1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Quản trị cơ sở dữ liệu - Chương 2: Các hoạt động quản trị cơ sở dữ liệu

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 472,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị cơ sở dữ liệu - Chương 2: Các hoạt động quản trị cơ sở dữ liệu. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: kiểm soát dữ liệu; quản lý thay đổi cơ sở dữ liệu; tối ưu hóa hiệu suất và kế hoạch phòng ngừa rủi ro cho cơ sở dữ liệu;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 3

Tính khả dụng (tính sẵn sàng) của dữ liệu là tình

trạng mà người sử dụng có thể truy cập vào dữ liệu

 Là tỷ lệ phần trăm thời gian mà dữ liệu có thể được truy cập bởi người dùng

Phân

 biệt: tính khả dụng của CSDL và hiệu suất của CSDL

Trang 4

◦ ả năng phục hồi: thiết lập lại các dịch vụ trong trường

hợp xảy ra lỗi

◦ Độ tin cậy: khả năng cung cấp các dịch vụ ở các mức trong khoảng thời gian nhất định

Kh

◦ ả năng bảo trì: khả năng xác định lỗi, chuẩn đoán nguyên nhân và sửa chữa lỗi

30

Trang 5

 Các vấn đề về tính sẵn sàng:

◦ Sự mất mát của trung tâm DL

◦ Vấn đề (Sự cố) về mạng (máy tính) lưới

◦ Sự mất mát hỏng hóc của phần cứng máy chủ

◦ Lỗi hệ điều hành

◦ Lỗi phần mềm hệ QT CSDL

◦ Lỗi phần mềm ứng dụng

Vấn đề về bảo mật và phân quyền

Lỗi

◦ dữ liệu

Trang 6

 Đảm bảo tính sẵn sàng: với ngân sách và tài nguyên hạn chế, trong khi dữ liệu ngày càng gia tăng, cần đánh giánhu cầu thiết yếu của doanh nghiệp và thực hiện các

chiến lược quan trọng để đảm bảo khả năng sử dụng của DL

Chiến lược để đảm bảo tính khả dụng của dữ liệu gồm

các bước:

Th

◦ ực hiện việc bảo trì định kỳ trong khi hệ thống vẫn hoạt động

◦ Tự động hóa các chức năng quản trị CSDL

Trang 7

 Các kiểu toàn vẹn dữ liệu:

Trang 8

 Tính nhất quán và toàn vẹn cấu trúc CSDL có tầm

quan trọng trong việc quản lý CSDL

 Hệ QT CSDL sử dụng cấu trúc bên trong và con trỏđể duy trì các đối tượng CSDL theo thứ tự thích hợp

 Nếu cấu trúc bị hư hỏng  đe dọa đến sự truy cập

Trang 9

 Đảm bảo tính chính xác và tính khả thi của dữ

Trang 10

Sao lưu và phục hồi CSDL

An toàn và bảo mật CSDL

Trang 11

Các lỗi CSDL cần phục hồi có thê được chia thành 3 loại:

Lỗi nội tại trong hệ thống, chẳng hạn như HĐH, hoặc các

Trang 12

Sao lưu CSDL

này có thể được sử dụng để khôi phục lại CSDL trong trường hợp CSDL gặp sự cố

 Bản sao gồm tất cả các tập tin có trong CSDL và tập tin nhật ký giao dịch (Transaction log file)

DBA sẽ xác định tần suất và dữ liệu cần sao lưu dựa

trên nhu cầu phục hồi của hệ thống (Sao lưu ít nhất

thành hai bản)

Sao lưu CSDL

không gian bảng, hoặc bảng Các mức phụ thuộc vào hệ

QT CSDL được sử dụng

38

Trang 13

Sau khi sao lưu, cần kiểm tra tính chính xác của bản sao

Trang 14

Sao lưu

Sao lưu

Các thông tin khi sao lưu

 Các vấn đề truy cập đồng thời

Đảm bảo tính

Sao lưu tệp log (ít nhất thành hai bản)

thư viện hệ thống, )

Một số cách tiếp cận sao lưu khác (chuyên gia, phần mềm)

40

Trang 15

 ệc khôi phục một bản sao lưu CSDL sẽ trả về CSDL cùng một trạng thái của CSDL tại thời điểm khi ta thực hiện việc sao lưu

Trang 16

 Xác định các tùy chọn để phục hồi CSDL

 Các bước phục hồi CSDL:

◦ Xác định nguyên nhân gây ra sự cố

Phân

◦ tích lỗi

◦ Xác định đối tượng cần được phục hồi

◦ Xác định mối quan hệ giữa các đối tượng CSDL cần được phục hồi

◦ Xác định bản sao lưu gần nhất được sử dụng để khôi phục

Khôi

Xem

◦ lại nhật ký CSDL

 Các mô hình phục hồi CSDL trong SQL Server: phục hồi đơn giản, phục hồi toàn bộ, phục hồi với số lượng lớn

42

Trang 18

An

 toàn và bảo mật CSDL liên quan tới nhiều thành

phần khác như: NSD, HĐH, Mạng, Ứng dụng,…

Chỉ những người được phân quyền mới được phép

truy cập và thao tác với CSDL trong phạm vi cho

phép

Thao

 tác cơ bản để bảo mật CSDL:

◦ Tài khoản, mật khẩu, giới hạn người dùng CSDL

44

Trang 19

 Tối ưu hóa truy xuất

 Đánh giá và lập kế hoạch phòng ngừa rủi ro

Trang 20

Tối ưu hóa là gì?

Tìm ra điểm tốt nhất trong không gian lời giải của tất

cả các chiến lược khả hữu

Phụ thuộc vào nhiều yếu tô

Trang 21

Môi trường tương tác

Trang 22

Các kỹ thuật tối ưu hóa CSDL

Trang 23

Thiết kế ứng dụng

Trang 24

 Xác định rủi ro (Risk Identification)

 Xếp độ ưu tiên rủi ro (Risk Prioritization)

50

Trang 25

 Là xác định các nhân tố có thể gây ra rủi ro trong hệ

thống CSDL

Phương

 pháp xác định rủi ro bao gồm:

◦ Các danh sách kiểm tra (checklists) của các rủi ro có thể xảy ra Các cuộc khảo sát (surveys), các cuộc họp (meetings

Trang 26

 Mục đích: để quản lý sức lực có thể được tập trung vào những rủi ro cao nhất.

Việc xếp độ ưu tiên đòi hỏi phải phân tích những tác

động có thể có của từng sự kiện rủi ro trong trường hợp

nó thực sự xảy ra

Xếp hạng các rủi ro dựa trên xác suất và ảnh hưởng của

chúng lên hệ CSDL

52

Trang 27

 Lập kế hoạch phòng ngừa rủi ro (kế hoạch dự phòng) làquá trình chuẩn bị tài sản và hoạt động của tổ chức

trong trường hợp rủi ro

Đánh giá từng đối tượng CSDL để khôi phục rủi ro

Ngày đăng: 11/07/2022, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm