1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán cao cấp 1: Chương 1 - ThS. Nguyễn Công Nhựt

138 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 - Ma Trận – Định Thức
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Công Nhựt
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 12,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Toán cao cấp 1: Chương 1 Ma trận và định thức cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái niệm ma trận; Các phép toán trên ma trận; Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận; Ma trận bậc thang và bậc thang rút gọn; Ma trận con cấp k; Định nghĩa định thức; Các tính chất cơ bản của định thức; Định lý Laplace về khai triển định thức; Ứng dụng tìm ma trận nghịch đảo; Hạng của ma trận. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

)

Trang 2

Chương 2 Hệ phương trình Tuyến tính

Chương 3 Không gian vector

Chương 4 Ánh xạ tuyến tính

Trang 5

• Ma trận A như trên được viết gọn là A ( )a ij m n

• Ma trận có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là

ma trận không

• Tập hợp các ma trận cấp m n trên được ký hiệu

M m n( )

Trang 9

Đường chéo chính của ma trận vuông

Trang 10

Đường chéo phụ của ma trận vuông

Trang 11

Ma trận chéo (diagonal matrix)

Trang 12

Ma trận đơn vị (Identity matrix )

Trang 13

Ma trận tam giác trên

Trang 14

Ma trận tam giác dưới

Trang 15

5

Trang 17

x y z u t

Trang 19

Phép cộng ma trận có tính chất giao hoán và tính chất kết hợp.

Nhận xét

Trang 20

1.2.2 Phép nhân vô hướng

Trang 25

3 4 5

1 2

6 7 8

(1.3 2.6) (1.4 2.7) (1.5 2.8)

(15 18 21)

Trang 26

1 2 2 0 1.2 2( 1) 1.0 2.0

tích d1 với c1

Trang 27

1 2 2 0 1.2 2( 1) 1.0 2.0

tích d1 với c2

Trang 28

1 2 2 0 1.2 2( 1) 1.0 2.0

0 0

0 0

Trang 30

Điều kiện để phép nhân A B thực hiện được là

số cột của ma trận A (ma trận trước) bằng số dòng của ma trận B (ma trận sau).

Chú ý

Nhận xét

• Số dòng của ma trận AB bằng số dòng của A

• Số cột của ma trận tích AB bằng số cột của B.

Trang 31

Sơ đồ nhân hai ma trận

1 2

k k

nk

b b b

ik

c

Phần tử dòng i, cột k

Trang 33

• Phép nhân hai ma trận không có tính giao hoán.

Nhận xét

• Tích của hai ma trận khác không có thể là

một ma trận không.

Trang 34

Tính chất

1) (AB C) A BC( ); 2) A B( C ) AB AC ; 3) (A B C) AC BC ; 4) (AB) ( A B) A B ; ( ) 5) AI n A I A ( m A M m n( ))

Trang 36

1.2.4 Lũy thừa ma trận vuông

• Lũy thừa của ma trận A M n( ) là:

0 n, 1 , k 1 k k ( )

• Nếu A (0 )ij nk \ {0; 1} sao cho

A k (0 )ij n thì A được gọi là ma trận lũy linh

• Số k , k 2 bé nhất sao cho A k (0 )ij n được gọi là cấp của ma trận lũy linh A

Trang 38

Tính chất

1) [(0 ) ]ij n k (0 )ij n , ( )I n k I , n k 2) A k m A A k m, A M n( ), k m, 3) A km ( ) ,A k m A M n( ), k m,

Trang 39

• Nếu ,A B M n( ) thỏa AB BA (giao hoán) thì

các hằng đẳng thức quen thuộc cũng đúng với A, B Khi AB BA thì các hằng đẳng thức đó không còn

đúng nữa

Trang 48

VD 16. Cho A ( )a ij 100 có các phần tử a ij ( 1) j

Tìm phần tử 76 của ma trận A 2

6 6

6 6

Dòng 7

76 300

Trang 49

VD 17. Cho A ( )a ij 100 có các phần tử a ij ( 1) 3 Tìm phần tử 34 của ma trận A 2

4 4

4 4

3 3

3 3

Vậy 34 3 (34 32 33 399 3 ) 100

Trang 51

2

TA

Trang 52

Tính chất

1) (A B)T A T B T , A B, M m n( ) 2) ( A)T A T , A M m n( ), 3) (A T T) A, A M m n( )

4) (AB)T B A T T , A M m n( ), B M n p( )

Trang 53

1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận

Trang 55

VD 19. Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa ma trận sau đây về ma trận tam giác trên:

Trang 56

2 1

2

3 3 2

Trang 57

VD 20. Dùng các phép biến đổi sơ cấp để đưa ma trận

sau đây về ma trận đơn vị:

Trang 59

1.4 Ma trận bậc thang và bậc thang rút gọn

Định nghĩa

1.4.1 Ma trận bậc thang

• Trong một ma trận, một dòng có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là dòng bằng không

hay dòng không

• Trong ma trận, phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang phải của một dòng được gọi là phần tử cơ sở

của dòng đó

Trang 60

Định nghĩa

• Ma trận bậc thang là ma trận khác không có cấp

m n ( ,m n 2) thỏa cả hai điều kiện sau

1) Các dòng bằng không phải ở phía dưới các dòng khác không;

2) Phần tử cơ sở của một dòng bất kỳ nằm bên phải

phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó

Trang 62

Các ma trận sau không phải là bậc thang:

Trang 63

Mọi ma trận đều có thể đưa được về ma trận bậc thang bằng một số hữu hạn các phép biến đổi sơ cấp.

Định lý

Trang 64

Ma trận bậc thang rút gọn là ma trận bậc thang có phần tử cơ sở của một dòng bất kỳ đều bằng 1 và là phần tử khác 0 duy nhất của cột chứa phần tử đó.

Trang 65

• Ma trận B là duy nhất và được gọi là ma trận

nghịch đảo của ma trận A, ký hiệu là B A 1

Trang 66

Chú ý

1) (A 1) 1 A;

2) B A 1 A B 1

Trang 68

VD 22. Cho A M n( ) là ma trận lũy linh cấp k

Ta có (I n A A)( k 1 A I n)

(A k 1 A I n )

(A k A k 1 A2 A )

Trang 69

Chú ý

1) Nếu ma trận vuông A có ít nhất 1 dòng (hay 1 cột) bằng không thì không khả nghịch 2) I 1 I ; (A B) 1 B 1A 1

Trang 70

11 7

AB

Trang 72

1.5.2 Thuật toán tìm ma trận nghịch đảo

bằng phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Trang 73

VD 24. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của ma trận

Trang 74

VD 25. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của ma trận

Trang 79

2.1 Ma trận con cấp k

Định nghĩa

• Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm trên giao của k dòng và k cột của A ( )a ij n M n( )được gọi là ma trận con cấp k của A

• Ma trận M ij có cấp n 1 thu được từ A bằng cách bỏ

đi dòng thứ icột thứ j được gọi là

ma trận con của A ứng với phần tử a ij

Trang 82

2.2 Định nghĩa định thức

Định thức (determinant) của ma trận A ( )a ij n , ký hiệu là detA hay | A |, là một số thực được định nghĩa

quy nạp theo n như sau

Trang 83

• Nếu n 3 thì

det A a A a A a An n

trong đó A1j ( 1)1 j det(M1j ) (j 1,2, ,n)

Trang 85

2) Quy tắc sáu đường chéo (quy tắc Sarius)

Trang 86

1 4

Trang 88

Cách khác Sử dụng quy tắc sáu đường chéo, ta có:

Trang 94

Hệ quả

• Định thức có ít nhất 1 dòng (hay 1 cột) bằng không thì bằng 0.

• Định thức có 2 dòng (hay 2 cột) tỉ lệ với nhau thì bằng 0.

Trang 96

Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào một dòng (hay một cột) với λ lần dòng (hay cột) khác.

2.3.5 Tính chất 5

VD 4. Dùng tính chất 5, đưa định thức sau về dạng tam giác trên:

1 2 3

1 2 1

2 3 4

Trang 99

Trong tính chất 5, dòng (hay cột) mà ta muốn thay đổi thì không được nhân với bất kỳ số thực nào khác 1.

Trang 100

2.4 Định lý Laplace về khai triển định thức

Cho ma trận A ( )a ij n Gọi A ij ( 1)i j det(M ij ) là phần bù đại số của phần tử a ij

Khai triển theo dòng thứ i

Trang 101

1) khai triển theo dòng 1; 2) khai triển theo cột 2

Giải 1) Khai triển theo dòng 1, ta có:

1.A 2.A ( 1) M 2( 1) M

0 1 2 2 0 1

Trang 102

2) Khai triển theo cột 2, ta có:

Trang 103

VD 7. Áp dụng tính chất và khai triển Laplace, hãy tính

Trang 105

C

O

• Dạng ma trận tích

Nếu A và C là hai ma trận vuông cùng cấp thì ta có

det( AB ) det det A B

Trang 108

Giải Hoán vị cột và dòng như sau:

Trang 111

x x

Trang 112

Giải Hoán vị cột 1 và cột 5, ta được:

Trang 113

x x

Trang 116

2.5.1 Điều kiện để ma trận vuông khả nghịch

2.5 Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo

Định lý

Ma trận vuông A là khả nghịch khi và chỉ khi

Trang 117

VD 13. Tìm điều kiện của tham số m để ma trận sau

Trang 118

2.5.2 Thuật toán tìm ma trận nghịch đảo

• Bước 1. Tính detA Khi đó:

1) nếu detA 0 thì ta kết luận A không khả nghịch;

2) nếu detA 0, ta làm tiếp bước 2

• Bước 2. Tính ma trận phụ hợp (adjunct matrix)

adjA ( )A ij n T , A ij ( 1)i j det(M ij )

• Bước 3. 1 1

.adjdet

A

Trang 123

2.6.1 Định thức con cấp k

2.6 Hạng của ma trận

Định nghĩa

Cho ma trận A ( )a ij m n Định thức của ma trận con

cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A

Định lý

Nếu ma trận có tất cả các định thức con cấp k đều bằng 0 thì các định thức con cấp cao hơn k

cũng bằng 0.

Trang 124

2.6.2 Hạng của ma trận

Định nghĩa

Nếu A là ma trận không thì ta quy ước r(A) = 0.

Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của

ma trận A được gọi là hạng của ma trận A,

ký hiệu là r(A).

Trang 125

Các định thức con cấp ba đều bằng 0

Do có 1 2

3 0

1 1 nên ( )r A 2

Trang 128

2.6.3 Thuật toán tìm hạng của ma trận

Trang 131

Chú ý

Trong trường hợp tham số ở các cột đầu, ta khó đưa ma trận về dạng bậc thang Khi đó, ta hoán vị cột của ma trận sao cho tham số ở các cột cuối, rồi đưa về dạng bậc thang.

Trang 132

Tìm giá trị của tham số m để ( ) r A 2

Giải Biến đổi sơ cấp trên ma trận A, ta được:

Trang 135

VD 22. Tùy theo giá trị của m , tìm hạng của ma trận

Trang 136

Giải Biến đổi sơ cấp trên ma trận A, ta được:

m

Trang 138

Hết chương 1

MA TRẬN – ĐỊNH THỨC

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nhân hai ma trận - Bài giảng Toán cao cấp 1: Chương 1 - ThS. Nguyễn Công Nhựt
Sơ đồ nh ân hai ma trận (Trang 31)
Sơ đồ 1 - Bài giảng Toán cao cấp 1: Chương 1 - ThS. Nguyễn Công Nhựt
Sơ đồ 1 (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm