Tài liệu tập huấn Đánh giá học sinh tiểu học được biên soạn nhằm thực hiện Thông tư số 27/2020/TT -BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tài liệu trình bày các quan điểm về đánh giá học sinh tiểu học nhằm phát triển phẩm chất, năng lực; mục đích, yêu cầu và nội dung, phương pháp đánh giá nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh tiểu học; đánh giá thường xuyên; đánh giá định kì; sử dụng kết quả đánh giá và hồ sơ đánh giá; trách nhiệm tổ chức thực hiện;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
V GIÁO D C TI U H C Ụ Ụ Ể Ọ
TÀI LI U T P HU N Ệ Ậ Ấ
ĐÁNH GIÁ H C SINH TI U H C Ọ Ể Ọ
(Th c hi n Thông t s 27/2020/TT BGDĐT ự ệ ư ố ngày 04 tháng 9 năm 2020 c a B Giáo d c và Đào t o) ủ ộ ụ ạ
(L u hành n i b ) ư ộ ộ
Trang 2Hà N i, tháng 10 năm 2020ộ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
I. QUAN ĐI M V ĐÁNH GIÁ H C SINH TI U H C NH M PHÁT TRI NỂ Ề Ọ Ể Ọ Ằ Ể
PH M CH T, NĂNG L CẨ Ấ Ự
1. K th a Thông t s 30/2014/TTBGDĐT và Thông t s 22/2016/TTế ừ ư ố ư ốBGDĐT
2. Đ m b o phù h p v i chả ả ợ ớ ương trình giáo d c ph thông 2018ụ ổ thông qua m tộ
s đi m m i n i b t đố ể ớ ổ ậ ược quy đ nh trong Thông tị ư
II M C ĐÍCH, YÊU C U VÀ N I DUNG, PHỤ Ầ Ộ ƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
NH M Ằ PHÁT TRI N Ể PH M CH T, NĂNG L C H C SINH TI U H CẨ Ấ Ự Ọ Ể Ọ
1. M c đích đánh giá h c sinh ti u h cụ ọ ể ọ
2. Các yêu c u đánh giá h c sinh ti u h cầ ọ ể ọ
3. N i dung đánh giá ộ
4. Phương pháp đánh giá h c sinh ti u h cọ ể ọ
III. ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN
1. Quy đ nh v đánh giá thị ề ường xuyên nêu trong Thông t 27ư
2. Đánh giá thường xuyên trong quá trình h c t p, rèn luy n c a h c sinhọ ậ ệ ủ ọ
3. Yêu c u c n đ t vầ ầ ạ ề ph m ch t, năng l c h c sinh ẩ ấ ự ọ
4. Yêu c u c n đ t v năng l c đ c thù ầ ầ ạ ề ự ặ
V. S D NG K T QU ĐÁNH GIÁ VÀ H S ĐÁNH GIÁ Ử Ụ Ế Ả Ồ Ơ
1. T ng h p đánh giá k t qu giáo d cổ ợ ế ả ụ
2. H s đánh giáồ ơ
3. Xét hoàn thành chương trình l p h c, hoàn thành chớ ọ ương trình ti u h cể ọ
4. Nghi m thu, bàn giao k t qu giáo d c h c sinhệ ế ả ụ ọ
Trang 43. Đ i v i phòng giáo d c và đào t o, s giáo d c và đào t oố ớ ụ ạ ở ụ ạ
Trang 5I. QUAN ĐI M V ĐÁNH GIÁ H C SINH TI U H C NH M PHÁT TRI NỂ Ề Ọ Ể Ọ Ằ Ể
PH M CH T, NĂNG L CẨ Ấ Ự
Nghi quyêt sô 29NQ/TW ngày 04/11/2013 cua Ban Châp hành Trung uong vệ ́ ́ ̉ ́ ̛ ̛ ̀ Đôi m i can ban, toàn di n giáo duc và đào tao đã nêu rõ: “Đôi m i can ban hình th c̉ ớ ̆ ̉ ệ ̣ ̣ ̉ ớ ̆ ̉ ư ́
và phuong pháp thi, kiêm tra và đánh giá kêt qua giáo duc, đào tao”, “Phôi h p s dung̛ ̛ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ợ ử ̣ kêt qua đánh giá trong quá trình hoc v i đánh giá cuôi hoc k , cuôi nam hoc; đánh giá́ ̉ ̣ ớ ́ ̣ ỳ ́ ̆ ̣ cua ngu i day v i t đánh giá cua ngu i hoc; đánh giá cua nhà tru ng v i đánh giá cuả ̛ờ ̣ ơ ự́ ̉ ̛ờ ̣ ̉ ̛ờ ớ ̉ gia đình và xã h i”. ộ
Nghi quyêt s 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 cua Quôc h i vê Đôi m i chuong̣ ́ ố ̉ ́ ộ ̀ ̉ ớ ̛ ̛ trình, sách giáo khoa giáo duc phô thông xác đinh rõ: “Đôi m i can ban phuong pháp̣ ̉ ̣ ̉ ớ ̆ ̉ ̛ ̛ đánh giá chât lu ng giáo duc theo hu ng hô tr phát triên phâm chât và nang l c hoć ̛ợ ̣ ̛ớ ̃ ợ ̉ ̉ ́ ̆ ự ̣ sinh”.
Nghi quyêt sô 44/NQCP ngày 09/6/2014 cua Chính phu vê Chuong trình hànḥ ́ ́ ̉ ̉ ̀ ̛ ̛
đ ng th c hi n Nghi quyêt sô 29NQ/TW nêu rõ đinh hu ng vê đánh giá HS là: “Đôiộ ự ệ ̣ ́ ́ ̣ ̛ớ ̀ ̉
m i hình th c, phuong pháp thi, kiêm tra và đánh giá kêt qua theo hu ng đánh giá nangớ ứ ̛ ̛ ̉ ́ ̉ ̛ớ ̆
l c ngu i hoc; kêt h p đánh giá ca quá trình v i đánh giá cuôi k hoc, cuôi nam hocự ̛ờ ̣ ́ ợ ̉ ớ ́ ỳ ̣ ́ ̆ ̣ theo mô hình cua các nu c có nên giáo duc phát triên”.̉ ̛ớ ̀ ̣ ̉
Tri n khai các Ngh quy t c a Đ ng, Qu c h i và Chính ph , B Giáo d c vàể ị ế ủ ả ố ộ ủ ộ ụ Đào t o (GDĐT) đã ban hành Thông t s 30/2014/TTBGDĐT ngày 28/8/2014 banạ ư ố hành quy đ nh đánh giá h c sinh ti u h c, theo đó n i dung n i b t c a Thông t nàyị ọ ể ọ ộ ổ ậ ủ ư
là t p trung vào đánh giá quá trình, coi tr ng đánh giá thậ ọ ường xuyên b ng nh n xét.ằ ậ Thông t s 30/2014/TTBGDĐT ra đ i là s hi n th c hóa tinh th n đ i m i c aư ố ờ ự ệ ự ầ ổ ớ ủ Ngh quy t 29NQ/TW: ị ế “Đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o”ổ ớ ả ệ ụ ạ ; th c hi nự ệ
gi i pháp “Đ i m i căn b n hình th c và phả ổ ớ ả ứ ương pháp thi, ki m tra, và đánh giá ch tể ấ
lượng giáo d c, b o đ m trung th c, khách quan”.ụ ả ả ự Tuy nhiên, sau 02 năm tri n khaiể Thông t s 30/2014/TTBGDĐT b c l m t s đi m b t c p và đư ố ộ ộ ộ ố ể ấ ậ ược B GDĐTộ ban hành Thông t s 22/2016/TTBGDĐT s a đ i, b sung m t s đi u c a quyư ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ
đ nh đánh giá h c sinh ti u h c ban hành theo s 30/2014/TTBGDĐT. Theo đó,ị ọ ể ọ ố Thông t s 22/2016/TTBGDĐT quy đ nh v đánh giá h c sinh ti u h c tư ố ị ề ọ ể ọ ường minh
h n, c th h n; giúp cho giáo viên d dàng h n trong vi c đánh giá h c sinh; giúpơ ụ ể ơ ễ ơ ệ ọ cho ph huynh có c h i n m b t đụ ơ ộ ắ ắ ược rõ ràng h n m c đ đ t đơ ứ ộ ạ ược c a con emủ mình, t đó k p th i ph i h p v i nhà trừ ị ờ ố ợ ớ ường trong quá trình giáo d c h c sinh.ụ ọ
V c b n Thông t s 22/2016/TTBGDĐT ti p n i tinh th n nhân văn c aề ơ ả ư ố ế ố ầ ủ Thông t s 30/2014/TTBGDĐT, ư ố đánh giá ph i vì s ti n b c a h c sinh hay đánh ả ự ế ộ ủ ọ giá đ phát tri n h c t p, đánh giá nh là ho t đ ng h c t p, nh ng làm rõ c s ể ể ọ ậ ư ạ ộ ọ ậ ư ơ ở khoa h c c a hai ph ọ ủ ươ ng th c đánh giá th ứ ườ ng xuyên b ng nh n xét và đánh giá ằ ậ
Trang 6đ nh k b ng đi m s ị ỳ ằ ể ố. Đ ng th i s a đ i nh ng đi m b t c p, giúp làm gi m đángồ ờ ử ổ ữ ể ấ ậ ả
k áp l c (b vi c ph i ghi nh n xét hàng tháng, t ng h c sinh vào S ch t lể ự ỏ ệ ả ậ ừ ọ ổ ấ ượ nggiáo d c), giúp lụ ượng hóa trong đánh giá thường xuyên h c sinh ti u h c. ọ ể ọ
Thông t s 22/2016/TTBGDĐT b sung quy đ nh lư ố ổ ị ượng hóa k t qu h c t pế ả ọ ậ theo yêu c u môn h c d a trên chu n ki n th c, kĩ năng theo 3 m c: ầ ọ ự ẩ ế ứ ứ Hoàn Hoàn
thành t t, Hoàn thành, Ch a hoàn thành ố ư đ i v i t ng môn h c (trố ớ ừ ọ ước đây theo Thông
t s 30/2014/TTBGDĐT ch có hai m c: Hoàn thành và Ch a hoàn thành). Vi cư ố ỉ ứ ư ệ
lượng hóa theo 3 m c này đứ ược giáo viên th c hi n vào gi a k và cu i m i h c k ,ự ệ ữ ỳ ố ỗ ọ ỳ
s k p th i cung c p nh ng thông tin ph n h i r t h u ích giúp h c sinh bi t mìnhẽ ị ờ ấ ữ ả ồ ấ ữ ọ ế
ti n b ra sao, nh ng lĩnh v c nào có s ti n b , lĩnh v c h c t p nào có khó khăn.ế ộ ữ ự ự ế ộ ự ọ ậ
Đ ng th i, giúp h c sinh nh n ra mình thi u h t nh ng gì so v i chu n ki n th c, kồ ờ ọ ậ ế ụ ữ ớ ẩ ế ứ ỹ năng hay yêu c u, m c tiêu bài h c đ c giáo viên và h c sinh cùng đi u ch nh ho tầ ụ ọ ể ả ọ ề ỉ ạ
đ ng d y và h c. ộ ạ ọ
Thông t s 22/2016/TTBGDĐT cũng b sung quy đ nh lư ố ổ ị ượng hóa k t quế ả giáo d c theo hụ ướng ti p c n năng l c. Trên c s quá trình đánh giá thế ậ ự ơ ở ường xuyên
di n ra hàng ngày, hàng tu n… đ n gi a và cu i m i h c k , giáo viên ch nhi mễ ầ ế ữ ố ỗ ọ ỳ ủ ệ
l p lớ ượng hóa t ng năng l c, ph m ch t thành ba m c: ừ ự ẩ ấ ứ T t, Đ t, C n c g ng ố ạ ầ ố ắ
(trước đây theo thông t 30 ch có 2 m c Đ t và Ch a đ t). Vi c lư ỉ ứ ạ ư ạ ệ ượng hóa này, cho phép giáo viên, cán b qu n lý giáo d c, cha m h c sinh xác đ nh độ ả ụ ẹ ọ ị ược m c đ hìnhứ ộ thành, phát tri n năng l c, ph m ch t c a h c sinh sau m t giai đo n h c t p, rènể ự ẩ ấ ủ ọ ộ ạ ọ ậ luy n. T đó giáo viên, nhà trệ ừ ường có nh ng gi i pháp k p th i giúp đ h c sinhữ ả ị ờ ỡ ọ
kh c ph c h n ch , phát huy nh ng đi m tích c c đ các em ngày m t ti n b h n.ắ ụ ạ ế ữ ể ự ể ộ ế ộ ơ
Tri n khai Nghi quyêt s 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 cua Quôc h i vê Đôiể ̣ ́ ố ̉ ́ ộ ̀ ̉
m i chuong trình, sách giáo khoa giáo duc phô thông, ngày 26/12/2018 B Giáo d c vàớ ̛ ̛ ̣ ̉ ộ ụ Đào t o (GDĐT) đã ban hành Chạ ương trình giáo d c ph thông kèm theo Thông t sụ ổ ư ố 32/2018/TTBGDĐT (Chương trình giáo d c ph thông 2018) b t đ u th c hi n tụ ổ ắ ầ ự ệ ừ năm h c 20202021, trong đó tác đ ng tr c ti p đ n n i dung và phọ ộ ự ế ế ộ ương th c đánhứ giá, t p trung vào đánh giá ph m ch t, năng l c c a h c sinh. Đ i v i n i dung đánhậ ẩ ấ ự ủ ọ ố ớ ộ giá, Chương trình giáo d c ph thông 2018 đ ra quan đi m v đánh giá giáo d cụ ổ ề ể ề ụ
nh sau: “Muc tiêu đánh giá kêt qua giáo duc là cung câp thông tin chính xác, kip th i,ư ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ơ ̀
có giá tri vê m c đ đáp ng yêu câu cân đat cua chuong trình và s tiên b cua hoc̣ ̀ ứ ộ ứ ̀ ̀ ̣ ̉ ̛ ̛ ự ́ ộ ̉ ̣ sinh đê hu ng dân hoat đ ng hoc t p, điêu chinh các hoat đ ng day hoc, quan lý và̉ ̛ớ ̃ ̣ ộ ̣ ậ ̀ ̉ ̣ ộ ̣ ̣ ̉ phát triên chuong trình, bao đam s tiên b cua t ng hoc sinh và nâng cao chât lu ng̉ ̛ ̛ ̉ ̉ ự ́ ộ ̉ ừ ̣ ́ ̛ợ giáo duc. Can c đánh giá là các yêu câu cân đat vê phâm chât và nang l c đu c quỵ ̆ ứ ̀ ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ̆ ự ̛ợ đinh trong chuong trình tông thê và các chuong trình môn hoc, hoat đ ng giáo duc.̣ ̛ ̛ ̉ ̉ ̛ ̛ ̣ ̣ ộ ̣ Pham vi đánh giá bao gôm các môn hoc và hoat đ ng giáo duc băt bu c, môn hoc vạ̀ ̀ ̣ ̣ ộ ̣ ́ ộ ̣ chuyên đê hoc t p l a chon và môn hoc t chon. Đôi tu ng đánh giá là san phâm và̀ ̣ ạ ự̂ ̣ ̣ ự ̣ ́ ̛ợ ̉ ̉
Trang 7quá trình hoc t p, rèn luy n cua hoc sinh. Kêt qua giáo duc đu c đánh giá băng các̣ ậ ệ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ̛ợ ̀ hình th c đinh tính và đinh lu ng thông qua đánh giá thu ng xuyên, đinh k co sứ ̣ ̣ ̛ợ ̛ờ ̣ ỳ ở ̛ ở giáo duc…”̣
Đ th c hi n đánh giá h c sinh ti u h c trên c s k th a và đ i m i v n iể ự ệ ọ ể ọ ơ ở ế ừ ổ ớ ề ộ dung, hình th c t ch c tri n khai đánh giá h c sinh ti u h c đáp ng yêu c u th cứ ổ ứ ể ọ ể ọ ứ ầ ự
hi n Chệ ương trình giáo d c ph thông 2018, ngày 04/9/2020 B GDĐT đã ban hànhụ ổ ộ Thông t s 27/2020/TTBGDĐT v vi c quy đ nh đánh giá h c sinh ti u h c, trongư ố ề ệ ị ọ ể ọ
đó kh ng đ nh “ẳ ị Đánh giá h c sinh ti u h c ọ ể ọ là quá trình thu th p, x lý thông tin thôngậ ử qua các ho t đ ng quan sát, theo dõi, trao đ i, ki m tra, nh n xét quá trình h c t p,ạ ộ ổ ể ậ ọ ậ rèn luy n c a h c sinh; t v n, hệ ủ ọ ư ấ ướng d n, đ ng viên h c sinh; di n gi i thông tinẫ ộ ọ ễ ả
đ nh tính ho c đ nh lị ặ ị ượng v k t qu h c t p, rèn luy n, s hình thành và phát tri nề ế ả ọ ậ ệ ự ể
m t s ph m ch t, năng l c c a h c sinh ti u h c.” và đ m b o tính k th a, đ iộ ố ẩ ấ ự ủ ọ ể ọ ả ả ế ừ ổ
m i nh sau:ớ ư
1. K th a Thông t s 30/2014/TTBGDĐT và Thông t s 22/2016/TTế ừ ư ố ư ố
BGDĐT
Ti p t c th c hi n quan đi m đánh giá vì s ti n b c a h c sinh; coi tr ngế ụ ự ệ ể ự ế ộ ủ ọ ọ
vi c đ ng viên, khuy n khích s c g ng trong h c t p, rèn luy n c a h c sinh; giúpệ ộ ế ự ố ắ ọ ậ ệ ủ ọ
h c sinh phát huy nhi u nh t kh năng, năng l c; đ m b o k p th i, công b ng,ọ ề ấ ả ự ả ả ị ờ ằ khách quan; không so sánh h c sinh này v i h c sinh khác, không t o áp l c cho h cọ ớ ọ ạ ự ọ sinh, giáo viên và cha m h c sinh.ẹ ọ
Đ m b o đánh giá h c sinh ti u h c theo quá trình, g m các hình th c nhả ả ọ ể ọ ồ ứ ư đánh giá thường xuyên, đánh giá đ nh k và đánh giá t ng h p. Trong đó, gi quy đ nhị ỳ ổ ợ ữ ị đánh giá thường xuyên b ng nh n xét và giáo viên đằ ậ ược ch đ ng khi nào nh n xétủ ộ ậ
b ng l i, khi nào vi t nh n xét cho phù h p. ằ ờ ế ậ ợ
Giúp cha m h c sinh n m b t m c đ h c t p, rèn luy n c a h c sinh,ẹ ọ ắ ắ ứ ộ ọ ậ ệ ủ ọ thông qua vi c đ m b o đánh giá đ nh k b ng lệ ả ả ị ỳ ằ ượng hóa thành các m c: “Hoànứ thành t t”, “Hoàn thành”, “Ch a hoàn thành” đ i v i t ng môn h c và ho t đ ng giáoố ư ố ớ ừ ọ ạ ộ
d c; “T t”, “Đ t”, “C n c g ng” đ i v i t ng ph m ch t ch y u, năng l c c t lõiụ ố ạ ầ ố ắ ố ớ ừ ẩ ấ ủ ế ự ố
t i th i đi m gi a và cu i m i h c k ạ ờ ể ữ ố ỗ ọ ỳ
2. Đ m b o phù h p v i chả ả ợ ớ ương trình giáo d c ph thông 2018ụ ổ thông qua
m t s đi m m i n i b t độ ố ể ớ ổ ậ ược quy đ nh trong Thông tị ư
Đ m b o đánh giá các n i dung theo chả ả ộ ương trình giáo d c ph thông 2018ụ ổ
v các môn h c/ho t đ ng giáo d c, ph m ch t ch y u, năng l c c t lõi (nh ngề ọ ạ ộ ụ ẩ ấ ủ ế ự ố ữ năng l c chung và nh ng năng l c đ c thù).ự ữ ự ặ
Trang 8 B sung n i dung v phổ ộ ề ương pháp, kĩ thu t và m t s công c đánh giá, ậ ộ ố ụ đ mả
b o đúng thành ph n theo lý thuy t ả ầ ế khoa h c v ọ ề đánh giá, g m: ph m vi, đ i tồ ạ ố ượng,
n i dung, hình th c t ch c, phộ ứ ổ ứ ương pháp, k thu t và quy trìnhỹ ậ đánh giá. Ngoài ra, quy đ nh này giúp đ nh hị ị ướng cho giáo viên các phương pháp, cách th c ti n hànhứ ế trong quá trình đánh giá h c sinh, phù h p v i l a tu i ti u h c và c th hoáọ ợ ớ ứ ổ ể ọ ụ ể
Chương trình giáo d c ph thông 2018.ụ ổ
Các câu h i/bài t p trong bài ki m tra đ nh k , đỏ ậ ể ị ỳ ược th hi n b ng 03 m cể ệ ằ ứ
đ thay vì 04 m c đ nh hi n hành theo Thông t s 22/2016/TTBGDĐT, nh mộ ứ ộ ư ệ ư ố ằ
đ m b o th ng nh t v i cách ti p c n c a các c p h c trên và các nả ả ố ấ ớ ế ậ ủ ấ ọ ước tiên ti nế trên th gi i và t o thu n l i cho giáo viên trong quá trình biên so n các câu h i/bàiế ớ ạ ậ ợ ạ ỏ
t p đ xây d ng đ ki m tra đ nh k ậ ể ự ề ể ị ỳ
Quy đ nh v “t ng h p đánh giá ị ề ổ ợ k t quế ả giáo d c”, “h s đánh giá”, cũng ụ ồ ơ là
nh ng đi m m i c a Thông tữ ể ớ ủ ư s 27/2020/TTBGDĐTố Đi u này nh m tề ằ ường minh hoá quá trình đánh giá, đ ng th i đ m b o k t c u ch t ch , h p logic v m t hìnhồ ờ ả ả ế ấ ặ ẽ ợ ề ặ
th c, t o thành quy trình hoàn ch nh trong đánh giá g m đ các hình th c: đánh giáứ ạ ỉ ồ ủ ứ
thường xuyên; đánh giá đ nh k ; t ng h p đánh giáị ỳ ổ ợ k t quế ả giáo d c; s d ng k tụ ử ụ ế
qu đánh giá. Trong đó, l u tâm đ n quy đ nh ả ư ế ị h s , ồ ơ h c b đi n t đọ ạ ệ ử ượ ử ụ c s d ng
t i m i c s giáo d c ph thông.ạ ỗ ơ ở ụ ổ
Thông tư s 27/2020/TTBGDĐT c th hoá vi c vi t trên gi y khen nh mố ụ ể ệ ế ấ ằ
kh c ph c h n ch tiêu c c v vi c khen thắ ụ ạ ế ự ề ệ ưởng; ch khen thỉ ưởng nh ng h c sinhữ ọ
th c s xu t s c và x ng đáng, đự ự ấ ắ ứ ượ ậc t p th l p công nh n. Theo đó, đ i v i vi cể ớ ậ ố ớ ệ khen thưởng cu i năm h c ch s d ng danh hi u H c sinh Xu t s c cho nh ng h cố ọ ỉ ử ụ ệ ọ ấ ắ ữ ọ sinh được đánh giá k t qu giáo d c đ t m c Hoàn thành xu t s c và danh hi u H cế ả ụ ạ ứ ấ ắ ệ ọ sinh Tiêu bi u hoàn thành t t trong h c t p và rèn luy n cho nh ng h c sinh để ố ọ ậ ệ ữ ọ ượ cđánh giá k t qu giáo d c đ t m c Hoàn thành t t, đ ng th i có thành tích xu t s cế ả ụ ạ ứ ố ồ ờ ấ ắ
v ít nh t m t môn h c ho c có ti n b rõ r t ít nh t m t ph m ch t, năng l c;ề ấ ộ ọ ặ ế ộ ệ ấ ộ ẩ ấ ự
đượ ậc t p th l p công nh n. Hình th c vi t trên gi y khen vào cu i năm h c để ớ ậ ứ ế ấ ố ọ ượ cghi theo danh hi u đ t đệ ạ ược nên t o thu n l i cho giáo viên và kh c ph c m t sạ ậ ợ ắ ụ ộ ố
h n ch hi n nay.ạ ế ệ
Bên c nh đó, ạ Thông tư s 27/2020/TTBGDĐT quy đ nh hình th c “th khen”,ố ị ứ ư
c th ụ ể “Cán b qu n lý và giáo viên có th g i th khen cho nh ng h c sinh có ộ ả ể ử ư ữ ọ thành tích, c g ng trong quá trình h c t p, rèn luy n ph m ch t, năng l c ho c có ố ắ ọ ậ ệ ẩ ấ ự ặ
nh ng vi c làm t t” ữ ệ ố nh mằ đ ng viên k p th i nh ng h c sinh có thành tích, c g ngộ ị ờ ữ ọ ố ắ trong quá trình h c t p, rèn luy n ph m ch t, năng l c ho c có nh ng vi c làm t t.ọ ậ ệ ẩ ấ ự ặ ữ ệ ố
Đi u này, giúp các em có thêm đ ng l c cùng nhau rèn luy n tu dề ộ ự ệ ưỡng đ o đ c, trauạ ứ
d i ki n th c đ không ng ng ti n b ồ ế ứ ể ừ ế ộ
Trang 9II M C ĐÍCH, YÊU C U VÀ N I DUNG, PHỤ Ầ Ộ ƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
NH M Ằ PHÁT TRI N Ể PH M CH T, NĂNG L C H C SINH TI U H CẨ Ấ Ự Ọ Ể Ọ
1. M c đích đánh giá h c sinh ti u h cụ ọ ể ọ
Có th nói rể ằng, b t ấ kỳ khâu nào c a qu n lý ủ ả giáo d c cũụ ng c n tầ ới đánh giá. Không có đánh giá thì h th ng qu n lý ệ ố ả giáo d c s tr thành ụ ẽ ở m t h th ng ộ ệ ố m tộ chi u, ề không có c ch ph n ánh tr l i, tơ ế ả ở ạ ức là ch ỉcó chi u đi ề mà không có chi u ề v ề Đây là m t ộ c ch qu n lý ơ ế ả không khoa h c, ọ không hoàn thi n.ệ
Ch khi có đánh giá, qu n lý giáo d c m i nh n đỉ ả ụ ớ ậ ược ph n h i, m i k p th iả ồ ớ ị ờ phát hi n ra các v n đ và gi i quy t chúng. Giáo d c là m t h th ng qu n lý haiệ ấ ề ả ế ụ ộ ệ ố ả chi u nên có th nói đánh giá là m t nhân t đ m b o cho qu n lý giáo d c có tínhề ể ộ ố ả ả ả ụ khoa h c và hoàn thi n.ọ ệ
Xét trên t m vĩ mô, đánh giá trong giáo d c là m t bi n pháp quan trầ ụ ộ ệ ọng nh mằ
đ i m i giáo d c. Ngh quy t s 29NQ/TW yêu c u: “ổ ớ ụ ị ế ố ầ Đ i m i căn b n, hình th c ổ ớ ả ứ
và ph ươ ng pháp thi, ki m tra và đánh giá k t qu giáo d c, đào t o, b o đ m trung ể ế ả ụ ạ ả ả
th c, khách quan” ự Trong b i c nh c a Vi t Nam, vi c chuy n t th c tr ng chúố ả ủ ệ ệ ể ừ ự ạ
tr ng đo lọ ường b ng đi m s k t qu ti p thu ki n th c sang đánh giá toàn di nằ ể ố ế ả ế ế ứ ệ
ph m ch t và năng l c h c sinh s có tác đ ng đ n t t c các y u t khác c aẩ ấ ự ọ ẽ ộ ế ấ ả ế ố ủ
chương trình giáo d c ph thông (m c tiêu, n i dung, hình th c t ch c và phụ ổ ụ ộ ứ ổ ứ ươ ngpháp giáo d c). ụ
Xét t m vi mô, k t qu đánh giá giúp các cán b qu n lý nhà trở ầ ế ả ộ ả ường có
nh ng đi u ch nh, thay đ i c n thi t trong vi c xây d ng và t ch c quá trình giáoữ ề ỉ ổ ầ ế ệ ự ổ ứ
d c nh : đi u ch nh k ho ch giáo d c nhà trụ ư ề ỉ ế ạ ụ ường; qu n lý, ch đ o xây d ng vàả ỉ ạ ự
th c hi n n i dung giáo d c; qu n lý đ i m i phự ệ ộ ụ ả ổ ớ ương pháp, hình th c t ch c d yứ ổ ứ ạ
h c và đánh giá; huy đ ng các đi u ki n đ m b o ch t lọ ộ ề ệ ả ả ấ ượng giáo d c; th c hi nụ ự ệ trách nhi m gi i trình, công khai ch t lệ ả ấ ượng giáo d c;…ụ
Đ i v i trố ớ ường ti u h c, đ i m i đánh giá có th coi là m t khâu đ t phá quanể ọ ổ ớ ể ộ ộ
tr ng c a quá trình d y h c, đánh giá theo đ nh họ ủ ạ ọ ị ướng phát tri n ph m ch t, năng l cể ẩ ấ ự
h c sinh; xác đ nh m c đ đ t đọ ị ứ ộ ạ ược m c tiêu c a quá trình d y h c và góp ph n tr cụ ủ ạ ọ ầ ự
ti p thúc đ y và hoàn thi n quá trình d y h c. Chính vì v y, c p ti u h cế ẩ ệ ạ ọ ậ ở ấ ể ọ , muc̣ đích đánh giá là cung câp thông tin chính xác, kip th i, xác đ nh đ́ ̣ ờ ị ược thành tích h cọ
t p, rèn luy n theo m c đ đáp ng yêu câu cân đat cua chuong trình giáo d c phậ ệ ứ ộ ứ ̀ ̀ ̣ ̉ ̛ ̛ ụ ổ thông c p ti u h c và sấ ể ọ ự tiên b cua hoc sinh đê hu ng dân hoat đ ng hoc t p, điêú ộ ̉ ̣ ̉ ̛ớ ̃ ̣ ộ ̣ ậ ̀ chinh các hoat đ ng day hoc nh m nâng cao chât lu ng giáo duc, c th nh sau:̉ ̣ ộ ̣ ̣ ằ ́ ̛ợ ̣ ụ ể ư
Trang 10 Giúp giáo viên đi u ch nh, đ i m i hình th c t ch c, phề ỉ ổ ớ ứ ổ ứ ương pháp giáo d cụ trong quá trình d y h c, giáo d c; k p th i phát hi n nh ng c g ng, ti n b c a h cạ ọ ụ ị ờ ệ ữ ố ắ ế ộ ủ ọ sinh nh m đ ng viên, khích l và phát hi n nh ng khó khăn ch a th t vằ ộ ệ ệ ữ ư ể ự ượt qua
c a h c sinh đ hủ ọ ể ướng d n, giúp đ nh m nâng cao ch t lẫ ỡ ằ ấ ượng, hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ
h c t p, rèn luy n c a h c sinh; góp ph n th c hi n m c tiêu giáo d c ti u h c.ọ ậ ệ ủ ọ ầ ự ệ ụ ụ ể ọ
Giúp h c sinh có kh năng t nh n xét, tham gia nh n xét; t h c, t đi uọ ả ự ậ ậ ự ọ ự ề
ch nh cách h c; giao ti p, h p tác; có h ng thú h c t p và rèn luy n đ ti n b ỉ ọ ế ợ ứ ọ ậ ệ ể ế ộ
Giúp cha m h c sinh ho c ngẹ ọ ặ ười giám h (sau đây g i chung là cha m h cộ ọ ẹ ọ sinh) tham gia đánh giá quá trình và k t qu h c t p, rèn luy n, quá trình hình thànhế ả ọ ậ ệ
và phát tri n ph m ch t, năng l c c a h c sinh; tích c c h p tác v i nhà trể ẩ ấ ự ủ ọ ự ợ ớ ường trong các ho t đ ng giáo d c h c sinh.ạ ộ ụ ọ
Giúp cán b qu n lý giáo d c các c p k p th i ch đ o các ho t đ ng giáoộ ả ụ ấ ị ờ ỉ ạ ạ ộ
d c, đ i m i phụ ổ ớ ương pháp d y h c, phạ ọ ương pháp đánh giá nh m đ t hi u qu giáoằ ạ ệ ả
d c.ụ
Giúp các t ch c xã h i n m thông tin chính xác, khách quan, phát huy ngu nổ ứ ộ ắ ồ
l c xã h i tham gia đ u t phát tri n giáo d c.ự ộ ầ ư ể ụ
2. Các yêu c u đánh giá h c sinh ti u h cầ ọ ể ọ
Theo m t s quan đi m v đánh giá thì k t qu đánh giá ph i cung c p độ ố ể ề ế ả ả ấ ượ c
nh ng thông tin h u ích, chính xác cho nh ng đ i tữ ữ ữ ố ượng liên quan đ có th đ a raể ể ư các quy t đ nh đúng đ n. Đ đ m b o đế ị ắ ể ả ả ược vai trò này, quá trình đánh giá cũng c nầ
ph i đ m b o các yêu c u c b n đó là:ả ả ả ầ ơ ả
Đ m b o tính giá tr ả ả ị Vi c đánh giá ph m ch t, năng l c, các môn h c/ho tệ ẩ ấ ự ọ ạ
đ ng giáo d c b t đ u v i nh ng giá tr giáo d c. Đánh giá không ph i là s k t thúcộ ụ ắ ầ ớ ữ ị ụ ả ự ế trong chính nó mà là m t phộ ương ti n đ c i thi n ch t lệ ể ả ệ ấ ượng và hi u qu giáo d c.ệ ả ụ
Có nghĩa là c n xác đ nh các giá tr mang l i cho các đ i tầ ị ị ạ ố ượng liên quan sau khi th cự
hi n quá trình đánh giá, ví d nh cung c p nh ng thông tin ph n h i đ giúp m i cáệ ụ ư ấ ữ ả ồ ể ỗ nhân t c i thi n m t ph m ch t, năng l c ho c môn h c/ho t đ ng giáo d c nàoự ả ệ ộ ẩ ấ ự ặ ọ ạ ộ ụ đó
Đ m b o tính toàn di n và linh ho t ả ả ệ ạ Vi c đánh giá ph m ch t, năng l c,ệ ẩ ấ ự môn h c/ho t đ ng giáo d c hi u qu nh t khi ph n ánh đọ ạ ộ ụ ệ ả ấ ả ược s hi u bi t đaự ể ế chi u, tích h p, v b n ch t c a các hành vi đề ợ ề ả ấ ủ ược b c l theo th i gian. Ph m ch t,ộ ộ ờ ẩ ấ năng l c, các môn h c/ho t đ ng giáo d c là m t t h p, đòi h i không ch s hi uự ọ ạ ộ ụ ộ ổ ợ ỏ ỉ ự ể
bi t mà là làm đế ược nh ng t nh ng đi u ti p nh n đữ ừ ữ ề ế ậ ược; đi u này bao g m khôngề ồ
Trang 11ch có ki n ỉ ế th c, kh năng mà còn là giá tr , thái đ và thói quen hành vi nh hứ ả ị ộ ả ưở ng
đ n m i ho t đ ng. Do v y, đánh giá c n ph n ánh nh ng hi u bi t b ng cách sế ọ ạ ộ ậ ầ ả ữ ể ế ằ ử
d ng đa d ng các phụ ạ ương pháp nh m m c đích mô t m t “b c tranh” hoàn ch nhằ ụ ả ộ ứ ỉ
h n và chính xác ph m ch t, năng l c, m c đ đ t đơ ẩ ấ ự ứ ộ ạ ược theo yêu c u c n đ t vầ ầ ạ ề môn h c/ho t đ ng giáo d c c a ngọ ạ ộ ụ ủ ườ ượi đ c đánh giá
Đ m b o tính công b ng và tin c y ả ả ằ ậ : công c đánh giá không có s thiên v choụ ự ị các đ i tố ượng (gi i, dân t c, vùng mi n, đ i tớ ộ ề ố ượng, ); cách phân tích, x lý k t quử ế ả không b nh hị ả ưởng b i các m i quan h cá nhân; k t qu đánh giá n đ nh, chínhở ố ệ ế ả ổ ị xác, không b ph thu c vào ngị ụ ộ ười đánh giá, nh ng nhi m v các n i dung đánhữ ệ ụ ở ộ giá khác nhau. K t qu đánh giá ph i th ng nh t khi đế ả ả ố ấ ượ ặc l p đi l p l i nhi u l n.ặ ạ ề ầ
Đánh giá c n quan tâm đ n c k t qu và nh ng tr i nghi m c a h c sinh ầ ế ả ế ả ữ ả ệ ủ ọ
đ có đ ể ượ c k t qu đó ế ả Không th ph nh n t m quan tr ng c a thông tin v k tể ủ ậ ầ ọ ủ ề ế
qu h c t p. Tuy nhiên, đ c i thi n k t qu , chúng ta c n ph i bi t v nh ng tr iả ọ ậ ể ả ệ ế ả ầ ả ế ề ữ ả nghi m c a đ i tệ ủ ố ượng đang được đánh giá đ t đó có th xác đ nh hi u qu c aể ừ ể ị ệ ả ủ
ho t đ ng, lý gi i đạ ộ ả ược k t qu mà h c sinh đ t đế ả ọ ạ ược. Đánh giá có th giúp ch raể ỉ
nh ng đi u ki n đ cá nhân đ t k t qu t t h n; phát huy kh năng t c i thi n c aữ ề ệ ể ạ ế ả ố ơ ả ự ả ệ ủ
h c sinh trong ho t đ ng đó.ọ ạ ộ
Đánh giá trong b i c nh th c ti n và vì s phát tri n c a h c sinh đ ố ả ự ễ ự ể ủ ọ ượ c đánh giá. Đánh giá t t nh t khi ho t đ ng đó đang di n ra, không đ i đ n khi nó k t thúc.ố ấ ạ ộ ễ ợ ế ế Đánh giá là m t quá trình mà đ tin c y th hi n qua s tích lũy các thông tin minhộ ộ ậ ể ệ ự
ch ng. K t qu đánh giá s có giá tr h n khi các ho t đ ng mà chúng ta đánh giáứ ế ả ẽ ị ơ ạ ộ
được liên k t l i theo trình t th i gian.ế ạ ự ờ
Chính vì v y, trong quá trình tri n khai đánh giá h c sinh ti u h c c n đ mậ ể ọ ể ọ ầ ả
b o m t s yêu c u nh sau:ả ộ ố ầ ư
Đánh giá h c sinh thông qua đánh giá m c đ đáp ng yêu c u c n đ t vàọ ứ ộ ứ ầ ầ ạ
bi u hi n c th v các thành ph n năng l c c a t ng môn h c, ho t đ ng giáo d cể ệ ụ ể ề ầ ự ủ ừ ọ ạ ộ ụ
và nh ng bi u hi n ph m ch t, năng l c c a h c sinh theo yêu c u c a chữ ể ệ ẩ ấ ự ủ ọ ầ ủ ương trình giáo d c ph thông c p ti u h c. ụ ổ ấ ể ọ
Đánh giá thường xuyên b ng nh n xét, đánh giá đ nh k b ng đi m s k tằ ậ ị ỳ ằ ể ố ế
h p v i nh n xét; k t h p đánh giá c a giáo viên, h c sinh, cha m h c sinh, trong đóợ ớ ậ ế ợ ủ ọ ẹ ọ đánh giá c a giáo viên là quan tr ng nh t.ủ ọ ấ
Đánh giá s ti n b và vì s ti n b c a h c sinh; coi tr ng vi c đ ng viên,ự ế ộ ự ế ộ ủ ọ ọ ệ ộ khuy n khích s c g ng trong h c t p, rèn luy n c a h c sinh; giúp h c sinh phátế ự ố ắ ọ ậ ệ ủ ọ ọ huy nhi u nh t kh năng, năng l c; đ m b o k p th i, công b ng, khách quan; khôngề ấ ả ự ả ả ị ờ ằ
Trang 12so sánh h c sinh này v i h c sinh khác, không t o áp l c cho h c sinh, giáo viên vàọ ớ ọ ạ ự ọ cha m h c sinh.ẹ ọ
3. N i dung đánh giá h c sinh ti u h cộ ọ ể ọ
a) Đánh giá quá trình h c t p, s ti n b và k t qu h c t p c a h c sinh đápọ ậ ự ế ộ ế ả ọ ậ ủ ọ
ng yêu c u c n đ t và bi u hi n c th v các thành ph n năng l c c a t ng môn
4. Phương pháp đánh giá h c sinh ti u h cọ ể ọ
M t s phộ ố ương pháp đánh giá thường được s d ng trong quá trình đánh giáử ụ
h c sinh g m:ọ ồ
a) Ph ươ ng pháp quan sát: Giáo viên theo dõi, l ng nghe h c sinh trong quáắ ọ trình gi ng d y trên l p, s d ng phi u quan sát, b ng ki m tra, nh t ký ghi chép l iả ạ ớ ử ụ ế ả ể ậ ạ các bi u hi n c a h c sinh đ s d ng làm minh ch ng đánh giá quá trình h c t p,ể ệ ủ ọ ể ử ụ ứ ọ ậ rèn luy n c a h c sinh.ệ ủ ọ
Quan sát là nhóm phương pháp ch y u mà giáo viên thủ ế ường s d ng đ thuử ụ ể
th p d li u ki m tra đánh giá. Quan sát bao hàm vi c theo dõi ho c xem xét h c sinhậ ữ ệ ể ệ ặ ọ
th c hi n các ho t đ ng (quan sát quá trình) ho c nh n xét m t s n ph m do h cự ệ ạ ộ ặ ậ ộ ả ẩ ọ sinh làm ra (quan sát s n ph m). ả ẩ
Quan sát quá trình: đòi h i trong th i gian quan sát, giáo viên ph i chú ý đ nỏ ờ ả ế
nh ng hành vi c a h c sinh nh : s tữ ủ ọ ư ự ương tác (tranh lu n, chia s các suy nghĩ, bi uậ ẻ ể
l c m xúc ) gi a các h c sinh v i nhau trong nhóm, nói chuy n riêng trong l p, b tộ ả ữ ọ ớ ệ ớ ắ
n t các h c sinh khác, m t t p trung, có v m t căng th ng, lo l ng, lúng túng, hayạ ọ ấ ậ ẻ ặ ẳ ắ hào h ng, gi tay phát bi u trong gi h c, ng i im th đ ng ho c không ng i yênứ ơ ể ờ ọ ồ ụ ộ ặ ồ
được quá ba phút
Trang 13Quan sát s n ph m: ả ẩ H c sinhọ ph i t o ra s n ph m c th , là b ng ch ng c aả ạ ả ẩ ụ ể ằ ứ ủ
s v n d ng các ki n th c đã h c. Nh ng s n ph m r t đa d ng: bài lu n ng n, bàiự ậ ụ ế ứ ọ ữ ả ẩ ấ ạ ậ ắ
t p nhóm, báo cáo ghi chép/bài t p môn khoa h c, báo cáo khoa h c, báo cáo th cậ ậ ọ ọ ự hành, bi u đ , bi u b ng theo ch đ , v m t b c tranh tĩnh v t, t o ra để ồ ể ả ủ ề ẽ ộ ứ ậ ạ ược m tộ
d ng c th c hành/ thí nghi m… H c sinh ph i t trình bày s n ph m c a mình, cònụ ụ ự ệ ọ ả ự ả ẩ ủ giáo viên đánh giá s ti n b ho c xem xét quá trình làm ra s n ph m đó. Giáo viênự ế ộ ặ ả ẩ
s quan sát và cho ý ki n đánh giá v s n ph m, giúp các em hoàn thi n s n ph m. ẽ ế ề ả ẩ ệ ả ẩ
M t s quan sát độ ố ược ti n hành ế có ch đ nh và đ nh tr ủ ị ị ướ , nh trong tr c ư ườ ng
h p giáo viên đánh giá h c sinh khi các em đ c bài trong nhóm t p đ c ho c trình bàyợ ọ ọ ậ ọ ặ
m t báo cáo trộ ướ ớc l p. Trong nh ng tình hu ng nh th , giáo viên có th quan sátữ ố ư ế ể
m t t p h p các hành vi ng x ộ ậ ợ ứ ử c a h c sinh. Ví d , khi h c sinh đ c bài trủ ọ ụ ọ ọ ướ ớ c l p,giáo viên có th theo dõi và l ng nghe xem h c sinh phát âm có rõ ràng không, cóể ắ ọ
thường xuyên ngước lên nhìn trong khi đ c hay không, có th hi n s t tin hayọ ể ệ ự ự không Nh ng quan sát nh th đã đữ ư ế ược đ nh s n nên giáo viên có th i gian đị ẵ ờ ể chu n b cho h c sinh và xác đ nh trẩ ị ọ ị ướ ừc t ng hành vi c th nào s đụ ể ẽ ược quan sát.
M t s các quan sát khác c a giáo viên l i ộ ố ủ ạ không ch đ nh và ng u nhiên ủ ị ẫ , như khi giáo viên th y hai h c sinh nói chuy n thay vì th o lu n bài h c, nh n th y m tấ ọ ệ ả ậ ọ ậ ấ ộ
em h c sinh có bi u hi n t n thọ ể ệ ổ ương khi b b n cùng l p trêu ch c v qu n áo c aị ạ ớ ọ ề ầ ủ mình, ho c nhìn th y m t h c sinh b n ch n, ng i không yên và luôn nhìn ra c a sặ ấ ộ ọ ồ ồ ồ ử ổ trong su t gi khoa h c Nh ng quan sát t phát nh th , d a trên nh ng b t g pố ờ ọ ữ ự ư ế ự ữ ắ ặ
b t ch t khi “quan sát h c sinh”, ph n ánh nh ng chuy n x y ra thoáng qua khôngấ ợ ọ ả ữ ệ ả
đ nh s n mà giáo viên ghi nh n đị ẵ ậ ược và ph i suy nghĩ, di n gi i. Các quan sát chả ễ ả ủ
đ nh và ng u nhiên c a giáo viên đ u là nh ng kĩ thu t thu th p thông tin quan tr ngị ẫ ủ ề ữ ậ ậ ọ trong l p h c.ớ ọ
b) Ph ươ ng pháp đánh giá qua h s h c t p, các s n ph m, ho t đ ng c a ồ ơ ọ ậ ả ẩ ạ ộ ủ
h c sinh: ọ Giáo viên đ a ra các nh n xét, đánh giá v các s n ph m, k t qu ho t đ ngư ậ ề ả ẩ ế ả ạ ộ
c a h c sinh, t đó đánh giá h c sinh theo t ng n i dung đánh giá có liên quan.ủ ọ ừ ọ ừ ộ
Đánh giá qua h s h c t p là vi c gồ ơ ọ ậ ệ iáo viên đưa ra các nhận xét, đánh giá về các sản ph mẩ , kết qu ả hoạt đ ng cộ ủa học sinh, t ừ đó đánh giá học sinh theo t nừ g nội dung đánh giá có liên quan
H s h c t p là tài liồ ơ ọ ậ ệu minh chứng cho s ti n b c a h c sinh, trự ế ộ ủ ọ ong đó
h c sinh t đáọ ự nh giá v ề b n ả thân, nêu những điểm m nh, điạ ểm y u, s thích c aế ở ủ mình, t ghi l i k t qự ạ ế u h c t p trả ọ ậ ong quá trình h c t p ọ ậ c a ủ mình, t đự ánh giá đ iố chi u v i ế ớ m c ụ tiêu h c t p đã đ t ra đ ọ ậ ặ ể nhận ra s ti n b ho c chự ế ộ ặ ưa ti n b , tế ộ ìm
Trang 14nguyên nhân và cách kh c ph c trongắ ụ th i gian tờ i p theo,… ế H ồ s h c ơ ọ t p là ậ m tộ bằng chứng v nhề ững đi u ề h c sinhọ đã ti p thu đế ư c.ợ
H s h c tồ ơ ọ ập đư c s d ng đ xác đợ ử ụ ể ịnh và đi u ch nh quá trình hề ỉ ọc t p c aậ ủ
h c sinh cũng nh đánh giá ho t đ ng vàọ ư ạ ộ mức đ đ t độ ạ ư c. Tợ ùy m c tiêu ụ dạy h cọ
mà giáo viên có th ể yêu c u ầ h c sinh ọ xây dựng các lo i h s h c t p kạ ồ ơ ọ ậ hác nhau nhằm m c đích nhụ ư: t xự ây dựng k ho ch hế ạ ọc t p, xậ ác đ nh ị m c tiụ êu, đ ng c h cộ ơ ọ
t p, t đáậ ự nh giá,…
Đánh giá qua h s là s theo dõi, trao đ i nhồ ơ ự ổ ững ghi chép, lưu gi c a chínhữ ủ
h c sinh v nhọ ề ững gì các em đã nói, đã làm, cũng nh ý thư ức, thái đ c a h c sinh v iộ ủ ọ ớ quá trình h c t p c a mình ọ ậ ủ cũng nh v i m i ngư ớ ọ ười… Qua đó giúp h c sinh ọ thấy được những ti n b c a ế ộ ủ mình và giáo viên thấy được kh năng c a tả ủ ừng h c sinhọ , từ
đó giáo viên s có nhẽ ững đi u chề ỉnh cho phù h p ợ ho t đạ ộng dạy h c và giáo d c.ọ ụ
S n phả ẩm h c t p ọ ậ là k t qu c a ho t đ ng ế ả ủ ạ ộ h c t p c a h c sinh, là b ngọ ậ ủ ọ ằ chứng c a s v n d ng ki nủ ự ậ ụ ế thức, kĩ năng mà h c sinh đã có. Tọ hông qua s n phả ẩm
h c tọ ập, giáo viên đánh giá s ti n b c a ự ế ộ ủ h c sinhọ , đánh giá quá trình t o ạ ra sản phẩm và đánh giá mức đ đ t độ ạ ư c các năng lợ ực c a ủ h c sinhọ
c) Ph ươ ng pháp v n đáp: ấ Giáo viên trao đ i v i h c sinh thông qua vi cổ ớ ọ ệ
h iđáp đ thu th p thông tin nh m đ a ra nh ng nh n xét, bi n pháp giúp đ k p th i.ỏ ể ậ ằ ư ữ ậ ệ ỡ ị ờ
V n đáp thu c nhóm phấ ộ ương pháp ch y u mà giáo viên thủ ế ường s d ng đử ụ ể thu th p d li u trong ki m tra đánh giá trên l p thông qua vi c h iđáp. Đây làậ ữ ệ ể ớ ệ ỏ
phương pháp giáo viên đ t câu h i và h c sinh tr l i câu h i (ho c ngặ ỏ ọ ả ờ ỏ ặ ượ ạ c l i),
nh m rút ra nh ng k t lu n, nh ng tri th c m i mà h c sinh c n n m, ho c nh mằ ữ ế ậ ữ ứ ớ ọ ầ ắ ặ ằ
t ng k t, c ng c , ki m tra m r ng, đào sâu nh ng tri th c mà h c sinh đã h c.ổ ế ủ ố ể ở ộ ữ ứ ọ ọ
Phương pháp v n đáp cung c p r t nhi u thông tin chính th c và không chính th cấ ấ ấ ề ứ ứ
v h c sinh. ề ọ
Tu theo v trí c a phỳ ị ủ ương pháp v n đáp trong quá trình d y h c, cũng nh tuấ ạ ọ ư ỳ theo m c đích, n i dung c a bài h c, ngụ ộ ủ ọ ười ta phân bi t nh ng d ng v n đáp c b nệ ữ ạ ấ ơ ả sau:
– V n đáp g i m : ấ ợ ở là hình th c giáo viên khéo léo đ t nh ng câu h i g i mứ ặ ữ ỏ ợ ở
d n d t h c sinh suy nghĩ, rút ra nh ng nh n xét, nh ng k t lu n c n thi t t nh ngẫ ắ ọ ữ ậ ữ ế ậ ầ ế ừ ữ
s ki n đã quan sát đự ệ ược ho c nh ng tài li u đã h c đặ ữ ệ ọ ược, đượ ử ục s d ng khi cung
c p tri th c m i.ấ ứ ớ
Giáo viên s d ng phử ụ ương pháp này đ d n d t h c sinh, giúp h c sinh t tìmể ẫ ắ ọ ọ ự
ra l i gi i thích h p lý. Ví d : Đi u gì s x y ra n u trái đ t ng ng quay? ờ ả ợ ụ ề ẽ ả ế ấ ừ
Hình th c này có tác d ng kh i d y tính tích c c c a h c sinh r t m nh,ứ ụ ơ ậ ự ủ ọ ấ ạ
Trang 15nh ng cũng đòi h i giáo viên ph i khéo léo, tránh đi đư ỏ ả ường vòng, lan man, xa v nấ
đ ề
– V n đáp c ng c : ấ ủ ố được s d ng sau khi gi ng tri th c m i, giúp h c sinhử ụ ả ứ ớ ọ
c ng c đủ ố ược nh ng tri th c c b n nh t và h th ng hoá chúng: m r ng và đàoữ ứ ơ ả ấ ệ ố ở ộ sâu nh ng tri th c đã thu lữ ứ ượm được, kh c ph c tính thi u chính xác c a vi c n mắ ụ ế ủ ệ ắ tri th c. ứ
– V n đáp t ng k t: ấ ổ ế đượ ử ục s d ng khi c n d n d t h c sinh khái quát hoá, hầ ẫ ắ ọ ệ
th ng hoá nh ng tri th c đã h c sau m t v n đ , m t ph n, m t chố ữ ứ ọ ộ ấ ề ộ ầ ộ ương hay m tộ môn h c nh t đ nh. D ng v n đáp này giúp h c sinh phát tri n năng l c khái quátọ ấ ị ạ ấ ọ ể ự hoá, h th ng hoá, tránh n m b t nh ng đ n v tri th c r i r c – giúp cho các em phátệ ố ắ ắ ữ ơ ị ứ ờ ạ huy tính m m d o c a t duy. ề ẻ ủ ư
– V n đáp ki m tra: ấ ể đượ ử ục s d ng trước, trong và sau gi gi ng ho c sau m tờ ả ặ ộ vài bài h c, giúp giáo viên ki m tra tri th c h c sinh m t cách nhanh g n k p th i đọ ể ứ ọ ộ ọ ị ờ ể
có th b sung, c ng c tri th c ngay n u c n thi t. Đi u này cũng giúp h c sinh tể ổ ủ ố ứ ế ầ ế ề ọ ự
ki m tra tri th c c a b n thân. ể ứ ủ ả
– V n đáp trong đánh giá năng l c và ph m ch t: ấ ự ẩ ấ đượ ử ục s d ng trong các ho tạ
đ ng tr i nghi m th c t , các cu c thi tìm hi u (nh trò ch i rung chuông vàng,ộ ả ệ ự ế ộ ể ư ơ
đường lên đ nhỉ Olympia ). Ví d : sau m t ho t đ ng tr i nghi m, h c sinh đụ ộ ạ ộ ả ệ ọ ượ cyêu c u tr l i m t s câu h i (Đi u b ích nh t qua ho t đ ng tr i nghi m này làầ ả ờ ộ ố ỏ ề ổ ấ ạ ộ ả ệ gì? nh ng đi u gì c n rút kinh nghi m?) ho c yêu c u h c sinh đ a ra m t s cácữ ề ầ ệ ặ ầ ọ ư ộ ố câu h i/ki n ngh ỏ ế ị
Nh v y là tu vào m c đích và n i dung bài h c, giáo viên có th s d ngư ậ ỳ ụ ộ ọ ể ử ụ
m t trong b n ho c c b n d ng v n đáp nêu trên. Ví d : Khi d y bài m i, giáo viênộ ố ặ ả ố ạ ấ ụ ạ ớ dùng d ng v n đáp g i m : sau khi đã cung c p tri th c m i, dùng v n đáp c ng cạ ấ ợ ở ấ ứ ớ ấ ủ ố
đ đ m b o h c sinh n m ch c và đ y đ tri th c; cu i gi , dùng v n đáp ki m traể ả ả ọ ắ ắ ầ ủ ứ ố ờ ấ ể
đ có thông tin ngể ược k p th i t phía h c sinh.ị ờ ừ ọ
d) Ph ươ ng pháp ki m tra vi t: ể ế Giáo viên s d ng các bài ki m tra g m các câuử ụ ể ồ
h i, bài t p đỏ ậ ược thi t k theo m c đ , yêu c u c n đ t c a chế ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ương trình, dưới hình
th c tr c nghi m, t lu n ho c k t h p tr c nghi m và t lu n đ đánh giá m c đ tứ ắ ệ ự ậ ặ ế ợ ắ ệ ự ậ ể ứ ạ
đượ ềc v các n i dung giáo d c c n đánh giá.ộ ụ ầ
Ki m tra vi t đ c p đ n phể ế ề ậ ế ương pháp ki m tra, đánh giá mà giáo viên s d ngể ử ụ các bài ki m tra g m các câu h i, bài t p để ồ ỏ ậ ược thi t k theo năng l c, trong đó h cế ế ự ọ sinh vi t câu tr l i cho các câu h i ho c v n đ vào gi y đ đánh giá m c đ t đế ả ờ ỏ ặ ấ ề ấ ể ứ ạ ượ c
v các n i dung giáo d c c n đánh giá. Đây chính là nhóm phề ộ ụ ầ ương pháp ki m tra,ể đánh giá ki u truy n th ng. Khi h c sinh làm m t bài ki m tra tr c nghi m đa l aể ề ố ọ ộ ể ắ ệ ự
Trang 16ch n, hoàn thành m t bài t p v nhà d ng vi t lu n, vi t m t b n báo cáo, v m tọ ộ ậ ề ạ ế ậ ế ộ ả ẽ ộ
b c tranh, vi t m t bài lu n, ho c đi n vào m t b ng ma tr n ghi nh , b ng ma tr nứ ế ộ ậ ặ ề ộ ả ậ ớ ả ậ
đ c tr ng , t c là các em đang cung c p các ch ng c b ng gi y m c cho giáo viên.ặ ư ứ ấ ứ ứ ằ ấ ự
M t trong các k thu t đánh giá thộ ỹ ậ ường xuyên b ng phằ ương pháp vi t ph bi n nh tế ổ ế ấ
là cho h c sinh làm bài ki m tra vi t v i hai hình th c ph bi n: tr c nghi m đa l aọ ể ế ớ ứ ổ ế ắ ệ ự
ch n và t lu n. ọ ự ậ
Các câu h i tr c nghi m đa l a ch n, câu h i ki m tra đúngsai và câu h i ki mỏ ắ ệ ự ọ ỏ ể ỏ ể tra ghép đôi được g i là câu h i ch n l a (câu h i đóng), b i vì nh tên c a nó đã ngọ ỏ ọ ự ỏ ở ư ủ ụ
ý, h c sinh ph i tr l i cho m i câu h i b ng cách ch n m t câu tr l i t các tùyọ ả ả ờ ỗ ỏ ằ ọ ộ ả ờ ừ
ch n cho s n. Câu h i d ng m đòi h i h c sinh ph i t tr l i. Đ dài c a câu tr l iọ ẵ ỏ ạ ở ỏ ọ ả ự ả ờ ộ ủ ả ờ
có th thay đ i đáng k Ví d yêu c u vi t bài t lu n b t bu c h c sinh ph i tr l iể ổ ể ụ ầ ế ự ậ ắ ộ ọ ả ả ờ dài và chi ti t, còn v i bài “đi n vào ch tr ng” hay m t câu tr l i ng n ch yêu c uế ớ ề ỗ ố ộ ả ờ ắ ỉ ầ
h c sinh tr l i b ng m t t hay m t c m t Câu h i d ng cung c p thông tin đaọ ả ờ ằ ộ ừ ộ ụ ừ ỏ ạ ấ chi u, thông tin t ng h p, ph c t p, b s u t p bài làm, thí nghi m khoa h c, và báoề ổ ợ ứ ạ ộ ư ậ ệ ọ cáo ch đ trong l p, thủ ề ớ ường được qui thành đánh giá k năng th c hành. Chú ý cácỹ ự câu h i đóng thu c lo i l a ch n cho phép ngỏ ộ ạ ự ọ ười ra đ đề ược quy n ki m soát tuy tề ể ệ
đ i vì ngố ười ra đ đ nh ra c câu h i l n các tùy ch n đ tr l i. Câu h i thu c lo iề ị ả ỏ ẫ ọ ể ả ờ ỏ ộ ạ
m cho phép ngở ười ra đ ch ki m soát đề ỉ ể ược ph n câu h i vì trách nhi m tr l i thu cầ ỏ ệ ả ờ ộ
v h c sinh.ề ọ
III. ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN
1. Quy đ nh v đánh giá thị ề ường xuyên
1.1. Kho n 2 Đi u 2 nêu: ả ề Đánh giá th ườ ng xuyên là ho t đ ng đánh giá di n ra ạ ộ ễ trong ti n trình th c hi n ho t đ ng d y h c theo yêu c u c n đ t và bi u hi n c ế ự ệ ạ ộ ạ ọ ầ ầ ạ ể ệ ụ
th v các thành ph n năng l c c a t ng môn h c, ho t đ ng giáo d c và m t s ể ề ầ ự ủ ừ ọ ạ ộ ụ ộ ố
bi u hi n ph m ch t, năng l c c a h c sinh. Đánh giá th ể ệ ẩ ấ ự ủ ọ ườ ng xuyên cung c p thông ấ tin ph n h i cho giáo viên và h c sinh, đ k p th i đi u ch nh quá trình d y h c, h ả ồ ọ ể ị ờ ề ỉ ạ ọ ỗ
tr , thúc đ y s ti n b c a h c sinh theo m c tiêu giáo d c ti u h c ợ ẩ ự ế ộ ủ ọ ụ ụ ể ọ
1.2. Đi u 5 nêu n i dung và m t s phề ộ ộ ố ương pháp đánh giá:
“1. N i dung đánh giá ộ
a) Đánh giá quá trình h c t p, s ti n b và k t qu h c t p c a h c sinh đáp ọ ậ ự ế ộ ế ả ọ ậ ủ ọ
ng yêu c u c n đ t và bi u hi n c th v các thành ph n năng l c c a t ng môn
h c, ho t đ ng giáo d c theo ch ọ ạ ộ ụ ươ ng trình giáo d c ph thông c p ti u h c ụ ổ ấ ể ọ
b) Đánh giá s hình thành và phát tri n ph m ch t, năng l c c a h c sinh thông ự ể ẩ ấ ự ủ ọ qua nh ng ph m ch t ch y u và nh ng năng l c c t lõi nh sau: ữ ẩ ấ ủ ế ữ ự ố ư
Nh ng ph m ch t ch y u: yêu n ữ ẩ ấ ủ ế ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách ỉ ự nhi m ệ
Nh ng năng l c c t lõi: ữ ự ố
Trang 17+) Nh ng năng l c chung: t ch và t h c, giao ti p và h p tác, gi i quy t ữ ự ự ủ ự ọ ế ợ ả ế
a) Ph ươ ng pháp quan sát: Giáo viên theo dõi, l ng nghe h c sinh trong quá trình ắ ọ
gi ng d y trên l p, s d ng phi u quan sát, b ng ki m tra, nh t ký ghi chép l i các ả ạ ớ ử ụ ế ả ể ậ ạ
bi u hi n c a h c sinh đ s d ng làm minh ch ng đánh giá quá trình h c t p, rèn ể ệ ủ ọ ể ử ụ ứ ọ ậ luy n c a h c sinh ệ ủ ọ
b) Ph ươ ng pháp đánh giá qua h s h c t p, các s n ph m, ho t đ ng c a h c ồ ơ ọ ậ ả ẩ ạ ộ ủ ọ sinh: Giáo viên đ a ra các nh n xét, đánh giá v các s n ph m, k t qu ho t đ ng ư ậ ề ả ẩ ế ả ạ ộ
c a h c sinh, t đó đánh giá h c sinh theo t ng n i dung đánh giá có liên quan ủ ọ ừ ọ ừ ộ
c) Ph ươ ng pháp v n đáp: Giáo viên trao đ i v i h c sinh thông qua vi c ấ ổ ớ ọ ệ h i ỏ đáp đ thu th p thông tin nh m đ a ra nh ng nh n xét, bi n pháp giúp đ k p th i ể ậ ằ ư ữ ậ ệ ỡ ị ờ
d) Ph ươ ng pháp ki m tra vi t: Giáo viên s d ng các bài ki m tra g m các câu ể ế ử ụ ể ồ
h i, bài t p đ ỏ ậ ượ c thi t k theo m c đ , yêu c u c n đ t c a ch ế ế ứ ộ ầ ầ ạ ủ ươ ng trình, d ướ i hình
th c tr c nghi m, t lu n ho c k t h p tr c nghi m và t lu n đ đánh giá m c đ t ứ ắ ệ ự ậ ặ ế ợ ắ ệ ự ậ ể ứ ạ
đ ượ ề c v các n i dung giáo d c c n đánh giá” ộ ụ ầ
2. Đánh giá thường xuyên trong quá trình h c t p, rèn luy n c a h c sinhọ ậ ệ ủ ọ
2.1 Đánh giá th ườ ng xuyên trong quá trình h c t p, rèn luy n c a h c sinh ọ ậ ệ ủ ọ
được th c hi n theo ti n trình n i dung c a các môn h c và các ho t đ ng giáo d cự ệ ế ộ ủ ọ ạ ộ ụ khác, trong đó bao g m c quá trình v n d ng ki n th c, kĩ năng nhà trồ ả ậ ụ ế ứ ở ường, gia đình và c ng đ ng. ộ ồ
Trong đánh giá thường xuyên, giáo viên s d ng các kĩ thu t quan sát, theoử ụ ậ dõi; trao đ i, ph ng v n; ki m tra nhanh (phi u, v ); nh n xét (l i, vi t) ổ ỏ ấ ể ế ở ậ ờ ế
Trong đánh giá thường xuyên, giáo viên ghi nh ng ữ nh n xét ậ đáng chú ý nh tấ vào s ổ theo dõi ch t lấ ượng giáo d c, nh ng k t qu h c sinh ụ ữ ế ả ọ đã đ tạ được ho c ch aặ ư
đ tạ được; bi n pháp c th giúp h c sinh vệ ụ ể ọ ượt qua khó khăn đ hoàn thành nhi mể ệ
v ; các bi u hi n c th v s hình thành và phát tri n năng l c, ph m ch t c a h cụ ể ệ ụ ể ề ự ể ự ẩ ấ ủ ọ sinh; nh ng đi u c n đ c bi t l u ýữ ề ầ ặ ệ ư để giúp cho quá trình theo dõi, giáo d c đ i v iụ ố ớ
cá nhân, nhóm h c sinh trong h c t pọ ọ ậ , rèn luy n.ệ
2.2. Tham gia đánh giá th ườ ng xuyên ho t đ ng h c t p, s ti n b và k t qu ạ ộ ọ ậ ự ế ộ ế ả
h c t p theo ọ ậ yêu c u c n đ tầ ầ ạ t ng môn h c, ho t đ ng giáo d c ừ ọ ạ ộ ụ khác theo chươ ngtrình giáo d cụ ph thông c pổ ấ ti u h c g m: giáo viên, h c sinh (t đánh giá và nh nể ọ ồ ọ ự ậ xét, góp ý b n qua ho t đ ng c a nhóm, l p); khuy n khích s tham gia đánh giá c aạ ạ ộ ủ ớ ế ự ủ cha m h c sinh.ẹ ọ
Trang 182.3. Đ th c hi n đ ể ự ệ ánh giá th ườ ng xuyên trong quá trình t ch c ổ ứ d y h c ạ ọ t ng ừ
gi h c, căn c vào đ c đi m và ờ ọ ứ ặ ể yêu c u c n đ tầ ầ ạ c a bài h c, c a m i ho t đ ngủ ọ ủ ỗ ạ ộ
mà h c sinh ph i th c hi n trong bài h c, giáo viên ti n hành m t s vi c nh sau:ọ ả ự ệ ọ ế ộ ố ệ ư
Quan sát, theo dõi, trao đ i, ki m tra quá trình và t ng k t qu th c hi nổ ể ừ ế ả ự ệ nhi m v c a h c sinh, nhóm h c sinh theo ti n trình d y h c; ệ ụ ủ ọ ọ ế ạ ọ
Nh n xét b ng l i nói tr c ti p v i h c sinh ho c vi t nh n xét vào phi u,ậ ằ ờ ự ế ớ ọ ặ ế ậ ế
v c a h c sinh v nh ng k t qu đã làm đở ủ ọ ề ữ ế ả ược ho c ch a làm đặ ư ược; m c đ hi uứ ộ ể
bi t và năng l c v n d ng ki n th c; m c đ thành th o các thao tác, kĩ năng c nế ự ậ ụ ế ứ ứ ộ ạ ầ thi t, phù h p v i yêu c u c a bài h c, ho t đ ng c a h c sinh;ế ợ ớ ầ ủ ọ ạ ộ ủ ọ
Quan tâm ti n đ hoàn thành t ng nhi m v c a h c sinh; áp d ng bi n phápế ộ ừ ệ ụ ủ ọ ụ ệ
c th đ k p th i giúp đ h c sinh vụ ể ể ị ờ ỡ ọ ượt qua khó khăn. Do năng l c c a h c sinhự ủ ọ không đ ng đ u nên có th ch p nh n s khác nhau v th i gian, m c đ hoàn thànhồ ề ể ấ ậ ự ề ờ ứ ộ nhi m vệ ụ
3. Đánh giá thường xuyên ph m ch t, năng l c h c sinhẩ ấ ự ọ
3.1. Yêu c u c n đ t v ph m ch t, năng l c ầ ầ ạ ề ẩ ấ ự
– Kính tr ng, bi t n ngọ ế ơ ười lao đ ng, ngộ ườ có công v i quê hi ớ ương,
đ t nấ ướ tham gia các ho t đ ng đ n n, đáp nghĩac; ạ ộ ề ơ đ i v i nh ngố ớ ữ
người có công v i quê hớ ương, đ t nấ ước.
Nhân ái
Yêu quý
m i ngọ ười
– Yêu thương, quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình
– Yêu quý b n bè, th y cô; ạ ầ quan tâm, đ ng viên, khích l b n bè.ộ ệ ạ– Tôn tr ng ngọ ườ ới l n tu i; giúp đ ngổ ỡ ười già, ngườ ối m y u, ngế ườ ikhuy t t t; nế ậ hường nh n và giúp đ em nhị ỡ ỏ
– Bi t chia s v i nh ng b n có hoàn c nh khó khăn, các b n vùngế ẻ ớ ữ ạ ả ạ ở sâu, vùng xa, ng i khuy t t t và đ ng bào b nh hườ ế ậ ồ ị ả ưởng c a thiên tai.ủ
Trang 19Ph m ch tẩ ấ Yêu c u c n đ t c p ti u h cầ ầ ạ ấ ể ọ
– S n sàng tha th cho nh ng hành vi có l i c a b n.ẵ ứ ữ ỗ ủ ạ
Chăm chỉ
Ham h cọ – Đi h c đ y đ , đúng gi ọ ầ ủ ờ
– Thường xuyên hoàn thành nhi m v h c t p.ệ ụ ọ ậ– Ham h c h i, thích đ c sách đ m r ng hi u bi t.ọ ỏ ọ ể ở ộ ể ế– Có ý th c v n d ng ki n th c, kĩ năng h c đứ ậ ụ ế ứ ọ ượ ởc nhà trường vào
đ i s ng h ng ngày.ờ ố ằChăm làm – Th ng xuyên tham gia các công vi c c a gia đình v a s c v i b n thân.ườ ệ ủ ừ ứ ớ ả
– Thường xuyên tham gia các công vi c c a trệ ủ ường l p, c ng đ ngớ ộ ồ
v a s c v i b n thân.ừ ứ ớ ảTrung th cự
– Th t thà, ngay th ng trong h c t p, lao đ ng và sinh ho t h ng ngày;ậ ẳ ọ ậ ộ ạ ằ
m nh d n nói lên ý ki n c a mình.ạ ạ ế ủ– Luôn gi l i h a; m nh d n nh n l i, s a l i và b o v cái đúng, cáiữ ờ ứ ạ ạ ậ ỗ ử ỗ ả ệ
t t.ố– Không t ti n l y đ v t, ti n b c c a ngự ệ ấ ồ ậ ề ạ ủ ười thân, b n bè, th y côạ ầ
– T giác th c hi n nghiêm túc n i quy c a nhà trự ự ệ ộ ủ ường và các quy
đ nh, quy ị ướ ủ ậc c a t p th ; gi v sinh chung; b o v c a công.ể ữ ệ ả ệ ủ– Không gây m t tr t t , cãi nhau, đánh nhau.ấ ậ ự
– Nh c nh b n bè ch p hành n i quy trắ ở ạ ấ ộ ường l p; nh c nh ngớ ắ ở ườ ithân ch p hành các quy đ nh, quy ấ ị ước n i công c ng.ơ ộ
– Có trách nhi m v i công vi c đệ ớ ệ ược giao trở ường, l p.ở ớ– Tích c c tham gia các ho t đ ng t p th , ho t đ ng xã h i phù h pự ạ ộ ậ ể ạ ộ ộ ợ
Trang 20Ph m ch tẩ ấ Yêu c u c n đ t c p ti u h cầ ầ ạ ấ ể ọ
b) Yêu c u c n đ t v năng l c chung ầ ầ ạ ề ự
T ch và t h cự ủ ự ọ
T l cự ự T làm đự ược nh ng vi c c a mình nhà và trữ ệ ủ ở ở ườ ng
theo s phân công, hự ướng d n.ẫ
– Hoà nhã v i m i ngớ ọ ười; không nói ho c làm nh ngặ ữ
đi u xúc ph m ngề ạ ười khác
– Th c hi n đúng k ho ch h c t p, lao đ ng; không m iự ệ ế ạ ọ ậ ộ ả
ch i, làm nh h ng đ n vi c h c và các vi c khác.ơ ả ưở ế ệ ọ ệThích ng v i ứ ớ
T h c, t hoàn ự ọ ự
thi nệ
– Có ý th c t ng k t và trình bày đứ ổ ế ược nh ng đi u đãữ ề
h c.ọ– Nh n ra và s a ch a sai sót trong bài ki m tra qua l iậ ử ữ ể ờ
Trang 21Năng l cự C p ti u h cấ ể ọ
nh n xét c a th y cô.ậ ủ ầ– Có ý th c h c h i th y cô, b n bè và ngứ ọ ỏ ầ ạ ười khác để
c ng c và m r ng hi u bi t.ủ ố ở ộ ể ế– Có ý th c h c t p và làm theo nh ng gứ ọ ậ ữ ương ngườ ối t t.Giao ti p và h p tácế ợ
– Ti p nh n đế ậ ược nh ng văn b n v đ i s ng, t nhiênữ ả ề ờ ố ự
và xã h i có s d ng ngôn ng k t h p v i hình nh nhộ ử ụ ữ ế ợ ớ ả ư truy n tranh, bài vi t đ n gi n.ệ ế ơ ả
– Bước đ u bi t s d ng ngôn ng k t h p v i hìnhầ ế ử ụ ữ ế ợ ớ
nh, c ch đ trình bày thông tin và ý t ng
– T p trung chú ý khi giao ti p; nh n ra đậ ế ậ ược thái đ c aộ ủ
đ i tố ượng giao ti p.ếThi t l p, phátế ậ
v i b n ho c gi a các b n v i nhau; bi t nhớ ạ ặ ữ ạ ớ ế ường b nạ
nhi m và ho t ệ ạ
đ ng c a b n thânộ ủ ả
Hi u để ược nhi m v c a nhóm và trách nhi m, ho tệ ụ ủ ệ ạ
đ ng c a ộ ủ b n thânả trong nhóm sau khi được hướng d n,ẫ phân công
Đánh giá ho tạ
đ ng h p tácộ ợ
Báo cáo được k t qu th c hi n nhi m v c a c nhóm;ế ả ự ệ ệ ụ ủ ả
t nh n xét đự ậ ượ ưc u đi m, thi u sót c a b n thân theoể ế ủ ả
hướng d n c aẫ ủ th y côầ
H i nh p qu c ộ ậ ố – Có hi u bi t ban đ u v m t s nể ế ầ ề ộ ố ước trong khu v c vàự
Trang 22Năng l cự C p ti u h cấ ể ọ
tế trên th gi i.ế ớ
– Bi t tham gia m t s ho t đ ng h i nh p qu c t theoế ộ ố ạ ộ ộ ậ ố ế
h ng d n c a nhà tr ng. ướ ẫ ủ ườ
Bi t thu nh n thông tin t tình hu ng, nh n ra nh ng v nế ậ ừ ố ậ ữ ấ
đ đ n gi n và đ t đề ơ ả ặ ược câu h i.ỏHình thành và
tri n khai ý ể
tưởng m iớ
D a trên hi u bi t đã có, bi t hình thành ý tự ể ế ế ưởng m i đ iớ ố
v i b n thân và d đoán đ c k t qu khi th c hi n.ớ ả ự ượ ế ả ự ệ
Đ xu t, l a ề ấ ự
ch n gi i phápọ ả
Nêu được cách th c gi i quy t v n đ đ n gi n theoứ ả ế ấ ề ơ ả
hướng d n.ẫThi t k và t ế ế ổ
ch c ho t đ ng ứ ạ ộ
– Xác đ nh đị ược n i dung chính và cách th c ho t đ ngộ ứ ạ ộ
đ đ t m c tiêu đ t ra theo hể ạ ụ ặ ướng d n.ẫ– Nh n xét đậ ược ý nghĩa c a các ho t đ ng.ủ ạ ộ
T duy đ c l pư ộ ậ Nêu đ c th c m c v s v t, hi n tượ ắ ắ ề ự ậ ệ ượng xung quanh;
không e ng i nêu ý ki n cá nhân trạ ế ước các thông tin khác nhau v s v t, hi n t ng; s n sàng thay đ i khi nh n raề ự ậ ệ ượ ẵ ổ ậ sai sót
c) Bi u hi n c th c a năng l c đ c thù ể ệ ụ ể ủ ự ặ
Ví d : ụ môn Toán góp ph n hình thành và phát tri n cho h c sinh năng l c toánầ ể ọ ự
h c (bi u hi n t p trung nh t c a năng l c tính toán) bao 05 thành ph n c t lõi sau: ọ ể ệ ậ ấ ủ ự ầ ố
Năng l c t duy và l p lu n toán h c; ự ư ậ ậ ọ
Năng l c mô hình hoá toán h c; ự ọ
Năng l c gi i quy t v n đ toán h c; ự ả ế ấ ề ọ
Năng l c giao ti p toán h c; ự ế ọ
Năng l c s d ng công c , phự ử ụ ụ ương ti n h c toán.ệ ọ
Yêu c u c n đ t cho c p ti u h c đ ầ ầ ạ ấ ể ọ ượ c th hi n trong b ng sau: ể ệ ả
Thành ph n năng l cầ ự Yêu c u c n đ t c p ti u h cầ ầ ạ ấ ể ọ
Năng l c t duy và l p lu n toán h c ự ư ậ ậ ọ