1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt

158 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Định Giả Thuyết Thống Kê
Tác giả Nguyễn Công Nhựt
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Công Nhựt
Trường học Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 Kiểm định giả thuyết thống kê, cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu về kiểm định giả thuyết; Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình; Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ; Kiểm định giả thuyết về hai giá trị trung bình; Kiểm định giả thuyết về hai tỷ lệ; Kiểm định giả thuyết về hai phương sai. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 2

GIỚI THIỆU MÔN HỌC THỐNG KÊ TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI

Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học

Tài liệu, video bài giảng được đưa lên elearning hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi học Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học

Điểm quá trình: 40%

Thi cuối kỳ: 60%

Thi tự luận, 60 phút

Cán bộ giảng dạy

Trang 3

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THỐNG KÊ

2 THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

3 TÓM TẮT DỮ LIỆU

4 PHÂN PHỐI MẪU

5 ƯỚC LƯỢNG CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Trang 4

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THỐNG KÊ

2 THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

3 TÓM TẮT DỮ LIỆU

4 PHÂN PHỐI MẪU

5 ƯỚC LƯỢNG CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Trang 5

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THỐNG KÊ

2 THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

3 TÓM TẮT DỮ LIỆU

4 PHÂN PHỐI MẪU

5 ƯỚC LƯỢNG CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Trang 6

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THỐNG KÊ

2 THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

3 TÓM TẮT DỮ LIỆU

4 PHÂN PHỐI MẪU

5 ƯỚC LƯỢNG CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Trang 7

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THỐNG KÊ

2 THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

3 TÓM TẮT DỮ LIỆU

4 PHÂN PHỐI MẪU

5 ƯỚC LƯỢNG CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Trang 8

1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG THỐNG KÊ

2 THU THẬP VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

3 TÓM TẮT DỮ LIỆU

4 PHÂN PHỐI MẪU

5 ƯỚC LƯỢNG CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ

6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

Bài 2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

Trang 9

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

NỘI DUNG

6-1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

6-2 Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình

6-3 Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ

6-4 Kiểm định giả thuyết về hai giá trị trung bình

6-5 Kiểm định giả thuyết về hai tỷ lệ

6-6 Kiểm định giả thuyết về hai phương sai

Trang 10

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

NỘI DUNG

6-1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

6-2 Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình

6-3 Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ

6-4 Kiểm định giả thuyết về hai giá trị trung bình

6-5 Kiểm định giả thuyết về hai tỷ lệ

6-6 Kiểm định giả thuyết về hai phương sai

Trang 11

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

NỘI DUNG

6-1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

6-2 Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình

6-3 Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ

6-4 Kiểm định giả thuyết về hai giá trị trung bình

6-5 Kiểm định giả thuyết về hai tỷ lệ

6-6 Kiểm định giả thuyết về hai phương sai

Trang 12

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

NỘI DUNG

6-1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

6-2 Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình

6-3 Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ

6-4 Kiểm định giả thuyết về hai giá trị trung bình

6-5 Kiểm định giả thuyết về hai tỷ lệ

6-6 Kiểm định giả thuyết về hai phương sai

Trang 13

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

NỘI DUNG

6-1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

6-2 Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình

6-3 Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ

6-5 Kiểm định giả thuyết về hai tỷ lệ

6-6 Kiểm định giả thuyết về hai phương sai

Trang 14

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ

NỘI DUNG

6-1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

6-2 Kiểm định giả thuyết về một giá trị trung bình

6-3 Kiểm định giả thuyết về một tỷ lệ

Trang 15

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một giả thuyết.

Ta thường dùng H 0 để chỉ một giả thuyết Giả thuyết là một mệnh đề nên có thể đúng hoặc không đúng.

Đối thuyết: Một mệnh đề trái với giả thuyết được gọi là một đối thuyết Ta thường dùng H 1 để chỉ đối thuyết.

1 Ví dụ: Khảo sát về điểm trung bình của sinh viên sau khi tốt nghiệp, của một khoa, của một trường Đại học Chúng ta muốn biết điểm trung bình của sinh viên có khác 7,0 không Thì giả thiết và đối thiết như sau:

Giả thuyết H 0: µ= 7, 0 Đối thuyết H 1: µ̸= 7, 0

Trang 16

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một giả thuyết.

Ta thường dùng H 0 để chỉ một giả thuyết Giả thuyết là một mệnh đề nên có thể đúng hoặc không đúng.

Đối thuyết: Một mệnh đề trái với giả thuyết được gọi là một đối thuyết Ta thường dùng H 1 để chỉ đối thuyết.

1 Ví dụ: Khảo sát về điểm trung bình của sinh viên sau khi tốt nghiệp, của một khoa, của một trường Đại học Chúng ta muốn biết điểm trung bình của sinh viên có khác 7,0 không Thì giả thiết và đối thiết như sau:

Giả thuyết H 0: µ= 7, 0 Đối thuyết H 1: µ̸= 7, 0

Trang 17

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một

Giả thuyết H 0: µ= 7, 0 Đối thuyết H 1: µ̸= 7, 0

Trang 18

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một

Giả thuyết H 0: µ= 7, 0 Đối thuyết H 1: µ̸= 7, 0

Trang 19

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một

Giả thuyết H 0: µ= 7, 0 Đối thuyết H 1: µ̸= 7, 0

Trang 20

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một

1 Ví dụ: Khảo sát về điểm trung bình của sinh viên sau khi tốt nghiệp, của một khoa, của một

trường Đại học Chúng ta muốn biết điểm trung bình của sinh viên có khác 7,0 không Thì giả

thiết và đối thiết như sau:

Giả thuyết H 0: µ= 7, 0 Đối thuyết H 1: µ̸= 7, 0

Trang 21

6.1 Giới thiệu về kiểm định giả thuyết

Giả thuyết: Một mệnh đề (một câu khẳng định) về một vấn đề chưa biết nào đó được gọi là một giả thuyết.

Ta thường dùng H 0 để chỉ một giả thuyết Giả thuyết là một mệnh đề nên có thể đúng hoặc không đúng.

Đối thuyết: Một mệnh đề trái với giả thuyết được gọi là một đối thuyết Ta thường dùng H 1 để chỉ đối thuyết.

1 Ví dụ: Khảo sát về điểm trung bình của sinh viên sau khi tốt nghiệp, của một khoa, của một trường Đại học Chúng ta muốn biết điểm trung bình của sinh viên có khác 7,0 không Thì giả thiết và đối thiết như sau:

Trang 22

6.2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

NỘI DUNG

1 Trường hợp đã biết σ2 kiểm định 1 phía và 2 phía

2 Trường hợp chưa biếtσ2 , n ≥ 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

3 Trường hợp chưa biếtσ2, n < 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

Trang 23

6.2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

NỘI DUNG

1 Trường hợp đã biết σ2 kiểm định 1 phía và 2 phía

2 Trường hợp chưa biếtσ2, n ≥ 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

3 Trường hợp chưa biếtσ2, n < 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

Trang 24

6.2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

NỘI DUNG

1 Trường hợp đã biết σ2 kiểm định 1 phía và 2 phía

2 Trường hợp chưa biếtσ2 , n ≥ 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

3 Trường hợp chưa biếtσ2, n < 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

Trang 25

6.2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ MỘT GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

NỘI DUNG

1 Trường hợp đã biết σ2 kiểm định 1 phía và 2 phía

2 Trường hợp chưa biếtσ2 , n ≥ 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

3 Trường hợp chưa biếtσ2, n < 30 kiểm định 1 phía và 2 phía

Trang 26

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 27

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 28

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 29

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 30

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 31

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 32

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 33

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 34

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 35

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 36

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0)

√ n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 37

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 38

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 39

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 40

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 41

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 42

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

5 Nếu z > zα (z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 43

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

Nếu z > z (z < −z ) thì bác bỏ H , ngược lại thì chấp nhận H

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 44

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =, σ =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα Trị thống kê z = (x−µ0 ) √

n

σ

Nếu z > z (z < −z ) thì bác bỏ H , ngược lại thì chấp nhận H

Trang 45

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.1 Trường hợp đã biết σ2

Ví dụ 1.

Một mẫu có 36 quan sát chọn từ tổng thể có phân phối chuẩn cho thấytrung bình mẫu bằng 21 và độ lệch chuẩn bằng 5 Với mức ý nghĩa 5%hãy kiểm định giả thuyết H0 : µ = 20 với đối thuyết H1 : µ ̸= 20 Hãycho ý kiến về nhận xét trên?

A z = 1.2 Bác bỏ H0 B z = 1.6 Bác bỏ H0

Trang 46

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 47

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 48

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 49

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 50

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

nên ta chưa có cơ sở để bác bỏ H 0

Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, ta chấp nhận H 0 Đáp án: D

Trang 51

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

Trang 52

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 53

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 54

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 55

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 56

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 57

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 58

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 59

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

5 Nếu |z| > zα

2 thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 60

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 61

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 2 phía

Trang 62

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =,s =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα, Trị thống kê z = (x−µ0) √

n s

5 Nếu z > zα (hoặc z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận

H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 63

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =,s =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα, Trị thống kê z = (x−µ0) √

n s

5 Nếu z > zα (hoặc z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận

H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Trang 64

6.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

6.2.2 Trường hợp chưa biết σ2 , n ≥ 30

Quy tắc thực hành kiểm định 1 phía

1 Ta có x =,s =,n =, µ0 =

2 Gọi µ là trung bình tổng thể

3 Mô hình kiểm định H0 : µ = µ0 vs H1 : µ > µ0 hoặc H1 : µ < µ0

4 Từ mức ý nghĩa α, suy ra zα, Trị thống kê z = (x−µ0) √

n s

5 Nếu z > zα (hoặc z < −zα) thì bác bỏ H0, ngược lại thì chấp nhận

H0

6 Kết luận: Với mức ý nghĩa α =,

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 32)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 33)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 34)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 37)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 41)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 42)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 43)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 44)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 58)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 59)
3 Mô hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mô hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 60)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ ̸= µ0 (Trang 61)
3 Mô hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mô hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 68)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 69)
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 - Bài giảng Thống kê trong nghiên cứu khoa học xã hội: Chương 6 - Nguyễn Công Nhựt
3 Mơ hình kiểm định H0 µ= µ0 vs H1 :µ &gt; µ0 hoặc H1 :µ &lt; µ0 (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm