1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UBND huyện Thanh Miện đề thi hsg cấp huyện

5 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HuyÖn Thanh miÖn PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THANH MIỆN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN Môn Toán 9 Thời gian làm bài 120 phút Đề gồm 01 trang Câu 1 (2 điểm) 1) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định của P b) Rút gọn P với a > 2 2) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết 11(abcd + ab + ad + cd + 1) = 15( bcd + b + d) Câu 2 (2 điểm) a) Tìm các số hữu tỷ a và b sao cho x = là nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx + 1 = 0 (1) b) Gọi x1, x2, x3 là 3 nghiệm của phương trình (1) ứng với a , b.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Đề gồm 01 trang

Câu 1: (2 điểm)

P

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn P với a > 2

2) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết : 11(abcd + ab + ad + cd + 1) = 15( bcd + b + d)

Câu 2: (2 điểm)

a) Tìm các số hữu tỷ a và b sao cho x = 2 5 là nghiệm của phương trình:

x3 + ax2 + bx + 1 = 0 (1) b) Gọi x1, x2, x3 là 3 nghiệm của phương trình (1) ứng với a , b vừa tìm được

đặt Sn = 1 2 3

xxx Chứng minh Sn  N với mọi số tự nhiên n ?

Câu 3: (2 điểm)

2 2

1 2 3 3

5 3  2     2 

b) Cho các điểm A(1; 4); B(3; 1) Xác định đường thẳng y = ax sao cho A và B nằm về

2 phía của đường thẳng và cách đều đường thẳng đó

Câu 4: (3 điểm) : Cho (O; R) và (O’; R’) cắt nhau tại A và B Trên tia đối của của tia

AB lấy điểm C Kẻ tiếp tuyến CD, CE với (O), trong đó D và E là các tiếp điểm và E

nằm trong (O’) Đường thẳng AD, AE cắt (O’) lần lượt tại M và N ( M và N khác A) Tia DE cắt MN tại I Chứng minh rằng:

a Tứ giác BEIN nội tiếp

b MIB đồng dạng với AEB

c O’I  MN

Câu 5: ( 1 điểm)

Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện: x2y2z2 = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 6 2 2 6 2 2 6 2 2

x yzy zxz xy

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC

SINH GIỎI 9 MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

1.1

1 a) ĐK: a ≤ - 2; a ≥ 2

b) với a > 2

P

=  

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

1.2

a) 11(abcd + ab + ad + cd + 1) = 15( bcd + b + d)

Ta có abcd ab ad cd 1

bcd b d

bcd b d

 

= a +

1 bcd b d

1

cd

=

cd

c

Lại cú:

 a = 1; b = 2; c = 1; d = 3

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 2

2đ a) Vì x = 2 5 là nghiệm của phương trình: x

3 + ax2 + bx + 1 = 0

 2 53a2 52b2 5 1 0

 ( 4a + b + 17) ) 5 + ( 9a + 2b + 39 ) = 0a + 2b + 39a + 2b + 39 ) = 0 ) = 0

3

a

b



b) Vì a = - 5, b = 3  (1)  x3 - 5x2 + 3x + 1 = 0

 (x - 1)(x2 - 4x - 1) = 0

x

x

 

S   n 2 5 n 2 5n1

Đặt Un = 2 5 n 2 5n = Sn - 1 với n  N

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

3 2

1

O' O

I

N

M E

D

C

B A

d

-2 -1

3 2 1

4 3 2 1

N

M

B

A y

x O

 Un + 2 = 2 5n22 5n2

=

2 5 2  5  2 5n12 5n1 2 5 2   5  2 5 n 2 5n

 Un + 2 = 4Un + 1 + Un với mọi n  N

Vì với U0 = 2 ; U1 = 4  S0 = 3; S1 = 5

 Un  N+ n  N  Sn nhận giá trị nguyên n  N

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

3

a) Từ (1) suy ra: 2 5 3 3 2 3 2 2 6 1

x

x x x x

x x x

20 3  2    4  2   3  2 

0 9a + 2b + 39 ) = 0 24 22

0 9a + 2b + 39 ) = 0 24 22

2

x x x

x

(*) ta có:

y2 - 8y + 16 = 0 suy ra y = 4 thay vào (*) ta được

x2 - 4x + 3 = 0  x = 1; x = 3

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ b) Gọi đường thẳng cần tìm là d

Gọi AH, BK là khoảng cách từ A và B đến

đường thẳng d

Đường thẳng đi qua A song song với Ox

Cắt d tại điểm M  M(4

a; 4) Đường thẳng đi qua B

song song với Ox

Cắt d tại điểm N  N(1

a; 1)

Vì AH = BK  AM = BN

 4

a - 1 = 3 - 1

a  5

a= 4  a = 5

4  hàm số có dạng y = 5

4 x

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 4

Vẽ hình 0,25 đ

Trang 4

a Ta có tứ giác ABNM nội tiếp  BNMBAD

BAD BED  (Cùng chắn BD)

BNM BED Tứ giác BEIN nội tiếp

b Ta có  

1 1

AM (1) (Cùng chắn BN )

BIMBIE EIM BNE ENI NEI  BNI NEI BED DEA AEB 

(2)

Từ (1) và (2)  AEB MIB

c Chứng minh CDB CDA (g g)  BD CD

DACA (3) Chứng minh tương tự có CE EB

CAEA (4)

Mà CD = CE (tính chất tiếp tuyến)

EADA (5)

Ta lại có AEB MIB nên EB IB

EAMI (6)

Mà ABD IEN (Cựng = AED) ; IENIBN

 ABD IBN , mà INB DAB

 DBA IBN  BD IB

DAIN (7) )

Từ (5), (6), (7) )  IM = IN  OI  MN

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

5

Đặt a = 2

1

x ; b = 2

1

y ; c = 2

1

z  abc = 2 2 2

1

x y z = 1

 x2 + y2 = c(a + b); y2 + z2 = a( b + c); z2 + x2 = b( c + a)

E

b c c a a b

2

b c c a a b     

Nhân 2 vế với a + b + c > 0, ta được

3 2

a a b c b a b c c a b c

a b c

b c c a a b

 

 E ≥ 3

2  min E = 3

2 khi a = b = c = 1

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ

Ngày đăng: 12/07/2022, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w