-Tựa vào thành ngực - góc Bernou -Dấu hiệu “viền màng phổi” điển hình cho tổn thương thành ngực -Có tổn thương xương... A- Trong nhu mô B- Màng phổi C- Ngoài màng phổi HỘI CHỨNG THÀN
Trang 1CÁC HỘI CHỨNG X
QUANG
BS Nguyễn Thị Kim Yến Khoa CĐHA – BV Chợ Rẫy
Trang 2DÀN BÀI
1. Hội chứng thành ngực
2. Hội chứng màng phổi
3. Hội chứng phế nang
4. Hội chứng mô kẽ
Trang 4MÔ MỀM CỔ VÀ CỘT SỐNG
Trang 5KHUNG SƯỜN
Trang 6CỘT SỐNG NGỰC
Trang 7HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC
ĐẶC ĐIỂM:
-Một bờ rõ, một bờ mờ
-Hai bờ rõ
-Hai bờ mờ
-Tựa vào thành ngực - góc Bernou
-Dấu hiệu “viền màng phổi” (điển hình cho tổn thương thành ngực)
-Có tổn thương xương
Trang 8HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC
-Đậm độ:
+ Mờ: viêm, u,
+ Sáng không đối xứng: bất sản/teo cơ thành ngực, cắt bỏ vú
+ Vôi mô mềm (hạch, nhiễm KST, tụ máu cũ) -Không làm thay đổi cấu trúc mạch máu phổi
Trang 9A- Trong nhu mô
B- Màng phổi
C- Ngoài màng phổi
HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC
Trang 10DẤU NGOÀI PHỔI
GÓC BERNOU
Trang 11HỘI CHỨNG THÀNH NGỰC
Chẩn đoán phân biệt:
-Tổn thương phổi
-Tổn thương màng phổi
Trang 12TỔN THƯƠNG NGOÀI MÀNG PHỔI
-Khối mờ
-Tựa vào màng phổi
-Bờ trong sắc nét, bờ
ngoài không rõ
-Tổn thương xương
sườn
Trang 14-U xương nguyên phát
-Các bệnh khác
Trang 15CÁC DỊ DẠNG XƯƠNG
SƯỜN
Trang 16XƯƠNG SƯỜN CỔ
Trang 18BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN
Trang 19XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH (Forked rib)
Trang 20XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH
Trang 21DÍNH XƯƠNG SƯỜN
Dính xương
sườn 3, 4 (T)
Trang 22BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN
Trang 23KHỚP GIẢ XƯƠNG SƯỜN 1 (P)
Trang 24DỊ DẠNG SPRENGEL
(Xơ hóa cơ Delta)
-Cổ “mang đai”
-Vai bất động
-Nâng cao của xương bả vai
+Thường kết hợp với hội chứng Klippel- Feil, bất thường thận
Trang 25Dị dạng
Sprengel
Trang 26dvvv
Dị dạ
ng Spr eng
el
HC Klippel - Feil
Trang 27CHẤN THƯƠNG XƯƠNG
LỒNG NGỰC
Trang 28CÁC CHIỀU THẾ CHỤP CHẨN ĐOÁN GÃY XƯƠNG SƯỜN
-Phim PA hoặc AP, cho 1/3 trước và sau của các xương sườn trên cơ hoành Tư thế đứng thích hợp hơn vì cơ hoành hạ thấp hơn
-Phim AP tia cứng cho các xương sườn dưới hoành
-Phim chếch cho phần nách của xương sườn
-Thế chụp khu trú (conned views) ở vùng nghi gãy
Trang 29GÃY XƯƠNG
Trang 30GÃY XƯƠNG ỨC
Trang 31TỔN THƯƠNG XƯƠNG SƯỜN
*Lớn xương sườn:
-Loạn sản sợi
Trang 32Metastatic breast cancer in a 69-year-old woman who presented with hypercalcemia
(a) Lateral chest radiograph
shows absence of the ring shadow of the right posterior sixth rib with a mass smoothly
indenting the lung
(arrowheads) (b) Frontal view reveals destruction of the right sixth rib (arrowheads) as well
as a subtler lesion of the left
sixth rib (arrow)
DI CĂN HỦY XƯƠNG SƯỜN
Trang 33Metastatic breast cancer in a 69-year-old woman who presented with
hypercalcemia (a) Lateral chest radiograph shows absence of the ring shadow
of the right posterior sixth rib with a mass smoothly indenting the lung (arrowheads) (b) Frontal view reveals destruction of the right sixth rib (arrowheads) as well as a subtler lesion of the left sixth rib (arrow)
DI CĂN HỦY
XƯƠNG SƯỜN
Trang 34DI CĂN TỪ UNG THƯ PHỔI
Trang 35Metastatic prostate cancer in a 63-year-old man (a, b) Frontal (a) and lateral (b) chest radiographs show a diffuse increase in bone density The loss of distinct cortical lines is especially noticeable in some of the right ribs on the lateral view (arrows in b); the frontal view shows loss of corticomedullary distinction, which is particularly well seen in
the fifth rib (arrow in a)
DI CĂN ĐẶC XƯƠNG
Trang 36Pancoast tumor?
8 weeks later 11W
Trang 37CÁC U XƯƠNG SƯỜN NGUYÊN
PHÁT
Trang 38CHONDROSARCOMA
Trang 41OSTEOSARCOMA
Trang 44VIEÂM
Trang 46CÁC TỔN THƯƠNG
XƯƠNG SƯỜN
KHÁC
Trang 47LOẠN SẢN SỢI (Fibrous Dysplasia)
Trang 48LOẠN SẢN SỢI Hình ảnh kính mờ (ground glass)
Trang 49LOẠN SẢN SỢI Hình ảnh kính mờ (ground glass)
Trang 50LOẠN SẢN SỢI
Trang 51KHUYẾT XƯƠNG SƯỜN(rib notching)
Trang 52KHUYẾT XƯƠNG SƯỜN(rib notching) Hẹp eo động mạch chủ
Trang 53Tạo huyết ngoại tủy (Extramedullary hematopoiesis)
Trang 54Tạo huyết ngoại tủy (Extramedullary hematopoiesis)
Trang 55Tạo huyết ngoại tủy (Extramedullary hematopoiesis)
Trang 56*Các dạng tổn thương:
-Bóng đồng hành
-Đóng vôi
-Khối choán chỗ
-Tụ khí bất thường
MÔ MỀM
Trang 57Không có
bóng vú phải
Trang 58TẠO HÌNH VÚ
Trang 59ĐÓNG VÔI MÔ MỀM
- Hạch nách hoặc hạch thượng đòn đóng vôi
- Ký sinh trùng
- Máu tụ cũ
Trang 60ĐÓNG VÔI THÀNH NGỰC
HẠCH VÔI HÓA Ở BỆNH NHÂN CÓ TIỀN CĂN LAO PHỔI
Trang 61BƯỚU MỠ LỚN Ở THÀNH NGỰC (P)
BẤT THƯỜNG HOẶC TỔN THƯƠNG MÔ MỀM
ĐÓNG VÔI MÔ MỀM
Trang 62BƯỚU VÚ (P)
Trang 63CHÍCH SILICONE TRỰC TIẾP VÀO MÔ TUYẾN VÚ HAI
BÊN
Trang 64CHÍCH SILICONE TRỰC TIẾP VÀO MÔ TUYẾN VÚ HAI
BÊN
Trang 65TRÀN KHÍ DƯỚI DA
Trang 66TRÀN KHÍ MÀNG
BỤNG
Trang 67HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI
-Tràn dịch màng phổi
-Tràn khí màng phổi
-Dày dính màng phổi
-Đóng vôi màng phổi
-U màng phổi
Trang 68GIẢI PHẪU MP
Trang 69TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
-Tràn dịch tự do:
*Tù góc sườn hoành
*Đường cong Damoiseau
*Đẩy trung thất về phía đối diện
-Tràn dịch khu trú:
*Rãnh liên thùy
*Có ngăn (loculated effusion)
*Dưới đáy phổi (subpulmonic effusion)
Trang 70a.Tràn dịch màng phổi khu trú
b.Tràn dịch màng phổi khu trú
c.Tràn dịch màng phổi khu trú
d.Tràn dịch rãnh liên thùy bé
e.Tràn dịch rãnh liên thùy lớn
f.Tràn dịch dưới đáy phổi (f>1,5cm)
CÁC DẠNG TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Trang 71TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI TỰ DO
Trang 72TRÀN DỊCH TỰ DO LƯỢNG NHIỀU
Trang 73TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI (CHỤP NẰM)
Trang 74Các dấu hiệu TDMP ở tư thế nằm
c Tù góc sườn hoành
d Dày rãnh liên thùy bé
Trang 75TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI DƯỚI ĐÁY PHỔI
(SUBPULMONIC EFFUSION)
1.Vòm hoành cao rõ rệt (bất thường)
2.Đỉnh vòm hoành nằm ngoài đường trung đòn
3.Góc sườn hoành cạn (shallow costophrenic sinus)
4.Dẹt cơ hoành rõ ở phía trước trên phim nghiêng, vùng rãnh liên thùy lớn
5.Rộng khoảng giữa bóng hơi dạ dày và cơ hoành (>1,5cm)
6.Trên phim PA chụp đúng yếu tố, không thấy mạch máu phổi chạy xuống dưới vòm hoành
Trang 76TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI
LATERAL DECUBITUS
PA
Trang 77Theá Lateral decubitus
Trang 78TRÀN DỊCH DƯỚI ĐÁY PHỔI
Trang 79LATERAL DECUBITUS
Trang 80TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN
THÙY
-Liên quan rãnh liên thùy
-Hình dáng giảm dần (gọt bút chì), bờ của
vùng tăng đậm độ nằm ở vị trí rãnh liên thùy Bản chất hai mặt lồi
-U ma (ghost tumor)
Trang 81TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN
THÙY
Trang 82TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI RÃNH
LIÊN THÙY BÉ
Trang 83TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY LỚN (P)
Trang 84TRÀN DỊCH ĐÓNG KÉN
*Đường bờ xác định rõ nét
*Chụp thế nghiêng
*Decubitus views: thay đổi về
hình dáng và đậm độ
*Chẩn đoán phân biệt: u phổi, u trung thất, u màng phổi
Trang 85TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI KHU TRÚ
Trang 86TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
thường hoặc bờ
sắc nét bất
thường
-Tràn khí áp lực
Trang 87TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
*Tư thế đứng:
-Khí trong khoang màng phổi thấu quang
-Đường trắng của màng phổi tạng nhìn thấy rõ
-Mất thể tích phổi bên dưới
*Tư thế nằm ngữa:
-Dấu ngách sườn hoành sâu: Góc sườn hoành trước sắc nhọn
Trang 88-Nếp gấp da, áo quần, các bất thường thành ngực,
-Bệnh lý phổi tạo hang và bóng khí (bullous)
-Bóng khí phế thũng vô mạch lớn (large avascular emphysematous bullae), kén khí thành mỏng
TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 89TRÀN KHÍ MÀNG
PHỔI
Trang 90TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
Trang 91TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
Trang 92TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
Trang 93TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
TRÀN KHÍ ĐÁY PHỔI (P) TRÀN KHÍ ĐÁY PHỔI (T)
DẤU HIỆU VÒM HOÀNH ĐÔI (DOUBLE-DIAPHRAGM SIGN)
Trang 94Phân biệt TD-TKMP với
Abscess phổi
Abscess TD-TK MP Hình dáng Tròn Bầu dục dọc theo thành
ngực Mức khí-dịch A=B A B
Bờ Không đều hoặc sắc nét Sắc nét
Thành Dày Mỏng
Phổi Vị trí bình thường Di lệch
Màng phổi Không nhìn thấy Tách ra
Mạch máu/phế
quản Bên trong Không nhìn thấy
Trang 95TRÀN DỊCH- TRÀN KHÍ MP
Trang 96A B
TRÀN DỊCH -TRÀN KHÍ MP
Trang 97P # P’
A = A’
Trang 98DÀY DÍNH MÀNG PHỔI
Trang 99VÔI HÓA MÀNG PHỔI:HÌNH ẢNH MAI MỰC
Trang 100ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI
Trang 101CÁC KHỐI CHOÁN CHỖ MÀNG PHỔI
-U màng phổi lành tính: u sợi (pleural fibroma)
hay u trung biểu mô lành tính (benign
mesothelioma), u mỡ
-U màng phổi ác tính: Di căn màng phổi, u
trung biểu mô ác tính
Trang 102U TRUNG BIỂU MÔ LÀNH TÍNH
-40-60 tuổi, Nam: Nữ = 1: 1
-Khối đơn độc, không liên quan amian
-Bờ đều Thường ở ½ ngực dưới
-80% từ màng phổi tạng, 20% màng phổi thành -Đóng vôi < 5%, hoại tử nếu u lớn
-Thường kết hợp bệnh lý phì đại xương-khớp
Trang 103Mesothelioma ác tính
- Chiếm < 5% bệnh lý ác tính màng phổi
- Có liên quan với asbestos
- Lan khắp màng phổi dày màng phổi, không đều, có nốt
- Đóng vôi màng phổi 5%
- Tràn dịch màng phổi
- Không có hình ảnh đặc hiệu
Trang 104U MÀNG PHỔI
MESOTHELIOMA
Trang 105MESOTHELIOMA
Trang 106U SỢI MÀNG PHỔI
Trang 107HỘI CHỨNG PHẾ NANG
1.Đám mờ không đều, bờ không rõ
2.Có tính chất hợp lưu, hệ thống
3.Có khí ảnh nội phế quản (air bronchogram) 4.Tổn thương ở trung tâm nhiều hơn ở ngoại vi 5.Bệnh lý cấp tính, thay đổi nhanh theo thời
gian
Trang 108KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
(AIR BRONCHOGRAM)
Trang 109 Bình thường các phế quản trong nhu mô phổi không nhìn thấy được trên phim
Khi có tổn thương phế nang, phế quản chứa khí tương phản với nhu mô phổi xung quanh
Trang 110KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
Trang 111KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
Trang 112KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
Trang 113KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
Trang 115TỔN THƯƠNG PHẾ NANG HÌNH
CÁNH BƯỚM
Trang 116NGUYÊN NHÂN TỔN THƯƠNG PHẾ NANG LAN TỎA
1 Phù phổi
2 Xuất huyết phổi lan tỏa
3 Nhiễm trùng phổi lan tỏa
Trang 1171 Nhiễm trùng:
2 U: nguyên phát, thứ phát, lymphoma
3 Nhồi máu phổi
4 Tia xạ
5 Viêm mạch máu
NGUYÊN NHÂN TỔN THƯƠNG PHẾ NANG KHU TRÚ
Trang 118HỘI CHỨNG MÔ KẼ
Bao gồm các dấu hiệu X quang diễn tả sự hiện diện của dịch, tế bào
trong mô kẽ
Trang 119ĐẶC ĐIỂM XQUANG
1.Có tính chất không hợp lưu, tổn thương thường nhỏ, rời rạc ở cả hai phổi
2.Thường lan tỏa, hoặc đối xứng 3.Biểu hiện dạng nốt, đường, lưới
Trang 120-Dạng đường: Kerley A, B, C
-Dạng lưới: tạo ra nhiều khoang nhỏ hình đa giác…
-Dạng kính mờ: thường là biểu hiện của tổn thương mô kẽ cấp
-Dạng nốt nhỏ (hạt kê)
-Dạng nốt lớn
-Hình tổ ong
ĐẶC ĐIỂM XQUANG
Trang 121CÁC
DẠNG
TỔN
THƯƠNG MÔ KẼ
Trang 122TỔN THƯƠNG MÔ KẼ
1. Đường Kerley B (B=Base): thường gặp nhất, là
những đường mờ nằm ngang dày 1-2mm, dài 1cm, vuông góc với màng phổi, ở vùng đáy phổi và
góc sườn hoành
2. Đường Kerley A (A=Apex): hiếm hơn, hình
cong, bề dày 3-4mm, dài từ 3-5cm, ở vùng giữa
và đỉnh phổi, trung tâm
3. Đường Kerley C (C=Cross): thấy được trên phim
nghiêng, được tạo nên do chồng lên nhau của các đường A và B
Trang 123CÁC ĐƯỜNG KERLEY
NGUYÊN NHÂN
1.Phù phổi mô kẽ
2.Nhiềm trùng mô kẽ
3.Di căn theo đường bạch huyết: thường gặp là
K vú, phổi
Trang 124ĐƯỜNG KERLEY B
Trang 125ĐƯỜNG KERLEY
Trang 1261.U di căn
2.Sarcoidosis
3.Bệnh phổi nhiễm độc
4.Nhiễm trùng, đặc biệt là lao kê
TỔN THƯƠNG MÔ KẼ DẠNG KÊ
Trang 127DẠNG TỔ ONG
Trang 128DẠNG NỐT LƯỚI
Trang 129DẠNG KÊ
Trang 131DẠNG NỐT LỚN