Bài giảng Quản trị chiến lược - Chương 2: Phân tích môi trường chiến lược trong bối cảnh cách mạng công nghệ 4.0 và xu hướng thân thiện với môi trường. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: phân tích môi trường vĩ mô; phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnh tranh thị trường; phát triển lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp; phân tích tổ hợp kinh doanh;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 2.
Phân tích môi trường chiến lược trong bối cảnh cách mạng công nghệ 4.0 và xu
hướng thân thiện với môi trường.
Bộ môn Quản trị chiến lược
Trang 2Nội dung Chương 2
123
Phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnhtranh thị trường
Phát triển lợi thế cạnh tranh của DN
Phân tích môi trường vĩ mô
4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
5 Xác lập định hướng phát triển CLKD
6 Tình huống phân tích Môi trường chiến lược
Trang 31
2 3
5 Research Results
Conceptual Model and Hypotheses Building
Introduction
6 Conclusions Research Methodology
Trang 4Các cấp độ phân tích môi trường
32
MT vĩ mô (Quốc tế, Quốc gia)
MT ngành
Nhóm chiến lược
Doanh nghiệp
Trang 5Mô hình PESTEL phân tích MT vĩ mô
33
• Sự ổn định của chế độ chính trị?
• Các hiệp định đa phương, song phương?
• Mối quan hệ chính trị giữa quốc gia của các đối tác?
• Mức độ quan tâm của CP cho nghiên cứu?
• Sự phát triển của công nghệ?
Trang 6Các lưu ý khi sử dụng mô hình PESTEL
q PESTEL không chỉ là một bản danh sách các yếu tố
q Cần hiểu các động lực chính của sự thay đổi
q Động lực thay đổi có những tác động khác nhau đến ngành KD, tổ
chức KD
q Tập trung vào các ảnh hưởng tương lai của các yếu tố
q Tích hợp phân tích ảnh hưởng của những yếu tố có tác động lớn nhất
Trang 7Nội dung Chương 2
123
Phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnh tranh thị trường
Phát triển lợi thế cạnh tranh của DNPhân tích môi trường vĩ mô
4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
5 Xác lập định hướng phát triển CLKD
6 Tình huống phân tích Môi trường chiến lược
Trang 88/26/21 Bộ môn Quản trị chiến lược 36
Nhóm lực lượng
VH - XH
Nhóm lực lượng CT-PL
Nhóm lực lượng Công nghệ
•MT ngành nằm ở vị trí trung tâm MT vĩ mô
•MT vĩ mô ảnh hưởng đến DN thông qua ảnh hưởng của nó lên
MT ngành
Mối liên hệ giữa MT vĩ mô và MT ngành
Trang 9Gia nhập tiềm năng
mua
3 Quyền lực thương lượng của người cung ứng
1 Đe doạ gia nhập mới
M.Porter: “Sức mạnh tổng hợp của năm tác động này quyết định
tiềm năng lợi nhuận cuối cùng của một ngành kinh doanh”
2.1 Phân tích Ngành qua Mô hình 5 lực lượng
điều tiết cạnh tranh
Trang 10a Đe dọa gia nhập mới
• Khái niệm: ĐTCT tiềm năng là những DN hiện không cạnh
tranh trong ngành nhưng có khả năng gia nhập TT
• Các rào cản gia nhập:
Trang 11b Đe dọa từ các SP/DV thay thế
q KN: Là những SP từ ngành/lĩnh vực KD khác nhưng có khả
năng cùng thỏa mãn nhu cầu như nhau của KH
q Các nguy cơ thay thế:
thay thế.
q Dự đoán đe dọa từ SP/DV thay thế:
vụ ở mức độ rộng nhất có thể
Trang 12c Quyền lực thương lượng của nhà cung ứng và khách hàng
q Quyền lực thương lượng à tăng (giảm) giá thành à
giảm (tăng) khối lượng cung ứng (tiêu thụ)
q Các yếu tố ảnh hưởng:
Trang 13Quyền lực thương lượng của nhà cung ứng
41
Khi DN trong ngành cung ứng
có quyền lực trong các điều khoản giao dịch,
họ sẽ kiếm được lợi nhuận lớn
hơn
Tỉ lệ % của lượng cung
Kim cương trên thị trường
50
Trang 14Quyền lực thương lượng của khách hàng
42
Suppliers Buyers
Profits
Trong những ngành CN có nhiều nhà cung cấp và ít KH, KH thường có lợi hơn
Ngành A
Suppliers Buyers
Ngành B
Profits
Trang 15d Cạnh tranh giữa các ĐTCT hiện tại
q Mức độ cạnh tranh giữa các công ty hiện tại trong ngành
- Các rào cản rút lui khỏi ngành,
- Mức độ tập trung của ngành,
- Mức độ tăng trưởng của ngành,
- Tình trạng dư thừa công suất,
- Đặc điểm của sản phẩm/dịch vụ,
- Các chi phí chuyển đổi,
- Tính đa dạng của các đối thủ cạnh tranh,
- Tình trạng sàng lọc trong ngành
Trang 16Một số chiến lược đối phó với 5 lực lượng cạnh tranh
lực lượng ít nghiêm trọng hơn
Trang 17q Thúc đẩy các chiến lược hợp tác nhằm giảm sự cạnh tranh nội bộ
cung cấp
Một số chiến lược đối phó với 5 lực lượng cạnh tranh
Trang 182.2 Phân tích Cấu trúc cạnh tranh thị trường
qua phân tích Mạng giá trị
khác - đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp hoặc người mua - như là
mối đe dọa đối với lợi nhuận
tích cực hoặc tiêu cực
tranh bằng cách xem xét các cơ hội tạo ra bởi mỗi lực lượng.
Trang 19Mối tương tác hợp tác giữa các DN
q Thiết lập các tiêu chuẩn ngành để tạo thuận lợi cho sự tăng trưởng của ngành
q Vận động hành lang cho các quy định hoặc pháp luật có lợi cho ngành
q Hợp tác với người mua / nhà cung cấp nhằm:
Trang 2026/08/2021 48
Công ty
Người khởi xướng cuộc chơi
Nhà cung cấp
Người bổ trợ
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Nếu kinh doanh doanh là một cuộc chơi thì những ai là người chơi và vai trò của họ là gì?
Cấu trúc mạng giá trị (Brandenburger & Nalebuff)
Trang 21q Khách hàng:
là những người đang hoặc sẽ mua hàng hóa hoặc dịch vụ của DN
q Nhà cung cấp của một DN:
là người cung cấp hàng hóa hoặc DV cần thiết cho hoạt động của DN đó.
q Người chơi là nhà bổ trợ của DN:
nếu khách hàng đánh giá sản phẩm của bạn cao hơn khi họ có cả sản phẩm của người đó so với khi họ chỉ có sản phẩm của DN
q Người chơi sẽ là ĐTCT của DN:
nếu khách hàng đánh giá sản phẩm của DN thấp hơn khi họ có cả sản phẩm của công ty đó so với khi họ chỉ có sản phẩm của DN
Lý thuyết trò chơi và cấu trúc mạng giá trị
trong kinh doanh
Trang 2226/08/2021 50
Công ty
Nhà cung cấp
Người bổ trợ
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
- Mối quan hệ nào giữa các người chơi? Cạnh tranh hay bổ trợ?
- Quyền lực và khả năng kiểm soát thị trường (lợi ích) của người chơi
(Giá trị gia tăng của người chơi)?
- Mức độ tương tác giữa các người chơi?
Lý thuyết trò chơi và cấu trúc mạng giá trị trong
kinh doanh
Trang 2326/08/2021 51
Công ty IBM
Nhà cung cấp:
Intel: bộ vi xử lý Microsoft: Hệ điều hành
Người bổ trợ Intel: bộ vi xử lý Microsoft: Hệ điều hành
Khách hàng:
Người dùng máy tính
cá nhân
Đối thủ cạnh tranh Apple Computer
- Nhiều người chơi khác nhảy vào cuộc chơi và bắt chước IBM: First Osborn, Leading Edge, Hewlett Packard, sau đó là Compaq, Dell
- Chiếc bánh càng to ra, Intel và Microsoft càng hưởng lợi nhiều, chỉ có IBM
phải cắt chia miếng bánh của mình cho hàng trăm công ty phần cứng khác
- Lẽ ra IBM có thể yêu cầu Intel, Microsoft trả tiền cho mình đã đưa họ vào cuộc chơi hoặc
đề nghị họ cho IBM nắm giữ một tỷ lệ cổ phần đáng kể nào đó
IBM và cuộc chơi PC năm 1981
Nếu hoán đổi
Trang 24Người bổ trợ Chính phủ Mỹ
và Chính phủ Việt Nam
Khách hàng:
Các nhà NK Mỹ
Đối thủ cạnh tranh Các nhà XK thủy sản Tquốc, Đ.N Á Các nhà nuôi trồng thủy sản Mỹ
- Người bổ trợ đưa ra ng.tắc cuộc chơi là CP Mỹ, ko phải CP Việt Nam
- Các nhà XK thủy sản VN mới chỉ nhìn ra các nhà XK thủy sản TQ, ĐNÁ là ĐTCT chính mà ko nhìn ra ĐTCT chính từ các nhà nuôi trồng thủy sản Mỹ àĐưa ra giá XK vào Mỹ rất thấp à Bị khởi kiện bán phá giá
à Động thái nào của các nhà XK VN có thể giúp tránh sự kiện này?
Cuộc chơi XK thủy sản VN vào Mỹ năm 2001-2003
Trang 25Nội dung Chương 2
123
Phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnhtranh thị trường
Phát triển lợi thế cạnh tranh của DN
Phân tích môi trường vĩ mô
4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
5 Xác lập định hướng phát triển CLKD
6 Tình huống phân tích Môi trường chiến lược
Trang 262.3.1 Phát triển Lợi thế cạnh tranh dựa trên phân tích
Chuỗi giá trị (M.Porter)
Hậu cần đâu vào
Cấu trúc hạ tầng của DN
(tài chính – kế toán, luật pháp – chính quyền, hệ thống thông tin, quản lý chung)
Quản trị nguồn nhân lực
(Tuyển mộ, huấn luyện, phát triển, trả lương)
(chọn dữ liệu, tồn trữ nguyên vật liệu, trả hàng cho nhà cung ứng)
(sản xuất, đóng gói, lắp ráp, kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị)
(tồn trữ, bảo quản hàng hóa, phân phối
và xử lý đơn hàng)
( 4Ps) (Lắp đặt, hỗ trợ
khách hàng, sửa chữa sản phẩm)
G
T R Ị
A
Ă G
Hoạt
động
bổ trợ
Bộ phận/ hoạt động nào mang lại giá trị gia tăng?
Năng lực kinh doanh (cạnh tranh) nào?
Trang 27Sự đổi mới và tính tích hợp trong chuỗi giá trị
Chuyển việc lắp ráp và vận chuyển sang phía khách hàng
Lựa chọn mô hình phân phối trực tiếp tới KH chứ ko
sử dụng các nhà bán lẻ và thực hiện thuê ngoài việc sản xuất các bộ phận
Khu vực Đổi mới
Trang 28Phân tích Chuỗi giá trị & năng lực cốt lõi của DN
q Khai thác Chuỗi giá trị có thể được dựa trên 3 phương thức:
q Tối ưu hóa từng mắt xích trong chuỗi giá trị
q Tối ưu hóa sự phối hợp giữa các mắt xích trong chuỗi giá trị
q Tối ưu hóa 1 số mắt xích là thế mạnh đặc biệt của DN, thuê ngoài hoặc chuyển giao các mắt xích còn lại cho ĐTCT/KH
Hiệu quả hoạt động của chuỗi giá trị được cải thiện đồng thời bằng cách cải thiện từng mắt xích hoặc cải thiện sự liên kết giữa các mắt xích nhằm tập
trung nguồn lực vào mắt xích tốt nhất
Trang 29q Đưa ra đường giá trị chung cho toàn ngành, đảm bảo đầy đủ các nhân tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến ngành
q Đường giá trị phản ánh chiến lược của DN, cho thấy DN tập trung vào yếu tố nào, ít quan tâm đến yếu tố nào và bỏ qua yếu tố nào
2.3.2 Phát triển Lợi thế cạnh tranh qua phân tích
Đường giá trị cạnh tranh
Đổi mới giá trị: tạo bước đột phá về giá trị
cho cả người mua và công ty
Trang 30“Cirque du Soleil” – Gánh xiếc mặt trời ĐỔI MỚI GIÁ TRỊ (VALUE INNOVATION)
Trang 31Four Actions Framework
Trang 32Sơ đồ đường giá trị cạnh tranh
Tóm lược, thể hiện tình trạng hiện tại của khoảng thị trường được xác lập
Nhận định được đối thủ, các yếu tố cạnh tranh hiện tại
Khách hàng nhận được gì từ đối thủ cạnh tranh
Trang 3326/08/2021 61
Gi
á cả
Bữa
ăn Ghế ngồ
i
Lựa chọn hạng ghế
Kết nối mạng Dịch vụ
thuận tiện
Tốc độ Khởi
hành thường xuyên
1 2 3 4 5
Đường giá trị cạnh tranh trong ngành hàng không
Jetstar / Vietjet VNA
Trang 34Đường giá trị cạnh tranh trong ngành rượu vang tại Mỹ
Các cân nhắc khi lựa chọn rượu vang:
§Giá của mỗi chai rượu
§Hình ảnh trên bao bì: giải thưởng đạt được, nghệ thuật và KH trong SX rượu vang
§Marketing trên truyền hình, báo chí ; vị trí nổi bật để trưng bày các loại rượu
§Tuổi của rượu
§Uy tín của trang trại trồng nho và lịch sử của nó
§Độ phức tạp và tinh tế trong hương vị của rượu vang,
§Nhiều chủng loại rượu để đáp ứng tất cả những thị hiếu khác nhau của người tiêu dùng,
Cao
Thấp
Giá
Sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành rượu
MKT mạnh mẽ Số tuổi
rượu
Uy tín và di sản vườn nho
Độ phức tạp
Độ
đa dạng
Rượu vang hảo hạng
Rượu vang đại trà
Ngành rượu vang Mỹ bão hòa với
hơn 20.000 nhãn hiệu khác nhau
Casella Wines bước chân vào TT
1 cách khác biệt
Trang 3526/08/2021 63
Khuôn khổ 4 hành động
Trang 36Mô hình mạng: Loại bỏ - Cắt giảm – Gia tăng – Hình thành
(The E liminate- R educe- R aise- C reate Grid)
Tạo ra đường giá trị mới (A New Value Curve)
Cirque de Soleil
ERRC Grid
Trang 37“Cirque du Soleil” – Gánh xiếc mặt trời
Trang 386 đường lối
nhóm chiến lược Định hướng chức năng cảm xúc
Nguyên lý 1: Vẽ lại những biên giới thị trường
(Reconstruct Market Boundaries)
Trang 39Giảm bớt rủi ro
(Reduce risk)
Vạch ra chiến lược trong tương lai
(Outlines future strategies)
Nguyên Lý 2: Tập trung vào bức tranh tổng thể chứ không tập trung vào các con số
(Focus on the Big Picture, Not the Numbers)
Trang 40Truyền đạt trong tổ chức
(Presentation of the company)
Nguyên Lý 2: Tập trung vào bức tranh tổng thể chứ không tập trung vào các con số
Trang 41Ø Quan tâm và chú ý tới những người chưa phải là
khách hàng của công ty
Ø Tìm ra những đặc điểm tương đồng giữa những
người chưa mua hàng
Ø Khai thác phân khúc có nhiều khách hàng thay vì
hướng tới những phân đoạn thị trường nhỏ hơn
Focus on non- customers!
How to maximize the
size of the blue
ocean?
Nguyên Lý 3: Vươn ra ngoài nhu cầu tồn tại
(Reach beyond existing demand)
Trang 42Những người mua rất ít sản phẩm dịch vụ trong ngành của bạn
Những người “từ chối” sử dụng sản phẩm, dịch vụ trong ngành của bạn
Những người chưa bao giờ có ý định mua sản phẩm, dịch vụ trong ngành của bạn
First tier Second tier Third tier
Thu hút khách hàng lớn nhất
Trang 43Nguyên Lý 4: Thực hiện đúng trình tự chiến lược
(Get the strategic sequence right)
What are the adoption hurdles in actualizing your
business idea? Are you addressing them up front?
A Commercially Viable Blue Ocean Idea
No Rethink Yes
Yes
Yes
Yes
Rethink No Rethink
No No Rethink
Trang 444 main difficulties
The second: The limited
Nguyên Lý 5: Vượt qua những trở ngại về tổ chức
(Overcoming obstacles on the organization)
Trang 45Nguyên Lý 5: Vượt qua những trở ngại về tổ chức
(Overcoming obstacles on the organization)
Lãnh đạo có trọng điểm
(Tipping Point Leadership - TPL)
Con người Hành động
Hoạt động của tổ chức
Trang 46Nguyên Lý 6: Thực thi hóa chiến lược
(Executing Blue Ocean Strategy)
Trang 47Nội dung Chương 2
123
Phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnhtranh thị trường
Phát triển lợi thế cạnh tranh của DNPhân tích môi trường vĩ mô
4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
5 Xác lập định hướng phát triển CLKD
6 Tình huống phân tích Môi trường chiến lược
Trang 48Mô thức nhóm tư vấn Boston (BCG)
q Mục tiêu : Đánh giá vị thế cạnh tranh của các hoạt
động KD chiến lược của DN.
q Quy trình phân tích: 3 bước
triển vọng của chúng (về mặt Thị phần, quy mô)
Trang 49Mô thức nhóm tư vấn Boston (BCG)
• Bước 1:
• Phân đoạn CL công ty thành các SBU.
• Đánh giá triển vọng của các SBU dựa trên 2 thông số:
Ø Thị phần tương đối (TPTĐ) của SBU
Ø Mức độ tăng trưởng của ngành
Thị phần tuyệt đối SBU công ty
Thị phần tuyệt đối SBU của ĐTCT
Thị phần tuyệt đối SBU công ty = Doanh thu của SBU
Doanh thu SBU ngành
Trang 50Mô thức nhóm tư vấn Boston (BCG)
• Bước2:
• Xác định vị trí các SBU trên mô thức
• Mỗi SBU được biểu diễn bằng 1 hình
tròn, kích thước hình tròn tỉ lệ với
doanh thu mà SBU đạt được trong
toàn bộ doanh thu nói chung của DN
Mức thị phần tương đối trong ngành
Lợi nhuận Các nguồn lực tài chính
Nhu cầu tài chính
Lợi nhuận Các nguồn lực tài chính
Nhu cầu tài chính
Trang 51Mô thức nhóm tư vấn Boston (BCG)
• Bước 3: Xây dựng định hướng CL cho từng loại SBU
q Dùng vốn dư từ Cash Cows đầu tư vào
Question Marks và nuôi dưỡng Stars đang
hình thành
q Mục tiêu: củng cố vị thế Stars và chuyển
Question Marks triển vọng thành Stars.
q Bỏ Question Marks ít triển vọng nhất để giảm
áp lực về vốn đầu tư
q Để Dogs thoát khỏi ngành KD
q Công ty cần chú ý XD 1 cấu trúc KD cân bằng
Trang 52Nội dung Chương 2
123
Phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnhtranh thị trường
Phát triển lợi thế cạnh tranh của DNPhân tích môi trường vĩ mô
4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
5 Xác lập định hướng phát triển CLKD
6 Tình huống phân tích Môi trường chiến lược
Trang 53Cấu trúc ma trận TOWS
STRENGTHSCác điểm mạnh
WEAKNESSESCác điểm yếu
OPPORTUNITIESCác cơ hội
THREATSCác thứch thức
ST Strategies
CL phát huy điểm mạnh đểhạn chế thách thức
Trang 54Mô hình phân tich TOWS động
Tình huống hiện tại
Tình huống tương lai
Thời gian
Trang 55Nội dung Chương 2
123
Phân tích môi trường ngành và cấu trúc cạnhtranh thị trường
Phát triển lợi thế cạnh tranh của DNPhân tích môi trường vĩ mô
4 Phân tích tổ hợp kinh doanh
5 Xác lập định hướng phát triển CLKD
6 Tình huống phân tích Môi trường chiến lược
Trang 56Ví dụ: Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh đối với Apple Inc.
• Nhiều DN với tham vọng lớn (cạnh tranh cao): Huawei, Samsung…
• Chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm thấp (cạnh tranh cao)
• Chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm thấp (quyền lực thương lượng cao)
• Người mua thường là các khách hàng cá nhân nhỏ lẻ (quyền lực thương lượng thấp)
• Có rất nhiều nhà cung cấp muốn cung cấp cho Apple (qlực thương lượng thấp): gần
200 nhà CC các bộ phận khác nhau cho Iphone
• Cung cấp qui mô lớn (qlực thương lượng thấp)
• Nhiều sp thay thế (mức TB): máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại thường…
• Các sp thay thế đều ko nhiều tính năng tổng hợp như iPhone (weak force)
• Yêu cầu về vốn đầu tư cao (Yếu)
• Chi phí phát triển thương hiệu cao (Yếu)
• Năng lực của gia nhập tiềm năng (Mạnh)
2 | 84
Kết luận:????
Trang 57Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh cho Toyota
• Nhiều DN với tham vọng lớn (cạnh tranh cao)
• Tính đa dạng hóa và khác biệt giữa các DN là cao (cạnh tranh cao)
• Số lượng DN thực sự lớn khá ít (Cạnh tranh trung bình)
• Chi phí chuyển đổi thấp (strong force)
• Chất lượng thông tin cho người mua cao (strong force)
• Tính có sẵn của sp thay thế ở mức TB (moderate force)
• Số lượng các nhà cung ứng ở mức TB (moderate force)
• Cung ứng số lượng lớn (weak force)
• Tính tích hợp về phía trước của các nhà cung cấp thấp (weak force)
Chi phí vốn lớn (weak force)
Chi phí phát triển thương hiệu lớn (weak force)
Chi phí chuỗi cung ứng lớn (weak force)
Chi phí chuyển đổi thấp (cao)
Tính có sẵn của các SP thay thế ở mức TB (TB)
Tính tiện lợi trong sử dụng sp thay thế thấp (Thấp)
Kết luận:
????