Bài giảng Truyền thông marketing - Chương 4: Quản trị hoạt động quảng cáo và xúc tiến bán. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: quản trị hoạt động quảng cáo; quản trị hoạt động xúc tiến bán; nghiên cứu khách hàng mục tiêu và hành vi tiếp nhận thông tin;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Quản trị hoạt động quảng cáo
và xúc tiến bán
CHƯƠNG 4
Trang 2Nội dung cơ bản
4.1
4.2
Quản trị hoạt động quảng cáo Quản trị hoạt động xúc tiến bán
Trang 3Các vấn đề cơ bản của quảng cáo Xác định mục tiêu quảng cáo
4.1 Quản trị hoạt động quảng cáo
Quyết định ngân sách cho hoạt động quảng cáo
Nghiên cứu KH mục tiêu và hành vi tiếp nhận thông tin
Trang 4Chiến lược thông điệp và thực hiện
chiến lược thông điệp Hoạch định phương tiện quảng cáo
Tổ chức thực hiện: việc sử dụng các công ty quảng
cáo chuyên nghiệp Đánh giá việc thực hiện chương trình quảng cáo
4.1 Quản trị hoạt động quảng cáo (tiếp)
Trang 5! Quảng cáo hướng đến người tiêu dùng
o Quảng cáo quốc gia
o Quảng cáo bán lẻ
o Quảng cáo cho nhu cầu cơ bản và lựa chọn
! Quảng cáo hướng đến thị trường tổ chức
o Quảng cáo B2B
o Quảng cáo chuyên gia
o Quảng cáo thương mại
4.1.1 Các vấn đề cơ bản của quảng cáo
Trang 6Quảng cáo thông tin
Nhận biết thương hiệu và kiến
thức về SP mới/tính năng mới
của SP hiện tại
Quảng cáo thuyết phục
Tạo sự thích thú, ưa chuộng, tin tưởng và mua SP/dịch vụ
Trang 7Giai đoạn trong
CKS sản phẩm
Khả năngthay thế SP
Các yếu tố lựa chọn
4.1.3 Quyết định ngân sách cho hoạt động quảng cáo
Trang 8! Phân biệt (Người mua & Người sử dụng; Người quyết định mua &
Người đi mua sắm)
! Các nguồn nhận dạng nhu cầu
! Nguồn tìm kiếm thông tin
! Tiêu chuẩn đánh giá
4.1.4 Nghiên cứu khách hàng mục tiêu & hành vi tiếp nhận thông tin
Trang 9(1). Chiến lược thông điệp4.1.5 Chiến lược thông điệp và thực hiện chiến lược thông điệp
! Phát triển Khái niệm sáng tạo/”Ý tưởng lớn” hấp dẫn – (mục đích) nhằm thực hiện hóa chiến lược thông điệp QC một cách đặcbiệt và đáng nhớ
! Yếu tố thu hút quảng cáo (3 đặc tính)
- Có ý nghĩa
- Đáng tin cậy
- Khác biệt
Trang 10Phong cách thể hiện thông điệp
Âm nhạc
Nhân vật biểu tượng
Tâm trạng/
hay hình ảnh
(2). Thực hiện chiến lược thông điệp4.1.5 Chiến lược thông điệp và thực hiện chiến lược thông điệp
Trang 114.1.6 Hoạch định phương tiện quảng cáo
1 Quyết định Phạm vi, Tần suất và Tác động
2 Lựa chọn loại hình PTTT chủ yếu
3 Lựa chọn PTTT chuyên biệt
4 Quyết định lịch trình và phân bổ truyền thông
Trang 124.1.7 Tổ chức thực hiện: việc sử dụng các công ty QC chuyên nghiệp
• Đọc tài liệu
- Trần thị ngọc Trang (2008), Quản trị chiêu thị, NXB Lao động-Xã
hội
- George E Belch & Michael A.Belch (2004), Advertising &
Promotion: An Integrated Marketing Communications Perspective,
McGraw Hil
Trang 134.1.8 Đánh giá việc thực hiện chương trình quảng cáo
Hiệu quả truyền thông
Một quảng cáo truyền thông hiệu quả?
Đánh giá chương trình quảng cáo
Hiệu quả doanh số
Một quảng cáo kéo doanh số lên bao nhiêu?
Trang 144.2 Quản trị hoạt động xúc tiến bán
Các loại hình xúc tiến bán chủ yếu
Quy trình xây dựng chương trình XTB
Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn
các công cụ xúc tiến bán
Tổ chức thực hiện các chương trình XTB
Đánh giá hoạt động xúc tiến bán
Trang 15Xúc tiến bán.
Sự khích lệ trực tiếp bằng cách đưa thêm giá
trị/hoặc khuyến khích vào SP cung cấp cho
lực lượng bán, nhà phân phối/hoặc NTD cuối
cùng với mục tiêu chủ yếu là tạo ra doanh
thu ngay lập tức
4.2.1 Các loại hình xúc tiến bán chủ yếu
Belch & Belch
! Xúc tiến bán định hướng người tiêu dùng
! Xúc tiến bán định hướng thương mại
Trang 16Tăng tiêu thụ thương hiệu cũ
Nhằm vào phân đoạn TT cụ thể
Tăng cường IMC &
xây dựng giá trị thương hiệu
Duy trì lượng KH
hiện tại Dùng thử rồi mua
Mục tiêu
4.2.1-1 Xúc tiến bán định hướng người tiêu dùng
Trang 17Đến tận nhà/cửa Gửi thư trực tiếp Ph/phối tại địa điểm trung tâm
Phát mẫu trong kho Phát mẫu chéo Phát tại các cửa hàng nhỏ Gửi cùng với báo/tạp chí
Trang 18! là phiếu xác nhận được phân phối bởi nhà sản xuất/người cungcấp và được hoàn lại tại điểm BL cho nhà sản xuất/phân phối,tạo cho NTD một cơ hội mua hàng với giá ưu đãi
Trang 19! Lời mời chào một đơn vị sản phẩm/dịch vụ miễn phí hoặc chiphí thấp như sự khuyến khích thêm cho khách hàng
Trang 20! Cuộc thi. người mua phải thi đấu để dành giải thưởng/tiền trênnền tảng một khả năng hay kỹ năng nào đó Người chiếnthắng được quyết định bằng việc đánh giá hiểu biết hay sự tiếpnhận gần với một vài tiêu chí đã định
! Bốc thăm trúng thưởng. người chiến thắng được quyết địnhngẫu nhiên và không đòi hỏi 1 bằng chứng mua hàng làm điềukiện tham gia Người chiến thắng được lựa chọn ngẫu nhiên từdanh sách/dãy số phù hợp với con số người chơi có
Xúc tiến bán cơ hội4.2.1-1 Xúc tiến bán định hướng người tiêu dùng
Trang 21! Dùng thử miễn phí
! Hoàn tiền
! Gói giảm giá
! Chương trình thân quen
! Xúc tiến bán chéo
Các công cụ phổ biến khác4.2.1-1 Xúc tiến bán định hướng người tiêu dùng
Trang 22Khuyến khích nhà BL trưng bày và quảng bá các thương hiệu hiện có
Giới thiệu các SP mới
hoặc cải tiến mại cho các SP đang cóDuy trì hỗ trợ thương
Trang 23Trợ cấp
Một khoản tiền được
cung cấp để đổi lấy
Trang 24! Quảng cáo hợp tác theo hàng ngang (quảng cáo liên kết)
! Quảng cáo hợp tác theo hàng dọc
! Quảng cáo phối hợp với thành phần được tài trợ
Quảng cáo hợp tác4.2.1-2 Xúc tiến bán định hướng thương mại
Trang 264.2.2 Quy trình xây dựng chương trình XTB
Xác định quy mô ưu đãi
Điều lệ tham dự
Xây dựng lịch triển khai xúc tiến bán
Thời lượng của chương trìnhCách quảng bá và phân phối
Trang 27Đặc điểm của thị trường mục tiêu
Tình thếcạnh tranh
Nguồn lựccủa DN
Trang 28! Thời gian chờ. là khoảng thời gian cần thiết để chuẩn bị chươngtrình trước khi triển khai
chấm dứt khi gần 95% lượng hàng trong đợt được KH mua
4.2.4 Tổ chức thực hiện các chương trình XTB
Trang 294.2.5 Đánh giá hoạt động xúc tiến bán
! Khảo sát người tiêu dùng (1)
! Thử nghiệm (2)
! Dữ liệu bán hàng (3)