1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA THỰC PHẨM (Physical properties of food) GV: TS. Nguyễn Khắc Kiệm

61 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Vật Lý Của Thực Phẩm
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Khắc Kiệm
Trường học Đại học Công nghiệp TP HCM
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học và Thực phẩm
Thể loại lecture notes
Năm xuất bản 2024
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương trìnhChương 1: Hoạt độ nước Chương 2: Các thông số vật lý và tính chất của thực phẩm Chương 3 : tính chất bề mặt của thực phẩm Chương 4: Các tính chất lưu biến của thực

Trang 1

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA THỰC PHẨM

(Physical properties of food)

Mã học phần: 2105618

Số tín chỉ: 2 LT, 1 TH

GV: TS Nguyễn Khắc Kiệm

Viện Công nghệ Sinh học và Thực phẩm

Đại học Công nghiệp TP HCMEmail: khackiemnguyen@gmail.com

ĐT : 0815.113.114

Trang 2

Nội dung chương trình

Chương 1: Hoạt độ nước

Chương 2: Các thông số vật lý và tính chất của thực phẩm

Chương 3 : tính chất bề mặt của thực phẩm

Chương 4: Các tính chất lưu biến của thực phẩm

Chương 5 : Tính chất nhiệt, điện của thực phẩm

Trang 3

Tài liệu tham khảo

• Bài giảng VLTP :

thuc-pham/vat-ly-thuc-pham

https://sites.google.com/site/duongvantruong1510/cong-nghe-• Wilhelm, Luther R., Dwayne A Suter, and Gerald H Brusewitz

2004 Physical Properties of Food Materials Chapter 2 in Food & Process Engineering Technology, 23-52 St.

• James F Steffe, 1996, Reological methods in food process

engineering (second edition), Freeman Press, USA

• Jasim Ahmed Hosahalli S Ramaswamy, Stefan Kasapis Joyce I Boye, Novel Food Processing (Effects on Rheological and

Functional Properties), CRC Press

• Physical Chemistry of Foods

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

(References)[1].Andrew J Rosenthal (1999) Food Texture Measurement and

Perception ISBN 0-8342-1238-2, Aspen Publishers, Inc., Printed in the

United States of America

[2] Ignacio Arana (2012) Physical Properties of Foods- Novel

Measurement Techniques and Applications CRC Press ISBN -13:

978-1-4398-3537-1

[3] Ludger Figura and Arthur A Teixeira (2007) Physics Food ISBN

978-3-540-341918, Springer- Verlag Berlin – Heidelberg.

[4] Tharwat F Tadros (2005) Applied Surfactants- Principles and

Applications ISBN-13: 978-3-527-30629-9, WILEY-VCH Verlag GmbH & Co KGaA, Weinheim.

[5] Serpil Sahin and Servet Gülüm Sumnu (2006) Physical Properties of

Foods ISBN-13: 978-0387-30780-0, Springer, Printed in the United

States of America.

Trang 7

Tại sao phải nghiên cứu tính chất vật lý của thực phẩm?

- Phân tích thiết

bị

- XD hệ thống thiết bị phù

hợp

Mục đích

Thay đổi của quá

trình chế biến: biến

đổi cơ học, nhiệt,

điện, quang, âm và

điện từ

TP có nguồn gốc sinh

học : tươi sống hoặc

qua chế biến

Trang 8

ỨNG DỤNG CỦA CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ

(Physical Properties Applications)

• xác định, lượng hóa việc mô tả vật liệu thực phẩm

• cung cấp dữ liệu cho ngành kỹ thuật thực phẩm

• tiên đoán tính chất của vật liệu mới từ đó đa dạng hóa thực phẩm

Trang 9

CHƯƠNG 1: HOẠT ĐỘ NƯỚC

Trang 11

Các dạng liên kết của nước trong thực

Trang 17

20 g

80 g

wb = 20%

db = 25%

Trang 19

Các dạng phương trình thể hiện hấp

phụ hơi nước trong thực phẩm

• Hơi nước – áp suất hơi nước

Trang 20

Các dạng cân bằng ẩm của thực phẩm

Trang 21

Thuyết hấp phụ

-độ hấp phụ: là lợng chất bị hấp phụ đợc hấp phụ trên một gam chất hấp phụ :m, g/g, kg/kg

-độ hấp phụ phụ thuộc vào hai yếu tố bên ngoài

là nhiệt độ và áp suất riêng phần (nồng độ) của chất bị hấp phụ

m = f(t,p) đối với chất khí

m = f(t,C) đối với chất lỏng Nếu ta giữ cho t= const thì m = f(p) đối với chất khí, m = f(C) đối với chất lỏng

Khi nồng độ thay đổi thì p riêng phần của chất bị hấp phụ cũng thay đổi > độ hấp phụ m thay đổi

Trang 22

+ phơng trình biểu diễn mối quan hệ giữa m

và p hoặc nồng độ C gọi là phơng trình đẳng nhiệt hấp phụ.

Đờng cong biểu thị cho phơng trình m và p hoặc C gọi là đờng cong đẳng nhiệt hấp phụ

Ví dụ

m Kg/kg

P, mmHg

Trang 23

⚫ Khoảng tác dụng của lực hoá trị rất ngắn

⚫ Quá trình hấp phụ xảy ra ở những tâm hấp phụ chứ không xảy ra ở toàn bề mặt hấp phụ

Langmuir đã xây dựng công thức :- m : khối lượng chất hấp phụ, kg -mmax : khoi lượng chất hấp phụ tối đa, kg

-P : ỏp suất riờng phần của hơi nước

- b : hệ số phương trỡnh

Trang 27

Khái niệm hoạt độ nước (aw)

→Nước trong thực phẩm tạo nên một áp suất hơi

• Độ lớn của áp suất hơi tuỳ thuộc vào:

- lượng nước hiện diện,

- nhiệt độ và nồng độ chất tan (muối, đường) trong nước

• Trong thực phẩm, aw là tỷ số giữa áp suất hơi riêng phần củanước cân bằng trong thực phẩm với áp suất hơi nước riêng phầnbão hòa của hơi nước trong không khí ở cùng một nhiệt độ

• Hoạt độ nước, aw xác định như sau:

a w = p w /p ws (0  1)

Trang 28

Khái niệm ◼ Tỷ số của áp suất riêng phần của nước với áp suất

hơi nước ở cùng nhiệt độ Nó được thể hiện bằngphần trăm

Với: Xw - phần mole của hơi nước

Xws - phần mole của hơi nước bão hòa

◼ Độ ẩm tương đối của không khí ở trạng thái cân bằng với TP:

aw = % ERH / 100

ERH = p pw

ws x 100 % = xw

xws x 100 %

Trang 29

aw = 0 (khô tuyệt đối) và aw= 1.00 (nước tinh khiết).

* Thể hiện ở dạng thập phân của độ ẩm tương đối cân

bằng (ERH) của vật chất

* Nghĩa là, một mẫu có độ họat động là 0,91 thì tương ứng với (ERH) đọc được là 91%

Ví dụ:

Trang 30

Ví dụ một số hoạt độ nước của thực

phẩm

Trang 31

– Effects of hydrophilic solids

• Combining to get water potential

– Potential to do “work” (push, move)

Trang 32

Change Water Activity

• More solutes = more effect

• But we are still focusing on water activity, not solute activity

Trang 33

The typical water activity of some foodstuffs Type of product Water Activity (aw)

Trang 34

Undissolved solute

Trang 35

Multicomponent Foods

• Cheese and crackers

• Baked products and filling

• Cereal and fruit

• Yogurt and cereal

• Ice cream and cone

Trang 36

W a

W W

W W

a C x

C C

x a

a

1

1 1

1

, ,

− +

=

C x

C a

C b a

b a b

a b

x W a

+

= +

) 1 (

aW

Trang 37

Bảo quản bằng phương pháp

vật lý và hoạt độ nước aw

* Cung cấp một cơ chế bảo quản mà không có việc bổ sung cácchất bảo quản kháng vi sinh vật

* Được công nhận như một phương tiện để giải thích các

phương pháp bảo quản khác nhau mà nhà sản xuất đã sử dụngtrong công nghiệp thực phẩm

- Evaporation (cô đặc)

- Drying (sấy)

- Freezing (lạnh đông)

- Syruping (ướp đường)

- Salting (ướp muối)

- Brining (ngâm trong nước muối)

Trang 38

Xác định đường đẳng nhiệt hấp thu

* Để mẫu vật trong buồng kín hay bình hút ẩm (a closed

champer) (tạo độ ẩm tương đối khác nhau) để có hiện

tượng hấp thu hay bay hơi nước Dưới đáy bình có chất

hút ẩm chuẩn (humidity standard).

* Sau thời gian khi hoạt độ nước của mẫu và áp suất trong bình cân bằng (mẫu không thu hay hút ẩm, cân nhiều lần đến khi khối lượng không đổi) ta tiến hành xác định hàm lượng ẩm (db).

Trang 39

Moisture Sorption Isotherm

Trang 40

Moisture Sorption Isotherm

Trang 43

Moisture Sorption Isotherms

• Highly product specific (physical and chemical structure)

• Highly temperature dependant

• Show sorption/desorption hysteresis

• Affect both physical/chemical reactivity of the food and the dynamics of water transport

Trang 45

Reaction Rates and Water Activity

Trang 48

Dynamics of Moisture Exchange

Trang 51

Bảng 1.3 Các chất chuẩn dùng xác định a w

Trang 52

Bảng Hoạt độ nước của dd H2SO4 ở các nồng độ và nhiệt độ khác nhau

Trang 53

Bảng Các giá trị hoạt độ nước của dd Glycerol

Trang 55

Ảnh hưởng của chất tan đối với sự thay đổi a w

Theo Raoult´s Law: aw bằng tỷ lệ phần mol của nước trong dd

- Với chất tan không điện ly:

- Với chất tan điện ly:

X w : tỷ lệ khối lượng; M: Khối lượng phân tử

w: nước s: chất rắn : mức độ ion hóa= số ion chất tan

W S S

W W

W

W W W

X M

M X

X a

W S S

W W

W

W W W

X M

M X

X a

=

(1.6)

Trang 56

VD 4

Dung dịch NaCl, sucrose hoặc các dung dịch gồm

NaCl-sucrose thường được sử dụng khử nước của khoai tây

(a) Tính hoạt độ nước trong dung dịch sucrose 20%

(b) Tính hoạt độ nước trong dung dịch NaCl 20%

(c) Tính hoạt độ nước trong dung dịch có chứa 10%NaCl và sucrose 10%

(d) Theo bạn loại dung dịch nào sẽ có hiệu quả cao khi dùng khử nước của khoai tây có hoạt độ nước =0,942?

Cho M(NaCl)=58,44 kg/kg.mol; M(sucrose C12H22O11)=342 kg/kg.mol

Trang 57

Macaroni into 2-cup

microwavable cereal bowl Add

necessary to make cheese sauce.

CAUTION: Bowl will be Very Hot.

Cheese Sauce Mix; mix well If

cheese sauce appears thin, do not put

back in microwave Cheese sauce

will thicken upon standing.

Trang 58

Raisin Bran

Did you know results from a recent in-home taste test with raisin bran users - like you - showed that our flakes are crispier than Kellogg's ® Raisin Bran's and stay crispier longer in milk?

Whole wheat, raisins, wheat bran, sugar, high fructose corn syrup, salt, malt

flavoring, niacinamide, reduced iron, zinc oxide, pyridoxine hydrochloride (vitamin B6), riboflavin (vitamin B2), thiamin hydrochloride (vitamin B1), vitamin A palmitate, folic acid, vitamin B12 and vitamin D

Shelf Life 12 Months

Kellogg's ®

Trang 60

Điều chỉnh họat độ nước ?

Các chất có tác dụng làm giảm hoạt độ nước bao gồm

– Rượu đa chức (propylene glycol)

– Rượu đơn chức

– Đường (sorbitol, syrup bắp)

– Muối calci và natri– Glyxerin

– Gums (xanthan)

– Các chế phẩm protein

→ Một phần nước trong TP liên kết mạnh với các chất trên tại các vị trí đặc trưng

Trang 61

VD 1

Độ ẩm ban đầu (%wb) của Cheese va Bread lần lượt là 47 và 7

(a) Tính độ ẩm tương đối của không khí cân bằng của miếng cheese

(d) Xác định giá trị Xw,a (lớp nước đơn phân) và C của cheese và bread.

Water activity

Moiture Content (%wb) Cheese Bread

Ngày đăng: 11/07/2022, 14:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.3. Các chất chuẩn dùng xác định aw - TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA THỰC PHẨM (Physical properties of food) GV: TS. Nguyễn Khắc Kiệm
Bảng 1.3. Các chất chuẩn dùng xác định aw (Trang 51)
Bảng. Hoạt độ nước của dd H2SO4 ở các nồng độ và nhiệt độ khác nhau - TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA THỰC PHẨM (Physical properties of food) GV: TS. Nguyễn Khắc Kiệm
ng. Hoạt độ nước của dd H2SO4 ở các nồng độ và nhiệt độ khác nhau (Trang 52)
Bảng. Các giá trị hoạt độ nước của dd Glycerol ở nhiệt độ 200C - TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA THỰC PHẨM (Physical properties of food) GV: TS. Nguyễn Khắc Kiệm
ng. Các giá trị hoạt độ nước của dd Glycerol ở nhiệt độ 200C (Trang 53)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w