Bài giảng Toán cao cấp A1: Chương 5 Phương trình Vi phân, cung cấp cho người học những kiến thức như: Phương trình Vi phân cấp 1; Phương trình Vi phân cấp 2. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương V: Phương trình Vi phân
• Phương trình Vi phân cấp 1
75
• Phương trình Vi phân cấp 2
Trang 2Phương trình vi phân cấp1
Pt vi phân cấp một là một hệ thức f(x, y, y') = 0 hay y’= f(x, y) hay
Hàm số y = ϕ(x, C) thỏa pt (*) với mọi C đgl nghiệm tổng
quát của pt cho.Từ nghiệm tổng quát cho C = C0 suy ra y =
Nếu nghiệm tổng quát được cho dưới dạng hàm ẩn ϕ(x,y,C)
= 0 thì đgl tích phân tổng quát của pt
Còn nếu có nghiệm ϕ(x,y,C0) = 0 thì đgl tích phân riêng
Trang 4Phương trình có biến phân ly
Dạng 1 : f(x)dx = g(y)dy Cách giải:
Dạng 2 : f 1 (x)g 1 (y)dx + f 2 (x)g 2 (y)dy = 0 Cách giải :
+ Nếu g 1 (y)f 2 (x)≠ 0 Chia 2 vế pt (2) cho g 1 (y)f 2 (x), đưa về dạng 1
+ Nếu g (y)f (x) = 0 ⇒ g (y) = 0 hay f (x) = 0 ⇒ y = a or x = b là các
=
∫ f(x)dx ∫ g(x)dx
+ Nếu g 1 (y)f 2 (x) = 0 ⇒ g 1 (y) = 0 hay f 2 (x) = 0 ⇒ y = a or x = b là các
nghiệm riêng của pt cho
+
2 2
dy x
dx x 1
Trang 5b) Giải y’ = 3x2 (1) với đk ban đầu
Thay x = 1, y = 1 ta có C = 0 Vậy nriêng của (1) là y = x3
Trang 6Vd T 90 thỏa y(0) = 0c) xdx + (y+1)dy = 0 (1)
là tích phân tquát của (1)
⇒ x2 + (y 1) + 2 = 2C là tích phân tquát của (1)
Vì y(0) = 0 là tích phân riêng của (1)
Trang 10Phương trình vi phân cấp 2
Hàm số y = ϕ(x, C1,C2) thỏa pt (*) với mọi C1,C2 đgl NTQ
của pt(*).Từ NTQ cho ,
Pt vi phân cấp hai là một hệ thức f(x, y, y’, y”) = 0 hay y”= f(x,
y, y’)(*) VD: x2y" – xy' – 3y = 0
0
C = C C2 = C20
thì đgl nghiệm riêng của pt cho
Nếu nghiệm tổng quát được cho dưới dạng hàm ẩn
thì đgl tích phân tổng quát của pt
Còn nếu có nghiệm thì đgl TP riêng
Trang 11Phương trình tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng
Dạng TQ: y" + py' + qy = f(x) (1), với p, q là hằng số; f(x) là
hàm liên tục Nếu f(x) = 0: (1) đgl pt tuyến tính cấp 2 hệ số
hằng thuần nhất và nếu f(x) ≠ 0: (1) đgl pt tuyến tính cấp 2 hệ
số hằng không thuần nhất
Giải pt thuần nhất y' + p(x)y = 0 (2)
85
Giải pt thuần nhất y' + p(x)y = 0 (2)
Lập pt đặc trưng : k2 + pk + q = 0 Gọi k1, k2 là hai nghiệm của pt đặc trưng
+ Nếu k1 ≠ k2 và là nghiệm thực thì NTQ của (2) là
Trang 12Giải pt thuần nhất y' + p(x)y = 0 (2)
+ Nếu là nghiệm kép thực thì NTQ của (2) là
+ Nếu k1 = α + iβ, k2 = α – iβ là nghiệm phức thì NTQ của
Trang 14Giải pt không thuần nhất y" + py' + qy = f(x) (1)
NTQ của (1) bằng NTQ của pt tnhất + nghiệm riêng của (1)
a)Trường hợp f(x) = e αx α P n (x)
a.1) α không là nghiệm của phương trình đặc trưng, ta tìm một nghiệm riêng của (1) dạng y = eαx Q n (x)
một nghiệm riêng của (1) dạng y = e Q n (x)
a.2) α là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng, ta tìm
một nghiệm riêng của (1) dạng y = xeαx Q n (x)
a.3) α là nghiệm kép của phương trình đặc trưng, ta tìm
một nghiệm riêng của (1) dạng y = x 2 eαx Q (x)
Trang 15Ví dụ (a) y" – 5y' + 6y = ex (2x – 1)
PT đặc trưng: k2 -5k + 6 = 0 ⇒ k1 = 2, k2 = 3
NTQ của pt thuần nhất là y = C1e2x + C2 e3x.
Vì α = 1 không là nghiệm của pt đặc trưng nên ta tìm
89
nghiệm riêng của pt (a) dưới dạng : y = ex(ax + b)
Ta có y’ = ex (ax +b) + a eax = ex (ax + a + b); y” = ex
(ax + a + b) +a ex = ex (ax + 2a + b).
Trang 16Thay vào pt (a) y" – 5y' + 6y = ex (2x – 1) ta có
ex(ax+2a+b) - 5ex(ax + a + b) + 6ex(ax + b) = ex(2x – 1) ex
[2ax+(2a + b - 5a - 5b + 6b)] = ex(2x – 1)
⇒ y = ex(x + 1) là một nghiệm riêng của (a)
Vậy NTQ của (a) là y = ex(x + 1) + C1e2x + C2e3x
Trang 17Ta có y’ = ax +b +ax = 2ax + b ; y” = 2a
Thay vào pt ta được 2a – (2ax + b) = 2(1 – x)
suy ra nriêng của (b) là y = x2
Trang 18Ta có y’ = 3e3x(ax3 + bx2) + e3x(3ax2 + 2bx)
y” = 9e3x(ax3 + bx2) + 6e3x(3ax2 + 2bx) + e3x(6ax + 2b)
Trang 19Thay vào pt ta được e3x[(6a – 10b)x + 2bx] = xe3x
suy ra nriêng của (c) là
16a 10b 1 a
Giải pt không thuần nhất y" + py' + qy = f(x) (1)
NTQ của (1) bằng NTQ của pt tnhất + nghiệm riêng của (1)
Trang 20Ta có y’ = ax +b +ax = 2ax + b ; y” = 2a
Thay vào pt ta được 2a – (2ax + b) = 2(1 – x)
suy ra nriêng của (b) là y = x2
Trang 21So sánh vô cùng bé Tính
−
→
1 x
x 0
1) lim e
1 x