Bài giảng Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế - Chương 3: Quản trị quá trình giao dịch, đàm phán ký kết hợp đồng thương mại quốc tế. Chương này cung cấp cho học viên thông tin về quy trình giao dịch trong thương mại quốc tế; quản trị quy trình giao dịch trong thương mại quốc tế; quản trị đàm phán trong thương mại quốc tế;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 12.14 Điều kiện bốc dỡ, vận tải
• Quy định về thời gian bốc dỡ (Lay time)
Một số ngày nhất định
Mức bốc dỡ trung bình
Bốc dỡ càng nhanh càng tốt (charge in customary quick despatch C.Q.D)
• Quy định thời gian bắt đầu tính và ngừng tính với thời gian bốc
dỡ
Thường quy định bắt đầu từ khi nhận được (Notice of readiness – N.O.R)
CHƯƠNG III
Quản trị quá trình giao dịch, đàm phán ký
Trang 23.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• Hỏi giá (Inquiry)
• Chào hàng báo giá (Offer)
• Đặt hàng (Order)
• Hoàn giá (Counter-offer)
• Chấp nhận (Acceptance)
• Xác nhận (Confirmation)
3.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
Trang 33.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• 3.1.1.1 Hỏi giá (Inquiry)
Hỏi giá là việc người mua đề nghị người bán cho biết giá cả và
các điều kiện thương mại cần thiết khác để mua hàng
Nội dung: Tên hàng, số lượng hàng hóa, chất lượng hàng hóa,
điều kiện giao hàng, khả năng cung cấp, thời hạn giao hàng, các
điều kiện thương mại khác
Trang 43.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• 3.1.1.2 Chào hàng, báo giá (Offer)
Chào hàng là một đề nghị ký kết hợp đồng mua bán hàng hóa được
chuyển cho một hay nhiều người xác định
• Phân loại
Chào hàng cố định (Firm offer) – Rejection to certain conditions?
Chào hàng tự do (Free offer)
Pháp lý? Trường hợp áp dụng?
United Nation Convention on Contracts for the Internatinal Sales of Goods
(CISG)
3.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• 3.1.1.3 Đặt hàng (Order) (Purchase order - P/O)
Là lời đề nghị ký kết hợp đồng thương mại của người mua, nội dung
cần đầy đủ các nội dung cần thiết cho việc ký kết hợp đồng
Rằng buộc bởi thời gian hiệu lực đặt hàng
Khi được chấp nhận thì hợp đồng được kí kết
Quy mô lô hàng tối ưu ?
Trang 53.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• 3.1.1.4 Hoàn giá (Counter – offer)
• Khi người chào hàng không chấp thuận hoàn toàn chào hàng
đó, mà đưa ra những đề nghị mới, thì đề nghị mới này là hoàn
giá, chào hàng trước coi như hết hiệu lực Bản chất của hoàn
giá là một chào hàng mới do bên nhận chào hàng đưa ra
Trang 63.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• 3.1.1.5 Chấp nhận (Acceptance)
• Chấp nhận là sự đồng ý hoàn toàn tất cả mọi điều kiện của chào hàng
• Điều kiện về mặt pháp lý
Phải được người nhận chào hàng chấp nhận
Phải chấp nhận toàn bộ điều kiện
Phải gửi đến cho người giao chào hàng trong thời gian hiệu lực
3.1.1 Quy trình giao dịch trong TMQT
• 3.1.1.6 Xác nhận (Confirmation)
• Xác nhận là việc trao đổi với nhau sự thống nhất các điều kiện giao
dịch Xác nhận thường được lập thành hai bản, là bằng chứng của một
hợp đồng đã ký kết
Trang 73.1.2 Quản trị quy trình giao dịch trong
thương mại quốc tế
• Hỏi hàng:
• Cần phải quyết định các yếu tố:
Nội dung của hỏi giá
Số lượng hỏi giá
Đối tượng gửi hỏi giá
Giám sát các báo giá
3.1.2 Quản trị quy trình giao dịch trong
thương mại quốc tế
• Chào hàng, phát giá
• Để chào hàng, người bán cần quyết định
Loại chào hàng
Nội dung chào hàng
Thời gian hiệu lực (Firm offer)
Trang 83.1.2 Quản trị quy trình giao dịch trong
thương mại quốc tế
• Đánh giá các chào hàng
Phương pháp so sánh
Quy chuẩn về cùng một đơn vị đo
Quy chuẩn về cùng một đơn vị tiền
Quy dẫn về cùng một độ ẩm
Quy dẫn về cùng một điều kiện tín dụng
Quy dẫn về cùng một điều kiện cơ sở giao hàng
3.1.2 Quản trị quy trình giao dịch trong
thương mại quốc tế
• Đánh giá các chào hàng
• Phương pháp tính điểm
• Bước 1: Xác định tiêu thức đánh giá
• Bước 2: Tính tỷ trọng các tiêu thức (mi)
• Bước 3: Phân tích đánh giá và cho điểm các tiêu thức
• Bước 4: Xác định tổng số điểm cho từng nguồn hàng theo
Qj = mi.qi
Trang 93.1.2 Quản trị quy trình giao dịch trong
thương mại quốc tế
• Hoàn giá
• Dựa trên phân tích các chào hàng, người nhận chào hàng đưa ra quyết định
chấp nhận chào hàng, đặt hàng hoặc hoàn giá
• Người quản trị phải phân tích điều kiện môi trường kinh doanh, đặc điểm kinh
doanh của cả hai bên, từ đó đưa ra hoàn giá để cho đối tác có thể chấp nhận
được
• Chấp nhận chào hàng, đặt hàng, ký hợp đồng
3.2 Quản trị đàm phán trong TMQT
• 3.2.1 Khái niệm đặc điểm, vai trò và nguyên tắc của đàm phán
thương mại quốc tế
Trang 103.2.1 Lý thuyết chung về đàm phán thương
mại quốc tế
• Khái niệm
Đàm phán thương mại quốc tế là một quá trình mà các bên đàm phán có
trụ sở kinh doanh đặt ở các quốc gia khác nhau tiến hành thảo luận,
thương lượng nhằm thống nhất các mối quan tâm chung và những quan
điểm còn bất đồng để đi tới một hợp đồng thương mại
3.2.1 Lý thuyết chung về đàm phán thương
mại quốc tế
• Đặc điểm
Có trụ sở kinh doanh ở ít nhất hai quốc gia khác nhau
Sử dụng ngôn ngữ khác nhau
Khác nhau về thể chế chính trị
Khác nhau về hệ thống pháp luật
Nền văn hóa, phong tục khác nhau
Trang 113.2.1 Lý thuyết chung về đàm phán thương
mại quốc tế
• Nguyên tắc đàm phán thương mại quốc tế
Chỉ đàm phán khi xuất hiện vùng thỏa thuận
Đảm bảo lợi ích của các bên tham gia
Kết hợp tính khoa học và tính nghệ thuật trong đàm phán
Tập trung vào quyền lợi chứ không phải quan điểm
Bảo vệ các tiêu chuẩn khách quan
3.2.1 Lý thuyết chung về đàm phán thương
mại quốc tế
• Phân loại đàm phán thương mại quốc tế
Theo đối tượng kinh doanh
Xuât khẩu, nhập khẩu, dịch vụ, đầu tư, mua bán chuyển nhượng
Theo các bên tham gia
Song phương/ Đa phương
Phạm vị thỏa thuận
Trang 123.2.1 Lý thuyết chung về đàm phán thương
mại quốc tế
• Các hình thức đàm phán
• Trực tiếp
• Qua thư tín
• Qua điện thoại
• Phương pháp tiếp cận
• Thắng-Thua (Win-Lose)
• Thắng-Thắng (Win-Win)
• Kỹ thuật đàm phán
• Kỹ thuật mở đầu đàm phán
• Kỹ thuật truyền đạt và thu nhận thông tin
• Kỹ thuật lập luận
• Chiến lược đàm phán
• Cứng rắn
• Mềm dẻo
• Hợp tác
3.2.1 Lý thuyết chung về đàm phán thương
mại quốc tế
• Văn hóa với phong cách đàm phán
Chủ nghĩa cá nhân, tập thể
Cơ chế tầng bậc
Kỷ luật, thời gian quyết định
Vai trò chính phủ
Trang 133.2.3 Quản trị quá trình đàm phán thương
mại quốc tế
• Lập kế hoạch đàm phán
• Xác định mục đích và mục tiêu đàm phán
• Xác định kế hoạch hành động, pp hành động
• Kiểm tra và điều chỉnh kế hoạch
• Tổ chức đàm phán
• Chuẩn bị đàm phán
• Tiến hành đàm phán
3.2.3 Quản trị quá trình đàm phán thương
mại quốc tế
Chuẩn bị đàm phán
• Chuẩn bị thông tin
• Chuẩn bị nội dung đàm phán
• Chuẩn bị nhân sự
• Chuẩn bị địa điểm
Tiến hành đàm phán
• Tiếp cận
• Trao đổi thông tin
• Thuyết phục
• Kết thúc đàm phán
Trang 143.3 Ký kết hợp đồng thương mại quốc tế
• Khái niệm
• Hợp đồng TMQT là sự thỏa thuận về thương mại giữa các
đương sự có trụ sở kinh doanh ở các quốc gia khác nhau
3.3 Ký kết hợp đồng thương mại quốc tế
• 3.3.2 Phân loại hợp đồng TMQT
• Theo thời gian hợp đồng
Ngắn hạn, dài hạn
Nội dung mua bán
• Mua bán hàng hóa, đại lý, môi giới, dịch vụ
Hình thức hợp đồng
Văn bản, hình thức miệng
Trang 153.3 Ký kết hợp đồng thương mại quốc tế
• Luật áp dụng trong hợp đồng
• Vienna Convention on International Sales of Goods (CISG)
(1980)
Phạm vi áp dụng (Sphere of Application)
Sự hình thành hợp đồng (Formation of contract)
Thương mại hàng hóa (Sale of goods)
Trách nhiệm người bán (Seller’s obligations)
Trách nhiệm người mua (Buyer’s obligations)