1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên (Trường ĐH Thương mại)

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 375,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: đại lượng ngẫu nhiên; quy luật phân phối xác suất của đại lượng ngẫu nhiên; các số đặc trưng chính của đại lượng ngẫu nhiên;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

CHƯƠNG 2

ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN

Trang 2

Chương 2

ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

1 Đại lượng ngẫu nhiên.

2 Quy luật phân phối xác suất của đại lượng ngẫu nhiên.

3 Các số đặc trưng chính của đại lượng ngẫu nhiên.

Trang 3

Chương 2

§1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN

1.1 Định nghĩa

Định nghĩa: Đại lượng ngẫu nhiên ( biến ngẫu nhiên, ĐLNN)

là đại lượng mà trong kết quả của phép thử sẽ nhận một và chỉmột trong các giá trị có thể có với một xác suất tương ứng xácđịnh

• ĐLNN thường được ký hiệu bởi chữ cái hoa như: X, Y,Z,…,X1…,Y1 …,

• Các giá trị có thể có của ĐLNN được ký hiệu bởi các chữcái thường x,y, z,…

Trang 4

Chương 2

Ví dụ: - Gọi X là số chấm xuất hiện khi gieo quân xúc xắc

X nhận các giá trị có thể có: 1,2,3,4,5,61.1 Định nghĩa

- Theo báo cáo của phòng Y tế chiều cao sinh viênK45C nằm trong đoạn [150;190](cm) Chọn ngẫu nhiên ôộtsinh viên K45C Gọi Y là chiều cao của sinh viên Khi đó Y làĐLNN

Y nhận các giá trị có thể có: [150;190]

§1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN

Trang 5

§1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN

Trang 6

Chương 2

2.1 Bảng phân phối xác suất

Cho X là ĐLNN rời rạc nhận các giá trị có thể có x1,

x2, …,xn … và các xác suất tương ứng p1, p2, …,pn …Bảngphân phối xác suất của X có dạng:

Định nghĩa: Luật phân phối xác suất của ĐLNN là quytắc cho biết những giá trị có thể có của nó cùng các xác suấttương ứng

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN

2.1.1 Định nghĩa

Trang 7

Chương 2

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN

2.1 Bảng phân phối xác suất

X x1 x2 xn …

P p1 p2 pn …

2.1.2 Tính chất

• ∑ pi = ∑ P(X = xi)=1

Trang 8

2.2 Hàm phân phối xác suất

x x i

i

i

p x

F

:

) (

Trang 9

Chương 2

Tính chất 1: 0 ≤ F(x) ≤ 1 với mọi x

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN

2.2.2 Tính chất của hàm phân phối xác suất

Tính chất 2 : F(x) là hàm không giảm

Nếu x1 < x2 ta có: F(x1) ≤ F(x2)

Hệ quả 1: P(a ≤ X < b) = F(b) – F(a)

Trang 10

Chương 2

+) Nếu X là ĐLNN liên tục ta có:

P(a ≤ X ≤ b)= P(a ≤ X < b)= P(a < X ≤ b)= P(a < X < b)

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN

2.2.2 Tính chất của hàm phân phối xác suất

Hệ quả 2:

+) Xác suất để ĐLNN liên tục X nhận một giá trị xácđịnh bằng 0 P(X = x0 ) = 0

Trang 11

Chương 2

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN

2.2.2 Tính chất của hàm phân phối xác suất

Tính chất 3 :

1)

(F)

x(F

( F )

x ( F

Trang 12

2.3 Hàm mật độ xác suất

Chương 2

Cho ĐLNN liên tục X có hàm phân phối xác suất F(x), nếuF(x) khả vi tại x thì hàm số f(x)=F’(x) được gọi là hàm mật độxác suất của ĐLNN X

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN

2.3.1 Định nghĩa

2.3.2 Tính chất của hàm mật độ

Tính chất 1: f(x)≥ 0 với mọi x

Trang 13

dx x f b

X a

Chú ý: Nếu hàm số f(x) thỏa tính chất 1 và 4 thì f(x) sẽ là hàmmật độ xác suất của một ĐLNN nào đó

Trang 14

E ( )

nếu chuỗi hội tụ tuyệt đối

Trang 15

Chương 2

§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN

3.1.1 Định nghĩa

+ Nếu X là ĐLNN liên tục với hàm mật độ xác suất f(x) :

nếu tích phân hội tụ tuyệt đối

Trang 17

3.2 Mode

Chương 2

Mode của ĐLNN X, ký hiệu Mod(X) là giá trị của X :

+ tương ứng với xác suất lớn nhất nếu X là ĐLNN rờirạc

+ tại đó hàm mật độ đạt giá trị cực đại nếu X liên tục

§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN

Chú ý: Một ĐLNN có thể có nhiều giá trị mode

Trang 19

) (

i

x X

Var

+ Nếu X là ĐLNN liên tục:

2 2

2 ( ) ( ) ]

[ )

x f x

X Var

Trang 21

Chương 2

Tính chất 1: Var(C) = 0 với C = const

§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN

3.3.2 Tính chất của phương sai

Tính chất 2: Var(C.X) = C2.Var(X) với C = constTính chất 3: Nếu X, Y là hai ĐLNN độc lập

Var(X+Y) = Var(X) + Var(Y)Hai ĐLNN X và Y được gọi là độc lập nếu việc nhận haykhông nhận giá trị của đại lượng này không ảnh hưởng đến việcnhận hay không nhận giá trị của đại lượng còn lại

Trang 22

Chương 2

§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN

3.3.2 Tính chất của phương sai

Tính chất 4: Nếu X1, X2,… ,Xn là các ĐLNN độc lập có cùngphân phối

 

n

X

Var n

X X

X Var X

Trang 23

X 

Ngày đăng: 12/07/2022, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1 Bảng phân phối xác suất - Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên (Trường ĐH Thương mại)
2.1 Bảng phân phối xác suất (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm