Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 3: Phát triển chiến lược cung ứng giá trị đáp ứng thị trường mục tiêu. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: bản chất của cạnh tranh và định vị giá trị gia tăng đáp ứng thị trường mục tiêu; phân đoạn và định vị thị trường chiến lược; định vụ cung ứng giá trị gia tang đáp ứng thị trường mục tiêu;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2Phân đoạn và định vị thị trường chiến lược
Định vụ cung ứng giá trị gia tang đáp ứng thị trường mục tiêu
Bản chất của cạnh tranh và định vị giá trị gia tăng đáp ứng thị trường mục tiêu
4 Cạnh tranh và hợp tác
5 Tình huống
Trang 33.1 Bản chất của cạnh tranh & định vị cung ứng
giá trị gia tăng đáp ứng thị trường mục tiêu
q Theo M Porter, cạnh tranh là giành lấy thị phần
q à Bản chất của cạnh tranh là tìm kiếm lợi nhuận, là khoản lợi nhuận cao hơn mức lợi nhuận trung bình mà DN đang có
q Kết quả quá trình cạnh tranh là sự bình quân hóa lợi nhuận trong ngành theo chiều hướng cải thiện sâu dẫn đến hệ quả giá cả có thể giảm đi
Trang 41 Phát triển phân đoạn
khách hàng
2 Phát triển lựa chọn thị trường mục tiêu
3 Phát triển định vị giá trị trên thị trường mục tiêu
3.2 Quy trình phát triển phân đoạn và
- Khai thác, phát triển định
vị đã chọn qua mô thức đáp ứng thị trường.
Trang 5Chapter 2 - External and
3.2.1 Phát triển phân đoạn Khách hàng
Phân đoạn khách hàng
• Xác định các nhóm khách hàng phản ứng khác nhau từ các nhóm khác với các dịch vụ cạnh tranh Do đó, một
chiến lược phân khúc thành công đòi hỏi phải khái niệm hóa, phát triển và đánh giá một chào hàng cạnh tranh có mục tiêu
• Khách hàng lớn nhất là ai? Lợi nhuận cao nhất đến từ KH nào? Những khách hàng tiềm năng hấp dẫn nhất?
Figure 2.2
Trang 6Chapter 2 - External and
Trang 73.2.2 Phát triển lựa chọn thị trường mục tiêu
q Thị trường mục tiêu (target market) là phân đoạn khách hàng nhất định mà doanh nghiệp hướng tới,
q Thị trường mục tiêu là phần thị trường gồm có tất cả các khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp,
q Nhiệm vụ của doanh nghiệp chính là thu hút và làm
thỏa mãn khách hàng từ phần thị trường đó
Trang 8g D ocumenting: Tìm kiếm dữ liệu
g D eciding: Ra quyết định
g D ifferentiating: Khác biệt hóa
g D esigning: Thiết kế thông điệp
g D elivering: Truyền tải thông điệp
3.2.3 Định vị giá trị trên thị trường mục tiêu
Trang 9g Documenting
Những lợi ích nào là quan trọng nhất đối với
KH hiện tại và KH tiềm năng của DN?
g Deciding
Hình ảnh nào DN muốn đọng lại trong tâm trí
KH hiện tại và tương lai?
g Differentiation
Những đối thủ cạnh tranh nào bạn muốn khác biệt?
Những yếu tố nào bạn dự định khác biệt so với ĐTCT?
Các bước định vị chiến lược hiệu quả (the 5 Ds)
Trang 10g Designing
Bạn sẽ phát triển và truyền thông sự
khác biệt của DN mình như thế nào?
g Delivering
Làm thế nào DN sẽ làm tốt với những
gì DN đã hứa trong định vị, Làm thế nào để bạn chắc chắn rằng bạn đã truyền tải đúng như đã định vị?
Các bước định vị chiến lược hiệu quả (the 5 Ds)
Trang 11Sản phẩm Dịch vụ Nhân sự Hình ảnh
Tính chất Giao hàng Năng lực Biểu tượng
truyền thông Múc độ phù hợp Huấn luyện kháchhàng Tín nhiệm Bầu không khí
Độ bền Dịch vụ tư vấn Tin cậy Sự kiện
Độ tin cậy Sửa chữa Nhiệt tình
Khả năng sử
dụng
Những dịch vụ khác Biết giao tiếpKiểu dáng
Kết cấu
Một số biến số tạo đặc điểm khác biệt
Trang 1226/08/2021 97
VD: Khác biệt trong phân đoạn – định vị chiến lược của 2 công ty bảo hiểm ôtô
Trang 13Phân đoạn và định vị thị trường chiến lược
Định vụ cung ứng giá trị gia tang đáp ứng thị trường mục tiêu
Bản chất của cạnh tranh và định vị giá trị gia tăng đáp ứng thị trường mục tiêu
4 Cạnh tranh và hợp tác
5 Tình huống
Trang 14Trưng bày
Trang 15v Đổi mới chất lượng sản phẩm: Giành/ giữ thị phần và khai pháthị trường.
Ø 82% CEO USA đánh giá chất lượng SP là lợi thế cạnh tranhquyết định của thế kỷ 21
Ø 86% CEO Japan cho rằng đổi mới SP là lợi thế cạnh tranh cơbản nhất
a Chất lượng sản phẩm
Trang 16v Cung ứng cho thị trường những SP có chất lượng là điều kiện cần của cạnh tranh nhưng chưa đủ.
v Chất lượng SP không phải chỉ là “chất lượng chuẩn mực” mà còn phải là “chất lượng vượt trội” theo nghĩa đổi mới SP để tạo ra sự khác biệt so với các SP của các đối thủ cạnh tranh.
v Đổi mới chất lượng SP là một quá trình diễn tiến liên tục.
v Đổi mới SP là chiến lược để giành và giữ thị phần hiệu quả
v Chiến lược sản phẩm của một DN có tầm nhìn rộng không phải là tìm mọi cách
để kéo dài chu kỳ sống (PLC) của SP mà luôn luôn sẵn sàng rút ngắn chu kỳ sống đó và thay thế bằng một chu kỳ sống khác của một SP mới ngay khi đối
thủ định bắt chước SP đang có.
Trang 17v Đổi mới SP có 2 loại:
Ø Đổi mới với công nghệ nhằm mở rộng & chuyên môn hóa chức năng
SP giành / giữ thị phần.
Ø Đổi mới với công nghệ trên nền tảng công nghệ mới có tính đột phá
khai phá thị trường mới
Trang 18v Đổi mới thời gian:
Đón đầu trào lưu thị trường và tối ưu hóa vận hành sản xuất.
v Thời gian là một yếu tố quan trọng trong việc tạo lập lợi thế cạnh tranh
“right timing”
v Khái niệm “Cạnh tranh trên cơ sở thời gian” (Time based Competition – G
Stalk, 1988) bao gồm:
“Just On Time - JOT - đáp ứng đúng thời điểm của thời cơ thị trường
“Just In Time – JIT - đáp ứng đúng ngay lúc mà sản xuất cần
b Đổi mới thời gian
Trang 19v Đổi mới không gian: Ấn tượng vị thế
v Cửa hàng không phải là để bán mà phải là một không gian
để khách hàng đến mua.
Cửa hàng phải là không gian của khách hàng
v Trưng bày cái gì/ trưng bày cho ai?
v Total Look:
Retailtainment = Retail + Entertainment
Fooding = Food + Feeling
c Đổi mới không gian trưng bày
Trang 2026/08/2021 105
Satisfaction Sacrifice Surprise
Quy trình 3S tạo ra “experience” – J Pine & J Gilmore
Trang 21v Dịch vụ: “cam kết thực hiện của DN nhằm thiết lập, củng cố và
mở rộng những quan hệ đối tác lâu dài với khách hàng và thị trường”.
v Đánh giá chất lượng dịch vụ:
Ø Tiếp xúc với cơ sở vật chất
Ø Tiếp xúc với nhân viên
Ø Tiếp xúc với cơ cấu DN
v KISS (Keep It Simple and Speedy)
d Đổi mới chất lượng dịch vụ
Trang 2226/08/2021 107
Evident ValueExpected ValueEnhanced Value
Từ giá trị đương nhiên đến giá trị nâng cao bất ngờ
- Tôn Thất Nguyễn Thiêm
Trang 23v Thương hiệu: “Tất cả các danh tính, hình dạng và biểu tượng (any
visible sign or device) dùng để xác nhận (identify) nguồn gốc của các sản phẩm/ dịch vụ cung ứng bởi một DN và phân biệt (distinguish) chúng với những sản phẩm / dịch vụ của các DN khác” – Tôn Thất
Nguyễn Thiêm
v Chất lượng thương hiệu: (Brand Awareness)
Registered Trademark > < Notoriety
e Đổi mới chất lượng thương hiệu
Trang 2426/08/2021 109
Giá trị vật chất
SP / DV Giá trị vô hìnhThương hiệu
Trang 2526/08/2021 110
Các quyết định phát triển thương hiệu
(Kotler & Amstrong)
Trang 26Ø Giá cả: khoảng cách giữa giá trị gia tăng đạt được khi sử dụng
SP và cái giá phải trả để có được SP đó
Ø Giá trị SP không chỉ nằm trong bản thân của SP mà trong giátrị gia tăng có từ các mối tương quan giữa SP và khách hàng
“Giá rẻ nhất” – “Giá cả hợp lý”: “Rational Homo Economics”
f Đổi mới định giá
Trang 28Phân đoạn và định vị thị trường chiến lược
Định vụ cung ứng giá trị gia tang đáp ứng thị trường mục tiêu
Bản chất của cạnh tranh và định vị giá trị gia tăng đáp ứng thị trường mục tiêu
4 Cạnh tranh và hợp tác
5 Tình huống
Trang 292 câu hỏi:
Bản chất: cạnh tranh làm gì & hợp tác làm gì?
Trang 30q Cạnh tranh để mang lại giá trị gia tăng cao hơn các
DN khác – Hợp tác là để cùng nhau có được giá trị
gia tăng cao hơn nếu hoạt động riêng lẻ
q Cạnh tranh để khẳng định năng lực lõi và tay nghề
của DN với thị trường – Hợp tác là để tạo điều kiệntốt nhất để mỗi DN củng cố được đặc trưng của nănglực lõi và tay nghề
q Cạnh tranh với chính mình để vượt lên chính mình, tạo điều kiện hợp tác là một lựa chọn chứ không phảibắt buộc
q Win – Win / Co- Marketing
Trang 31Phân đoạn và định vị thị trường chiến lược
Định vụ cung ứng giá trị gia tang đáp ứng thị trường mục tiêu
Bản chất của cạnh tranh và định vị giá trị gia tăng đáp ứng thị trường mục tiêu
4 Cạnh tranh và hợp tác
5 Tình huống