1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh

67 7 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Giá Công Cụ Phái Sinh
Trường học Ngân hàng và Thị trường Tài chính
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: định giá hợp đồng kỳ hạn; định giá hợp đồng tương lai; định giá hợp đồng quyền chọn; định giá hợp đồng hoán đổi;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CHƯƠNG 2 ĐỊNH GIÁ CÁC CÔNG CỤ PHÁI SINH

CHƯƠNG 2: ĐỊNH GIÁ CÔNG CỤ PHÁI SINH

Bộ môn: Ngân hàng và Thị trường Tài chính

Trang 2

Định giá các công cụ phái sinh

Định giá hợp đồng kỳ hạn

Định giá hợp đồng hoán đổi

Định giá hợp đồng quyền

chọn

Nội dung Định giá hợp đồng tương lại

Trang 3

ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN

Trang 4

Những vấn đề cơ bản về HĐKH

Nơi thực hiện

Các bên tham gia hợp đồng

Kết quả của giao dịch kỳ hạn

Thời hạn hiệu lực và quyền lợi của các bên

Thị trường thứ

cấp

Đặc điểm của

HĐKH

Trang 5

Hợp đồng kỳ hạn ngoại hối

Loại hợp đồng

HĐ outright:

HĐ swap:

Trang 6

Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ Quản lý trạng thái luồng tiền

NH tự xây dựng cho mình trạng thái ngoại tệ

NH không quản lý trạng thái luồng tiền cho từng giao dịch

mà quản lý dựa vào trạng thái nội bảng hay ngoại bảng

Trang 8

Nghiên cứu tình huống

• Tình huống 1: Bảo hiểm khoản thu xuất khẩu

Tổng công ty lượng thực Miền Bắc xuất khẩu gạo sang Sernegan với giá trị 3.500.000 USD theo chính sách bán hàng trả chậm Tiền hàng được thanh toán sau 2 tháng kể từ ngày giao hàng Giả sử các thông tin thị trường hiện hành là:

Trang 9

Nghiên cứu tình huống

• Tình huống 2: Bảo hiểm khoản đầu tư bằng ngoại tệ

VCB dùng vốn huy động 5000 triệu để đầu tư vào USD thời hạn 9

tháng với các thông số trên thị trường như sau:

S(USD/VND) = (22.810.000/22.870.000)

Lãi suất kỳ hạn 9 tháng của VND: 4-5,2%/năm

Lãi suất kỳ hạn 9 tháng của USD: 1-3%/năm

Xác định kết quả đầu tư của VCB trong trường hợp có bảo hiểm rủi ro

tỷ gía và không bảo hiểm rủi ro tỷ giá nếu tỷ giá giao ngay sau 9 tháng lần lượt là: 22.950, 23.120, 23.220.

Tư vấn phương án bảo hiểm khoản đầu tư bằng ngoại tệ cho VCB

Trang 10

Hợp đồng kỳ hạn lãi suất (FRA)

Khái niệm

Khái niệm

Là HĐ trong đó thỏa thuận rằng 1 lãi suất nhất định sẽ áp dụng cho 1 khoản vốn trong 1 thời gian nhất định trong tương lại

-Là thỏa thuận giữa 2 bên tại thời điểm To, tbên mua cam kết nhận và bên bán cam kết gửi 1 số tiền như cấu nhất định bằng 1 loại tiền nhất định theo 1 mức lãi suất nhất định tại một thời gian trong tương lại.

Trang 11

-Hợp đồng kỳ hạn lãi suất- FRA

Các yếu tố của FRANgày đáo hạn

Ngày kết thúc HĐ

Ngày giao dịch

Ngày bắt đầu

ký HĐ FRA

LS cố định thỏa thuận của HĐ

Quy ước LS tính cho 360/365

ngày/năm

Gốc phái sinh

Giá trị danh nghĩa,

kỳ hạn và lãi suất tham chiếu

Trang 12

Hợp đồng kỳ hạn lãi suất- FRA

Nếu LS tăng

•Bán FRA

Trang 13

Nghiên cứu tình huống

Một nhà đầu tư kiếm được 1 triệu USD sau 3 tháng và sẽ đầu tưtrong vòng

9 tháng Nhà đầu tư dự đoán tỷ lệ lãi suất sau 3 tháng nữa cóthể giảm do đó nhà đầu tư bán hợp đồng kỳ hạn lãi suất áp dụngcho khoản tiền gửi tham chiếu này với

ngân hàng nhằm cố định lãi suất bảo vệ lợi nhuận

HĐ kỳ hạn: Thời hạn :3 x 12

LS thỏa thuận: 6%

Giá trị danh nghĩa: 1 triệu USD

Trang 14

Nghiên cứu tình huống

• Tình huống 2: Phòng ngừa rủi ro lãi suất cho nhà đầu tư trong trường hợp lãi suất tăng

3 tháng nữa, doanh nghiệp có nhu cầu vay 100 triệu USD trong 3

tháng, lãi suất 3m LIBOR + 5% Tư vấn phương án phòng ngừa rủi

ro lãi suất cho doanh nghiệp bằng FRA nếu lãi suất tăng trong 3 tháng nữa.

Trang 15

Các hợp đồng kỳ hạn khác

HĐ kỳ hạn

cổ phiếu

HĐ kỳ hạn trái phiếu

HĐ kỳ hạn tiền gửi (FFD)

Trang 16

+ Lãi suất phi rủi ro

+ Mức độ hưởng lợi từ kinh doanh chênh lệch giá

Trang 17

Định giá hợp đồng kỳ hạn

- Định giá kỳ hạn vàng

- Định gía kỳ hạn tài sản không trả cổ tức hoặc lãi suất

- Định giá kỳ hạn tài sản đầu tư mang lại một khoản thu nhập bằng tiền

- Định giá kỳ hạn tài sản đầu tư mang lại một tỷ suất lợi nhuận rõ ràng

Trang 18

ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 19

Những vấn đề cơ bản về HĐTL

Future Contract

Nội dung

• Cơ chế hoạt động của thị

Trang 20

SGD quy định giới hạn về mức giá tương lai biến động trong

Trang 21

Thời gian đáo hạn

Quy mô HĐ

.

Trang 22

Những vấn đề cơ bản về HĐTL

Future Contract

Chuẩn hóa các điều kiện: Nơi giao dịch

Nơi giao dịch các HĐ tương lai

Giám sát quá trình giao dịch

Thu thập và cung cấp thông

Trang 23

Những vấn đề cơ bản về HĐTL

Future Contract

Công ty thanh toán

Đóng vai trò là đố tác của tất cả các hợp đồng

Trang 24

Đơn vị yết giá: quy mô của từng HĐ (1 lô) Yết giá: theo kiểu Mỹ hoặc Âu

Mức giá biến động tối thiểu

Biên độ dao động giá: giá thấp nhất và cao nhất Hiện nay các HĐ tiền tệ tưng lai không giới hạn biên độ

Giá của HĐ tương lai vào ngày giao dịch cuối cùng bằng giá hợp đồng giao ngay

Trang 25

Những vấn đề cơ bản về HĐTL

Future contract

Cơ chế hoạt động- Ký quỹ

Cơ chế hoạt động –Ký quỹ

Là tiền hoặc các CK do nhà đầu tư hoặc người môi giới của anh ta gửi vào khi tham gia giao dịch HĐ tương lai để đảm bảo các bên tuân theo những điều kiện của HĐ

Số tiền ký quỹ được qui định bới trung tâm thanh toán và được qui định bằng số tiền tuyệt đối cho mỗi loại hợp đồng Thông thường giá trị ký quỹ không lớn hơn 10% giá trị hợp đồng.

Trang 26

-Những vấn đề cơ bản về HĐTL

Future Contract

Hạch toán lãi lô

Số dư giảm Đánh giá

lại giá trị HĐ

Số dư tăng

• Được hạch toán vào tài

khoản của nhà đầu tư

•Số dư tài khoản ký quỹ

luôn thay đổi hàng ngày

tăng hoặc giảm so với số

ký quỹ ban đầu

• Thực hiện hàng ngày /khi

• Tất toán HĐ nếu nhà đầu

tư không thực hiện nghĩa vụ

• Nhà đàu tư được phép rút số dư vượt mức so với số ký quy ban đầu

Cơ chế hoạt độngĐánh giá lại giá trị hợp đồng tương lai

Trang 27

Một số hợp đồng tương lai thông dụng

HĐ tương lai tiền tệ

HĐ tương lai chỉ

số cổ phiếu

HĐ tương lai trái phiếu

Trang 28

Nghiên cứu tình huống

+Tình huống 1: Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán

Nhà đầu tư mua 10 HĐTL chỉ số VN30 với giá thực hiện 700, hệ số nhân

100.000, đáo hạn tháng 12/2021 Tỷ lệ ký quỹ 10% Tính lãi, lỗ của nhà đầu

tư trong các phiên giao dịch theo sự biến động giá trên thị trường Biết nhà đầu tư đã nộp vào tài sản để ký quỹ bao gồm 240 triệu VND tiền mặt và 100 triệu VND giá trị cổ phiếu (đã được chiết khấu)

Trang 29

Nghiên cứu tình huống

• Tình huống 2 ;Giao dịch hợp đồng tương lai tiền tệ

Nhà kinh doanh mua 01 hợp đồng chuẩn với khối lượng 62500 GBP Số

dư tài khoản ký quỹ lợi nhuận của nhà đầu tư thay đổi như thế nào khi

tỷ giá thanh toán thay đổi

Trang 30

Nghiên cứu tình huống

• Tình huống : Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán

Open Vol Marking to market

Trang 31

Định giá hợp đồng tương lai

• Nguyên lý định giá HĐTL

-Giá hợp lý lý thuyết của một HĐ kỳ hạn hoặc hợp đồng tương lai là zero

-Giá giao ngay hôm nay và giá giao ngay tương lai

-Giá giao ngay ngày hôm nay trong các điều kiện không chắn chắn và các nhà đầu tư không thích rủi ro

-Chi phí lưu trữ

- Giá giao sau và giá giao ngay cộng

Giá hợp đồng tương lai đáo hạn

-Giá trị của HĐTL trong ngày giao dịch nhưng trước khi điều chỉnh theo thị trường

- Ngay khi một HĐTL được điều chỉnh theo giá thị trường, giá trị của nó trở về zero

Trang 32

ĐỊNH GIÁ

Trang 33

Hợp đồng hoán đổi –Swap Contract

www.themegallery.com Company Logo

Trang 34

Hợp đồng hoán đổi

Tổng quát

• Là thỏa thuận để trao đổi một chuỗi các dòng tiền tại một thời điểm nhất định trong tương lai theo nguyên tắc nào đó

- Là trao đổi 2 thứ với

nhau và cái đem ra trao

tệ, lãi suât, rủi ro tín dụng, c cổ phiếu

Trang 35

Hợp đồng hoán đổi tiền tệ

www.themegallery.com

-là một dạng hợp đồng phái sinh trong đó hai bên thỏa thuận hoán đồi dòng tiền mặt liên quan đến gốc và lãi giữa hai đồng tiền

Khái niệm

ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents

mall developed by Guild Design Inc.

là giao dịch trong đó hai đối tác hoán đổi hai khoản vay dài hạn bằng hai đồng tiền khác nhau nhằm mục đích tránh rủi ro tỷ giá, rủi ro lãi suất

và giảm chi phí

Khái niệm

Trang 36

Thanh toán đồng tiền đầu tiên theo lãi suất cố định, đồng thứ 2 lãi suất thả nồi

Trang 37

Nghiên cứu tình huống

Hoán đổi tiền tệ

Reston thực hiện 1 hoán đổi tiền tệ với GSI theo nội dung công

ty sẽ thực hiện một chuỗi các thanh toán tiền lãi mỗi nửa năm bằng EURO cho GSI với lãi suất 4,35%/năm, dựa trên số vốn gốc là: 10 triệu EURO

ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents

mall developed by Guild Design Inc.

GSI sẽ trả cho Reston tiền lãi mỗi nửa năm bằng đồngUSD với lãi suât s6,1%/năm trong vòng 2 năm trên sốtiền gốc là: 11,5 triệu USD Hai bên trao đổi vốn gốcvào thời điểm bắt đầu và đáo hạn hợp đồng

Trang 38

Swap Hối đoái

Swap hối đoái

Hoán đổi đồng tiền thông qua một HĐ Sport và

cam kết mua lại bằng một HĐ future đều được xác

định ngay tại thời điểm ký HĐ

Là việc đồng thời thời mua vào

và bán ra một đồng tiền nhất định trong đó ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán ra là khác nhau Hợp đồng Swap hối đoái

Trang 39

Hợp đồng Swap hối đoái

Đặc điểm

của hợp

đồng

•HĐ bao gồm đồng thời 2 vế: về mua vào và vế bán ra được ký kết ngày hôm nay nhưng có giá trị khác nhau

• Mua vào 1 đồng tiền –NH yết giá mua vào đồng yết giá, bán ra 1 đồng tiền là NH yết giá bán ra đồng tiền yết giá

• Số lượng mua vào và bán ra đồng tiền này bằng trong cả hai vế của

Trang 40

Hợp đồng Swap lãi suất- IRS

Hai bên thỏa thuận trao đổi dòng lãi suất cho nhau trên cơ sở một số tiền gốc danh nghĩa nhất định và theo một lịch thanh toán

cố định

là giao dịch trong đó các bên cam kết định kỳ thanh toán cho bên kia khoản tiền lãi tính theo một loại lãi suất thả nổi hoặc cố định bằng

cùng một đồng tiền trên cùng một khoản tiền

Trang 41

Nhận lãi cố định, trả lãi cố định (khác đồng tiền hoặc cùng đồng tiền nhưng khác số tiền gốc danh nghĩa )

Nhận lãi cố định, trả lãi thả nổi Nhận lãi cố định, trả lãi thả nổi Nhận lãi thả nổi, trả lãi thả nổi

Các cặp LS của HĐ

Hợp đồng Swap lãi suất -IRS

Trang 42

Nghiên cứu tính huống

• Hoán đổi lãi suất 1 đồng tiền (IRS)

DN phát hành trái phiếu trị giá 10 triệu USD, kỳ hạn 3 năm, trả lãi suất 3M LIBOR + 3% hàng quý, trả gốc 1 lần cuối kỳ, muốn phòng ngừa rủi ro lãi suất 3M LIBOR

• Hoán đổi lãi suất 2 đồng tiền (CCS)

DN có khoản vay 1Y, 10 triệu USD, trả 3M LIBOR + 3% hàng quý, trả gốc 1 lần cuối kỳ DN muốn phòng ngừa rủi ro lãi suất và tỷ giá

Trang 43

CK thế chấp

Là công cụ được giao dịch trên thị trường phi tập trung

Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS

Khái niệm

Trang 44

Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS

Mô hình hoán đổi rủi ro tín dụng

Phí BH

Thanh toán tiềm ẩn

Tài sản tham chiếu

Trang 45

Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS

Mua bảo vệ từ

bên thứ ba

• Chuyển nhượng HĐ sang cho bên thứ 3 bằng cách thanh toán cho bên thứ 3 khoản tương đương giá trị định giá lại của HĐ

•Mua bảo vệ từ bên thứ ba cho khoảng thời hạn còn lại của HĐ Nếu RR TD của tài sản tham chiếu tăng, mức phí cho bên thứ 3 cũng tăng

Xử lý trạng thái tín dụng “trường ” của bên bán HĐ hoán đổi

Trang 46

NHTM X cho khách hàng Y vay một khoản vay thời hạn 5 năm vớigiá trị 100 triệu VNĐ Tuy nhiên, ngân hàng X lo ngại về rủi ro tíndụng đối với Y và thực hiện hợp đồng hóan đổi rủi ro tín dụng có thờihạn 5 năm với ngân hàng đầu tư A.

Đến cuối năm thứ 2 khách hàng Y không thể thanh toán khoản vaycho NH X

Xử lý tình huống?

Nghiên cứu tình huống

Trang 47

Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDSNội dung hợp đồng

+ Đồng tiền

+ Giá trị hợp đồng

+ Kỳ hạn

+ Tài sản tham chiếu

+ Tần suất thanh toán

+ Phí bảo hiểm

+ Sự kiện tín dụng

+ Phương thức thanh toán

Trang 48

Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng -CDS

- Nhận về tiền mặt 100

NH A-Nhận tài sản tham chiếu-Chuyển tiền

100 triệu cho

NH X

Trang 49

Hợp đồng hoán đổi toàn bộ lợi ích (TRS)

Là một dạng hợp đồng hoán đổi cho phép nhà đầu tư nhận được toàn bộ lợi ích giống như việc sở hữu tài sản mà

không cần phải nắm giữ tài sản thực tế trên bảng cân đối

kế toán .

Khái niệm

Trang 50

Định giá hợp đồng hoán đổi

Định giá HĐHD lãi suất

- Giá trị của HĐHĐ lãi suất tại thời điểm kí kết hợp đồng

- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục đầu tư vào các trái phiếu

- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục các hợp đồng kỳ hạn FRAs

Trang 51

Định giá hợp đồng hoán đổi

Định giá hợp đồng Swap tiền tệ

- Tại thời điểm ký kết, giá trị của hợp đồng hoán đổi tiền tệ bằng0

- Phương pháp coi HĐHĐ tiền tệ là một danh mục của các hợp

đồng kỳ hạn

+ Hợp đồng hoán đổi tiền tệ được coi là như là một tập hợp cáchợp đồng kỳ hạn với các kỳ hạn nối tiếp nhau trong đó tỷ giá kỳhạn đã được xác định trước

Theo đó:

+ Người nhận nội tệ ở trạng thái bán kỳ hạn ngoại tệ+ Người trả nội tệ ở trạng thái mua kỳ hạn ngoại tệ

Trang 52

Định giá hợp đồng hoán đổi

Định giá HĐHD lãi suất

- Giá trị của HĐHĐ lãi suất tại thời điểm kí kết hợp đồng hoán lãi suất bằng 0

Vswap = 0

- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục đầu tư vào các trái phiếu

- Phương pháp coi HĐHĐ lãi suất là một danh mục đầu tư vào các trái phiếu

Đối với người trả lãi suất cố định:

Vswap = Bfl –Bfix

Đối với người trả lãi suất thả nổi

Vswap = Bfix – Bfl

Trang 53

ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN

Trang 54

• Định giá hợp đồng quyền chọn

• Ứng dụng hợp đồng quyền chọn

Trang 55

www.themegallery.com Company Logo

Những vấn đề cơ bản về HĐQC

Option Contract

Có quyền được lựa chọn chứ không có nghĩa vụ mua hoặc bán theo HĐ

Hợp đồng quyền

chọn Có nghĩa vụ phải thực hiện theo các điều khoản đã

thỏa thuận trước đó bất chấp giá cả trên thị trường diễn biến thế nào nếu

người mua option muốn thực hiện quyền của mình

Bên mua quyền

Bên bán quyền

Trả phí quyền chọn tại thời điểm ký HĐ

Nhận phí quyền chọn

Trang 56

Những vấn đề cơ bản về HĐQC

Option Contract

Nội dung

Exercise price/ Strike price

Nội dung của 1 option

Trang 58

Hợp đồng quyền chọn tiền tệ

Currency Option

quyền (không có nghĩa vụ thực hiện) mua hoặc bán một đồng tiền này với một đồng tuền khác tại tỷ giá cố định đã thoản thuận trước, trong một khoảng thời gian nhất định

Khái niệm

Trang 59

Nghiên cứu tình huống

Hợp đồng quyền chọn tiền tệ

• Công ty Beautiful ký hợp đồng bán quyền chọn 1.000.000 USD kỳ hạn 3 tháng gía thực hiện USD/JPY =105, phí của hợp đồng là 0,02 JPY cho mỗi USD Hỏi nếu thực hiện HĐ thì công ty Beautiful sẽ lãi hay lỗ nếu tỷ giá thị trường lần lượt là: USD/JPY = 100, USD/JPY = 110, USD/JPY =99

• Công ty Lovely của Anh ký HĐ mua quyền chọn mua 1.000.000 EUR kỳ hạn 3

tháng với tỷ giá thực hiện EUR/USD =1,140 và phí phải trả là 0,025 USD cho mỗi EUR Ngoài ra không có thêm bất cứ phí nào Hỏi công ty Lovely nên làm thế nào nếu tỷ gía thị trường sau 3 tháng lần lượt là EUR/USD= 1,170; EUR/USD=1,160, EUR/USD=1,135

Trang 60

www.themegallery.com Company Logo

Hợp đồng quyền chọn cổ phiếu

Khái niệm

Cho phép nhà đầu tư có quyền chọn mua hoặc quyền chọn bán 1 CP nào đó trong một thời gian nhất định hoặc một thời điểm nhất định với một mức giá thực hiện thỏa thuận trước

Mức độ thông

dụng

Thị trường giao dịch

Quyền chọn thông dụng nhất do tính thông dụng của thị trường cổ phiếu

Thị trường tập trung hoặc thị trường OTC

Trang 61

Nghiên cứu tình huống

Hợp đồng quyền chọn cổ phiếu

• Một nhà đầu tư có 1.000 cổ phiếu A với giá hiện tại là 100 USD/cổ phiếu Nhà đầu tư muốn tận dụng cơ hội tăng giá song muốn phòng tránh rủi ro xuống giá của cổ phiếu bằng cách mua quyền chọn kiểu Châu Âu cho phép bán cổ phiếu A sau 3 tháng với mức giá thực hiện là 90USD/cổ phiếu Để`mua quyền chọn bán, nhà đầu tư phải trả một khoản phí quyền chọn là 2.000USD

(2USD/cổ phiếu) Tính toán thu nhập của nhà đầu tư theo các thông tin trên?

Trang 62

Hợp đồng quyền chọn chỉ số cổ phiếu

Khái niệm: HĐ cho phép nhà đầu tư có

quyền chọn mua hoặc quyền chọn bán

một chỉ sổ cổ phiếu nào đó trong một

khoảng thời gian nhất định hoặc một thời

điểm nhất định với mức giá thực hiện

thỏa thuận trước

VD: QCM chỉ số cổ phiếu S&P500 tại SGD CK

Chicago có hệ số nhân là 100 Giả sử tại ngày

giao dịch 1/3/2010, chỉ số S&P500 đóng cửa ở

mức 800, nhà đầu tư mua một quyền chọn kiểu

Mỹ cho phép nhà đầu tư mua cổ phiếu trong

vòng 3 tháng với mức giá thực hiện là 850 Vào

ngày 1/5/2010, chỉ số S&P500 thực tế tăng lên

mức 870 và nhà đầu tư quyết định thực hiện

quyền mua Lúc đó tiền lãi tất toán hợp đồng

cho nhà đầu tư là (870-850)x100 = 2000 USD

HĐ quyền chọn chỉ

số cổ phiếu

Ngày đăng: 12/07/2022, 12:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

mà quản lý dựa vào trạng thái nội bảng hay ngoại bảng. - Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh
m à quản lý dựa vào trạng thái nội bảng hay ngoại bảng (Trang 6)
Mơ hình sở hữu thành viên - Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh
h ình sở hữu thành viên (Trang 22)
Hợp đồng hốn đổi rủi ro tín dụng -CDS - Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh
p đồng hốn đổi rủi ro tín dụng -CDS (Trang 44)
Mơ hình hốn đổi rủi ro tín dụng - Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh
h ình hốn đổi rủi ro tín dụng (Trang 44)
không cần phải nắm giữ tài sản thực tế trên bảng cân đối kế toán.  . - Bài giảng Thị trường các công cụ phái sinh - Chương 2: Định giá công cụ phái sinh
kh ông cần phải nắm giữ tài sản thực tế trên bảng cân đối kế toán. (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm