Bài giảng Quản trị kênh phân phối (Distribution channel management) - Chương 4: Vận hành chiến lược kênh phân phối trong chuỗi cung ứng. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: vận hành chính sách kênh phân phối; duy trì quan hệ kênh phân phối; quản lý logistics trong kênh phân phối; kiểm soát mâu thuẫn trong kênh phân phối; quản lý sức mạnh kênh phân phối;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 4
57
VẬN HÀNH CHIẾN LƯỢC KÊNH PHÂN
PHỐI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG
4.1 Vận hành chính sách kênh phân phối
4.2 Duy trì quan hệ kênh phân phối
4.3 Quản lý logistics trong kênh phân phối
4.4 Kiểm soát mâu thuẫn trong kênh PP
4.5 Quản lý sức mạnh kênh phân phối
XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN ĐỊA LÝ VỀ MẠNG LƯỚI BÁN HÀNG TẠI KHU
VỰC
KH giảm khả năng tiếp cận SP
Mục tiêu: Hạn chế cạnh tranh
nội bộ kênh, bảo vệ các thành
viên kênh nhằm cải thiện hiệu
quả hoạt động so với các
thương hiệu khác
4.1 Vận hành chính sách kênh phân phối
Là việc doanh nghiệp quyết định số lượng điểm bán ở mỗi khu vực địa lý và khoảng cách giữa các điểm bán→ nhằm phục vụ nhu cầu của khách hàng hiện tại và tiềm năng
Chính sách bao phủ thị trường
Khái
niệm
Trang 2KH ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH BỞI NCC
- Hạn chế các
trung gian trái
phép
- Hạn chế cạnh
tranh nội bộ
Nhà sản xuất yêu cầu các trung gian
ủy quyền thương mại CHỈ được bán HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ cho người tiêu dùng cuối cùng
- Phân khúc giá
- Phân khúc dịch vụ
- Phân khúc KH
Chính sách khách hàng để đảm bảo
rằng các trung gian bán hàng hóa
và dịch vụ trong kênh hoàn toàn có
khả năng cung cấp sản phẩm và
dịch vụ cụ thể cho khách hàng
Sản phẩm của NCC chỉ được xử lý bởi các TRUNG GIAN có thẩm quyền
59
Chính sách khách hàng
4.1 Vận hành chính sách kênh phân phối
Khái
niệm
CS ĐỊNH GIÁ TRỌN GÓI
CS ĐỊNH GIÁ THÀNH PHẦN
(sp tối thiểu/sp phụ thêm)
CS ĐỊNH GIÁ DANH MỤC
SẢN PHẨM
CS ĐỊNH GIÁ TÂM LÝ
Giá là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa, đồng thời biểu hiện
của các quan hệ kinh tế như cung- cầu hàng hóa, tích lũy, tiêu dùng và
cạnh tranh…
4.1 Vận hành chính sách kênh phân phối
Chính sách quản lý giá
CS ĐIỀU CHỈNH GIÁ
- Chiết khấu tiền mặt
- Chiết khấu số lượng
- Chiết khấu chức năng
- Chiết khấu theo mùa
- Định giá phân biệt
- Định giá theo vị trí địa lý
- Định giá theo bối cảnh cạnh
Trang 3Độc quyền
Đảm bảo lợi ích, giá trị
Dự báo dễ dàng hơn- hiệu quả kênh
Giá ổn định, hàng hóa nhận thường
xuyên hơn
Đối tác giảm chi phí hành chính
Nhận được thêm khuyến mãi, hỗ trợ,
tránh lãng phí tồn kho
Ràng buộc
Chuyển nhu cầu thị trường đã được thiết lập cho các sản phẩm bán kèm
Sử dụng các sản phẩm bán kèm để đo mức độ sử dụng các SP ràng buộc
Sử dụng SP bán kèm lợi nhuận thấp để bán cho các SP ràng buộc lợi nhuận cao Tiết kiệm chi phí thông qua bán hàng kèm
Đảm bảo thành công của các sản phẩm bán kèm bằng cách bắt buộc các NCC 61
4.1 Vận hành chính sách kênh phân phối
Chính sách dòng sản phẩm
Sở hữu nhờ sát nhập Tích hợp dọc bằng cách mở rộng nội bộ Phân phối kép
4.1 Vận hành chính sách kênh phân phối
Chính sách sở hữu
Trang 4Là việc hai hay nhiều tổ
chức có các kết nối (pháp
lý, kinh tế hoặc giữa các cá
nhân) để theo đuổi cùng
một lợi ích và được chia sẻ
giữa các bên
QH kênh là chiến lược khi các kết nối/liên kết này
là lâu dài, bền vững và bỏ qua khía cạnh riêng mỗi DN
QH kênh là chiến lược khi các kết nối/liên kết này
là lâu dài, bền vững và bỏ qua khía cạnh riêng mỗi DN
Bản chất
4.2 Phát triển quan hệ kênh phân phối
63
Bản chất và động lực xây dựng quan hệ kênh
Động lực xây dựng QH kênh với các thành
viên cuối kênh
Tìm kiếm các mối quan hệ để
thúc đẩy thành viên kênh đại diện
Phát triển quan hệ để phát triển
thị trường mới, kênh mới, sản
phẩm mới
Phối hợp với nhà phân phối để
tiếp cận tốt hơn với NTD
Phát triển quan hệ với các trung
gian nhằm giảm làn sóng sát nhập
Xây dựng quan hệ với NCC để
có nguồn cung ổn định và sản phẩm mong muốn
Chống lại sự sáp nhập của các doanh nghiệp sx
Cắt giảm chi phí
Tạo sự khác biệt đối với các nhà phân phối, bán buôn, bán
Động lực xây dựng QH với các thành viên
đầu kênh
4.2 Phát triển quan hệ kênh phân phối
Bản chất và động lực xây dựng quan hệ kênh
Trang 5• Sẽ làm kinh doanh với đối tác trong một thời gian dài.
• Bảo vệ đối tác khi những người khác chỉ trích họ
• Dành thời gian để giải quyết các vấn đề và hiểu lầm
• Có ý thức trung thành với đối tác
• Sẵn sàng phát triển mối quan hệ
• Kiên nhẫn với những sai lầm của đối tác, ngay cả những lỗi gây rắc rối
cho bản thân doanh nghiệp
• Sẵn sàng đầu tư dài hạn, và sau đó chờ đợi thời điểm hoàn trả
• Dành mọi thứ và nguồn lực cần thiết để phát triển doanh nghiệp
• Không tiếp tục tìm kiếm một tổ chức khác như một đối tác kinh doanh để
thay thế hoặc thêm vào tổ chức này
• Nếu một tổ chức khác cung cấp cái gì đó tốt hơn, DN sẽ không bỏ tổ chức
này và DN sẽ ngần ngại tiếp nhận tổ chức mới
4.2 Phát triển quan hệ kênh phân phối
65
Xây dựng cam kết và niềm tin
4.3 Quản lý logistics trong kênh phân phối
Vị trí và vai trò của logistics trong kênh phân phối
là những hoạt động liên quan đến việc dự trữ, thu gom, bảo quản thành phẩm/ hàng hóa, xây dựng quy trình đặt hàng, xử lý đơn hàng và phân phối các sản phẩm của doanh nghiệp đến khách hàng bằng những phương thức phù hợp nhất
Logistics
cho phân
phối
Đảm báo tính liên tục của quá trình phân phối
Giảm chi phí phân phối
Hỗ trợ cho hoạt động phân phối lại
Hỗ trợ quá trình cung ứng dịch vụ KH
Hỗ trợ quản lý kho, dự trữ và vận chuyển Vai trò
Trang 64.3 Quản lý logistics trong kênh phân phối
Phối hợp và quản lý các quá trình logistics trong kênh
Mạng phân phối Các QT logistics doanh nghiệp
Mạng cung cấp
Logistics mua hàng
Logistics phân phối
Logistics sản xuất
Đáp ứng có hiệu quả
khách hàng (ECR)
Là một chiến lược mang tính hợp tác trong đó nhà cung ứng và nhà bán lẻ phối hợp với nhau để phản hồi nhanh chóng hơn cho khách hàng bằng cách chia sẽ dữ liệu tại điểm bán hàng, cho phép cả hai phía dự báo được nhu cầu bổ sung hàng hóa
4.3 Quản lý logistics trong kênh phân phối
Phối hợp và quản lý các quá trình logistics trong kênh
Logistics phản hồi nhanh (QR)
ECR (Efficience Customer
Response):
- là một trong những hoạt động
hợp tác giữa các bên tham gia
- để hợp nhất các hoạt động với
nhau
- loại bỏ các rào cản ảnh hưởng
đến sự hài lòng khách hàng, đồng
thời loại bỏ các chi phí không cần
Trang 7cản
áp
dụng
ECR
69
4.3 Quản lý logistics trong kênh phân phối
Phối hợp và quản lý các quá trình logistics trong kênh
Yêu cầu tiêu chuẩn hóa các phương pháp (Ví dụ: Cross-docking chỉ áp dụng cho DN lớn khó chấp nhận với thành viên khác)
Tin tưởng các thành viên trong kênh Tin tưởng và mối quan hệ tốt sẽ là cơ sở để trao đổi thông tin
Yêu cầu thay đổi đáng kể trong nội bộ thành viên kênh:
Công việc bị mất và vai trò được xác định lại khi EDI hợp lý hóa chuỗi cung ứng
QR của nhà sản xuất có thể gây tác dụng ngược và giảm các ưu đãi cho các thành viên hạ lưu kênh
Thiếu động lực của TV hạ lưu kênh dẫn tới doanh số thấp
QR gây áp lực lớn cho các thành viên khác
Nhu cầu không chắc chắn dẫn tới các thành viên khó có các cam kết lâu dài
Khó chia sẻ thông tin do các thành viên kênh rất rộng
Rào
cản
áp
dụng
QR
Nguyên nhân mâu thuẫn
kênh
Sự khác nhau về nhận thức
Sự khác nhau về mong muốn
Sự không đồng ý về phạm vi quyết định
Sự không thích hợp về mục tiêu
Sự không tích hợp về vai trò
Sự khan hiếm về nguồn lực
Sự không đồng nhất về thông tin
4.4 Kiểm soát mâu thuẫn trong kênh phân phối
Mâu thuẫn là trạng thái đối lập hoặc bất hòa
giữa các tổ chức trong kênh phân phối ˃˃˃nó
nảy sinh khi một thành viên nhận thấy hành vi
của thành viên khác làm ảnh hưởng đến mục
tiêu của DN hay ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt
động của DN
Mâu
thuẫn
dọc kênh
Mâu thuẫn ngang kênh
Mâu thuẫn giữa các kênh lai
Các mâu thuẫn kênh
Nguyên nhân và các loại mâu thuẫn kênh
Trang 8Quy trình đánh giá mâu thuẫn trong kênh
Đánh giá tầm quan trọng
Thống kê
mẫu thuẫn
Đo lường cường độ tranh chấp 4.4 Kiểm soát mâu thuẫn trong kênh phân phối
Quản lý mâu thuẫn trong kênh
Đánh giá ảnh hưởng mâu thuẫn
Phát hiện mâu
thuẫn
Giải quyết mâu thuẫn Đánh giá và quản lý mâu thuẫn trong kênh
Bồi thường cho doanh số bán hàng thấp với tỷ lệ hoa
hồng cao hơn hoặc ngược lại
Khắc phục tỷ lệ hoa hồng thấp bằng cách bán các mặt
hàng dễ tiêu thụ, do đó đòi hỏi ít thời gian bán hàng
(tức là cắt giảm chi phí)
Thành lập đại lý bán hàng trong danh mục sản phẩm
đang phát triển để đóng góp cho lợi nhuận trong tương
lai.
Tăng sức mạnh tổng hợp bán hàng và thúc đẩy doanh
số của các sản phẩm khác trong danh mục đầu tư của
4.4 Kiểm soát mâu thuẫn trong kênh phân phối
Xử lý mâu thuẫn trong kênh
Trang 9Sức mạnh về tiền thưởng
Sức mạnh về
sự áp đặt
Sức mạnh về chuyên môn
Sức mạnh hợp pháp
Sức mạnh từ
sự thừa nhận
CÁC LOẠI SỨC MẠNH TRONG KÊNH
4.5 Sức mạnh trong kênh phân phối
73
Sức mạnh trong kênh phân
phối là khả năng một thành
viên kênh có thể quản lý hoặc
ảnh hưởng đến hành vi của
các thành viên khác
Sức mạnh là khả
năng thay đổi
những gì sẽ xảy ra
→ nó là giả thuyết,
suy đoán → khó
xác minh
Khái niệm và các loại sức mạnh trong kênh
Lựa
chọn
sử
dụng
SM
phù
hợp
MỘT SỐ QUAN ĐIỂM:
Thành viên KPP có sức mạnh cân bằng
Thành viên kênh có SM chuyên môn và SM thừa nhận có hiệu quả hơn các sức mạnh khuyến khích hoặc đe dọa
Qua các nhà bán buôn nhỏ thì SM phần thưởng kinh tế hoặc cưỡng bức cao hơn SM hợp pháp, kinh nghiệm hoặc từ thừa nhận
SM không áp đặt (thưởng, hợp pháp, thừa nhận, chuyên môn) sẽ giảm xung đột kênh và ngược lại
4.5 Sức mạnh trong kênh phân phối
Phải thiết lập một số sức mạnh để ảnh hưởng đến hành vi TV kênh
Hiệu quả sức mạnh ảnh hưởng đến cấu trúc, mục tiêu của các
TV kênh
Hiệu quả sử dụng sức mạnh phụ thuộc mức độ ảnh hưởng của
Phải thiết lập một số sức mạnh để ảnh hưởng đến hành vi TV kênh
Hiệu quả sức mạnh ảnh hưởng đến cấu trúc, mục tiêu của các
TV kênh
Hiệu quả sử dụng sức mạnh phụ thuộc mức độ ảnh hưởng của
Định
hướng
trong
quản
lý SM
Định
hướng
trong
quản
lý SM
Khai thác & quản lý sức mạnh trong kênh phân phối
Trang 10Khoa Marketing
Bộ môn Logistics KD
QUẢN TRỊ KÊNH PHÂN PHỐI
Distribution Channel Management