Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: định giá hợp đồng kỳ hạn; định giá hợp đồng tương lai; định giá hợp đồng quyền chọn; định giá hợp đồng hoán đổi;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1CHƯƠNG 2 ĐỊNH GIÁ CÁC CÔNG CỤ PHÁI SINH
CHƯƠNG 2: ĐỊNH GIÁ CÔNG CỤ PHÁI SINH
Bộ môn: Ngân hàng và Thị trường Tài chính
Trang 2Định giá các công cụ phái sinh
Định giá hợp đồng kỳ hạn
Định giá hợp đồng hoán đổi
Định giá hợp đồng quyền
chọn
Nội dung Định giá hợp đồng tương lại
Trang 3ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN
Trang 4Những vấn đề cơ bản về HĐKH
Nơi thực hiện
Các bên tham gia hợp đồng
Kết quả của giao dịch kỳ hạn
Thời hạn hiệu lực và quyền lợi của các bên
Thị trường thứ
cấp
Đặc điểm của
HĐKH
Trang 5Hợp đồng kỳ hạn ngoại hối
Loại hợp đồng
HĐ outright:
HĐ swap:
Trang 6Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ Quản lý trạng thái luồng tiền
NH tự xây dựng cho mình trạng thái ngoại tệ
NH không quản lý trạng thái luồng tiền cho từng giao dịch
mà quản lý dựa vào trạng thái nội bảng hay ngoại bảng
Trang 8Nghiên cứu tình huống
• Tình huống 1: Bảo hiểm khoản thu xuất khẩu
Tổng công ty lượng thực Miền Bắc xuất khẩu gạo sang Sernegan với giá trị 3.500.000 USD theo chính sách bán hàng trả chậm Tiền hàng được thanh toán sau 2 tháng kể từ ngày giao hàng Giả sử các thông tin thị trường hiện hành là:
Trang 9Nghiên cứu tình huống
• Tình huống 2: Bảo hiểm khoản đầu tư bằng ngoại tệ
VCB dùng vốn huy động 5000 triệu để đầu tư vào USD thời hạn 9
tháng với các thông số trên thị trường như sau:
S(USD/VND) = (22.810.000/22.870.000)
Lãi suất kỳ hạn 9 tháng của VND: 4-5,2%/năm
Lãi suất kỳ hạn 9 tháng của USD: 1-3%/năm
Xác định kết quả đầu tư của VCB trong trường hợp có bảo hiểm rủi ro
tỷ gía và không bảo hiểm rủi ro tỷ giá nếu tỷ giá giao ngay sau 9 tháng lần lượt là: 22.950, 23.120, 23.220.
Tư vấn phương án bảo hiểm khoản đầu tư bằng ngoại tệ cho VCB
Trang 10Hợp đồng kỳ hạn lãi suất (FRA)
Khái niệm
Khái niệm
Là HĐ trong đó thỏa thuận rằng 1 lãi suất nhất định sẽ áp dụng cho 1 khoản vốn trong 1 thời gian nhất định trong tương lại
-Là thỏa thuận giữa 2 bên tại thời điểm To, tbên mua cam kết nhận và bên bán cam kết gửi 1 số tiền như cấu nhất định bằng 1 loại tiền nhất định theo 1 mức lãi suất nhất định tại một thời gian trong tương lại.
Trang 11
-Hợp đồng kỳ hạn lãi suất- FRA
Các yếu tố của FRANgày đáo hạn
Ngày kết thúc HĐ
Ngày giao dịch
Ngày bắt đầu
ký HĐ FRA
LS cố định thỏa thuận của HĐ
Quy ước LS tính cho 360/365
ngày/năm
Gốc phái sinh
Giá trị danh nghĩa,
kỳ hạn và lãi suất tham chiếu
Trang 12Hợp đồng kỳ hạn lãi suất- FRA
Nếu LS tăng
•Bán FRA
Trang 13Nghiên cứu tình huống
Một nhà đầu tư kiếm được 1 triệu USD sau 3 tháng và sẽ đầu tưtrong vòng
9 tháng Nhà đầu tư dự đoán tỷ lệ lãi suất sau 3 tháng nữa cóthể giảm do đó nhà đầu tư bán hợp đồng kỳ hạn lãi suất áp dụngcho khoản tiền gửi tham chiếu này với
ngân hàng nhằm cố định lãi suất bảo vệ lợi nhuận
HĐ kỳ hạn: Thời hạn :3 x 12
LS thỏa thuận: 6%
Giá trị danh nghĩa: 1 triệu USD
Trang 14Nghiên cứu tình huống
• Tình huống 2: Phòng ngừa rủi ro lãi suất cho nhà đầu tư trong trường hợp lãi suất tăng
3 tháng nữa, doanh nghiệp có nhu cầu vay 100 triệu USD trong 3
tháng, lãi suất 3m LIBOR + 5% Tư vấn phương án phòng ngừa rủi
ro lãi suất cho doanh nghiệp bằng FRA nếu lãi suất tăng trong 3 tháng nữa.
Trang 15Các hợp đồng kỳ hạn khác
HĐ kỳ hạn
cổ phiếu
HĐ kỳ hạn trái phiếu
HĐ kỳ hạn tiền gửi (FFD)
Trang 16+ Lãi suất phi rủi ro
+ Mức độ hưởng lợi từ kinh doanh chênh lệch giá
Trang 17Định giá hợp đồng kỳ hạn
- Định giá kỳ hạn vàng
- Định gía kỳ hạn tài sản không trả cổ tức hoặc lãi suất
- Định giá kỳ hạn tài sản đầu tư mang lại một khoản thu nhập bằng tiền
- Định giá kỳ hạn tài sản đầu tư mang lại một tỷ suất lợi nhuận rõ ràng
Trang 18ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI
Trang 19Những vấn đề cơ bản về HĐTL
Future Contract
Nội dung
• Cơ chế hoạt động của thị
Trang 20SGD quy định giới hạn về mức giá tương lai biến động trong
Trang 21Thời gian đáo hạn
Quy mô HĐ
.
Trang 22Những vấn đề cơ bản về HĐTL
Future Contract
Chuẩn hóa các điều kiện: Nơi giao dịch
Nơi giao dịch các HĐ tương lai
Giám sát quá trình giao dịch
Thu thập và cung cấp thông
Trang 23Những vấn đề cơ bản về HĐTL
Future Contract
Công ty thanh toán
Đóng vai trò là đố tác của tất cả các hợp đồng
Trang 24Đơn vị yết giá: quy mô của từng HĐ (1 lô) Yết giá: theo kiểu Mỹ hoặc Âu
Mức giá biến động tối thiểu
Biên độ dao động giá: giá thấp nhất và cao nhất Hiện nay các HĐ tiền tệ tưng lai không giới hạn biên độ
Giá của HĐ tương lai vào ngày giao dịch cuối cùng bằng giá hợp đồng giao ngay
Trang 25Những vấn đề cơ bản về HĐTL
Future contract
Cơ chế hoạt động- Ký quỹ
Cơ chế hoạt động –Ký quỹ
Là tiền hoặc các CK do nhà đầu tư hoặc người môi giới của anh ta gửi vào khi tham gia giao dịch HĐ tương lai để đảm bảo các bên tuân theo những điều kiện của HĐ
Số tiền ký quỹ được qui định bới trung tâm thanh toán và được qui định bằng số tiền tuyệt đối cho mỗi loại hợp đồng Thông thường giá trị ký quỹ không lớn hơn 10% giá trị hợp đồng.
Trang 26
-Những vấn đề cơ bản về HĐTL
Future Contract
Hạch toán lãi lô
Số dư giảm Đánh giá
lại giá trị HĐ
Số dư tăng
• Được hạch toán vào tài
khoản của nhà đầu tư
•Số dư tài khoản ký quỹ
luôn thay đổi hàng ngày
tăng hoặc giảm so với số
ký quỹ ban đầu
• Thực hiện hàng ngày /khi
• Tất toán HĐ nếu nhà đầu
tư không thực hiện nghĩa vụ
• Nhà đàu tư được phép rút số dư vượt mức so với số ký quy ban đầu
Cơ chế hoạt độngĐánh giá lại giá trị hợp đồng tương lai
Trang 27Một số hợp đồng tương lai thông dụng
HĐ tương lai tiền tệ
HĐ tương lai chỉ
số cổ phiếu
HĐ tương lai trái phiếu
Trang 28Nghiên cứu tình huống
+Tình huống 1: Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán
Nhà đầu tư mua 10 HĐTL chỉ số VN30 với giá thực hiện 700, hệ số nhân
100.000, đáo hạn tháng 12/2021 Tỷ lệ ký quỹ 10% Tính lãi, lỗ của nhà đầu
tư trong các phiên giao dịch theo sự biến động giá trên thị trường Biết nhà đầu tư đã nộp vào tài sản để ký quỹ bao gồm 240 triệu VND tiền mặt và 100 triệu VND giá trị cổ phiếu (đã được chiết khấu)
Trang 29Nghiên cứu tình huống
• Tình huống 2 ;Giao dịch hợp đồng tương lai tiền tệ
Nhà kinh doanh mua 01 hợp đồng chuẩn với khối lượng 62500 GBP Số
dư tài khoản ký quỹ lợi nhuận của nhà đầu tư thay đổi như thế nào khi
tỷ giá thanh toán thay đổi
Trang 30Nghiên cứu tình huống
• Tình huống : Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán
Open Vol Marking to market
Trang 31Định giá hợp đồng tương lai
• Nguyên lý định giá HĐTL
-Giá hợp lý lý thuyết của một HĐ kỳ hạn hoặc hợp đồng tương lai là zero
-Giá giao ngay hôm nay và giá giao ngay tương lai
-Giá giao ngay ngày hôm nay trong các điều kiện không chắn chắn và các nhà đầu tư không thích rủi ro
-Chi phí lưu trữ
- Giá giao sau và giá giao ngay cộng
Giá hợp đồng tương lai đáo hạn
-Giá trị của HĐTL trong ngày giao dịch nhưng trước khi điều chỉnh theo thị trường
- Ngay khi một HĐTL được điều chỉnh theo giá thị trường, giá trị của nó trở về zero
Trang 32ĐỊNH GIÁ
Trang 33Hợp đồng hoán đổi –Swap Contract
www.themegallery.com Company Logo
Trang 34Hợp đồng hoán đổi
Tổng quát
• Là thỏa thuận để trao đổi một chuỗi các dòng tiền tại một thời điểm nhất định trong tương lai theo nguyên tắc nào đó
- Là trao đổi 2 thứ với
nhau và cái đem ra trao
tệ, lãi suât, rủi ro tín dụng, c cổ phiếu
Trang 35Hợp đồng hoán đổi tiền tệ
www.themegallery.com
-là một dạng hợp đồng phái sinh trong đó hai bên thỏa thuận hoán đồi dòng tiền mặt liên quan đến gốc và lãi giữa hai đồng tiền
Khái niệm
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents
mall developed by Guild Design Inc.
là giao dịch trong đó hai đối tác hoán đổi hai khoản vay dài hạn bằng hai đồng tiền khác nhau nhằm mục đích tránh rủi ro tỷ giá, rủi ro lãi suất
và giảm chi phí
Khái niệm
Trang 36Thanh toán đồng tiền đầu tiên theo lãi suất cố định, đồng thứ 2 lãi suất thả nồi
Trang 37Nghiên cứu tình huống
Hoán đổi tiền tệ
Reston thực hiện 1 hoán đổi tiền tệ với GSI theo nội dung công
ty sẽ thực hiện một chuỗi các thanh toán tiền lãi mỗi nửa năm bằng EURO cho GSI với lãi suất 4,35%/năm, dựa trên số vốn gốc là: 10 triệu EURO
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents
mall developed by Guild Design Inc.
GSI sẽ trả cho Reston tiền lãi mỗi nửa năm bằng đồngUSD với lãi suât s6,1%/năm trong vòng 2 năm trên sốtiền gốc là: 11,5 triệu USD Hai bên trao đổi vốn gốcvào thời điểm bắt đầu và đáo hạn hợp đồng
Trang 38Swap Hối đoái
Swap hối đoái
Hoán đổi đồng tiền thông qua một HĐ Sport và
cam kết mua lại bằng một HĐ future đều được xác
định ngay tại thời điểm ký HĐ
Là việc đồng thời thời mua vào
và bán ra một đồng tiền nhất định trong đó ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán ra là khác nhau Hợp đồng Swap hối đoái
Trang 39Hợp đồng Swap hối đoái
Đặc điểm
của hợp
đồng
•HĐ bao gồm đồng thời 2 vế: về mua vào và vế bán ra được ký kết ngày hôm nay nhưng có giá trị khác nhau
• Mua vào 1 đồng tiền –NH yết giá mua vào đồng yết giá, bán ra 1 đồng tiền là NH yết giá bán ra đồng tiền yết giá
• Số lượng mua vào và bán ra đồng tiền này bằng trong cả hai vế của
Trang 40Hợp đồng Swap lãi suất- IRS
Hai bên thỏa thuận trao đổi dòng lãi suất cho nhau trên cơ sở một số tiền gốc danh nghĩa nhất định và theo một lịch thanh toán
cố định
là giao dịch trong đó các bên cam kết định kỳ thanh toán cho bên kia khoản tiền lãi tính theo một loại lãi suất thả nổi hoặc cố định bằng
cùng một đồng tiền trên cùng một khoản tiền
Trang 41Nhận lãi cố định, trả lãi cố định (khác đồng tiền hoặc cùng đồng tiền nhưng khác số tiền gốc danh nghĩa )
Nhận lãi cố định, trả lãi thả nổi Nhận lãi cố định, trả lãi thả nổi Nhận lãi thả nổi, trả lãi thả nổi
Các cặp LS của HĐ
Hợp đồng Swap lãi suất -IRS
Trang 42Nghiên cứu tính huống
• Hoán đổi lãi suất 1 đồng tiền (IRS)
DN phát hành trái phiếu trị giá 10 triệu USD, kỳ hạn 3 năm, trả lãi suất 3M LIBOR + 3% hàng quý, trả gốc 1 lần cuối kỳ, muốn phòng ngừa rủi ro lãi suất 3M LIBOR
• Hoán đổi lãi suất 2 đồng tiền (CCS)
DN có khoản vay 1Y, 10 triệu USD, trả 3M LIBOR + 3% hàng quý, trả gốc 1 lần cuối kỳ DN muốn phòng ngừa rủi ro lãi suất và tỷ giá
Trang 43CK thế chấp
Là công cụ được giao dịch trên thị trường phi tập trung
Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS
Khái niệm
Trang 44Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS
Mô hình hoán đổi rủi ro tín dụng
Phí BH
Thanh toán tiềm ẩn
Tài sản tham chiếu
Trang 45Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS
Mua bảo vệ từ
bên thứ ba
• Chuyển nhượng HĐ sang cho bên thứ 3 bằng cách thanh toán cho bên thứ 3 khoản tương đương giá trị định giá lại của HĐ
•Mua bảo vệ từ bên thứ ba cho khoảng thời hạn còn lại của HĐ Nếu RR TD của tài sản tham chiếu tăng, mức phí cho bên thứ 3 cũng tăng
Xử lý trạng thái tín dụng “trường ” của bên bán HĐ hoán đổi
Trang 46NHTM X cho khách hàng Y vay một khoản vay thời hạn 5 năm vớigiá trị 100 triệu VNĐ Tuy nhiên, ngân hàng X lo ngại về rủi ro tíndụng đối với Y và thực hiện hợp đồng hóan đổi rủi ro tín dụng có thờihạn 5 năm với ngân hàng đầu tư A.
Đến cuối năm thứ 2 khách hàng Y không thể thanh toán khoản vaycho NH X
Xử lý tình huống?
Nghiên cứu tình huống
Trang 47Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDSNội dung hợp đồng
+ Đồng tiền
+ Giá trị hợp đồng
+ Kỳ hạn
+ Tài sản tham chiếu
+ Tần suất thanh toán
+ Phí bảo hiểm
+ Sự kiện tín dụng
+ Phương thức thanh toán
Trang 48Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS
- Nhận về tiền mặt 100
NH A-Nhận tài sản tham chiếu-Chuyển tiền
100 triệu cho
NH X
Trang 49Hợp đồng hoán đổi toàn bộ lợi ích (TRS)
Là một dạng hợp đồng hoán đổi cho phép nhà đầu tư nhận được toàn bộ lợi ích giống như việc sở hữu tài sản mà
không cần phải nắm giữ tài sản thực tế trên bảng cân đối
kế toán .
Khái niệm
Trang 50Định giá hợp đồng hoán đổi
Định giá HĐHD lãi suất
- Giá trị của HĐHĐ lãi suất tại thời điểm kí kết hợp đồng
- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục đầu tư vào các trái phiếu
- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục các hợp đồng kỳ hạn FRAs
Trang 51Định giá hợp đồng hoán đổi
Định giá hợp đồng Swap tiền tệ
- Tại thời điểm ký kết, giá trị của hợp đồng hoán đổi tiền tệ bằng0
- Phương pháp coi HĐHĐ tiền tệ là một danh mục của các hợp
đồng kỳ hạn
+ Hợp đồng hoán đổi tiền tệ được coi là như là một tập hợp cáchợp đồng kỳ hạn với các kỳ hạn nối tiếp nhau trong đó tỷ giá kỳhạn đã được xác định trước
Theo đó:
+ Người nhận nội tệ ở trạng thái bán kỳ hạn ngoại tệ+ Người trả nội tệ ở trạng thái mua kỳ hạn ngoại tệ
Trang 52Định giá hợp đồng hoán đổi
Định giá HĐHD lãi suất
- Giá trị của HĐHĐ lãi suất tại thời điểm kí kết hợp đồng hoán lãi suất bằng 0
Vswap = 0
- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục đầu tư vào các trái phiếu
- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục đầu tư vào các trái phiếu
Đối với người trả lãi suất cố định:
Vswap = Bfl –Bfix
Đối với người trả lãi suất thả nổi
Vswap = Bfix – Bfl
Trang 53ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
Trang 54• Định giá hợp đồng quyền chọn
• Ứng dụng hợp đồng quyền chọn
Trang 55www.themegallery.com Company Logo
Những vấn đề cơ bản về HĐQC
Option Contract
Có quyền được lựa chọn chứ không có nghĩa vụ mua hoặc bán theo HĐ
Hợp đồng quyền
chọn Có nghĩa vụ phải thực hiện theo các điều khoản đã
thỏa thuận trước đó bất chấp giá cả trên thị trường diễn biến thế nào nếu
người mua option muốn thực hiện quyền của mình
Bên mua quyền
Bên bán quyền
Trả phí quyền chọn tại thời điểm ký HĐ
Nhận phí quyền chọn
Trang 56Những vấn đề cơ bản về HĐQC
Option Contract
Nội dung
Exercise price/ Strike price
Nội dung của 1 option
Trang 58Hợp đồng quyền chọn tiền tệ
Currency Option
quyền (không có nghĩa vụ thực hiện) mua hoặc bán một đồng tiền này với một đồng tuền khác tại tỷ giá cố định đã thoản thuận trước, trong một khoảng thời gian nhất định
Khái niệm
Trang 59Nghiên cứu tình huống
Hợp đồng quyền chọn tiền tệ
• Công ty Beautiful ký hợp đồng bán quyền chọn 1.000.000 USD kỳ hạn 3 tháng gía thực hiện USD/JPY =105, phí của hợp đồng là 0,02 JPY cho mỗi USD Hỏi nếu thực hiện HĐ thì công ty Beautiful sẽ lãi hay lỗ nếu tỷ giá thị trường lần lượt là: USD/JPY = 100, USD/JPY = 110, USD/JPY =99
• Công ty Lovely của Anh ký HĐ mua quyền chọn mua 1.000.000 EUR kỳ hạn 3
tháng với tỷ giá thực hiện EUR/USD =1,140 và phí phải trả là 0,025 USD cho mỗi EUR Ngoài ra không có thêm bất cứ phí nào Hỏi công ty Lovely nên làm thế nào nếu tỷ gía thị trường sau 3 tháng lần lượt là EUR/USD= 1,170; EUR/USD=1,160, EUR/USD=1,135
Trang 60www.themegallery.com Company Logo
Hợp đồng quyền chọn cổ phiếu
Khái niệm
Cho phép nhà đầu tư có quyền chọn mua hoặc quyền chọn bán 1 CP nào đó trong một thời gian nhất định hoặc một thời điểm nhất định với một mức giá thực hiện thỏa thuận trước
Mức độ thông
dụng
Thị trường giao dịch
Quyền chọn thông dụng nhất do tính thông dụng của thị trường cổ phiếu
Thị trường tập trung hoặc thị trường OTC
Trang 61Nghiên cứu tình huống
Hợp đồng quyền chọn cổ phiếu
• Một nhà đầu tư có 1.000 cổ phiếu A với giá hiện tại là 100 USD/cổ phiếu Nhà đầu tư muốn tận dụng cơ hội tăng giá song muốn phòng tránh rủi ro xuống giá của cổ phiếu bằng cách mua quyền chọn kiểu Châu Âu cho phép bán cổ phiếu A sau 3 tháng với mức giá thực hiện là 90USD/cổ phiếu Để`mua quyền chọn bán, nhà đầu tư phải trả một khoản phí quyền chọn là 2.000USD
(2USD/cổ phiếu) Tính toán thu nhập của nhà đầu tư theo các thông tin trên?
Trang 62Hợp đồng quyền chọn chỉ số cổ phiếu
Khái niệm: HĐ cho phép nhà đầu tư có
quyền chọn mua hoặc quyền chọn bán
một chỉ sổ cổ phiếu nào đó trong một
khoảng thời gian nhất định hoặc một thời
điểm nhất định với mức giá thực hiện
thỏa thuận trước
VD: QCM chỉ số cổ phiếu S&P500 tại SGD CK
Chicago có hệ số nhân là 100 Giả sử tại ngày
giao dịch 1/3/2010, chỉ số S&P500 đóng cửa ở
mức 800, nhà đầu tư mua một quyền chọn kiểu
Mỹ cho phép nhà đầu tư mua cổ phiếu trong
vòng 3 tháng với mức giá thực hiện là 850 Vào
ngày 1/5/2010, chỉ số S&P500 thực tế tăng lên
mức 870 và nhà đầu tư quyết định thực hiện
quyền mua Lúc đó tiền lãi tất toán hợp đồng
cho nhà đầu tư là (870-850)x100 = 2000 USD
HĐ quyền chọn chỉ
số cổ phiếu