1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2

44 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Yếu Tố Cơ Bản Của Báo Cáo Tài Chính
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation 1 NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN TÀI LIỆU MÔN HỌC Giáo trình NLKT, LTHTKT các trường đại học khối kinh tế Luật Kế toán VN (2015) Chuẩn mực kế toán VN 2 KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Chương 1 Tổng quan về kế toán Chương 2 Các yếu tố cơ bản trên BCTC Chương 3 Các phương pháp kế toán Chương 4 Sổ kế toán và hình thức kế toán Chương 5 Hệ thống pháp lý kế toán Chương 6 Tổ chức công tác kế toán 4 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NỘI DUNG NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 1 1 1 Sự hình thành và phát triển kế toá.

Trang 1

CHƯƠNG 2 CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Trang 2

2.1 Báo cáo tài chính và các lý thuyết kế toán

về mục đích cung cấp thông tin kế toán

2.2 Các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính

2.3 Ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế - tài

chính đến các yếu tố của BCTC

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 2

Trang 3

2.1.1 Báo cáo tài chính

Khái niệm báo cáo tài chính

Đặc điểm của Báo cáo tài chính

Các loại thông tin phản ánh trên

Báo cáo tài chính

2.1 Báo cáo tài chính và các lý thuyết kế toán về mục đích

cung cấp thông tin kế toán

Trang 4

Khái niệm báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính là báo cáo kế toán phản ánh tổng quát tình hình tài chính, tình hình và kết quả hoạt động, tình hình lưu chuyển tiền của một đơn vị nhằm cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng ra quyết định kinh tế

Trang 5

Đặc điểm báo cáo tài chính

■ BCTC đáp ứng nhu cầu thông tin chung cho tất cả các đối tượng sử dụng (bên trong và bên ngoài đơn vị)

■ BCTC phản ánh thông tin tổng quát

■ BCTC có tính công khai

■ BCTC có tính pháp lý

5

Trang 6

Các loại thông tin phản ánh trên báo cáo tài chính

♣ Thông tin về tình hình tài chính của đơn

vị: Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu ♣ Bảng cân đối kế toán / Báo cáo tình trạng tài chính

♣ Thông tin về tình hình và kết quả hoạt

động của đơn vị: Thu nhập, Chi phí, Kết

quả

♣ Báo cáo kết quả hoạt động / Báo cáo Thu nhập, Chi phí, Kết quả

♣ Thông tin về luồng tiền của đơn vị: Dòng

tiền vào, dòng tiền ra, dòng tiền thuần ♣ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

♣ Thông tin chung khác và thuyết minh bổ ♣ Thuyết minh báo cáo tài chính

Trang 7

Lý thuyết nhà đầu tư

Lý thuyết doanh nghiệp

Trang 8

2.2 Các yếu tố cơ bản của Báo cáo tài chính

2.2.1- Xác định các yếu tố cơ bản của BCTC

Trang 9

2.2.2 Tài sản

2.2.2.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận Tài sản

a-Khái niệm Tài sản:

Tài sản là nguồn lực kinh tế do đơn vị kế toán kiểm soát

và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

Trang 10

•ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa

•một cách đáng tin cậy

•ĐK2: Đơn vị kiểm soát được

•ĐK3: Tạo ra lợi ích kinh tế trong

•tương lai một cách tương đối chắc chắn

•ĐK4: Là kết quả hình thành

•từ giao dịch trong quá khứb-Điều kiện ghi nhận Tài sản

Trang 11

ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy

☺Cơ sở của điều kiện này là khái niệm thước đo tiền tệ

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi nguồn lực kinh tế:

a) Lượng hóa được dưới dạng tiền; và:

b) Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy

11

Trang 12

ĐK2: Đơn vị kiểm soát được

☺Cơ sở của điều kiện này là yêu cầu về tính thận trọng, coi trọng bản chất kinh tế hơn hình thức pháp lý và ảnh hưởng của lý thuyết điều hành

☺Đơn vị kiểm soát được nguồn lực kinh tế khi:

a) Đơn vị thu được phần lớn lợi ích kinh tế hợp pháp và gánh chịu

phần lớn rủi ro từ việc sử dụng nguồn lực đó; và:

b) Hạn chế được sự tiếp cận của các đối tượng đối với lợi ích kinh tế

từ nguồn lực đó.

Trang 13

ĐK3: Tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai một cách

tương đối chắc chắn

☺Cơ sở của điều kiện này là khái niệm kỳ kế toán và tính thận trọng

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi:

a) Nguồn lực kinh tế tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai; và:

b) Lợi ích kinh tế đó có chứng cớ để xác định một cách tương đối

chắc chắn.

☺Lợi ích kinh tế mang lại từ tài sản:

- Được sử dụng (đơn lẻ hoặc kết hợp với tài sản khác) để sản xuất

hàng hóa dịch vụ

- Được sử dụng để bán hay trao đổi lấy tài sản khác

- Được sử dụng để thanh toán các khoản nợ phải trả

- Được sử dụng để phân phối cho các chủ sở hữu

- Tăng luồng tiền thu về trong tương lai

13

Trang 14

ĐK4: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ

☺Cơ sở của điều kiện này là thông tin kế toán là thông tin quá khứ

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi:

hoặc:

xảy ra.

Trang 15

Tiêu thức phân loại Mục đích sử dụng

Thời gian sử dụng

Đặc điểm dịch chuyển

giá trị

2.2.2.2 Các loại tài sản

Trang 16

Các loại

tài sản

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Vốn bằng tiền: TM, TGNH, tiền đang chuyển

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn, cho vay ngắn hạn,…

Phải thu dài hạn: phải thu khách hàng dài hạn, phải thu nội bộ dài hạn…

TSCĐ và BĐS đầu tư: TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, BĐS đầu tư

Đầu tư tài chính dài hạn: đầu tư vào công ty con, đầu

Tài sản ngắn hạn khác: Chi phí trả trước ngắn hạn, Phải thu khác

Tài sản trong thanh toán (Các khoản phải thu): PTKH ngắn hạn, phải thu nội bộ, tạm ứng, TTCNB,

Hàng tồn kho: NVL, CCDC, sản phẩm dở dang, nửa thành phầm, thành phẩm, HH…

Sơ đồ 2.1: Các loại tài sản

Trang 17

2.2.3 Nợ phải trả

2.2.3.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận

Nợ phải trả

a- Khái niệm Nợ phải trả

Nợ phải trả là nghĩa vụ tài chính

hiện tại mà đơn vị kế toán phải

thanh toán bằng nguồn lực của mình

Trang 18

● ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy

● ĐK2: Đơn vị phải thanh toán bằng nguồn lực của mình một

cách tương đối chắc chắn

● ĐK3: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ

b- Điều kiện ghi nhận Nợ phải trả

Trang 19

ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy

☺Cơ sở của điều kiện này là khái niệm thước đo tiền tệ

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi nghĩa vụ:

a) Lượng hóa được dưới dạng tiền; và:

b) Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy

19

Trang 20

ĐK2: Đơn vị phải thanh toán bằng nguồn lực của mình

một cách tương đối chắc chắn

☺Cơ sở của điều kiện này là bản chất của nguồn vốn nợ phải trả

☺Điều kiện này thỏa mãn khi:

a) Đơn vị phải thanh toán cho nghĩa vụ đó bằng nguồn lực của chính

mình; và:

b) Nghĩa vụ phải thanh toán một cách tương đối chắc chắn

Trang 21

ĐK3: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ

☺Cơ sở của điều kiện này là thông tin kế toán là thông tin quá khứ

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi:

a) Nghĩa vụ tài chính là kết quả của giao dịch đã xảy ra; hoặc:

b) Nghĩa vụ tài chính là kết quả hình thành từ giao dịch đã xảy ra.

21

Trang 23

Nợ phải

trả

Nợ phải trả ngắn hạn

Nợ phải trả dài hạn

Vay ngắn hạn Phải trả ngắn hạn người bán Thuế và các khoản phải nộp NN Phải trả người lao động

Phải trả dài hạn người bán

Sơ đồ 2.2: Các loại Nợ phải trả

Trang 24

2.2.4 Vốn chủ sở hữu

2.2.4.1 Khái niệm và đặc điểm vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu là loại nguồn vốn thuộc sở

hữu của đơn vị kế toán, đơn vị có quyền

sử dụng lâu dài trong suốt thời gian hoạt

động của đơn vị

⮚ Về phương diện tính toán, ta có:

VCSH = TS - NPT

Như vậy, một cách khác: Vốn chủ sở hữu là

phần còn lại của giá trị tổng tài sản sau

khi đã loại trừ tổng nợ phải trả

Trang 26

VCSH khác

Vốn góp của

CSH

Các loại VCSH

Vốn bổ

sung từ

KQHĐ

2.2.4.2 Các loại Vốn chủ sở hữu

Trang 27

Vốn từ kết quả hoạt động

Vốn góp của chủ sở hữu

Nguồn vốn kinh doanh/ Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Sơ đồ 2.3: Các loại Vốn chủ sở hữu

Trang 28

2.2.5 Thu nhập

2.2.5.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận thu nhập

a- Khái niệm Thu nhập

Thu nhập là tổng giá trị các lợi ích kinh tế đơn

vị kế toán thu được trong kỳ kế toán từ các hoạt

động của đơn vị, góp phần làm tăng VCSH một

cách gián tiếp

Trang 29

•ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa

•một cách đáng tin cậy

•ĐK2: Thu được lợi ích kinh tế góp phần làm tăng gián tiếp vốn chủ sở hữu

trên cơ sở TS tăng hoặc NPT giảm

•ĐK3: Là kết quả hình thành

•từ giao dịch trong quá khứ

b-Điều kiện ghi nhận Thu nhập

Trang 30

ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy

☺Cơ sở của điều kiện này là khái niệm thước đo tiền tệ

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi lợi ích thu được:

a) Lượng hóa được dưới dạng tiền; và:

b) Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy

Trang 31

ĐK2: Thu được lợi ích kinh tế góp phần tăng gián tiếp

vốn chủ sở hữu

☺Biểu hiện thứ nhất: Tăng TS; tăng gián tiếp VCSH Dấu hiệu nhận biết:

TS tăng, TS khác không giảm, NPT không tăng, VCSH không tăng trực tiếp

Hoặc:

☺Biểu hiện thứ hai: Giảm NPT; tăng gián tiếp VCSH Dấu hiệu nhận biết:

NPT giảm; NPT khác không tăng, TS không giảm, VCSH không tăng trực tiếp

31

Trang 32

ĐK3: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ

☺Nếu áp dụng nguyên tắc kế toán tiền:

Đã thu tiền từ giao dịch tạo thu nhập

Chú ý: dễ xác định,không phản ảnh đúng bản chất, ít được sử dụng

☺Nếu áp dụng nguyên tắc dồn tích:

Đã hoàn thành nghĩa vụ với giao dịch tạo thu nhập

TN được ghi nhận khi thỏa mãn 2 điều kiện :

-Sản phẩm đã giao, dịch vụ đã được cung cấp

-- Khách hàng chấp nhận thanh toán hoặc đã thanh toán

Trang 33

Thu nhập

Thu nhập thông thường

Thu nhập khác

Thu nhập chủ yếu

Thu nhập tài chính

2.2.5.2 Các loại Thu nhập (Sơ đồ 2.4)

Trang 34

2.2.6 Chi phí

2.2.6.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận chi phí

a- Khái niệm Chi phí

Chi phí là tổng giá trị khoản làm giảm lợi ích kinh tế của đơn vị trong kỳ kế toán, góp phần làm giảm vốn chủ sở hữu một cách gián tiếp.

Trang 35

•từ giao dịch trong quá khứ

b- Điều kiện ghi nhận Chi phí

Trang 36

ĐK1: Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy

☺Cơ sở của điều kiện này là khái niệm thước đo tiền tệ

☺Điều kiện này được thỏa mãn khi khoản giảm lợi ích được:

a) Lượng hóa được dưới dạng tiền; và:

b) Giá trị được xác định một cách đáng tin cậy

Trang 37

ĐK2: Giảm lợi ích kinh tế, góp phần giảm gián tiếp

vốn chủ sở hữu

☺Biểu hiện thứ nhất: Giảm TS; giảm gián tiếp VCSH Dấu hiệu nhận biết:

TS giảm, TS khác không tăng, NPT không giảm, VCSH không giảm trực tiếp

Hoặc:

☺Biểu hiện thứ hai: Tăng NPT; giảm gián tiếp VCSH Dấu hiệu nhận biết:

NPT tăng; NPT khác không giảm, TS không tăng, VCSH không giảm trực tiếp

37

Trang 38

ĐK3: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ

☺Nếu áp dụng nguyên tắc kế toán tiền:

Đã chi tiền từ giao dịch tạo chi phí

☺Nếu áp dụng nguyên tắc dồn tích:

Phù hợp với thu nhập đã ghi nhận trong cùng kỳ kế toán

Phù hợp

Trang 39

Chi

phí

Chi phí thông thường

Chi phí khác

Chi phí hoạt động chủ yếu

Chi phí tài chính

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.2.6.2 Các loại Chi phí (Sơ đồ 2.5)

Trang 41

2.2.8 Mối quan hệ các yếu tố trên BCTC

Trang 42

2.3 Ảnh hưởng của NVKTTC đến các yếu tố BCTC

Nghiệp vụ KTTC là các sự kiện đã xảy ra có ảnh hưởng làm

biến động các đối tượng kế toán của đơn vị

Điều kiện ghi nhận nghiệp vụ KTTC:

a) Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy; và:

b) Đã xảy ra và ảnh hưởng đến các đối tượng kế toán của đơn vị

Trang 43

2.3 Ảnh hưởng của NVKTTC đến các yếu tố BCTC

STT Loại nghiệp vụ KTTC Nghiệp vụ minh họa (triệu đồng)

bán: 40

43

Ngày đăng: 11/07/2022, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

♣ Bảng cân đối kế toán / Báo cáo  tình trạng tài  chính - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
Bảng c ân đối kế toán / Báo cáo tình trạng tài chính (Trang 6)
• ĐK4: Là kết quả hình thành - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
4 Là kết quả hình thành (Trang 10)
TSCĐ và BĐS đầu tư: TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình, BĐS đầu tư - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
v à BĐS đầu tư: TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình, BĐS đầu tư (Trang 16)
● ĐK3: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
3 Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ (Trang 18)
• ĐK3: Là kết quả hình thành - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
3 Là kết quả hình thành (Trang 29)
• ĐK3: Là kết quả hình thành - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
3 Là kết quả hình thành (Trang 35)
ĐK3: Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ - PP các yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính chương 2
3 Là kết quả hình thành từ giao dịch trong quá khứ (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w