1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 541,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng; quản lý cung ứng có lựa chọn; mua hàng; quản lý kinh tế dự trữ;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn

3.3 Mua hàng

3.4 Quản lý kinh tế dự trữ

Trang 2

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.1.1 Khái niệm và chức năng của cung ứng

a Khái niệm

- Theo nghĩa rộng: Cung ứng là việc tổ chức các yếu tố đầu

vào nhằm đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN

- Theo nghĩa hẹp: Cung ứng là việc tổ chức nguồn nguyên

nhiên vật liệu, bán thành phẩm, hàng hóa để đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN

Trang 3

3.1.1 Khái niệm và chức năng của cung ứng (tiếp)

b Chức năng: Mua và dự trữ

Chức năng cung ứng

Trang 4

3.1.2 Mục tiêu của cung ứng

a Mục tiêu của nhà quản trị cấp cao

+ Đúng chất lượng

+ Đúng nhà cung cấp

+ Đúng số lượng

+ Đúng thời điểm

+ Đúng giá

Trang 5

3.1.2 Mục tiêu của cung ứng (tiếp)

b Mục tiêu của bộ phận chiến lược quản trị cung ứng

+ Đảm bảo cho hoạt động của công ty được liên tục, ổn định

+ Mua hàng với giá cạnh tranh

+ Dự trữ ở mức tối ưu

+ Phát triển những nguồn cung cấp hữu hiệu và đáng tin cậy

+ Giữ vững mối quan hệ tốt đẹp với các nhà cung cấp hiện có + Tăng cường hợp tác với các bộ phận khác trong công ty

c Mục tiêu của bộ phận nghiệp vụ cung ứng

+ Thực hiện các nghiệp vụ mang tính chất chiến thuật nhằm hoàn thành tốt các kế hoạch mua hàng/cung ứng đã được lập ra

Trang 6

3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn

3.2.1 Nguyên lý Pareto

Quy luật phân phối không đều và Nguyên lý Pareto

Trang 7

3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn (tiếp)

3.2.2 Ứng dụng nguyên lý Pareto trong cung ứng

- Phương pháp 20/80:

- Phương pháp A – B – C: A (10-20% mặt hàng thực hiện 70-80% giá trị dự trữ) B (20-30% mặt hàng thực hiện 10-20%).C (50-60% mặt hàng thực hiện 5-10%)

Trang 8

3.3 Mua hàng

3.3.1 Khái niệm và mục tiêu của mua hàng

- Khái niệm:

+ Mua hàng là quá trình trao đổi, thỏa thuận tiền – hàng giữa người mua và người bán

+ Với DN sản xuất, dịch vụ mua hàng gồm: nguyên nhiên vật liệu, bán thành phẩm…

+ Với DNTM: hàng hóa, nguyên vật liệu, bao gói…

Trang 9

3.3.1 Khái niệm và mục tiêu của mua hàng (tiếp)

b Mục tiêu mua hàng

- Mục tiêu chung: Đáp ứng nhu cầu của dự trữ, đảm

bao hoạt động kinh doanh bình thường, liên tục với chi phí thấp nhất

Trang 10

3.3.1 Khái niệm và mục tiêu của mua hàng (tiếp)

b Mục tiêu mua hàng (tiếp)

Mục tiêu cụ thể

Mục tiêu chi phí

Mục tiêu chất lượng

Mục tiêu an toàn

Trang 11

3.3.2 Các hình thức mua hàng

Các hình thức mua hàng

Tập trung

thu mua

Phân tán thu mua

Liên kết thu mua

Trang 12

3.3.3 Quá trình mua hàng

Mua vào = Bán ra + Dự trữ cuối kì - Dự trữ đầu kì

Sơ đồ quá trình mua hàng như sau:

Xác định nhu cầu mua hàng

Tìm và lựa chọn người cung ứng

Thương lượng và đặt hàng

Theo dõi kiểm tra việc giao nhận hàng hóa

Đánh giá kết quả mua hàng

Không thỏa mãn Thỏa mãn

Trang 13

3.4 Quản lý kinh tế dự trữ

3.4.1 Khái niệm và mục tiêu

- Khái niệm: Dự trữ hàng hóa: là toàn bộ hàng hóa được tích lũy lại

để chờ sử dụng nhằm cung cấp dần dần các nguyên nhiên vật liệu, bán thành phẩm cho DN để sản xuất hoặc hàng hóa, nguyên vật liệu, bao gói chờ bán ra được bình thường liên tục

- Mục tiêu:

+ Dự phòng

+ Dự báo tốt

Trang 14

3.4.2 Các chi phí liên quan đến dự trữ

- A Chi phí do có dự trữ hàng hoá

- B Chi phí đặt hàng

- C Chi phí do gián đoạn dự trữ khi xảy ra thiếu hụt HH,

NNVL

Trang 15

3.4.3 Ứng dụng mô hình Ford- Hariss trong xây dựng kế hoạch

dự trữ và cung ứng

Xây dựng kế hoạch dự trữ hàng hoá cho từng mặt hàng:

Xác định 3 chỉ tiêu:

+ Khối lượng mua mỗi lần

+ Tổng chi phí dự trữ

+ Các thời điểm nhập, đặt hàng

Trang 16

ỨNG DỤNG MÔ HÌNH WILSON XÁC ĐỊNH LƯỢNG HÀNG TỐI ƯU CHO 1 ĐƠN HÀNG

- Giả định: + Hàng hóa được tiêu thụ liên tục đều đặn

+ Khối lượng hàng nhập vào mỗi lần là như nhau trong năm KH

Năm KH:

D: Số lượng nhu cầu hàng hóa mua vào trong năm KH

Q: Số lượng hàng hóa cho 1 đơn hàng

N: Số lần nhập hàng trong năm KH

Pmua: Giá mua một đơn vị hàng hoá

I: Tỷ suất chi phí bảo quản

Fbq: Chi phí bảo quản tính cho một đơn vị hàng hóa trong năm KH

( Fbq = I * Pmua) Fđh: Chi phí cho một lần đặt hàng

T: khoảng cách giữa các lần nhập hàng

TF = FđhxD/Q + Fbq x Q/2

Q* ↔ TF min ↔ TF’ = 0 ↔ FđhxD/Q = Fbq x Q/2

Trang 17

- Số lượng hàng đặt tối ưu mỗi lần:

Q* = =

N = D/ Q

Lưu ý: N nguyên (N Ko nguyên, chia 2 trường hợp…)

3) TF = Fđh x N + Fbq x Q/2,

TF= (Fđh x D/Q) + (I x Pmua x Q/2)

K/c giữa hai lần đặt hàng liên tiếp:

T = 360/N (ngày)

• Thời điểm nhập hàng:

• Thời điểm đặt hàng:

(Thời điểm nhập hàng lần 1: ngày 1/1/nămKH)

63

Fbq

h *D

* 2

a Ứng dụng mô hình Wilson xác định lượng hàng tối ưu cho 1 đơn hàng

Số lần Ngày đặt Ngày nhập

Giả định ngày đặt cách ngày nhập là10 ngày

P I

*

D

* h

* 2

Trang 18

3.4.3 ỨNG DỤNG MÔ HÌNH FORD- HARISS TRONG XÂY DỰNG

KẾ HOẠCH DỰ TRỮ VÀ CUNG ỨNG (TIẾP)

b.Ứng dụng của mô hình Wilson: Cho trường hợp khi mua nhiều hàng 1 lần được giảm giá (chiết khấu)

VD: + Q1-P1=10k

 + Q2-P2=9,5k

 + Q3-P3=9,3k

Xác định khối lượng hàng mua một lần tối ưu theo các bước:

B1: Xác định Q ở từng mức khấu trừ theo công thức:

Qi = ( i=1,…,n)

I: Tỉ suất chi phí bảo quản

P muai : Giá mua tương ứng mức chiết khấu i

Pi I

*

D

* h

* 2

Trang 19

b.Ứng dụng của mô hình Wilson: Cho trường hợp khi mua nhiều

hàng 1 lần được giảm giá (chiết khấu)

 + Q1-P1=10k, Q1*=18000

+ Q2-P2=9,5k, Q2*= 19000

+ Q3-P3=9,3k, Q3*=19600

B2: Điều chỉnh Qi

Qi = lượng mua tối thiểu để được hưởng chiết khấu mức i

B3: Xác định tổng chi phí hàng hoá dự trữ theo các Qi đã được điều

chỉnh ở B2 (tổng chi phí hàng tồn kho) (TF TKi)

TC = TF TKi = (Pmuai x D) + (Fđh x D/Qi) + (I x Pmuai x Qi/2)

B4: Lựa chọn Q có TFTK nhỏ nhất

=> Xác định kế hoạch cung ứng: Q*, TFTK ,N, thời điểm nhập, đặt hàng

65

Số lần Ngày đặt Ngày

1-9-Giả định ngày đặt cách ngày nhập là10 ngày

Ngày đăng: 11/07/2022, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các hình thức mua hàng - Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp
c hình thức mua hàng (Trang 11)
3.4.3. Ứng dụng mô hình Ford- Hariss trong xây dựng kế hoạch dự trữ và cung ứng - Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp
3.4.3. Ứng dụng mô hình Ford- Hariss trong xây dựng kế hoạch dự trữ và cung ứng (Trang 15)
ỨNG DỤNG MƠ HÌNH WILSON XÁC ĐỊNH LƯỢNG HÀNG TỐI ƯU CHO 1 ĐƠN HÀNG - Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp
1 ĐƠN HÀNG (Trang 16)
3.4.3. ỨNG DỤNG MƠ HÌNH FORD- HARISS TRONG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DỰ TRỮ VÀ CUNG ỨNG (TIẾP) - Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp
3.4.3. ỨNG DỤNG MƠ HÌNH FORD- HARISS TRONG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DỰ TRỮ VÀ CUNG ỨNG (TIẾP) (Trang 18)
Q i= lượng mua tối thiểu để được hưởng chiết khấu mức i - Bài giảng Kinh tế doanh nghiệp - Chương 3: Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp
i = lượng mua tối thiểu để được hưởng chiết khấu mức i (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w