1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu Kiểm toán tài sản pot

59 348 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm toán tài sản pot
Người hướng dẫn Th. S Nguyễn Văn Thịnh
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán và Kiểm toán
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 837,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thu thập bảng tổng hợp số dư tiền và các khoản tương đương tiền tại các quỹ và các ngân hàng tại ngày khóa sổ;  Tiến hành đối chiếu với các số dư trên sổ chi tiết, Sổ Cái và BCTC.. 

Trang 1

CHƯƠNG 3 KIỂM TOÁN TÀI SẢN

(PHẦN D)

Trang 2

Nội dung kiểm toán tài sản

 Tiền và các khoản tương đương tiền (D130)

 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn

Trang 3

Nội dung kiểm toán tài sản

Trang 4

3.1.1 Mục tiêu:

 Khoản tiền và tương đương tiền là có thực;

 Thuộc quyền sở hữu của DN;

 Được hạch toán và đánh giá đầy đủ, chính xác, đúng

niên độ;

 Trình bày trên BCTC phù hợp với các chuẩn mực và

chế độ kế toán hiện hành

3.1.Kiểm toán tiền và các khoản

tương đương tiền

Trang 5

3.1.2.Rủi ro sai sót trọng yếu của khoản

Trang 6

3.1.3.1.Thủ tục chung

Kiểm tra các nguyên tắc kế toán áp dụng nhất quán với

năm trước và phù hợp với quy định của chuẩn mực và chế

Trang 7

 Phân tích tỷ số

 Số dư tiền gửi trên tổng tài sản ngắn hạn,

 Các tỷ suất tài chính về tiền

3.1.3.2.Kiểm tra phân tích

Trang 8

 Thu thập bảng tổng hợp số dư tiền và các khoản

tương đương tiền tại các quỹ và các ngân hàng tại

ngày khóa sổ;

 Tiến hành đối chiếu với các số dư trên sổ chi tiết,

Sổ Cái và BCTC

 Chứng kiến kiểm kê quỹ tiền mặt tại ngày khóa sổ

và đối chiếu với số dư của sổ quỹ và sổ chi tiết tại

ngày khoá sổ, đảm bảo toàn bộ các quỹ của DN đều

được kiểm kê

3.1.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 9

 Trường hợp chứng kiến kiểm kê tiền mặt trước hoặc

sau ngày khóa sổ:

o Tiến hành chọn mẫu kiểm tra phiếu thu/ chi đối với

các nghiệp vụ phát sinh sau hoặc trước thời điểm

kiểm kê,

o Thực hiện đối chiếu xuôi/ngược đến số dư tiền thực tế trên sổ quỹ tại ngày khóa sổ bằng cách điều chỉnh các nghiệp vụ thu chi phát sinh tương ứng

Phát hiện và tìm ra nguyên nhân gây nên chênh lệch

3.1.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 10

 Lập và gửi thư xác nhận số dư tài khoản để gửi đến

ngân hàng

 Đọc lướt Sổ Cái để phát hiện những nghiệp vụ bất

thường về giá trị, về tài khoản đối ứng hoặc về bản

chất nghiệp vụ

 Kiểm tra việc áp dụng tỷ giá chuyển đổi sang đồng

tiền hạch toán đối với các số dư tiền có gốc ngoại tệ

tại thời điểm khoá sổ Kiểm tra cách tính toán và hạch toán chênh lệch tỷ giá

3.1.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 11

Đối với các khoản tương đương tiền: Kết hợp với

KTV thực hiện kiểm tra chỉ tiêu “Các khoản đầu tư

tài chính” để xem xét tính hợp lý của các khoản

tương đương tiền

 Tiến hành đối chiếu với các xác nhận ngân hàng,

đồng thời ước tính thu nhập tài chính liên quan đến

các khoản tiền gửi tại ngày khóa sổ

3.1.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 12

Đối với các khoản tiền đang chuyển:

Đối chiếu các séc chưa về tài khoản tiền gửi và các

khoản khác như chuyển khoản,

Các nghiệp vụ chuyển tiền giữa các đơn vị nội bộ

với sổ phụ ngân hàng tại ngày lập bảng CĐKT,

Kiểm tra xem liệu các khoản tiền đó có được ghi

chép vào sổ phụ ngân hàng của năm tiếp theo

không

Kiểm tra việc trình bày tiền và các khoản tương

đương tiền trên BCTC

3.1.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 13

3.1.3.4 Th ủ tục kiểm toán khác

Trang 14

3.2.Kiểm toán các khoản phải thu

khách hàng ngắn hạn và dài hạn

3.2.1 Mục tiêu:

 Tất cả khoản phải thu KH ngắn hạn/dài hạn là có thực;

 Thuộc quyền sở hữu của DN;

 Được hạch toán đầy đủ, chính xác, đúng niên độ và đánh

giá theo giá trị thuần;

 Trình bày trên BCTC phù hợp với các chuẩn mực và chế

độ kế toán hiện hành.

Trang 15

3.2.2.Rủi ro sai sót trọng yếu của khoản

Trang 16

3.2.3.1.Thủ tục chung

Kiểm tra các nguyên tắc kế toán áp dụng nhất quán

với năm trước và phù hợp với quy định của chuẩn mực

Trang 17

 So sánh số dư phải thu KH bao gồm:

thuần, dự phòng phải thu khó đòi giữa hai năm.

những biến động bất thường

3.2.3.2.Kiểm tra phân tích

Trang 18

 So sánh hệ số quay vòng các khoản phải thu và số

ngày thu tiền bình quân năm nay với năm trước

 Đánh giá tính hợp lý của số dư nợ cuối năm cũng

như khả năng lập dự phòng (nếu có)

 Phân tích tuổi nợ của một số khoản nợ có giá trị lớn,

 So sánh với tuổi nợ trung bình các KH của DN,

 Thời hạn thanh toán

Giải thích những biến động bất thường

3.2.3.2.Kiểm tra phân tích

Trang 19

 Thu thập bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ các khoản

phải thu theo từng khách hàng

Đối chiếu tổng số phải thu với Bảng CĐKT

 So sánh với năm trước

 Xem lướt qua Bảng kê chi tiết để xem có các khoản

mục bất thường không? (số dư lớn, các bên liên

quan, nợ quá hạn, không có khả năng thu hồi, các

khoản nợ phải thu không phải là phải thu từ KH, )

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 20

Gửi thư xác nhận và thủ tục thay thế:

Lập và gửi thư xác nhận số dư nợ phải thu cho các đối tượng cần xác nhận nợ

Lập bảng tổng hợp theo dõi thư xác nhận và đối chiếu số

được xác nhận với số liệu trên sổ chi tiết, xác định nguyên nhân chênh lệch (nếu có)

Gửi thư xác nhận lần thứ 2 nếu không nhận được hồi đáp

Mẫu Thư xác nhận 1, Mẫu thư xác nhận 2

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 21

Trường hợp không trả lời:

 Thực hiện các thủ tục thay thế như:

o Kiểm tra các khoản thanh toán phát sinh sau ngày kết thúc năm;

o Hoặc kiểm tra chứng từ chứng minh tính hiện hữu của

nghiệp vụ bán hàng (hợp đồng, hóa đơn, phiếu giao hàng, ) trong năm

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 22

 Đọc lướt Sổ Cái để phát hiện những nghiệp vụ bất

thường :

Về giá trị,

Về tài khoản đối ứng

Về bản chất nghiệp vụ

Kiểm tra đến chứng từ gốc (nếu cần)

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 23

Kiểm tra các khoản dự phòng nợ khó đòi và chi phí dự phòng:

 Kiểm tra các chứng từ có liên quan tới các khoản phải thu

đã lập dự phòng, đánh giá tính hợp lý của việc ước tính,

tính toán và ghi nhận

 Xem xét Bảng phân tích tuổi nợ, thảo luận với khách hàng

về khả năng thu hồi nợ và dự phòng nợ khó đòi

 Kiểm tra độ tin cậy của Bảng phân tích tuổi nợ bằng cách:

 Đối chiếu tổng của Bảng phân tích tuổi nợ với Bảng CĐKT

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 24

 Xem xét các dự phòng bổ sung có thể phải lập, đối

chiếu với câu trả lời của bên thứ ba (khách hàng,

luật sư, );

 Đảm bảo đã xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày

khóa sổ kế toán, có liên hệ và có thể ảnh hưởng tới

nợ phải thu khách hàng

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 25

 Kiểm tra việc hạch toán đúng kỳ của các khoản

phải thu kết hợp với tính đúng kỳ của doanh thu

hoặc kiểm tra các khoản thu tiền sau ngày kết thúc

năm tài chính

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 26

 Thu thập danh sách các khoản KH trả tiền trước

Đối chiếu với Sổ Cái,

Kiểm tra chứng từ,

 Đánh giá tính hợp lý của các số dư KH trả trước

lớn qua việc xem xét lý do trả trước,

Mức độ hoàn thành giao dịch tại ngày khóa sổ kế

toán

3.2.3.3.Kiểm tra chi tiết

Trang 27

 Kiểm tra, xử lý chênh lệch tỷ giá của các khoản

phải thu, KH trả trước có gốc ngoại tệ tại thời điểm

Trang 28

3.2.3.4 Th ủ tục kiểm toán khác

Trang 29

3.3.Kiểm toán hàng tồn kho

3.3.1 Mục tiêu:

 Đảm bảo các khoản mục HTK là có thực, thuộc quyền sở

hữu của DN;

 Hàng tồn kho được hạch toán đầy đủ, chính xác;

 Hàng tồn kho được ghi nhận đúng niên độ và đánh giá

theo giá trị thuần;

 Hàng tồn kho được trình bày trên BCTC phù hợp với các

Trang 30

3.3.2.Rủi ro sai sót trọng yếu của khoản

Trang 31

3.3.3.1.Thủ tục chung

Kiểm tra các nguyên tắc kế toán áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với quy định của chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành;

Lập bảng số liệu tổng hợp có so sánh với số dư cuối

năm trước

3.3.3 Thủ tục kiểm toán

Trang 32

3.3.3.2.Ki ểm tra phân tích

So sánh số dư HTK (kể cả số dư dự phòng) và cơ cấu HTK năm nay so với năm trước, giải thích những biến động bất thường

So sánh tỷ trọng HTK với tổng tài sản ngắn hạn năm nay

so với năm trước, đánh giá tính hợp lý của những biến

động

So sánh thời gian quay vòng của HTK với năm trước và kế hoạch, xác định nguyên nhân biến động và nhu cầu lập dự phòng (nếu có)

So sánh cơ cấu chi phí (nguyên vật liệu, nhân công, sản

xuất chung) năm nay với năm trước, đánh giá tính hợp lý của các biến động

Trang 33

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Tham gia chứng kiến kiểm kê HTK cuối năm

Xác định tất cả các kho (của DN hoặc đi thuê), hàng ký

gửi , định giá trị các kho và đánh giá rủi ro của từng kho

để xác định nơi KTV sẽ tham gia chứng kiến kiểm kê

Thực hiện thủ tục chứng kiến kiểm kê theo Chương trình kiểm kê HTK, Mẫu Phiếu TGKK, Mẫu phiếu KK

Đối với kho đi thuê: Yêu cầu bên giữ kho xác nhận số

lượng hàng gửi, nếu trọng yếu

Trang 34

Kiểm tra đối chiếu số liệu chi tiết HTK

Đối chiếu số liệu giữa báo cáo nhập, xuất, tồn kho

với số liệu Sổ Cái và BCĐPS

Đảm bảo tất cả biên bản kiểm kê đã bao gồm trong

Bảng tổng hợp kết quả kiểm kê

Đảm bảo Bảng tổng hợp kết quả kiểm kê khớp

đúng với các phiếu đếm hàng của DN và kết quả

quan sát của KTV (nếu có) và xác nhận của bên thứ

ba (nếu có)

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 35

Đối chiếu chọn mẫu số lượng thực tế từ Bảng tổng

hợp kết quả kiểm kê với báo cáo nhập, xuất, tồn

kho và ngược lại

Xem xét lại các bảng tổng hợp nhập, xuất, tồn hàng

tháng và đặc biệt số dư HTK cuối năm để phát hiện,

soát xét những khoản mục bất thường, tiến hành thủ

tục kiểm tra tương ứng

Đảm bảo DN đã đối chiếu và điều chỉnh số liệu kế

toán với số liệu kiểm kê thực tế

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 36

Kiểm tra các nghiệp vụ mua hàng trong kỳ:

Kiểm tra chọn mẫu các nghiệp vụ mua hàng nhập

kho trong kỳ, đối chiếu nghiệp vụ ghi trên Sổ Cái

với các chứng từ liên quan

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 37

Kiểm tra tính giá

Hàng mua đang đi đường:

 Kiểm tra chọn mẫu các nghiệp vụ mua hàng có giá

trị lớn với các chứng từ mua để đảm bảo các số dư

hàng đang đi đường tại ngày khóa sổ đã được ghi

chép chính xác, đúng kỳ

Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, hàng hóa:

 Kiểm tra chọn mẫu báo cáo nhập, xuất, tồn kho một

số tháng để đảm bảo DN đã thực hiện nhất quán

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 38

Sản phẩm dở dang:

So sánh tỷ lệ phần trăm hoàn thành ước tính dựa

trên quan sát tại thời điểm kiểm kê với tỷ lệ được

dùng để tính toán giá trị sản phẩm dở dang

 Thu thập giải trình hợp lý cho các chênh lệch trọng

yếu

Kiểm tra việc tính toán và phân bổ chi phí sản xuất

cho sản phẩm dở dang cuối kỳ

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 39

Thành phẩm:

Đối chiếu số liệu trên bảng tính giá thành với số

lượng hàng hóa theo báo cáo sản xuất và chi phí sản

xuất trong kỳ

Kiểm tra và đánh giá tính hợp lý của việc tập hợp,

phân bổ tính giá thành phẩm nhập kho

Kiểm tra cách tính giá xuất kho và đối chiếu giá

vốn hàng bán (từng tháng, từng mặt hàng) đã ghi

nhận giữa Sổ Cái với báo cáo nhập, xuất, tồn thành

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 40

Đối chiếu các chi phí trực tiếp (nguyên vật liệu, nhân

công) đến các phần hành liên quan

Kiểm tra các chi phí ghi thẳng vào giá thành, không qua các tài khoản chi phí

Phân tích và kiểm tra các chi phí sản xuất chung được

tính trong HTK, đánh giá tính hợp lý của các phương

pháp phân bổ tính giá thành

Trường hợp DN hoạt động dưới mức công suất bình

thường: xem xét và ước tính chi phí chung cố định dưới mức công suất bình thường không được tính vào giá trị

HTK

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 41

Hàng gửi bán:

Đối chiếu số lượng hàng gửi bán hoặc gửi thư xác

nhận cho bên nhận gửi (nếu cần) hoặc chứng từ vận

chuyển, hợp đồng hoặc biên bản giao nhận hàng sau

ngày kết thúc niên độ kế toán để đảm bảo tính hợp

lý của việc ghi nhận

Tham chiếu đơn giá hàng gửi bán đến kết quả kiểm

tra việc tính giá ở phần Thành phẩm

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 42

Kiểm tra lập dự phòng giảm giá HTK

Tìm hiểu và đánh giá tính hợp lý của các phương pháp tính

dự phòng áp dụng (nếu có)

Soát xét lại HTK quay vòng chậm, tồn kho lỗi thời hoặc đã

hư hỏng

Phân tích lợi nhuận gộp để xem xét liệu có phát sinh HTK

có giá thành cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện để xác định nhu cầu lập dự phòng

Đảm bảo không có sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ kế toán, có ảnh hưởng đến các nghiệp vụ trong năm và giá trị HTK

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 43

Kiểm tra việc trình bày: Kiểm tra việc trình bày

HTK trên BCTC

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 44

Đánh giá cách xử lý thuế đối với các khoản dự

phòng giảm giá đã trích lập

Kiểm tra tính đúng kỳ:

 Chọn mẫu các nghiệp vụ nhập kho đối với nguyên

vật liệu, công cụ, dụng cụ trước và sau ngày

lập báo cáo

 Kiểm tra phiếu nhập, vận đơn, hóa đơn, hợp đồng

với báo cáo nhập kho, sổ chi tiết HTK, báo cáo mua

hàng để đảm bảo các nghiệp vụ được ghi chép đúng

kỳ hạch toán

3.3.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 45

3.3.3.4.Các thủ tục kiểm toán

khác

Trang 46

Thuộc quyền sở hữu của DN;

Được hạch toán và đánh giá đầy đủ, chính xác, đúng

niên độ;

Trình bày trên BCTC phù hợp với các chuẩn mực và

chế độ kế toán hiện hành

Trang 47

3.4.2.Rủi ro sai sót trọng yếu của khoản

Trang 48

3.4.3.1.Thủ tục chung

Kiểm tra các nguyên tắc kế toán áp dụng nhất quán với

năm trước và phù hợp với quy định của chuẩn mực và chế

Trang 49

3.4.3.2.Ki ểm tra phân tích

So sánh, phân tích tình hình tăng, giảm của số dư TSCĐ

hữu hình, TSCĐ vô hình, XDCB dở dang, Bất động sản

đầu tư năm nay so với năm trước, đánh giá tính hợp lý của các biến động lớn

Kiểm tra tính hợp lý của việc xác định thời gian sử dụng hữu ích của tài sản, so sánh với Thông tư số 203/TT-BTC ngày 20/10/2009 và CMKT liên quan

So sánh tỷ lệ khấu hao trung bình cho các nhóm tài sản với niên độ trước và yêu cầu giải trình nếu có sự thay đổi

Trang 50

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, Bất động sản

đầu tư:

Thu thập bảng tổng hợp biến động từng loại TSCĐ

theo nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế:

Kiểm tra tính chính xác số học của bảng tổng hợp

Đảm bảo số dư trên bảng tổng hợp khớp với số liệu

trên Sổ Cái

Chọn mẫu các tài sản tăng trong năm để tiến hành

kiểm tra các chứng từ gốc liên quan; đối chiếu với

kế hoạch, thủ tục mua sắm TSCĐ và sự phê duyệt

của BGĐ

Trang 51

Đối chiếu chí phí lãi vay được vốn hóa trong kỳ với

phần hành kiểm toán E100-Vay và nợ ngắn hạn và dài

hạn

Soát xét các chi phí sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp

phát sinh trong năm đảm bảo việc vốn hóa nếu đủ điều kiện

Kiểm tra tính chính xác việc hạch toán các nghiệp vụ nhượng bán, thanh lý TSCĐ theo chủng loại, nhóm;

tính toán các khoản lãi/lỗ về thanh lý, nhượng bán

TSCĐ trên cơ sở các chứng từ liên quan

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 52

Quan sát thực tế TSCĐ:

Tham gia kiểm kê thực tế TSCĐ cuối kỳ, đảm bảo rằng việc kiểm kê được thực hiện phù hợp với các thủ tục và chênh lệch giữa số thực tế và kế toán được xử lý thích

Lấy xác nhận của bên thứ ba giữ TSCĐ (nếu có) hoặc

trực tiếp quan sát (nếu trọng yếu)

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 53

Kiểm tra chi tiết tính khấu hao TSCĐ:

Thu thập bảng tính khấu hao TSCĐ trong kỳ, đối

chiếu bảng tính khấu hao với số dư trên Sổ Cái

Xem xét tính phù hợp của thời điểm bắt đầu tính khấu hao và phân bổ đảm bảo việc phù hợp giữa doanh thu

và chi phí cũng như tình trạng sử dụng của tài sản

Ước tính khấu hao trong kỳ và so sánh với số liệu của DN

Kiểm tra việc ghi giảm khấu hao lũy kế do việc thanh

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 54

 Xem xét tính hợp lý và nhất quán trong tiêu thức

phân bổ khấu hao đối với các tài sản dùng chung

cho từng loại chi phí như: chi phí sản xuất chung,

chi phí quản lý, chi phí bán hàng

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 55

XDCB dở dang:

Tìm hiểu và lập bảng tổng hợp về các công trình

xây dựng trong năm và đối chiếu với số kế toán

Kiểm tra tính hiện hữu và tình trạng các công trình

dở dang bao gồm:

 Việc gửi thư xác nhận tới nhà thầu,

kiểm tra chi tiết các hồ sơ liên quan và quan sát

thực tế

Đảm bảo chi phí xây dựng và các khoản công nợ

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Trang 56

 Đối với các công việc do nhà thầu thực hiện: kiểm

tra các chi phí XDCB dở dang tăng trong kỳ với các

chứng từ gốc (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, nhật

ký công trình, biên bản bàn giao, yêu cầu thanh

toán, hóa đơn)

 Kiểm tra tính tuân thủ các qui định về lĩnh vực

XDCB của Nhà nước (nếu liên quan)

 Đối với công trình được tự xây dựng bởi DN: kiểm

tra tính đúng đắn của việc tập hợp và phân bổ các

chi phí liên quan

3.4.3.3.Ki ểm tra chi tiết

Ngày đăng: 25/02/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Thu thập bảng tổng hợp số dư tiền và các khoản tương đương tiền tại các quỹ và các ngân hàng tại  ngày khóa sổ; - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
hu thập bảng tổng hợp số dư tiền và các khoản tương đương tiền tại các quỹ và các ngân hàng tại ngày khóa sổ; (Trang 8)
Đảm bảo Bảng tổng hợp kết quả kiểm kê khớp đúng với các phiếu đếm hàng của DN và kết quả - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
m bảo Bảng tổng hợp kết quả kiểm kê khớp đúng với các phiếu đếm hàng của DN và kết quả (Trang 34)
Đối chiếu số liệu trên bảng tính giá thành với số - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
i chiếu số liệu trên bảng tính giá thành với số (Trang 39)
 TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình, XDCB dở dang, Bất động sản đầu tư - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
h ữu hình, TSCĐ vơ hình, XDCB dở dang, Bất động sản đầu tư (Trang 46)
 TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình, Bất động sản đầu tư: - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
h ữu hình, TSCĐ vơ hình, Bất động sản đầu tư: (Trang 50)
 Thu thập bảng tính khấu hao TSCĐ trong kỳ, đối chiếu bảng tính khấu hao với số dư trên Sổ Cái. - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
hu thập bảng tính khấu hao TSCĐ trong kỳ, đối chiếu bảng tính khấu hao với số dư trên Sổ Cái (Trang 53)
 Tìm hiểu và lập bảng tổng hợp về các cơng trình xây dựng trong năm và đối chiếu với số kế toán - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
m hiểu và lập bảng tổng hợp về các cơng trình xây dựng trong năm và đối chiếu với số kế toán (Trang 55)
TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình, XDCB dở dang, Bất động sản đầu tư trên BCTC. - Tài liệu Kiểm toán tài sản pot
h ữu hình, TSCĐ vơ hình, XDCB dở dang, Bất động sản đầu tư trên BCTC (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w