

28

Trang 28

SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚC LỖ CẤP CHÍNH XÁC 4, S VÀ 6

tet [ne Jase os [ts [oss] es [ ws | ns | 08 | vase | we | we | we | | v8

‘Sal ch gl han, jum

oe +44) +7 | +35] +20] +10| +2 |-11|~25] +44] +20 +145) 95 | -8 |-22)-41 } 922 180 đến na | © [7 [sts| @ |-s0|—16}-s1| 45] 15] 0 [140] -24)-7|-81)-70 +

29

Trang 29

CAP CHINH XAC7 Bang 5 (tiếp theo)

Trang 30

'CẤP CHÍNH XÁC 8 VÀ 9 Bang S (tiếp theo)

Trang 31

Vaca ie Too [aw] a [an] on [on [a [a [a we [se

‘Sai léch giới hạn, jum

32

Trang 32

CAP CHINH XAC LON HON 13 DEN 17

CHO CAC MIỂN DUNG SAI h VÀ H "Bảng Š (tiếp theo)

Miễn dung sal Khoảng kh Tàn ao" | MỸ | HU | NM | MM | MS | MS | M@ | MS | MH | MƯ

Sal Meh git hn, ym

wi | 9 [emo] 0 [250] © [ooo] 6 [e0] 6 | tooo a3 | two} 0 | -250| © | 10 | 0 | -s | 0 |-1000} 0 Lmhm3 | 9 [eveo] 0 | xa fo | veo] 0 | ore [0 | iam đến |-wo| o | -s0o | 0 |-øo| 0 | -750]) 0 |-tm| 0 mrs | © [+220] © | 0| © | ase] 0 | sam| 6 | i800

tmhmio | 0 [sz0| 0 [ao] 0 | +70] 0 [ero] 0 [sem đớt8 | -2m| 0 | -«w| 0 |-m0| 9 |-mo| 9 |-ie| 0 tminte | 0 [sø| 0 [0| 0 |#o| 0 [smm| 0 |sam ain |-m0| 0 |-sp| o |-wo| 6 |-o| ø |-ame| e tmhmao | 9 [s80] 0 || 0 [simm[ 6 [sm[ 0 | 2500 ins | -s90| 0 | -sa0 | 0 |-1000] 0 |-1600] 0 |-2500} 0 Umnmso | © [ao] 0 [ero] 0 |rraw[ 0 [rw] 0 [soo

#nt0 | 4¢0| 0 | -r0 | 0 |-120] 0 |-1900] 0 |-s000] 0 tmnmeo | ¢ [eso] 0 | xa70[ 0 [+reo] 0 [2m6] 0 | +3800

umn | 0 [<0] 0 [rio] 0 [eieoo] 0 |eason] 6 [se ints | 30} 0 |-1000| 0 |-1000] 0 |-2500] 0 | ~4oo0] 0 Lmnmiso | 0 [+70] 0 [smmo| s [saeo| o [san] ø [seo đến260 o | —man| o |-mo| o |-am| 0 | 4600] 0 tmim2 | 0 |se0| 0 |vtao0] 0 [smo| ð [sm| 6 [sa

#35 |-mo| o |-p0| 0 |-2100] 0 |-s00} 0 | -s200] 0 Lmnensis | 9 [eo] 0 [ooo] 0 |ezaoo] 0 |+asoo] 0 | esro0 sina00 |-ggo| o |-w@0| 0 | 2000] 0 | 3600} 0 | -s700] 0

Trang 34

2.2 THIET KE CAL{P KIEM TRA KÍCH THƯỚC LẮP GHÉP

“Trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối để kiểm tra kích thước lỗ

dùng calíp nút thợ, kiểm tra kích thước trục dùng calfp hàm thợ Việc

thiết kế calíp, ở đây chủ yếu là xác định độ chính xác kích thước calíp, cụ

thể là sai lệch và dung sai kích thước calfp

2.2.1 Lập sơ đổ phân bố miễn dung sai và xác định kích

thước đo của calip

Muốn lập sơ đồ phân bố miễn dung sai calíp trước hết ta phải xác

định giá trị các thông s6 z, y (toa độ xác định vị trí kích thước danh nghĩa

calip (xem hinh 5) và dung sai kích thước calip — H

Xét calip kiểm tra kích thước lắp ghép 50% „ đối với lỗ ¿50H7 và

trục @50js6, theo bảng 8 ta xác định được:

z=3,5 pm ; y = 34m ; H= 4m ; 0

Z¡ =3,5 km ; yị = 34m ¡ Hị = 4m ; 0ị

Sơ đồ phân bố miền dung sai calip được vẽ như hình 5

“Xác định kích thước do của calíp theo các công thức trong bảng 7 và

Trang 35

Sailệch (um) Catip nat

— Calíp nút thợ đầu không qua:

0,025 + 0,002 = 50,027 mm ;

Các kích thước Qmmax+ Qminr Qmonr KQmaxx KQmin ©6 thé tra trong tiêu

chuẩn TCVN 2809-78 Trong trường hợp TCVN 2809-78 không quy định thì tính toán như trên

Khi dung sai của sản phẩm không tiêu chuẩn thì dung sai calip được quy định lấy theo cấp chính xác cao hơn gắn nó

36

Trang 36

và ghi trên đồ kích thước của các bể mật đo

Khi ghỉ nên theo quy định:

+ Đối với calíp hàm, kích thước danh

nghĩa ứng với kích thước giới hạn nhỏ nhất

Sai lệch dưới bằng 0, sai lệch trên bằng dung

sai mang dấu đương

+ Đối với calip nút, kích thước danh

nghĩa ứng với kích thước giới hạn lớn nhất

“Sai lệch trên bằng 0, sai lệch dưới bằng dung

sai mang đấu âm

~K„„,và KO,„ là kích thước gi hạn lớn nhất và nhỏ nhất của đầu không qua

~ Qmôn là kích hước gi hạn mòn của clp

=H va Hit dung sai ích thước calp nút và alp hàm

~ Z, Zạ 8, ụ,y, Vụ chỉ dẫn rong bằng 8 với ích thước nhỗ hơi hoặc bằng 180 mm, các gi bi

31

Trang 38

wlow we GRloo +e SSlaoi re 8s

elon Bee Blroi Be 88/ro1 8+ ee

elon ge Bleo Bei Bloor geri

Trang 40

2.3 LẮP GHÉP Ổ LĂN

2.3.1 Kích thước cơ bản của ổ lăn

Theo TCVN 1479-74, TCVN 1516-74 hoặc theo bảng 9 (phần phụ lục cuối sách) , ổ lăn 309 có các kích thước cơ bản sau:

d=45 mm ; D= 100 mm ; B= 25 mm 2.3.2 Số liệu cho trước

Vòng trong quay cùng với trục, tải trọng tác dụng lên ổ có phương không đổi nên:

~ Vòng trong chịu tải chủ ky

— Vòng ngoài chịu tải cục bộ

~ Vòng ngoài có kích thước D = 100 mm, lắp với vỏ gang không tháo, chịu tải trọng và rung động vừa phải (K„ < l5) ổ lăn cấp chính xác P0, theo bảng 11 ta chọn kiểu lắp G7 (nếu ổ lăn chính xác hơn, ta chọn kiểu lắp có cấp chính xác cao hơn)

~— Vòng trong chịu tải trọng chu kỳ nên kiểu lấp được chọn theo cường độ tải trọng hướng tâm Pạ

Pa = & Ky.FR, trong đó:

— R là phản lực hướng tâm tính toán của 6, dé bai cho R = 10000N,

~ Kq là hệ số động lực học của lắp ghép, tra theo bang 14, Ky = 1 ;

~ F là hệ số tính đến mức độ giảm độ dôi của lấp ghép khi trục rồng hoặc hộp có thành mỏng, tra theo bảng 12 khi trục đặc, F =

~ Ea là hệ số phân bố không đều của tải trọng hướng tâm R, tra theo bang 13 Dé bài cho A = 0 nén FA =

= B’ = B - 2r la chiéu rong bé mat lip ghép, mm ; B va r đã tra ở

Dua vào kích thước lắp ghép d = 45 mm va tri s6 Pp, theo bảng 15

4

Ngày đăng: 13/07/2022, 10:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  kế  các  thông  số  cần  đo: - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
ng kế các thông số cần đo: (Trang 9)
Bang  thông  số  đo  kích  thước  30  Bảng  thông số  đo  độ  méo  của  30. - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
ang thông số đo kích thước 30 Bảng thông số đo độ méo của 30 (Trang 10)
Bảng  1,  2,  3  ta  có  thể  chọn  được  kiểu  lắp  có  đặc  tính  thỏa  mãn  yêu  cầu - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
ng 1, 2, 3 ta có thể chọn được kiểu lắp có đặc tính thỏa mãn yêu cầu (Trang 11)
Hình  4  b  và  c - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
nh 4 b và c (Trang 14)
Bảng 3  (ấp  theo) - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
Bảng 3 (ấp theo) (Trang 20)
Bảng  11  (Tiép  theo) - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
ng 11 (Tiép theo) (Trang 47)
Hình  12  ic) - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
nh 12 ic) (Trang 51)
Hình  13  Hình  14 - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
nh 13 Hình 14 (Trang 52)
Bảng  19),  còn  của  bạc  thì  sai  lệch  và  dung  sai  tra  theo  bảng  23. - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
ng 19), còn của bạc thì sai lệch và dung sai tra theo bảng 23 (Trang 53)
Bảng  26 (Tiếp  theo) - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
ng 26 (Tiếp theo) (Trang 89)
Hình  lộc - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
nh lộc (Trang 111)
Hình  24, So  46 do độ  đảo  hướng  tâm  vành  răng, - Bài tập kỹ thuật đo Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú
nh 24, So 46 do độ đảo hướng tâm vành răng, (Trang 120)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm