1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Luật kinh tế 1 - Chương 4: Bản chất pháp lý của hợp tác xã và tổ hợp tác

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 183,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Luật kinh tế 1 - Chương 4: Bản chất pháp lý của hợp tác xã và tổ hợp tác. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: khái niệm, đặc điểm, cơ cấu tổ chức, các nguyên tắc về thành lập và tổ chức hoạt động, quyền và nghĩa vụ của hợp tác xã và tổ hợp tác. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CHƯƠNG 4: BẢN CHẤT

PHÁP LÝ CỦA HỢP TÁC XÃ

VÀ TỔ HỢP TÁC

Trang 2

BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA HỢP TÁC XÃ

Trang 3

KHÁI NIỆM

Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân,

do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý hợp tác xã

Khoản 1, Điều 3

Trang 4

ĐẶC ĐIỂM

1. Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể

2. Hợp tác xã do cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân thành lập

(gọi chung là thành viên)

3. Thành viên tham gia HTX góp vốn, góp sức

4. HTX có tư cách pháp nhân, tự chịu trách nhiệm trong

phạm vi vốn điều lệ

Trang 5

CÁC NGUYÊN TẮC VỀ THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

- Tự nguyện;

- Dân chủ, bình đẳng và công khai;

- Tự chủ, tự chịu trách nhiệm và cùng có lợi;

- Hợp tác và phát triển cộng đồng

Trang 6

QUYỀN- NGHĨA VỤ CỦA

HỢP TÁC XÃ

VIÊN

Trang 7

CƠ CẤU TỔ CHỨC

Đại hội thành viên

Hội đồng quản trị

Giám đốc

Ban kiểm soát

Trang 8

TỔ HỢP TÁC

Trang 9

KHÁI NIỆM

Tổ hợp tác là tổ chức không có tư cách pháp nhân, được

hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác, gồm từ 02 cá

nhân, pháp nhân trở lên tự nguyện thành lập, cùng đóng

góp tài sản, công sức để thực hiện những công việc nhất

định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm

Khoản 1, Điều 3 NĐ

77

Trang 10

ĐẶC ĐIỂM

Chủ thể

Cá nhân

(công dân

Việt Nam)

Tổ chức (pháp nhân

VN)

Trang 11

ĐẶC ĐIỂM

Chịu trách nhiệm vô hạn và liên đới

Trách nhiệm pháp lý

Trang 12

ĐẶC ĐIỂM(Đ.103, 288 BLDS)

Bảo đảm

bằng tài sản

chung

Các thành viên phải sử dụng tài

sản riêng

TV chịu trách nhiệm tương ứng với vốn góp hoặc phần bằng nhau

Trang 13

ĐẶC ĐIỂM

Nghĩa vụ liên đới là nghĩa vụ do

nhiều người cùng phải thực

hiện và bên có quyền có thể

những người có nghĩa vụ phải

đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ thì có quyền yêu cầu những người có nghĩa vụ liên đới khác phải thực hiện phần nghĩa vụ liên đoí của họ đối với mình

Trang 14

ĐẶC ĐIỂM

Không có

tư cách pháp nhân

Tư cách pháp lý

Trang 15

ĐẶC ĐIỂM (Đ.16)

ĐẠI DiỆN THT

Thành viên THT ủy quyền

Trang 16

ĐẶC ĐIỂM (Đ.22)

TÀI SẢN

Vốn góp của TV

Do TV cùng tạo lập

Hỗ trợ tặng cho từ Nhà nước và chủ thể khác

Hoa lợi, lợi tức

Trang 17

CƠ CẤU TỔ CHỨC (Đ.17)

Thành viên tổ hợp

tác

Tổ trưởng tổ hợp tác

Ban điều hành tổ hợp

tác

Trang 18

THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w