Bài giảng Quản trị logistics kinh doanh (Business logistics management) - Chương 6: Quản trị vận chuyển. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: vận chuyển hàng hóa trong hệ thống logistics; phân loại vận chuyển hàng hóa; các quyết định trong vận chuyển hàng hóa tại doanh nghiệp;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Tập hợp thông tin Đánh giá Tiếp xúc, đề nghị Thử nghiệm
Quan hệ lâu dài Làm lại
Có Không
Đạt yêu cầu
5.3 QUẢN TRỊ MUA HÀNG
71
Chương 6
QUẢN TRỊ VẬN CHUYỂN
6.1 Khái quát về vận chuyển hàng hóa
trong hệ thống logistics
6.2 Phân loại vận chuyển hàng hóa
6.3 Các quyết định trong vận chuyển hàng
hóa tại DN
Trang 2Là sự di chuyển hàng hoá trong không gian bằng sức người hay phương tiện vận tải nhằm thực hiện các yêu cầu của mua bán, dự trữ trong KD
DV/CP
Thiết kế mạng lưới cơ sở
logistics
Quản trị Vận chuyển
Quản trị
dự trữ
Vị trí của QT vận chuyển trong hệ thống logistics
• Cung ứng hàng hoá cho mạng lưới logistics và cho KH
• Đảm bảo thực hiện 2 mục tiêu của quản trị logistics
• Liên quan mật thiết với các lợi thế cạnh tranh
6.1 KHÁI QUÁT VỀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
73
Người nhận Đơn vị vận tải
Người gửi
Chính phủ Công chúng
6.1 KHÁI QUÁT VỀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
Trang 3Vận chuyển riêng Vận chuyển hợp đồng Vận chuyển chung
VC đơn phương thức
VC đa phương thức
Đường thuỷ
Đường sắt
Đường bộ
Đường không
Đường ống
Theo phương
thức Theo đặc trưng sở hữu Theo khả năng phối hợp các
PTVT 6.2 PHÂN LOẠI VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
75
•XĐ mục tiêu VT
•Thiết kế mạng lưới và tuyến đường
•Lựa chọn NCC dịch vụ
•Phối hợp VC
•Chi phí
•Tốc độ
•Độ ổn định
Cân đối Tổng thể
•Ktế nhờ quy mô
• Ktế nhờ khoảng cách
Tập trung hàng hóa Giảm số lần chuyển tải
Mục tiêu
Nguyên tắc
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
Trang 4Thiết kế mạng lưới & tuyến đường
TTPP
TTPP
VC qua trung tâm phân phối VC qua TTPP, gom rải hàng theo tuyến
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
77
Lựa chọn NCC
dịch vụ VC •XĐ các tiêu chuẩn đánh giá:
CP, tốc độ, độ tin cậy, khối lượng và địa bàn, tính linh hoạt, an toàn
•XĐ tầm quan trọng của các tiêu chuẩn
•Đánh giá kết quả thực hiện theo từng tiêu chuẩn của từng đơn vị VC
•XĐ tổng điểm
•Cân nhắc và lựa chọn
•Giám sát và đánh giá định kỳ
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
Trang 5Khoảng cách
Mật độ KH
Dày
Vận chuyển riêng, tuyến đường vòng Vận chuyển qua DC, tuyến đường vòng Vận chuyển qua DC, tuyến đường vòng
Trung bình
VC hợp đồng, tuyến đường vòng VC hợp đồng, ko đầyxe VC hợp đồng, ko đầyxe/VC bưu kiện
Thưa
VC hợp đồng, tuyến đường vòng/
VC không đầy xe
VC hợp đồng, ko đầy
xe hoặc
VC bưu kiện
Vận chuyển bưu kiện
Phối hợp vận chuyển theo mật độ KH và khoảng cách
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
79
Phối hợp VC theo quy mô khách hàng
•Phân loại KH theo quy mô
•Sử dụng VC theo tuyến đường vòng
•Tần số cung ứng khác nhau
•1 KH lớn (L): 6 lần/2 tuần
•2 KH vừa (M1, M2): 3 lần/2 tuần
•3 KH nhỏ (S1, S2, S3) : 2 lần/2 tuần
•L, M1, S1
•L, M2, S2
•L, M1, S3
•L, M2, S1
•L, M1, S2
•L, M2, S3
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
Trang 6Sản phẩm
Thị trường
Nhu cầu lớn
DT chu kỳ: chia nhỏ,
PTVT chi phí thấp
DT bảo hiểm: PTVT nhanh
Ko phối hợp DT và VC PTVT chi phí thấp
Nhu cầu nhỏ
VC mọi loại DT trong 1 chuyến hàng
SD phương tiện nhanh nếu cần thiết
Phối hợp VC với DT bảo hiểm PTVT chi phí thấp để bổ sung DT chu kỳ
Phối hợp vận chuyển theo nhu cầu và giá trị sản phẩm
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
81
Người nhận Người gửi
Chuẩn bị VC
và đóng ghép
đơn hàng
XĐ tuyến đường
và báo cáo tình trạng hàng VC
Lựa chọn hãng VT, thương lượng, kiểm soát &
QL khiếu nại Quản lý hoạt động vận chuyển tại DN
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
Trang 7Người nhận
Đơn vị vận tải Người gửi
Dòng chứng từ/thanh toán Dòng thông tin
Kênh vận chuyển Dòng hàng hoá Thông tin đơn đặt hàng
Hệ thống chứng từ trong vận chuyển
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
83
Chương 7
QUÁ TRÌNH KHO, BAO BÌ HH VÀ
LOGISTICS NGƯỢC
7.1 Các quyết định cơ bản trong QL kho
hàng và quá trình kho
7.2 Quản lý bao bì hàng hóa
7.3 Logistics ngược