Ma: téw Cuốn Bài tập Kỹ thuật đo cùng với giáo trình Kỹ thuật do tập I va tap I duge biên soạn theo nội dung chương trình khung của Bộ Giáo dục Trong cuốn sách này trình bày nội dung bài
Trang 1PGS TS NINH BUC TON
TS NGUYEN TRONG HUNG Ths NGUYEN THỊ CAM TU
Trang 2PGS TS NINH DUC TON
Ts NGUYEN TRONG HÙNG
Tn.5 NGUYÊN THỊ CẨM TÚ
Bai tap
KY THUAT DO
'Sách được biên soạn theo chương trình khung
của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Tái bản lần thứ hai)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 3Ma: téw
Cuốn Bài tập Kỹ thuật đo cùng với giáo trình Kỹ thuật do tập I va tap I duge biên soạn theo nội dung chương trình khung của Bộ Giáo dục
Trong cuốn sách này trình bày nội dung bài tập lớn môn học
kỹ thuật đo, các số liệu cho trước theo các phương án của bài tập lớn và hướng dẫn phương pháp tính toán độ chính xác cho các thông số hình học của chỉ tiết máy và bộ phận máy khi thiết kế: Sách được dùng cho
sinh viên ngành Cơ khí của các Trường Đại học và Cao đẳng khi làm bài
tập lớn môn học Kỹ thuật đo, giáp cho sinh viên biết vận dụng những,
kiến thức đã học để giải quyết các nhiệm vụ cụ thể trong quá trình tính
toán thiết kế độ chính xác hình hoc chi tiết máy và bộ phận máy
Trong tài liệu này cũng giới thiệu một số Tiêu chuẩn Nhà nước Việt
Nam về Dung sai và lắp ghép các chỉ tiết máy và bộ phận máy, được sử
dụng khi làm bài tập, tính toán và thiết kế: Đây là những Tiêu chuẩn
Nhà nước đã được biên soạn và soát xét lại mới nhát trên cơ sở Tiêu
chuẩn quốc tế - ISO, để hội nhập vào thị trường các nước trong khu vực
và thế giới
“Khi biên soạn, chúng tôi đã cố gắng đưa đây đủ các bảng tra cứu cẩn thiết, tạo điều kiện thuận tiện cho sinh viên thực hiện bài tập
Tài liệu này cũng được dùng để tham khảo bổ ích đối với những
người làm công tác thiết kế: chế tạo cơ khí
Việc biên soạn tài liệu này theo nội dung chương trình khung của Bội Giáo dục và Đào tạo là lần đâu, nên khó tránh khỏi những thiếu sót, chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp của đóc giả
CÁC TÁC GIẢ
Trang 4Chuong 1 NOI DUNG TÍNH TOÁN ĐỘ CHÍNH XÁC
CHO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC
CỦA CHI TIẾT MÁY VÀ BỘ PHẬN MÁY
1.1 KHÁI NIỆM
Khi thiết kế chỉ tiết máy, bộ phận máy và máy ta phải tính toán độ
chính xác cho các thông số hình học để đảm bảo độ chính xác làm việc Đồng thời đối với các chỉ tiết máy được sản xuất theo loạt, khi đảm bảo
độ chính xác sẽ thực hiện được tính đổi lẫn chức năng, đó cũng là yêu cầu
của thiết kế
'Việc tính toán độ chính xác cho các thông số hình học của chỉ tiết
máy và bộ phận máy, được thực hiện thông qua nội dung của bài tập lớn
kỹ thuật đo, bao gồm các nội dung sau:
— Tính toán và chọn lắp ghép bể mặt trơn
~— Tính toán và chọn kiểu lắp cho mối ghép ren
~ Xác định độ chính xác cho truyền động bánh răng
~ Tính toán độ chính xác của chuỗi kích thước thẳng
iểm tra chất lượng hình học của chỉ tiết máy
Trong cuốn sách bài tập kỹ thuật đo này trình bẩy các phương pháp tính toán độ chính xác các thông số hình học thông qua một bài toán cụ
thể, đồng thời cũng giới thiệu một số Tiêu chuẩn của Nhà Nước Việt nam
vẻ Dung sai va Lap ghép được sử dụng để tính toán độ chính xác cho
thông số hình học của chỉ tiết máy và bộ phận máy
Quá trình nghiên cứu tính toán được thực hiện với bộ phận máy được biểu diễn trên hình 1 Đó là bộ phận máy được sử dụng rộng rãi trong các
truyền động của hộp giảm tốc, nó bao gồm các mối ghép cơ bần như: mối
ghép trụ trơn, mối ghép ổ lăn, mối ghép then, mối ghép then hoa, mối ghép ren, truyền động bánh răn;
Trang 512 NỘI DUNG TÍNH TOÁN ĐỘ CHÍNH XÁC CHO CÁC THONG SO HINH HOC
Xét bd phan may duge lp nhw hình vẽ (hình 1) Xác định độ chính xác các thông số hình học của các chỉ tiết máy và bộ phận máy
Aes y Any Ny Aw
Ass
1 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép
2 Lập sơ đồ phân bố miễn dung sai của lắp ghép.
Trang 63 Xác định xác suất xuất hiện độ hở, hoặc độ dôi của lắp ghép (theo
số liệu để bài)
4 Vẽ mối ghép, vẽ riêng từng chỉ tiết của mối ghép rồi ghi vào đó kích thước, ký hiệu lắp ghép, ký hiệu sai lệch bằng chữ và bằng số
5 Thiết kế Ca líp để kiểm tra kích thước của các chỉ tiết lắp ghép
a) Lập sơ đỗ phân bố miễn dung sai kích thước Ca líp
b) Vẽ Ca líp nút thợ và Ca líp hàm thợ rồi ghỉ vào đó nhãn hiệu và kích thước chế tạo Ca líp
1.2.2 Lắp ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp
6 lan được sử dụng trong bộ phận máy có ký hiệu:
1 Xác định các kích thước cơ bản của ổ lăn
2 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép ổ lăn với trục và vỏ hộp máy, với điều kiện:
~ Vòng trong của ổ quay cùng trục, tải trọng hướng tâm không đổi
= Phin lực hướng tâm tính toán cita 6: Ry
= Tai trong huéng tam Ay
~ Vòng chịu tải cục bộ lắp không tháo trong quá trình sử dụng
3 Vẽ bộ phận lắp của ổ lăn ở phía phải hình 1 (gồm bạc chặn, trục, hộp và nắp) ghi vào đó kích thước và ký hiệu lắp ghép
4, Phan tich dé quyết định kiểu lắp giữa bạc chặn và trục giữa nắp và
Trang 7
1 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép then với trục và bánh răng, biết
rằng mối ghép truyền lực thay đổi chiều, sản phẩm sản xuất hàng loạt
2 Lập sơ đồ phân bố miễn dung sai của lắp ghép
3 Vẽ mối ghép và vẽ riêng từng chỉ tiết của mối ghép, ghi ky hiệu lip ghép sai lệch bằng chữ và bằng số
1.2.4 Lắp ghép then hoa
Lắp ghép then hoa giữa bánh đai và trục có kích thước danh nghĩa:
1 Phan tích để quyết định kiểu lắp cho mối ghép
2 Lập sơ đồ phân bố dung sai của kiểu lắp
3 Vẽ mối ghép, vẽ riêng tùng chỉ tiết, ghi ký hiệu lắp ghép, sai lệch bằng chữ và bằng số
1 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép
2 Lập sơ đồ phân bố miền dung sai của các yếu tố kích thước ren dai
ốc và đầu trục
3 Các số liệu đo được của ren đai ốc:
Dag = + AS phai = aesea
Sai số tích luỹ bước ren: AP him
— Tinh dutmg kính trung bình biểu kiến cho ren đai ốc
~ Kết luận ren dai ốc có đạt yêu cầu hay không
1.2.6 Truyền động bánh răng
Bánh răng trong bộ phận lắp (hình 1) là bánh răng hình trụ của hộp
tốc độ thong dung, làm việc với vận tốc v < 10>
Các yếu tố cơ bản của bánh răng :
Trang 81 Quyét định cấp chính xác cho mức chính xác động học, mức làm
việc êm, mức tiếp xúc mặt răng và chọn dang d6i tiếp mật răng
2 Chọn bộ thông số kiểm tra bánh rang, xác định giá trị cho phép của
các thông số đó trong điều kiện nhà máy có dụng cụ kiểm tra một phía
profin răng
3 Vẽ bản vẽ chế tạo bánh răng
1.2.7 Ghi kích thước cho bản vẽ chỉ tiết
Vẽ và ghỉ kích thước chỉ tiết trục 1 của bộ phận máy (hình 1) Trục 1
quay và được đỡ bằng hai ổ lăn 4, lắp trong vỏ hộp 2 Bánh rang 3 lấp
then trên trục, puli lắp then hoa trên trục Giá trị danh nghĩa các kích
thước cho trên bản vẽ
'Các rãnh thoát dao rộng 3mm sâu 0,5 mm
(Giải chuỗi kích thước theo phương pháp đổi lẫn hoàn toàn, khâu để lại tính là các kích thước của trục 1)
1.2.8 Kiểm tra chất lượng sản phẩm
Chọn phương án đo và chọn dụng cụ đo để đo kích thước, sai lệch hình dạng, sai lệch vị tí bể mặt của các chỉ tiết tham gia vào bộ phận máy, bao gồm chỉ tiết trục bậc và bánh răng
wa
Trang 9
điãn2
6 | Độ đảo hướng kính phần trục lắp bánh răng A
0 voi 2 cổ tục lắp ổlăn
so với2 cổ trụ lắp 6 in
18 ÌSailậch về độ đối xứng đối với đường tâm e
lrục của mặt phẳng rãnh hơn
Trang 10(Mỗi sinh viên được chỉ định đo 1 bộ thông số trong bảng các thông
số trên)
1 Lập bảng kê các thông số cần đo và yêu cầu của từng thông số đó
2 Phân tích chỉ tiết để đưa ra sơ đồ đo đơn giản nhất và đo được nhiều thông số cần đo nhất
3 Nói rõ phương pháp đo được chọn Nêu công thức tính kết quả đo
và chỉ ra các thành phẩn sai số còn lẫn trong kết quả đo
.4 Chọn dụng cụ đo có độ chính xác phù hợp với phương pháp đo đã chọn 1.2.9 Xác định độ chính xác gia công
Do kich thước được chỉ định của chỉ tiết trục, ta được bảng số liệu sau :
Trang 11
Chương 2
TÍNH TOÁN VÀ CHỌN LẮP GHÉP BỀ MẶT TRƠN
2.1 LẮP GHÉP BE MAT TRU TRON
2.1.1 Quyét dinh kiéu lip cho méi ghép hinh try trơn
Để quyết định kiểu lắp cho mối ghép hình trụ trơn phải dựa vào đặc tính yêu cấu của lấp ghép (độ hở hoặc độ dôi giới hạn yêu cẩu) Theo
bảng 1, 2, 3 ta có thể chọn được kiểu lắp có đặc tính thỏa mãn yêu cầu
có đạc tính thoả mãn yêu cầu của mối ghép
2.1.2 Vẽ sơ đổ phân bố miền dung sai của lắp ghép
Muốn vẽ sơ đổ phân bố miễn dung sai cẩn xác định các giá trị sai lệch của kích thước lắp ghép
'Với kiểu lắp trung gi 450155 theo bing 4 va 5 xác H7 š
Trang 12Can cit vio sơ đồ phân bố miền dung sai, tinh độ hờ và độ dồi giới hạn:
Độ hở lớn nhất: - Sa; = Dụsx~ đưn
Suy, = 50025 ~ 49,992 = 0,033 mm
DO doi lớn nhất: Nopax = Gan ~ Drain
Ninax = 50,008 - 50 = 0,008 mm
2113 Xác định xác suất xuất hiện độ hở (độ đôi âm) của lắp ghép
Để xác định xác suất xuất hiện độ hở, ta phải thành lập đường cong,
phân bố độ hở và độ dõi của lắp ghép Đường cong này là đường cons
phân bố của đại lượng ngẫu nhiên tổng của hai đại lượng ngẫu nhiên đặc
lập: kích thước lỗ (D) và kích thước trục (4) Theo lý thuyết xác suất 9)
lệch bình phương trung bình của đại lượng ngẫu nhiên tổng (S hoặc N)
được tính theo công thức: 2 gh
(sy) = VOD + 8
Trong đó + øp và Gg là sai lệch bình phương trong bình của loạt kích
thước lỗ và kích thước trục Với giả thiết loạt kích thước lỗ và trục sau
khi gia công phân bố theo quy luật Gauss với miền phân bố 6ơ bằng mién
dung sai IT
"Thay vào ta có :
"Miễn phân bố độ hở và độ đôi của mối ghép e508 là:
6045) = 6x5 = 30 Hm
‘Trung tâm phân bố độ hở và độ đôi là điểm ứng với giá tị độ hở hoặc
độ đôi nhận được khi kích thước lỗ và kích thước trục có xác suất lớn
nhất (kích thước lớn nhất ứng với trung tâm miễn dung sai) lắp với nhau
Từ hình 3 ta thấy rằng: kích thước lỗ có xác suất lớn nhất là
Dạy = 50/0125 mm Kích thước trục có xác suất lớn nhất là dụ 50 mm Hai kích thước này tạo thành lắp ghép có độ hổ
13
i
Trang 13Truc x biểu diễn độ hở của lắp ghép, trục x là sai lệch của độ hở và
độ đôi so với trung tâm phân bố Như vậy miễn x từ 0 ~ 27,5 là miễn biểu
thị xác suất xuất hiện độ hở Xác suất xuất hiện độ hở được tính như sau;
Trang 14theo mm như hình 4a) Vẽ tách riêng từng chỉ tiết của mối ghép ở
trạng thái độc lập rồi ghi ký hiệu sai lệch bằng chữ và bằng số như
2:15 Giới thiệu một số tiêu chuẩn Việt nam vể lắp ghép trụ tron
Theo Tiêu chuẩn Nhà Nước Việt nam vẻ lắp ghép hình trụ trơn
TCVN 2244 ~ 1999 và TCVN 2245 — 1999, độ chính xác kích thước
chỉ tiết máy được chia thành 20 cấp từ IT01, TT0, ITI, ., IT18
Trong phần này giới thiệu một số Tiêu chuẩn vẻ độ hở giới hạn, độ
đôi giới hạn, các sai lệch giới hạn, dung sai của các kích thước lắp ghép
Các chỉ tiết máy được xét ở đây có kích thước từ 1 đến 500 mm, được
lắp theo hai hệ thống lắp ghép cơ sở là hệ thống lỗ và hệ thống trục
15
Trang 15'ĐỘ HỞ GIỚI HẠN CUA CAC LAP GHEP LONG CÓ KÍCH THƯỚC
Hệ | H8 8| e8 = 7
16
Trang 16Bang 1 (tiếp theo)
thước
đanh Lắp ghép trong hệ thống trục
nghĩa,
mm Tô | hô | ho | RO | k8 |M0| h6 |Mô| hữ øe |mo| s9 | | |eelo|te|pe we | ba | ba Fr | ws [5
Độ hở giới han jum
tønm |8 |02|s4[ sr | 05 | 72 [156] 92 ] 16] 77 | 15 | 20 |4 | 0| 6
64610 | 9 | 40] 40| 25] 13] 0 | 40) 0} 0] 40) 0) 5) 13) 0] 9 Linton 19 418| 102[ a6 [190] 113] 140] 95 | 19 | 25 | 42 | 13 | 19
Linton 18 | 85 | 169] 201] 144] 126] 104 239] 136] 168] 110] 22 | 29 | 50 | 15 | 22
4630 | 9 | 65] 65| 40) 20] 0\65) 0} 0/6) 0) 7} 2) 0)7 nnn 30 | 101 | 208] 242] 174] 148] 124] 200 162] 200] 144) 27 | 98 | 61 | 18 | 27
46050 | 9 | a0 | 80} 50/ 25/0 | 80) 0} 0)8} 0} 9) 25) 0) 9 Lam non 50 | 120] 248| 204 206 178 148 40 104] 240| 176] 22 | 42 | 73 | 21 | ot
4680 | 9 | 100] 100| 60 | 30} 0 |100| 0 | 0 |100) 0 | 10} 30] O | 10 Linon ao | #41| 2061347 246 | 210| 174] 400| 227 | 200] 209] 7 | 49 | 06 | 25 | 37
460120 | g | 120} 120] 72 | 36 | ø } 120] 0 | 0 | 120] 0 | 12) 36) 0 | 12 tanta | e345 | 0s} 26 | 43} 200] a5] a0} 20] 28] as | 7] 11) 00) a Ted | 0 |145] 145] 05 | 43} 0 | 145) 0 | 0 |145] 0 | 14] 43) 0 | 14 Lexan | ean |70| 30} 20} 20 0} aon a0} a8] |) 6) 4 | 42 Med | 0 |470| 170] 100| 50 | 0 |170] 0 | 0 [x70] 0 | 15] 50] 0 | 15
Trang 17
Bang 1 (tiép theo)
Lắp gháp trong hệ thống lễ
wr] ma | an | oor | oor] œ | at | om | ot | ait | ht | M2 | M2 | oe | oe
at] 1000 | rad Ti0 | W6 | 59 | 10 | 86
on 25
18
Trang 18BO DOI GIOT HAN CUA CAC LAP GHÉP TRUNG GIAN
Trang 19
'ĐỘ DÔI GIỚI HẠN CỦA CÁC LẮP GHÉP CHẶT CÓ KÍCH THƯỚC
20
Trang 20Bảng 3 (ấp theo)
Trang 21
SAI LECH GIGI HAN KÍCH THƯỚC TRỤC CẤP CHÍNH XAC 4 VAS
G66 |g | 4] -2 | +1] +4 | +8 | -9 | 5 |-25] +1 | +4 | #8 | 412] 415] +19
qe |S] 0 | +2] +5] +t0]+16] | 0 | 49 | +7 | +12] +16) at | 425] +29
46010 | 9] 4] -2 | +1 | 6 [+10] 11] -6 | -3 | +1 | +6 | +10] +15] +19] +23 Trio |-6| 0 |+25| +ẽ |«tz|str| 0] 0 | +4 | +0] +15] +20) +26] 491 | +96)
6018 | 44] ~5 |-25] +4 | 7 | +12| 14] 0 | 4 | #1 | 47 | +12] +18] +23] 128 qwre |-7| 9 | +3] +8] +14] sar] -7 | 0 [04s] ot1] o17 | +24 | oat | 97] 144
6090 |43| -6 | -2 | s2 | #8 | +15)-16] -9 |-45| +2 | +8 | +15] +22] +28] +95 qua |-9| 0 [+35] +9] +16] +24] -9 | 0 |+5:5| +13] +20] +26 | +37 | 145] +55 đến§0 | 46] -7 |-35| +2 | +0 | +17|-20|-11|-5,5| +2 | +9 | +17] +26] 194] +49 Tưạp |-t0| 0 | +4 |+10]+19] +20]-10) 0 |+6,5] +15] +24] 499 | +45] +54 +65
6665 |_19| -2 | -4 | +2 | +14] +20|~25|~13]~65] +2 | +11] +20] +32] o41 | +59 wes |-10] 0 | +4 [+10] +19] +26]-10] 0 | 6:5] +15] #26] +33 | +45 | +56) #72
46080 | _49| 6 | -4 | +2 | +11] +20|-23|-13]-65] 42 | +11 | +20] +32 #43] +59
+86] +86 +13] +23] +33 ]—12] 0 |47.5] +18] +28] +38] +52} *86 | +71
#3 | +19 423 | -17| -15]-1.5| +3 | +13] #23] +37 460 +04
22
Trang 22
thước mạ | I8 | g6 | h6 | jsẽ |k6 | m6] n6 [p6 | @ | ss [6 ]B
Sai léch giới han, wm
6] 2] 0] % [8] 8] 0] +2] 6] 0] - [4 TH1đế3 | ro| a | -6 | -a | 0 | v2 | +4 | +6 | +10 | +14 2
=o} 4] 0 | [oe | oa] oie] 20] 320 | 927 6 Twain | se | 2| -ạ | a | +1 | a4 | +8 [+2 | +15] d6 | ~ | 2
=a 8 | 0 | +45 | 0] +16 | +19 | 26 | +28 | +42 7 TH6đấn10 | 2 | 14 | -9 | 45 | vi | +8 [+10 | +15] #19 | +23 | | 2
Trang 23CAP CHINH XÁC 7 Bang 4 (tiếp theo)
ign dung sai
Sailfch gid han, wm
Tatages | 2¿ | 16 | -0 | 5 | o | - | 4 | + | sẻ
= [ao | 0 | 1% | a | Hồ | 40 | sat | x35 Twsding | ạ | | -2 | -6 | vì | 4 | số | se | va = [a3 | 0 | 7 | oe | zr | 2s | HH | vas Twoaent0 | 4g | 2a | -15 | -7 | ot | sẽ | vi | v2 | và
“2 | 8| 0 | 19 | #8| 95 | 30 [6 [ si Turodén 8 | eo | a4 | -1e | -9 | +t | o7 | vớ | ve | sa
Trang 24AP CHINH XAC8 VA9
Trang 26
Mer Í ng | mg | joo | att | ott | eH | đi | ng | in | b2 | M2 | l2 a
Tưị |-20| 0 | +20 | -zm | -to | ~0 | -20 | ø | sø|-o| 0 | +50
đến3 | -60 | -40 | -20 | -330 | -200 |~120 | -80 | ~60 | -30 | ~249 | -100] ~50
mưa |-30| 0 | s44 |~zm0 | -46 |0 | =0 | 6 | ‹ar|-Mo| 0 | +60
đến6 | -7e | -48 | -24 | ~345 | -215 | -145)-105| -75 | -37 | -260 |-120| -60
tue |-40| 0 | +20] -2e0 | -150 | -20 | -20) 0 | 45 |-150] 0 | +75 đến10 | -gs | -s8 | ~29 | -370 | -240 |~170 | ~130] -90 } -45 | ~3000/ -150] ~75 Tưio |-50| 0 | +3s | -290 | -150| -95 | -50| 0 | +55] -150] 0 | +90 đến18 |~120| -70 | -36 | -400 | -260 | -205 | ~160|-110] -5 | -330 | -180/ -90 ture [20] 0 | +42 | -300| -160|~110] -60 | 0 | +65 | -160) 0 | +105 đến30 |~449 | -&4 | 42 | -430 | -290 | -240| ~100| -130} -65 | -370 | ~210 | ~105
đến40 | -99| 0 | +50 | -470| -330|~280] -20| 0 | +80 | -420| 0 | +125 Tưao |~160|-100| -ã0 | 320 | —180 | -190 | -240 | -160) -20 | —180 | 280] ~125
6065 |-100| 0 | +60 | -530 | -140 |-390] 100] 0 | +95 | -490] 0 | +150 ques |-220)~120| 60 | 260 | -200 | -160 | -200]~190] -25 | -200 | ~300| -150
Trang 27
lich a0 | nto | isto | att | wit | ott | att | nts | ists | 2 | nt | Jota ñ
đến280 | _4eo| o | +i0s |-1240| -e00 |=620 |~190| 0 | +160]-1000] 0 | +260
Tư2øo_ |-400|-210|~105|-4oso[ -s40 | -330| -610 | ~820 160] -sạo |-520|280
46355 |_210| 0 | +115 |-1860| -960 |-720| 210] 0 |+1a0|—1170] 0 | 20s: Tuasg |-440|-240|~1t6|¬taso| -san |-aoo|-S70 |~880 |-te0| -gạp |-870|~285
28
Trang 28SAI LỆCH GIỚI HẠN KÍCH THƯỚC LỖ CẤP CHÍNH XÁC 4, S VÀ 6
tet [ne Jase os [ts [oss] es [ ws | ns | 08 | vase | we | we | we | | v8
‘Sal ch gl han, jum
oe +44) +7 | +35] +20] +10| +2 |-11|~25] +44] +20 +145) 95 | -8 |-22)-41 } 922 180 đến na | © [7 [sts| @ |-s0|—16}-s1| 45] 15] 0 [140] -24)-7|-81)-70 +
29
Trang 29CAP CHINH XAC7 Bang 5 (tiếp theo)
Trang 30
'CẤP CHÍNH XÁC 8 VÀ 9 Bang S (tiếp theo)
Trang 31
Vaca ie Too [aw] a [an] on [on [a [a [a we [se
‘Sai léch giới hạn, jum
32
Trang 32CAP CHINH XAC LON HON 13 DEN 17
CHO CAC MIỂN DUNG SAI h VÀ H "Bảng Š (tiếp theo)
Miễn dung sal Khoảng kh Tàn ao" | MỸ | HU | NM | MM | MS | MS | M@ | MS | MH | MƯ
Sal Meh git hn, ym
wi | 9 [emo] 0 [250] © [ooo] 6 [e0] 6 | tooo a3 | two} 0 | -250| © | 10 | 0 | -s | 0 |-1000} 0 Lmhm3 | 9 [eveo] 0 | xa fo | veo] 0 | ore [0 | iam đến |-wo| o | -s0o | 0 |-øo| 0 | -750]) 0 |-tm| 0 mrs | © [+220] © | 0| © | ase] 0 | sam| 6 | i800
tmhmio | 0 [sz0| 0 [ao] 0 | +70] 0 [ero] 0 [sem đớt8 | -2m| 0 | -«w| 0 |-m0| 9 |-mo| 9 |-ie| 0 tminte | 0 [sø| 0 [0| 0 |#o| 0 [smm| 0 |sam ain |-m0| 0 |-sp| o |-wo| 6 |-o| ø |-ame| e tmhmao | 9 [s80] 0 || 0 [simm[ 6 [sm[ 0 | 2500 ins | -s90| 0 | -sa0 | 0 |-1000] 0 |-1600] 0 |-2500} 0 Umnmso | © [ao] 0 [ero] 0 |rraw[ 0 [rw] 0 [soo
#nt0 | 4¢0| 0 | -r0 | 0 |-120] 0 |-1900] 0 |-s000] 0 tmnmeo | ¢ [eso] 0 | xa70[ 0 [+reo] 0 [2m6] 0 | +3800
umn | 0 [<0] 0 [rio] 0 [eieoo] 0 |eason] 6 [se ints | 30} 0 |-1000| 0 |-1000] 0 |-2500] 0 | ~4oo0] 0 Lmnmiso | 0 [+70] 0 [smmo| s [saeo| o [san] ø [seo đến260 o | —man| o |-mo| o |-am| 0 | 4600] 0 tmim2 | 0 |se0| 0 |vtao0] 0 [smo| ð [sm| 6 [sa
#35 |-mo| o |-p0| 0 |-2100] 0 |-s00} 0 | -s200] 0 Lmnensis | 9 [eo] 0 [ooo] 0 |ezaoo] 0 |+asoo] 0 | esro0 sina00 |-ggo| o |-w@0| 0 | 2000] 0 | 3600} 0 | -s700] 0
Trang 342.2 THIET KE CAL{P KIEM TRA KÍCH THƯỚC LẮP GHÉP
“Trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối để kiểm tra kích thước lỗ
dùng calíp nút thợ, kiểm tra kích thước trục dùng calfp hàm thợ Việc
thiết kế calíp, ở đây chủ yếu là xác định độ chính xác kích thước calíp, cụ
thể là sai lệch và dung sai kích thước calfp
2.2.1 Lập sơ đổ phân bố miễn dung sai và xác định kích
thước đo của calip
Muốn lập sơ đồ phân bố miễn dung sai calíp trước hết ta phải xác
định giá trị các thông s6 z, y (toa độ xác định vị trí kích thước danh nghĩa
calip (xem hinh 5) và dung sai kích thước calip — H
Xét calip kiểm tra kích thước lắp ghép 50% „ đối với lỗ ¿50H7 và
trục @50js6, theo bảng 8 ta xác định được:
z=3,5 pm ; y = 34m ; H= 4m ; 0
Z¡ =3,5 km ; yị = 34m ¡ Hị = 4m ; 0ị
Sơ đồ phân bố miền dung sai calip được vẽ như hình 5
“Xác định kích thước do của calíp theo các công thức trong bảng 7 và
Trang 35
Sailệch (um) Catip nat
— Calíp nút thợ đầu không qua:
0,025 + 0,002 = 50,027 mm ;
Các kích thước Qmmax+ Qminr Qmonr KQmaxx KQmin ©6 thé tra trong tiêu
chuẩn TCVN 2809-78 Trong trường hợp TCVN 2809-78 không quy định thì tính toán như trên
Khi dung sai của sản phẩm không tiêu chuẩn thì dung sai calip được quy định lấy theo cấp chính xác cao hơn gắn nó
36
Trang 36và ghi trên đồ kích thước của các bể mật đo
Khi ghỉ nên theo quy định:
+ Đối với calíp hàm, kích thước danh
nghĩa ứng với kích thước giới hạn nhỏ nhất
Sai lệch dưới bằng 0, sai lệch trên bằng dung
sai mang dấu đương
+ Đối với calip nút, kích thước danh
nghĩa ứng với kích thước giới hạn lớn nhất
“Sai lệch trên bằng 0, sai lệch dưới bằng dung
sai mang đấu âm
~K„„,và KO,„ là kích thước gi hạn lớn nhất và nhỏ nhất của đầu không qua
~ Qmôn là kích hước gi hạn mòn của clp
=H va Hit dung sai ích thước calp nút và alp hàm
~ Z, Zạ 8, ụ,y, Vụ chỉ dẫn rong bằng 8 với ích thước nhỗ hơi hoặc bằng 180 mm, các gi bi
31
Trang 38wlow we GRloo +e SSlaoi re 8s
elon Bee Blroi Be 88/ro1 8+ ee
elon ge Bleo Bei Bloor geri
Trang 402.3 LẮP GHÉP Ổ LĂN
2.3.1 Kích thước cơ bản của ổ lăn
Theo TCVN 1479-74, TCVN 1516-74 hoặc theo bảng 9 (phần phụ lục cuối sách) , ổ lăn 309 có các kích thước cơ bản sau:
d=45 mm ; D= 100 mm ; B= 25 mm 2.3.2 Số liệu cho trước
Vòng trong quay cùng với trục, tải trọng tác dụng lên ổ có phương không đổi nên:
~ Vòng trong chịu tải chủ ky
— Vòng ngoài chịu tải cục bộ
~ Vòng ngoài có kích thước D = 100 mm, lắp với vỏ gang không tháo, chịu tải trọng và rung động vừa phải (K„ < l5) ổ lăn cấp chính xác P0, theo bảng 11 ta chọn kiểu lắp G7 (nếu ổ lăn chính xác hơn, ta chọn kiểu lắp có cấp chính xác cao hơn)
~— Vòng trong chịu tải trọng chu kỳ nên kiểu lấp được chọn theo cường độ tải trọng hướng tâm Pạ
Pa = & Ky.FR, trong đó:
— R là phản lực hướng tâm tính toán của 6, dé bai cho R = 10000N,
~ Kq là hệ số động lực học của lắp ghép, tra theo bang 14, Ky = 1 ;
~ F là hệ số tính đến mức độ giảm độ dôi của lấp ghép khi trục rồng hoặc hộp có thành mỏng, tra theo bảng 12 khi trục đặc, F =
~ Ea là hệ số phân bố không đều của tải trọng hướng tâm R, tra theo bang 13 Dé bài cho A = 0 nén FA =
= B’ = B - 2r la chiéu rong bé mat lip ghép, mm ; B va r đã tra ở
Dua vào kích thước lắp ghép d = 45 mm va tri s6 Pp, theo bảng 15
4