1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề ôn tập môn truyền động thủy lực khí nén

5 389 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Môn Truyền Động Thủy Lực Khí Nén
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Truyền động Thủy lực - Khí nén
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 499,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 15 Mã đề thi 570 Mã đề thi 570 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên môn Truyền động Thủy lực Khí nén Thời gian làm bài 75 phút; (30 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh Mã số Câu 1 Ký hiệu phần tử này là gì? A Xy lanh thủy lực có cần về hai phía B Xy lanh thủy lực ống lồng C Cơ cấu tăng áp D Hệ thống hai bơm một bơm lưu lượng cao một bơm lưu lượng thấp Câu 2 Một bơm có thể tích làm việc là 180cm3vòng Tại một thời điểm, lưu lượng thực tế của bơm đạt 0,0025m3s.

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 570

Mã đề thi: 570

Tên môn: Truyền động Thủy lực - Khí nén

Thời gian làm bài: 75 phút;

(30 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

Câu 1: Ký hiệu phần tử này là gì?

A Xy-lanh thủy lực có cần về hai phía

B Xy-lanh thủy lực ống lồng

C Cơ cấu tăng áp

D Hệ thống hai bơm: một bơm lưu lượng cao- một bơm lưu lượng thấp

Câu 2: Một bơm có thể tích làm việc là 180cm3/vòng Tại một thời điểm, lưu lượng thực tế của bơm đạt 0,0025m3/s ở số vòng quay 980vòng/phút, áp suất 65bar Biết mô men của động cơ dẫn động bơm là 220Nm Hãy xác định các thông số làm việc của bơm (hiệu suất thể tích ; hiệu suất cơ khí ; hiệu suất tổng thể ; công suất của động cơ dẫn động bơm ) ở thời điểm đó

A

B

C

D

Câu 3: Một cơ cấu chấp hành là xy-lanh thủy lực, di chuyển một vật nặng , với hành trình trong 8 giây, công suất do xy-lanh đó sản sinh ra là:

A 0,01 (W) B 600 (W) C 1000 (W) D 10 (W)

Câu 4: Khối lượng riêng của một khối chất lỏng có khối lượng , thể tích được tính bằng:

Câu 5: Tỷ số ( ) của bầu lọc cho biết:

A Kích thước X của hạt và trọng lượng hạt sẽ bị giữ lại

B Kích thước X của hạt và bao nhiêu hạt bị giữ lại

C Kích thước X của hạt và loại hạt sẽ bị giữ lại

D Kích thước X của hạt và hình dạng của các hạt bị giữ lại

Câu 6: Một xy-lanh thủy lực có đường kính 3 inch, nâng một vật nặng 1413 lbs (trong hành trình

duỗi cần) Áp suất trong khoang làm việc của xy-lanh đó là…

A 150 psi B 471 psi C 200 psi D 9983 psi

Câu 7: Kết cấu, ký hiệu phần tử này là:

Trang 2

Trang 2/5 - Mã đề thi 570

A Bơm hai chiều không điều chỉnh được lưu lượng

B Bơm hai chiều điều chỉnh được lưu lượng

C Mô-tơ thủy lực hai chiều không điều chỉnh được lưu lượng

D Mô-tơ thủy lực hai chiều điều chỉnh được lưu lượng

Câu 8: Một động cơ thủy lực làm việc trong hệ thống, có công suất 8kW Áp suất hệ thống (áp suất ở đầu ra bơm) là 100bar Áp suất giảm 10bar từ bơm tới động cơ Biết các hiệu suất của động cơ (hiệu suất thể tích 0,90, hiệu suất cơ khí 0,81) Lưu lượng thực tế của động cơ thủy lực là:

A 0,016 (m3/s) B 0,00122 (m3/s)

C 0,010 (m3/s) D 0,014 (m3/s)

Câu 9: Thể tích thùng chứa dầu thủy lực (gallons) được tính dựa trên cơ sở: lượng dầu đủ đáp ứng cho bơm (với lưu lượng tính bằng gal/phút) trong một khoảng thời gian từ…

A 4 - 6 phút B 1 - 2 phút C 2 - 3 phút D 6 - 8 phút

Câu 10: Hệ thống truyền động khí nén được bôi trơn bằng:

A Một lượng nhỏ chất chống đông vào đường dẫn khí

B Một lượng nhỏ chất làm kín vào đường dẫn khí

C Một lượng nhỏ nước làm mát vào đường dẫn khí

D Một lượng nhỏ dầu bôi trơn vào đường dẫn khí

Câu 11: Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS), ký hiệu phần tử này là:

A Công tắc nút bấm thường mở

B Công tắc nút bấm thường đóng

C Công tắc hành trình thường đóng

D Công tắc hành trình thường mở

Câu 12: Với cùng một giá trị áp suất gia tăng trong hệ thống khi xy-lanh thủy lực (loại một đầu cần) thực hiện hành trình co và duỗi cần Khi đó:

A Lực tác động lên đầu cần pít-tông trong hành trình co cần lớn hơn

B Lực tác động lên đầu cần pít-tông bằng nhau trong các hành trình co và duỗi

C Lực tác động lên đầu cần pít-tông trong hành trình duỗi cần lớn hơn

D Không có cơ sở để so sánh

Câu 13: Kết cấu, ký hiệu phần tử này là:

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 570

A Bơm cánh gạt đơn điều chỉnh được lưu lượng

B Bơm cánh gạt cân bằng không điều chỉnh được lưu lượng

C Bơm cánh gạt đơn không điều chỉnh được lưu lượng

D Bơm cánh gạt cân bằng điều chỉnh được lưu lượng

Câu 14: Ký hiệu của phần tử này là:

A Xy- lanh thủy lực tác động một chiều

B Xy- lanh thủy lực có cần hai phía

C Xy- lanh thủy lực ống lồng

D Xy- lanh thủy lực tác động hai chiều

Câu 15: Dầu thủy lực có thể:

A Tuyệt đối không nén được

B Nén được, với một lượng thay đổi thể tích nhỏ

C Không xác định được nén hay không nén được

D Nén được, với một lượng thay đổi thể tích lớn

Câu 16: Nhiệt sinh ra trong hệ thống thủy lực là do…

A Đường ống dẫn và van quá lớn

B Công suất động cơ điện quá lớn

C Thùng dầu quá lớn

D Tổn thất năng lượng sinh ra khi hệ thống hoạt động

Câu 17: Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS), ký hiệu phần tử này là:

A Công tắc nút bấm thường đóng

B Tiếp điểm thường đóng

C Công tắc nút bấm thường mở

D Tiếp điểm thường mở

Câu 18: Trong hệ thống truyền động thủy lực, đối với bơm có thể tích làm việc cố định, hệ thống được bảo vệ quá tải bằng:

A Van an toàn B Van tiết lưu

C Van giảm áp D Van đảo chiều

Câu 19: Bơm bánh răng ăn khớp ngoài là loại…

A Không thay đổi được thể tích làm việc

B Có thể tích làm việc thay đổi được

C Điều chỉnh đĩa nghiêng để thay đổi thể tích làm việc

D Điều chỉnh độ lệch tâm giữa rotor và stator để thay đổi thể tích làm việc

Câu 20: Chức năng chính của chất lỏng thủy lực là:

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề thi 570

A Để tăng độ cứng bề mặt chi tiết

B Để bù rò rỉ

C Làm đầy bể chứa

D Truyền năng lượng, bôi trơn và làm kín

Câu 21: Trị số đo áp suất là 100 bar sẽ là:

A 103 (N/m2) B 107 (N/m2) C 109 (N/m2) D 105 (N/m2)

Câu 22: Với cơ cấu chấp hành là hai mô-tơ thủy lực được ghép nối tiếp như hình vẽ, bỏ qua tổn thất lưu lượng, lưu lượng của bơm là:

A Qb = Q1 = Q2 B Qb = Q1 + Q2

C Qb = Q1 - Q2 D Qb=Q2 - Q1

Câu 23: Theo tính chất trao đổi về mặt năng lượng, máy thủy lực được chia ra thành:

A Động cơ pít-tông và động cơ lắc

B Bơm ly tâm và bơm hướng trục

C Bơm bánh răng và bơm pít-tông

D Bơm thủy lực và động cơ thủy lực

Câu 24: Ký hiệu phần tử này là:

A Bơm thủy lực một chiều không điều chỉnh được lưu lượng

B Bơm thủy lực hai chiều không điều chỉnh được lưu lượng

C Bơm thủy lực hai chiều điều chỉnh được lưu lượng

D Bơm thủy lực một chiều điều chỉnh được lưu lượng

Câu 25: Ký hiệu phần tử này là:

A Thùng chứa khí nén

B Bộ tiêu âm (giảm thanh) khí nén

C Bộ nguồn khí nén

D Bình tích năng khí nén

Câu 26: Đầu ra của phần tử “AND” sẽ có tín hiệu khi nó có tối thiểu … đầu vào

Câu 27: Tỷ lệ đường kính cần pít-tông/đường kính pít-tông (d/D = 0.7), có nghĩa là:

A Pít-tông có đường kính gấp 7 lần so với cần pít-tông

B Cần pít-tông có diện tích mặt cắt ngang bằng 10/7 so với pít-tông

C Cần pít-tông có diện tích mặt cắt ngang bằng 0.7 lần so với pít-tông

D Đường kính cần pít-tông bằng 70% so với đường kính pít-tông

Câu 28: Đường kính danh nghĩa của ống được chọn để đảm bảo tiêu chí vận tốc của dòng chảy là:

A Đường kính trong

B Hiệu của đường kính ngoài với đường kính trong

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 570

C Đường kính đến giữa chiều dày thành ống

D Đường kính ngoài

Câu 29: Chất lỏng thủy lực phổ biến nhất là:

A Nước B Dầu khoáng

C Nước kết hợp phụ gia D Dầu tổng hợp

Câu 30: Van giảm tải thường bố trí trên …

A các hệ thống thủy lực với cơ cấu chấp hành chuyển động quay

B các hệ thống thủy lực sử dụng hai bơm: một bơm lưu lượng cao – một bơm lưu lượng thấp (nguồn HI-LO)

C các hệ thống thủy lực sử dụng bơm có lưu lượng thay đổi

D các hệ thống thủy lực sử dụng một bơm lưu lượng thấp

-

- HẾT -

Ngày đăng: 12/07/2022, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w