Bài giảng Kinh tế thương mại đại cương - Chương 5: Thương mại dịch vụ. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: bản chất và vai trò của thương mại dịch vụ; các phương thức cung ứng trong thương mại dịch vụ; những đặc điểm có tính đặc thù của thương mại dịch vụ; xu hướng phát triển của thương mại dịch vụ;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 11 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
2 CÁC PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG TRONG THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
3 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CÓ TÍNH ĐẶC THÙ CỦA THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
4 XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
Trang 25.1.1 Khái niệm và phân loại TM DV
a. Khái niệm TM DV
Thương mại dịch vụ là toàn bộ những hoạt động cung ứng dịch vụ trên thị trường thông qua mua bán nhằm mục đích lợi nhuận.
+DV là sp, kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn
nhu cầu nào đó của con người
+ DV là sp vô hình, phi vật chất và thường không thể lưu trữ
được
- Đối tượng trao đổi: Sản phẩm vô hình có giá trị và giá trị
sử dụng
5.1 Bản chất và vai trò của TM DV
Trang 3b Phân loại TMDV
1 DV kinh doanh
2 DV bưu chính viễn
thông, thông tin liên lạc
3 DV xây dựng và các
DV kỹ thuật khác liên
quan
4 DV phân phối
5 DV giáo dục
6 DV môi trường
7 DV tài chính
8 Các DV xã hội và liên quan đến y tế
9 Các DV du lịch và dv liên quan đến lữ hành
10 Các DV văn hóa và giải trí:
11 DV vận tải
12 DV khác
Trang 4Vai trò của TM DV
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Thúc đẩy phân công lao động và chuyển dịch
cơ cấu KT
Tạo công ăn việc làm cho
XH
Tăng cường HNTMQT,cả
i thiện cán cân TM quốc
gia
Nâng cao
chất lượng
cuộc sống
của con
người
Trang 5 Thúc đẩy hỗ trợ các ngành KT khác trong nền KTQD
Cơ cấu giá trị DV trong một sp HH chiếm tới 60% và tỷ lệ này có
xu hướng gia tăng
2005-2013, tốc độ tăng trưởng bình quân của TMDV là 8% (TMHH:6%) 60% giá trị FDI đầu tư vào lĩnh vực DV
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đóng góp vào
GDP/GNP của nền KT quốc gia
Trang 6 Các ngành DV mới không ngừng ra đời và phát triển cùng với sự phát triển của lực lượng sx và phân công LĐXH
DV chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu nền KTQD
Một số ngành DV ra đời thúc đẩy tích cực trao đổi HH và DV giữa các vùng, quốc gia -> thúc đẩy phân công LĐXH và chuyển dịch cơ cấu KT cho phù hợp lợi thế ss
TMDV phát triển sẽ đẩy mạnh quá trình hình thành và phát triển các mối liên kết, gắn kết các thành phần KT, kết nối các ngành
DV tạo tính năng động và hiệu quả trong phát triển KT và KD
Thúc đẩy phân công lao động và chuyển
dịch cơ cấu KT
Trang 7 Quy mô của lĩnh vực DV ngày càng được mở rộng -> tạo việc làm
Một số ngành DV phát triển đem lại sự gia tăng việc làm theo cả số tương đối và tuyệt đối, việc sử dụng LĐ sống có xu hướng tăng nhanh hơn LĐ vật hóa
TMDV phát triển tạo ra quá trình chuyển dịch LĐ, số người làm việc trong các ngành DV tăng nhanh chóng
Tạo công ăn việc làm cho XH
Trang 8 TMDV với vai trò tạo và tăng việc làm -> thu nhập có xu hướng tăng -> nâng cao chất lượng cuộc sống và thúc đẩy tiến bộ XH
Xóa đói giảm nghèo, thu hẹp khoảng cách phân hóa giàu nghèo -> tiến bộ và công bằng XH
Chất lượng cuộc sống phụ thuộc vào khả năng thỏa mãn nhu cầu
về sp DV
Nâng cao chất lượng cuộc sống của con người
Trang 9 Tự do hóa TM trong TMDV cũng mở ra mạnh mẽ.
Các nước phát triển: XK các ngành DV tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, viễn thông, y tế và giáo dục -> thu được lợi ích cao
Nhiều ngành DV mới, ứng dụng thành tựu KHCN -> giá trị gia tăng cao -> kết nối các nền KT, thu hẹp và rút ngắn thời gian trong các giao dịch
Tăng cường hội nhập khu vực và quốc tế,
cải thiện cán cân TM quốc gia
Trang 10Các phương thức cung ứng trong TM DV nói chung
1 Chỉ có sự di chuyển của DV 2 Diễn ra tại nơi nhà cung ứng
3 Diễn ra tại nơi
người tiêu dùng 4 Diễn ra tại một địa điểm thứ ba
Trang 11Các phương thức cung ứng trong TM DV quốc tế
• Cung cấp DV qua biên giới
Phương thức 1
• Tiêu dùng DV ở nước ngoài
Phương thức 2
• Hiện diện TM
Phương thức 3
• Hiện diện thể của thể nhân
Phương thức 4
Trang 12Đối tượng trao đổi, cung ứng
Quá trình SX, lưu thông và tiêu dùng DV
Chủ thể trao đổi
Cung DV trên TT
Cầu DV trên TT
Quan hệ cung – cầu, cạnh tranh và giá cả trên TT DV
Đặc điểm dễ tạo ra rào cản cho quá trình tự do hóa TM
Những đặc điểm có tính đặc thù của TM DV
Trang 13- Đối tượng trao đổi: sản phẩm dịch vụ mang tính chất vô hình, không tồn tại dưới dạng vật chất cụ thể
-> trong quan hệ TM không thể xác định chất lượng DV trực tiếp bằng tiêu chuẩn kỹ thuật được lượng hóa.
-> Ảnh hướng đến cách thức tiến hành các hoạt động TM, cạnh tranh và quan hệ cung cầu, xây dựng khung khổ pháp
lý và chính sách quản lý
Đặc điểm về đối tượng trao đổi, cung ứng
Trang 14 Lưu thông DV không thể tách khỏi sản xuất và tiêu dùng để trở thành một khâu độc lập
Việc cung ứng DV trên TT không thể sx đồng loạt, không có bán buôn, không thể lưu kho
Không thể nhìn thấy trước sản phẩm -> rủi ro
Đặc điểm của quá trình SX, lưu thông
và tiêu dùng DV
Trang 15 Nhà cung ứng: bất kỳ tổ chức, cá nhân nào tiến hành cung ứng DV trên TT nhằm mục đích lợi nhuận
Người tiêu dùng: là bất kỳ tổ chức hoặc cá nhân nào có nhu cầu được thỏa mãn DV trên TT
Trung gian TM: ghép nối giữa nhà cung ứng và người tiêu dùng
DV về thông tin và thủ tục đăng ký
Không có sự chuyển giao quyền sở hữu DV
Đặc điểm về chủ thể trao đổi
Trang 16 Tính cứng và khả năng khó điều hòa của cung trên TT DV
Tính liên ngành và đa dạng trong cung ứng DV trên TT
Tính nhạy cảm và khó kiểm soát đối với các hoạt động cung ứng DV trên TT
Đặc điểm về cung DV trên TT
Trang 17 Cầu DV có tính không ổn định, tập trung vào mùa vụ nhất định trong năm, thời điểm trong ngày
Phụ thuộc vào điều kiện khả kháng, nhạy cảm: Điều kiện khí hậu, tình hình chính trị, sắc tộc, tôn giáo, thời gian tiêu dùng
Tính co giãn mạnh với thu nhập của dân cư
Đặc điểm về cầu DV trên TT
Trang 18 Tính cứng, khó điều hòa của cung, tính không ổn định, thời vụ, thời điểm của cầu
-> không ăn khớp, mâu thuẫn giữa cung và cầu
-> sự tách rời giữa giá cả và giá trị DV trên TT
-> cạnh tranh gay gắt giữa nhà cung cấp DV (cung > cầu) hoặc gây thiệt thòi cho người tiêu dùng (cung < cầu)
Đặc điểm về quan hệ cung – cầu, cạnh tranh và giá cả trên TT DV
Trang 19 Chức năng và vị trí chiến lược của một số ngành DV khiến cho ngành DV đó trở thành đối tượng chịu sự chi phối độc quyền của
NN -> sp DV có mức giá thấp; rào cản phức tạp cho tự do hóa
Đặc điểm của DV là phụ thuộc nhiều vào các yếu tố sx: nhân công, vốn, công nghệ… khó tự do hóa (dịch chuyển lao động)
Hình thức bảo hộ: rào cản vô hình (quy định, luật lệ, độc quyền) khó nhận biết và loại bỏ
Việc tự do hóa TMDV đòi hỏi có khuôn khổ pháp lý tốt
Đặc điểm dễ tạo ra những rào cản cho quá
trình tự do hóa TM
Trang 20Xu hướng phát triển của TM DV
Xu hướng tăng nhanh qui mô và chiếm tỷ trọng ngày càng cao trong cơ cấu TM của các quốc gia
Xu hướng ngày càng gia tăng tỷ trọng những loại dịch vụ sử dụng hàm lượng tri thức, công nghệ cao
Xu hướng thay đổi phương thức cung ứng DV
Xu hướng phát triển TM DV quốc tế