1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Phân tích và quản lý nhà nước về đầu tư (Chương trình Định hướng ứng dụng)

86 4 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Và Quản Lý Nhà Nước Về Đầu Tư
Tác giả Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng, Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu, Trần Kim Chung, Vũ Chí Lộc
Trường học Đại học kinh tế quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế doanh nghiệp
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phân tích và quản lý nhà nước về đầu tư (Chương trình Định hướng ứng dụng) có nội dung gồm 7 chương, cung cấp cho học viên những kiến thức về: đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu của học phần; tổng quan về đầu tư và phân tích đầu tư; nội dung phân tích đầu tư; nội dung, nguyên tắc và phương pháp quản lý nhà nước về đầu tư; quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng cơ bản; quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại các khu công nghiệp (khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao); quản lý đầu tư theo dự án;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

PHÂN TÍCH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ (định hướng ứng dụng)

Số tín chỉ : 2 (20, 10)

Khoa: Kinh tế - Luật

Trang 2

Phần mở đầu: ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU CỦA HỌC PHẦN

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ VÀ PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ

Chương 2: NỘI DUNG PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ

Chương 3: NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Chương 4: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

CƠ BẢN

PHÂN TÍCH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Trang 3

[1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013), Giáo trình

Kinh tế đầu tư, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.

[2] Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu (2008), Giáo trình quản

lý nhà nước về kinh tế, NXB ĐH Kinh tế quốc dân, Hà Nội.

[3] Chính phủ (2018), Nghị định Quy định về quản lý khu

công nghiệp và khu kinh tế, Số 82/2018/NĐ-CP ngày

22/5/2018.

[4] Trần Kim Chung (2015), Tái cấu trúc đầu tư công trong

khuôn khổ đổi mới mô hình tăng trưởng của Việt Nam, NXB

Tài chính, Hà Nội.

[5] Vũ Chí Lộc (2012), Giáo trình Đầu tư quốc tế, NXB Đại

học Quốc gia, Hà Nội.

Tài liệu tham khảo

Trang 4

Phần mở đầu: ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CỦA HỌC PHẦN

1 Đối tượng 2 Nội dung 3 Phương pháp nghiên cứu

Trang 5

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ

VÀ PHÂN TÍCH ĐẦU TƯ

1.1 Tổng quan

về đầu tư

1.2 Bản chất

và qui trình phân tích đầu tư

Trang 6

1.1 Tổng quan về đầu tư

• Bản chất của ĐT và nguồn vốn ĐT

1.1.1

• Đặc điểm và tác động của ĐT phát triển

1.1.2

Trang 7

a Bản chất ĐT

b Nguồn vốn

ĐT

1.1.1 Bản chất của đầu tư

và nguồn vốn đầu tư

Trang 8

Phân loại đầu tư

a • Theo bản chất của các đối tượng đầu tư

b • Theo tính chất và quy mô

c • Theo lĩnh vực hoạt động của các kết quả ĐT

d • Theo đặc điểm hoạt động của các kết quả ĐT

e • Theo giai đoạn hoạt động của các kết quả ĐT

f • Theo thời gian thực hiện và phát huy tác dụng

của các kết quả đầu tư

• Theo quan hệ quản lý của chủ đầu tư

Trang 9

ĐT bằng nguồn

nguồn vốn nước ngoài

b Nguồn vốn đầu tư

Trang 10

ĐT bằng nguồn vốn

Tiền tiết

kiệm của

dân cư

Nguồn vốn tích lũy của ngân sách

Nguồn vốn tích lũy của

DN

Trang 11

Nguồn vốn ĐT

gián tiếp nước

ngoài

Nguồn vốn ĐT trực tiếp nước

ngoài

ĐT bằng nguồn vốn nước ngoài gồm:

Trang 13

Khái niệm

Mục đích

1.1.2.a Bản chất của đầu tư phát triển

Trang 14

+ • Thời gian

vận hành các kết quả đầu

tư kéo dài

• ĐTPT

có độ rủi ro

+ • Thành

quả phát huy tác dụng

ngay tại nơi được

1.1.2.a Đặc điểm của đầu tư phát triển

Trang 15

1.1.2.a Nội dung cơ bản của đầu tư phát triển

1

• Căn cứ vào lĩnh vực phát huy tác dụng gồm:

ĐTPT sản xuất, cơ sở hạ tầng kỹ thuật chung của nền kinh tế, văn hóa giáo dục, y

tế và dịch vụ xã hội khác, khoa học kỹ thuật

và những ND ĐTPT khác

2

• Theo khái niệm ND ĐTPT gồm: Đầu tư

những tài sản vật chất, TS vô hình

Trang 16

kinh

Tác động đến chuyển dịch cơ cấu

Tác động đến khoa học và

Tác động tới tiến

bộ xã hội và môi

Tác động của tăng trưởng

và PT

Trang 18

• Tính ưu

đãi

• Tính

ràng buộc

năng gây

ra gánh nặng nợ nần cho nước tiêp

• Mục

đích của nhà đầu tư

+

1.1.3.a Đặc điểm của đầu tư quốc tế

Trang 19

Đối với nước đi

1.1.3.b Tác động của ĐT quốc tế

Trang 20

1.2 Bản chất và qui trình phân tích đầu tư

1.2.1

• Bản chất và tầm quan trọng của phân tích ĐT

1.2.2 • Qui trình phân tích ĐT

• Phân biệt phân tích ĐT theo tiếp cận

Trang 22

• Thu thập

thông tin

• Xử lýthông tin

2 • Dự đoán

• Ra quyếtđịnh

4

1.2.2 Quy trình phân tích đầu tư

Trang 23

1.2.3 Phân biệt phân tích ĐT theo tiếp cận

vĩ mô, ngành và doanh nghiệp

a • Phân tích ĐT theo tiếp cận vĩ mô

b • Phân tích ĐT theo tiếp cận ngành

c • Phân tích ĐT theo tiếp cận DN

Trang 25

2.1 Phân tích luận cứ các quyết định về chủ trương

ĐT, các chương trình, dự án (hay danh mục) ĐT

Trang 26

2.2 Phân tích môi trường ĐT & cải thiện môi trường ĐT

2.2.1 • Phân tích sản phẩm, đầu ra của dự án ĐT

2.2.2 • Phân tích các yếu tố của môi trường ĐT

Trang 27

2.2.2 Phân tích các yếu tố của môi trường ĐT

Yếu tố chính trị

Yếu

tố xã hội

Các yếu

tố về

cơ sở hạ tầng

Yếutốnănglực thịtrường

Các thế lực của một quốc gia

Trang 28

2.2.3 Phân tích ĐK cải thiện môi trường ĐT

Đẩy mạnh, đổi mới

HĐ xúc tiến, thu hút đầu

tư và lựa

Đẩy mạnh chuyển dịch

cơ cấu KT

và cơ cấu

LĐ, đào tạo NNL có trình độ khoa học kỹ thuật và tay nghề cao

Nâng cao trình độ năng lực chuyên môn của cán bộ,

Trang 29

Chương 3 NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC

Trang 30

về đầu tư

3.1.2 • Các

nguyên tắc cơ bản của QLNN

về đầu tư

3.1 Chức năng và các nguyên tắc QLNN về ĐT

Trang 31

3.1.1 Bản chất và sự cần thiết của QLNN về ĐT

c • Sự cần thiết của QLNN về ĐT

Trang 32

3.1.2 Chức năng của quản lý nhà nước về đầu tư

CN 1 • Chức năng định hướng

CN 2 • Chức năng bảo đảm

CN 3 • Chức năng phối hợp

Trang 33

3.1.3 Các nguyên tắc cơ bản của QLNN về đầu tư

• Quản lý theo ngành kết hợp với quản lý

theo địa phương và vùng lãnh thổ

NT 4 • Kết hợp hài hòa các loại lợi ích trong ĐT

NT 5 • Tiết kiệm và hiệu quả

Trang 34

3.2.1 Các phương pháp QLNN về ĐT 3.2.2 Các công cụ

QLNN về ĐT

3.2 Các phương pháp và công cụ QLNN về ĐT

Trang 36

sự tổng hợp các quan hệ

KT, XH, chính trị

Đối tượng tác động là con người:

tổng hòa các MQH

XH với nhiều động cơ

Mỗi PP quản

lý đều có phạm vi áp dụng nhất định, ưu nhược điểm khác nhau

và phù hợp với những

Các PP quản lý luôn có MQH với nhau nên cần vận dụng

Trang 37

3.2.2 Các công cụ quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư

CC 1 • Các quy hoạch tổng thể và chi tiết

Trang 38

3.2.2 Các công cụ quản lý nhà nước (tiếp)

CC 6 • Các hợp đồng kinh tế

CC 7 • Các chính sách và đòn bẩy kinh tế

Trang 39

ND 4

• Xây dựng, quản lý và vận hành hệ thống thông tin,

dữ liệu quốc gia về ĐT

Trang 40

3.3 Nội dung QLNN về ĐT (tiếp)

ND 5

• Cấp, thu hồi, điều chỉnh giấy chứng

nhận (đủ điều kiện, đăng ký) ĐT, quyết

định chủ trương ĐT

ND 6

• Thanh tra, kiểm tra, giám sát, phối hợp quản lý hoạt động ĐT

Trang 41

3.4.1 Trách nhiệm

của Nhà nước (Chính phủ) 3.4.2 Trách nhiệm của bộ ngành, địa

phương

3.4 Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư

Trang 42

Chương 4 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

Trang 44

a Khái niệm

b Đặc điểm 4.1.1 Đặc điểm của hoạt động ĐT XDCB

Trang 45

b Đặc điểm của hoạt động ĐT XDCB

ĐĐ 3

• Sản phẩm là các công trình xây dựng gắn liền với đất xây dựng công trình

ĐĐ 4 • Sản phẩm có tính đơn chiếc

Trang 46

b Đặc điểm của hoạt động ĐT XDCB (tiếp)

ĐĐ 5

• Được tiến hành trong tất cả ngành KTQD, các lĩnh vực KT XH như công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, xây dựng, y tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh…

ĐĐ 6

• Sản phẩm có nhiều loại hình công trình và mỗi loại hình công trình có những đặc điểm kinh tế kỹ thuật riêng

• Được tiến hành ngoài trời luôn chịu ảnh hưởng của ĐK tự nhiên, thời tiết và lực lượng thi công

Trang 47

a Vốn ĐT XDCB

b Nguồn vốn

ĐT XDCB 4.1.2 Vốn và nguồn vốn đầu tư XDCB

Trang 49

4.2 Nội dung QLNN về đầu tư XDCB

• Nội dung quản lý ĐT XDCB trên bình diện quản lý kinh tế

vĩ mô của nhà nước

4.2.1

• Nội dung quản lý ĐT XDCB ở góc độ ngành, địa phương

4.2.2

Trang 50

4.2.2 Nội dung quản lý đầu tư XDCB

ở góc độ ngành, địa phương

• Nội dung quản lý hoạt động

ĐT XDCB của các bộ ngành địa phương

a

• Vai trò của chính quyền địa

Trang 51

Chương 5 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP (KHU CHẾ XUẤT, KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHỆ CAO)

5.1

• Nội dung và trách nhiệm quản

lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại các KCN

5.2

• Phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư tại các KCN

Trang 52

5.1 Nội dung và trách nhiệm QLNN đối với hoạt động ĐT tại các KCN

Trách nhiệm của

Bộ ngành

và địa phương

Trách nhiệm của Ban quản lý các KCN

Trang 53

5.1.1 Nội dung QLNN đối với HĐ ĐT tại các KCN

và tiêu chuẩn quy phạm KT

XD và quản lý HTTT về KCN, tổ chức THhoạt động xúc tiến

ĐT vào KCN

Cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy

CN ĐT, giấy CNđăng ký

KD, các loại giấy phép, chứng chỉ, CN

Tổ chức

TH các thủ tục hành chính NN

và dịch và

hỗ trợ có liên quan đến HĐ

ĐT và SX KD

Trang 54

5.1.1 Nội dung QLNN (tiếp

ĐT

Kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết khiếu nại,

tố cáo…

Khen thưởng, xử lý

vi phạm và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình hình

Trang 55

5.1.2 Trách nhiệm của Chính phủ đối với HĐ ĐT tại các KCN

PT KCN

Quyết định chủ trương

ĐT đối với những dự án

ĐT thuộc thẩm quyền

Chỉ đạo xử lý

và giải quyết vấn đề vướng mắc trong quá trình thành lập, điều hành, quản lý

HĐ của KCN

Trang 56

5.1.3 Trách nhiệm của Bộ ngành và địa phương

Trang 57

5.1.4 Trách nhiệm của Ban quản lý các KCN

đối với HĐ ĐT tại các KCN

Thực hiện chức

năng QLNN trực

tiếp đối với KCN

Quản lý và tổ chứccung ứng dịch vụ hành chính công

và dịch vụ khác có liên quan đến HĐ

ĐT và SX KD cho nhà ĐT trong các

KCN

Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh trong công tác quản lý

KCN

Trang 58

5.2.1 Phối hợp trong nước 5.2.2 Phối hợp với

bên nước ngoài

5.2 Phối hợp QLNN đối với hoạt động ĐT tại các KCN

Trang 59

5.2.1 Phối hợp trong nước

a

• Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật và thống nhất HĐ thanh tra, kiểm tra DN tại các KCN

b

• Phối hợp giữa ban quản lý các KCN

và KCX và các cơ quan quản lý chuyên ngành

Trang 60

Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn DN

TH các quy định của pháp luật

Thống nhất trong hoạt động thanh

a Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật

và thống nhất HĐ thanh tra, kiểm tra DNKCN

Trang 61

Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn DN TH

các quy định của pháp luật về:

• Đầu tư, quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường,phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự, an toàn thựcphẩm cho DN trong các KCN

• Phối hợp tham gia về nội dung và cử cán bộ tham gia

để giải đáp các vấn đề có liên quan đến ngành, lĩnhvực được giao quản lý

• Tổ chức tập huấn cho các DN trong KCN về ĐT, quyhoạch XD, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy,

an ninh trật tự, an toàn thực phẩm, an toàn vệ sinh LĐ

Trang 62

Thống nhất trong HĐ thanh tra, kiểm tra

• Thanh tra kiểm tra định kỳ

• Thanh tra kiểm tra đột xuất

Trang 63

b Phối hợp giữa Ban Quản lý các KCN và KCX

và các cơ quan quản lý chuyên ngành

• Về lĩnh vực ĐT (quản lý ĐT PT, HĐ xúc

tiến ĐT, KH phát triển KT – XH)

• Về lĩnh vực tài nguyên môi trường (Thẩm

định báo cáo đánh giá tác động môi trường, quản lý đất đai, tài nguyên nước, cung cấp, trao đổi thông tin…)

• Về lĩnh vực quy hoạch xây dựng

Trang 64

b Phối hợp giữa Ban Quản lý… (tiếp)

• Về lĩnh vực phòng cháy chữa cháy

• Về lĩnh vực công nghiệp và thương mại

• Về lĩnh vực y tế

• Về lĩnh vực lao động

Trang 65

5.2.2 Phối hợp với bên nước ngoài

• Quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trong

KCN (Sở ngoại vụ…)

• Xây dựng kế hoạch hướng dẫn, tuyên truyền phổ biếncác nội dung cơ bản của pháp luật lao động trongcông tác quản lý lao động nước ngoài đang cư trú vàlàm việc tại KCN

• Phối hợp thanh tra, kiểm tra việc TH các quy định củapháp luật về tình hình sử dụng lao động nước ngoàilàm việc trong KCN

Trang 66

Chương 6 QUẢN LÝ ĐẦU TƯ THEO DỰ ÁN

6.1 • Tổng quan về dự án đầu tư

6.2 • Sự cần thiết phải quản lý ĐT theo dự án

6.3 • Quản lý quá trình lập dự án đầu tư

6.4 • Quản lý quá trình thẩm định dự án đầu tư

Trang 67

6.1 Tổng quan về dự án đầu tư

6.1.1 Nội dung của dự án

đầu tư

6.1.2 Chu kỳ và giai đoạn trong chu kỳ của một dự án

đầu tư

Trang 68

6.1.1 Nội dung của dự án đầu tư xét nhiều góc độ:

Theo

luật đầu

Xét vềmặt hìnhthức

Xét trêngóc độquản lý

Trên góc

độ kếhoạch hóa

Xét vềmặt nộidung

Trang 69

Dự án đầu tư

Mục tiêu

Các nguồn

lực Các hoạt động

Các kết quả

Trang 70

6.1.2 Chu kỳ và giai đoạn trong chu kỳ của dự án đầu tư

a • Ý đồ về dự án đầu tư

b • Chuẩn bị đầu tư

c • Thực hiện đầu tư

d • Vận hành các kết quả đầu tư

Trang 71

6.2 Sự cần thiết phải quản lý đầu tư theo dự án

Trang 72

6.2.1 Sự cần thiết phải quản lý đầu tư theo dự án

và quản lý quá trình lập dự án đầu tư

Hoạtđộng ĐT phát triển

là hoạtđộng cótính chất

Các thànhquả củahoạt động

ĐT làcông trình

XD sẽhoạt động

ở ngaynơi mà nó

Các thànhquả của

HĐ ĐT

PT đặcbiệt đốivới cáccông trìnhkiến trúc

có giá trị

Trang 73

6.2.2.a Sự cần thiết quản lý quá trình thẩm định

án

Khắc phụcđược tínhchủ quan củangười soạnthảo

Thường được

TH với cácchuyên gia

có trình độchuyên môn,

có nhiều kinhnghiệm

Trang 74

6.2.2.b Sự cần thiết quản lý quá trình thi công

xây dựng công trình của dự án

Quản lý khâu lập

kế hoạch

Quản lý việc điềuphối thời gian vànguồn lực

Kiểm tra, giám sátquá trình thi công, xây dựng côngtrình của dự án

Trang 75

6.3 Quản lý quá trình lập dự án đầu tư

Trang 77

Lập qui trình soạn thảo dự án

Nhận

dạng dự

án

Lập đềcươngchi tiếtcủa dựán

Phâncôngcáccôngviệcchothànhviênsoạnthảo

Cáccôngviệcchínhkhi tiếnhànhsoạnthảo dựán

Mô tả

dự án

và trìnhbày vớichủ ĐT hoặc cơquan cóthẩmquyền

QĐ ĐT

Hoàntất vănbản dựán

Trang 78

6.3.2 Trình tự và nội dung NC trong quá

trình soạn thảo dự án đầu tư

Trang 79

6.4 Quản lý quá trình thẩm định dự án đầu tư

6.4.1 • Tổ chức thẩm định dự án ĐT

6.4.2 • Qui trình tổ chức thẩm định dự án ĐT

6.4.3 • Nội dung thẩm định dự án ĐT

6.4.4 • Phương pháp thẩm định dự án ĐT

Trang 80

• Tiếp

nhận hồ

hiện công việc

cáo kết quả

thẩm định

• Trình

người

có thẩm quyền

4

6.4.2 Quy trình tổ chức thẩm định dự án

Trang 81

6.4.3 Nội dung thẩm định dự án đầu tư

a • Thẩm định khía cạnh pháp lý của dự án

b • Thẩm định khía cạnh thị trường của dự án

c • Thẩm định khía cạnh kỹ thuật của dự án

Trang 82

6.4.4 Phương pháp thẩm định dự án đầu tư

a • Thẩm định theo trình tự

b • PP so sánh, đối chiếu các chỉ tiêu

c • PP phân tích độ nhạy cảm

• PP dự báo

Trang 83

6.5 Quản lý quá trình XD công trình dự án đầu tư

6.5.1 • Mục tiêu của quản lý dự án

6.5.2 • ND của quản lý quá trình thực hiện dự án

6.5.3

• Mô hình tổ chức quản lý quá trình thực hiện

dự án

Trang 84

6.5.2 ND của quản lý quá trình thực hiện dự án

Trang 85

6.5.3 Mô hình tổ chức quản lý quá trình thực hiện

Trang 86

Tổng kết

• Kiểm tra giữa kỳ

• Bài thảo luận nhóm

Ngày đăng: 11/07/2022, 17:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Tổng hợp tình hình ĐT, đánh giá tác động và hiệu quả vĩ mô của hoạt động ĐT - Bài giảng Phân tích và quản lý nhà nước về đầu tư (Chương trình Định hướng ứng dụng)
ng hợp tình hình ĐT, đánh giá tác động và hiệu quả vĩ mô của hoạt động ĐT (Trang 39)
• Sản phẩm có nhiều loại hình cơng trình và mỗi loại hình cơng trình có những đặc điểm kinh tế kỹ thuật riêng - Bài giảng Phân tích và quản lý nhà nước về đầu tư (Chương trình Định hướng ứng dụng)
n phẩm có nhiều loại hình cơng trình và mỗi loại hình cơng trình có những đặc điểm kinh tế kỹ thuật riêng (Trang 46)
• Mơ hình tổ chức quản lý quá trình thực hiện dự án - Bài giảng Phân tích và quản lý nhà nước về đầu tư (Chương trình Định hướng ứng dụng)
h ình tổ chức quản lý quá trình thực hiện dự án (Trang 83)
6.5.3. Mơ hình tổ chức quản lý quá trình thực hiện - Bài giảng Phân tích và quản lý nhà nước về đầu tư (Chương trình Định hướng ứng dụng)
6.5.3. Mơ hình tổ chức quản lý quá trình thực hiện (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm