Bài giảng Phân tích kinh tế doanh nghiệp - Chương 5: Phân tích kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: nhiệm vụ và nguồn tài liệu phân tích; các chỉ tiêu xác định kết quả và phương pháp xác định; phân tích kết quả hoạt động kinh doanh theo nguồn hình thành; phân tích kết quả hoạt động kinh doanh; phân tích kết quả hoạt động tài chính; phân tích kết quả khác; phân tích kết quả kinh doanh theo các đơn vị trực thuộc;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 5
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KINH DOANH
TRONG DOANH NGHIỆP
Bộ môn: Thống kê –Phân tích
Trang 35.1 Nhiệm vụ và nguồn thông tin phân tích
5.1.1 Nhiệm vụ phân tích
Nhận thức, đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu kết quả
hoạt động kinh doanh, tình hình phân phối và sử dụng kết quả
kinh doanh;
Xác định nguyên nhân chủ quan, khách quan ảnh hưởng đến
việc tăng (giảm) kết quả kinh doanh;
Cung cấp tài liệu cần thiết làm cơ sở xây dựng kế hoạch kết
quả kinh doanh cho kỳ tới, làm căn cứ đề ra các quyết định
trong quản lý và chỉ đạo kinh doanh
149
Trang 45.1 Nhiệm vụ và nguồn thông tin phân tích
5.1.2 Nguồn thông tin phân tích
Các chỉ tiêu kế hoạch, các số liệu hạch toán kế toán phản ánh
kết quả và phân phối kết quả của doanh nghiệp;
Các chế độ, chính sách của Nhà nước và ngành liên quan đến
phương pháp xác định kết quả kinh doanh, nguyên tắc hạch
toán kết quả kinh doanh và chế độ phân phối kết quả kinh
doanh theo quy định hiện hành
Trang 55.2 Các chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh và
phương pháp xác định
5.2.1 Các chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh
a.Chỉ tiêu lợi nhuận
• Khái niệm lợi nhuận
• Công thức tổng quát
• Nguồn hình thành lợi nhuận
151
Trang 65.2.1 Các chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh
b Chỉ tiêu tỷ suất Lợi nhuận
Khái niệm
Công thức
Ý nghĩa của chỉ tiêu
5.2 Các chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh và
phương pháp xác định
Trang 75.3 Phân tích kết quả kinh doanh theo nguồn hình thành
153
Trang 85.4 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
5.4.1 Phân tích chung kết quả hoạt động kinh doanh
5.4.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 95.4.1 Phân tích chung kết quả hoạt động kinh doanh
Mục đích phân tích
Nguồn số liệu phân tích
Phương pháp phân tích
155
Trang 10Biểu 5.2: Phân tích chung kết quả hoạt động kinh doanh
Chỉ tiêu Năm trước Năm nay So sánh NN/NT
ST TL (%)
1 Doanh thu BH&CCDV
2 Các khoản giảm trừ DT
3 Doanh thu thuần BH&CCDV [(3)= (1)-(2)]
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp BH&CCDV [(5)= (3)-(4)]
6 Tsuất LN gộp/ DTT BH&CCDV [(5)/(3)*100]
7 Doanh thu HĐTC
8 Chi phí HĐTC
9 Tỷ suất CFTC/DTTC [(8)/(7)*100]
10 Tổng DT thuần [(3) + (7)
11 Chi phí bán hàng
12 TS CPBH/DTT BH&CCDV [(11)/(3)*100]
13 Chi phí quản lý dn
14 TS CPQL/DTT [(13)/(10)*100]
15 Lợi nhuận thuần HĐKD trước thuế [(5)+(7)-(8)-(11)-(13)]
16 TS LNT TT/DTT [(15)/(10)*100]
17 Thuế TNDN phải nộp [(15)*thuế suất]
18 LN thuần sau thuế [(15)-(17)]
19 TS LNT ST/ DTT [(18)/(10)*100]
Trang 11 Nhận xét:
- Đánh giá kết quả hoạt động của DN dựa vào các chỉ tiêu từ (15) đến (19) Quan điểm: Các chỉ tiêu này có kết quả dương và càng lớn càng tốt Kết quả chênh lệch tăng
Trang 125.4.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh
Mục đích phân tích
Nguồn số liệu phân tích
Phương pháp phân tích:
Trang 13Biểu 5.4.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến KQKD
Trang 145.5 Phân tích kết quả hoạt động tài chính
5.5.1 Phân tích chung kết quả hoạt động tài chính
5.5.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động tài chính
Trang 155.5.1 Phân tích chung kết quả hoạt động tài chính
Khái niệm kết quả hoạt động đầu tư tài chính
Trang 16Biểu 5.5.1 Phân tích kết quả HĐTC
4.Kết quả hoạt động tài chính
5.T.suất KQ TC trên doanh thu (%)
6.TS KQ TC/ Vốn đầu tư TC (%)
Trang 175.5.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả HĐTC
a Phân tích tình hình kết quả đầu tư cổ phiếu:
• Mục đích phân tích
• Công thức xác định
• Phương pháp phân tích
163
Trang 185.4.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả HĐTC
b Phân tích kết quả góp vốn liên doanh
Khái niệm
Mục đích phân tích
Công thức xác định
Phương pháp phân tích
Trang 20Biểu 5.5 Phân tích kết quả khác
Trang 215.7 Phân tích KQKD theo các đơn vị trực thuộc
Trang 22Biểu 5.7 Phân tích KQKD theo các đơn vị trực thuộc
Trang 235.7 Phân tích KQKD theo các đơn vị trực thuộc
Nhận xét:
- TH1: Cột (8), (9), (10) mang dấu (+) đánh giá là tốt nhất vì lợi nhuận của DN kỳ này tăng hơn so với kỳ trước và số tiền lợi nhuận DN thu được tính trên 100 đồng doanh thu giữa 2 kỳ cũng tăng Điều đó chứng tỏ tình hình kinh doanh của DN đạt kết quả tốt
- TH2: Cột (8), (9) mang dấu (+), cột (10) mang dấu (-)
- TH3: Cột (8), (9) mang dấu (-), cột )10 mang dấu (+)
- TH2: Cột (8), (9), (10) mang dấu (-)
169