VẬT LIỆU HỌC... 2-Quy trình sản xuấtQuy trình sản xuất gốm thô : CN thiêu kết Nung : T =1000 o C Nguyên liệu Tạo hình Sản phẩm... 2-Lò nấu thủy tinh... Nấu thuỷ tinh... 9.2.2.6.Gốm thủy
Trang 1VẬT LIỆU HỌC
Trang 39.1.Gốm & V ật liệu chịu lửa
9.1.1 Khái niệm chung
9.1.2.Gốm silicat
9.1.3.Gốm oxit
9.1.4.Vật liệu chịu lửa
Trang 49.1 1 Kh ái niệm chung
-Không tan trong H 2 O, axít, bazơ, muối
-Dẫn điện : không - Dẫn nhiệt : kém
-Cứng & giòn -Chụi nén : tốt
Trang 5+Gốm oxyt : Corindon (Al2O3) +Gốm cacbua : Cacbua silic (SiC)
Trang 6Gốm thô
Trang 7Gốm tinh
Trang 8Ấm chén
Trang 9Gốm mỹ thuật
Trang 11Gốm kỹ thuật
Trang 129.1.2.G ốm silicat
1-Nguyên liệu sản xuất
-Nguyên liệu chính :
Khóang sét: Al2O3 , SìO2 , nH2OCao lanh : Al2O3.2SìO2.2H2O
-Nguyên liệu phụ :
Cát thạch anh (SìO2)- chất độn
Trang 132-Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất gốm thô : CN thiêu kết
Nung : T =1000 o C
Nguyên liệu Tạo hình
Sản phẩm
Trang 14Quy trình sx gốm tinh
Tạo hình
Sấy Thiêu kết :T=1200-1400 o C
Nguyên liệu
Sản phẩm
Trang 17Tráng men
Trang 18ZrO 2 Fe
2 O 3
TiO 2
Trang 19Pigment hữu cơ
Trang 20-Bền: cơ, nhiệt, hóa
-Ứng dụng : chén nung, nồi nấu kim loại, nồi nấu thủy tinh
9.1.3.Gốm oxyt
Trang 21Nồi nấu kim loại Đĩa cắt
Trang 22• Gốm pericla (MgO):
-Tvl = 2400oC
Điện trở : rất cao
Bền với muối clorit, muối florit
-Ứng dụng : chén nung, nồi nấu kim loại
Trang 249.1.4.Vật liệu chịu lửa
1-Đặc điểm
Độ chịu lửa : T > 1520oC
Bền : cơ & hóa
Công nghệ sản xuất : gốm thô
Trang 253-Gạch samôt :
Thành phần : Al2O3-SiO2 (Al2O3= 30-40%)Tính chất : trung tính
Ứng dụng : lò nung clinke, lò khí hóa, lò hơi
4-Gạch manhêzit & Gạch crôm-manhêzit
Thành phần : MgO ; Cr2O3-MgO
Tính chất : tính kiềm
Ứng dụng : lò luyện thép
Trang 279.2.Thủy tinh & Gốm thủy tinh
9.2.1 Thủy tinh
9.2.1.1.Khái niệm chung
9.2.1.2.Thủy tinh silicat-kiềm-kiềm thổ
9.2 1.3.Thủy tinh borosilicat & alumosilicat 9.2.1.4.Thủy tinh chì silicat
9.2.1.5.Thủy tinh thạch anh
9.2.1.6.Thủy tinh không phải silicat
9.2.2.Gốm thủy tinh
Trang 289.2.1.1 Khái niệm chung
Quy trình sx thủy tinh : CN nấu chảy
Tạo hình: T = 1000 -1200 o C
Sản phẩm
N guyên liệu Nấu chảy: T = 1400 -1500 o C
Ủ: T = 500 - 600 o C
Trang 301-Cân trộn phối liệu
Trang 312-Lò nấu thủy tinh
Trang 33Ép dập
Trang 34Ép dập
Trang 35Nấu thuỷ tinh
Trang 36Thổi thuỷ tinh
Trang 37Thổi thuỷ tinh
Trang 384-Ủ : sau khi tạo hình Vng-chậm => Khử ứng suất
Trang 395-Kiểm tra
Trang 406-Đóng gói
Trang 419.2.1.1 Khái niệm chung
• Tổ chức: Một pha (SiO4)4--Cấu trúc vô định hình
• Tính chất: T (T) V : thay đổi không rõ
T Độ sệt (nhớt)T=Tnc:Kết tinh không xảy ra
T < Tnc : Pha lỏng qúa nguội (mềm)
T = Tg : Pha lỏng đông cứng =>
Rắn vô định hình (Thủy tinh)
Tg-Nhiệt độ thủy tinh hóa
Trang 42• Tính chất:
Tg 0
Trang 439.2.1.2.Thủy tinh silicat-kiềm-kiềm thổ
Trang 45Cốc ly
Trang 46Chai lọ
Trang 47Thủy tinh
Trang 509.2.1.3.Thủy tinh borosilicat & alumosilicat
• Thành phần : SiO 2 -B 2 O 3 -Na 2 O
SiO 2 -Al 2 O 3 -Na 2 O
Thủy tinh Pirex: SiO2 = 78 % ; B2O3 = 12.5%
Trang 51Dụng cụ thí nghiệm
Trang 53• Thành phần : SiO 2 -PbO-Na 2 O
• Tính chất :
Chỉ số khúc xạ cao: chiết suất 1.56-2.0
• Ứng dụng :
-Thủy tinh quang học: PbO = 10-80%
-Thủy tinh pha lê: PbO = 18-35%
-Tấm ngăn tia Rơngen: PbO = 40-80%
9.2.1.4.Thủy tinh chì silicat
Trang 54Thủy tinh pha lê
Trang 55• Thành phần : SiO 2
• Ứng dụng :
-Thủy tinh thạch anh trong suốt:
Hệ số giãn nở nhiệt: nhỏ; Bến hóa ; Bền nhiệt
Chế tạo dụng cụ, thiết bị chịu nhiệt & bền hóa
-Thủy tinh thạch anh: thêm B 2 O 3
Chênh lệch về mật độ Ánh sáng phản xạ toàn phần
Sợi thủy tinh cáp quang
9.2.1.5.Thủy tinh thạch anh
Trang 56• Thành phần :
P 2 O 3 ; B 2 O 3 ; GeO 2 ; TiO 2 Họ thủy tinh phốtphát ;
borat ; gecmanat ; telurit
BeF2 ; AlF2 Thủy tinh halogenit
Trang 579.2.2.Gốm thủy tinh
9.2.2.1.Khái niệm chung
9.2.2.2.Gốm thủy tinh không giãn nở nhiệt
9.2.2.3.Gốm thủy tinh có độ bền cơ học cao
9.2.2.4.Gốm thủy tinh dễ gia công cơ khí
9.2.2.5.Gốm thủy tinh có tính chất điện, từ đặc biệt 9.2.2.6.Gốm thủy tinh sinh học
Trang 589.2.2.1.Khái niệm chung
• Thành phần : SiO 2 -Al 2 O 3 -Na 2 O
(giống thủy tinh)
• Tổ chức :
Pha tinh thể phân bố trên nền pha vô định hình
Trang 59• Quy trình sx gốm thủy tinh
Tạo hình: T = 1000-1200 o C
Kết tinh Sản phẩm Nguyên liệu Nấu chảy: T = 1400-1500 o C
Trang 609.2.2.2.Gốm thủy tinh không giãn nở nhiệt
Trang 619.2.2.3.Gốm thủy tinh có độ bền cơ học cao
• Tổ chức :đa pha, đa tinh thể
-Làm ổ lăn ở nhiệt độ cao
-Bi máy nghiền
Trang 629.2.2.4.Gốm thủy tinh dễ gia công cơ khí
• Tổ chức :
Tinh thể thuộc họ mica
• Tính chất :
Gia công tạo hình bằng phương pháp cơ khí:
tiện, phay, bào…
• Ứng dụng:
Chế tao chi tiết máy
Trang 639.2.2.5.Gốm thủy tinh có tính chất điện ,
Trang 649.2.2.6.Gốm thủy tinh sinh học
• Gốm thủy tinh photphat-silicat
• Cấu trúc:
Tinh thể hydroxyl apatit Ca 10 (PO 4 )(OH) 2
• Tính chất:
Liên kết trực tiếp kiểu sinh hóa giữa vật cấy
ghép với tế bào xương của cơ thể sống
• Ứng dụng:
Sửa chữa, thay thế các bộ phân xương, răng
Trang 65Răng Xương
Trang 669.3.Ximăng & Bêtông
9.3.1.Khái niệm chung
9.3.2.Ximăng
9.3.3.Bêtông
Trang 679.3.1.Khái niệm chung
• Vật liệu vô cơ : sx bằng phương pháp kết dính các thành phần vật rắn với nhau ở nhiệt độ
thường bằng chất kết dính
• Chế tạo bêtông:
Cốt liệu rắn (sỏi, cát) + Ximăng + Nước
Trộn đều: vữa bêtông
Đổ khuôn Đông rắn
Trang 699.3.2.1Các loại ximăng
• Ximăng poclan: CaO-SiO2
• Ximăng alumin: CaO-Al2O3
• Ximăng xỉ lò cao: chứa thêm thạch cao hoặc vôi
Trang 709.3.2.2.Sản xuất ximăng poclan
Nghiền Sản phẩm
Nguyên liệu Nung thiêu kết : T=1400-1500 o C
Clinke
Trang 73• Gia công phối liệu
Trang 74• Nung luyện
-Thiết bị : Lò đứng
Lò quay: hiệu quả kinh tế cao
-Hoạt động của lò :
Trang 75Sơ đồ công nghệ sản xuất ximăng
Trang 77• Nghiền clinke
-Thiết bị: Máy nghiền bi
-Phụ gia:
Thạch cao : điều chỉnh tốc độ đóng rắnChất độn (xỉ lò, cát, đá vôi…) : hạ gía thành
-Sản phẩm:
Bột : 0.5-50m
Trang 79Ximăng
Trang 809.3.2.3 Đặc điểm
Trang 81• Tính chất :
Trang 839.3.3.1.Sản xuất bêtông
9.3.3.2 Đặc điểm
9.3.3.3.Ứng dụng
Trang 85• Nguyên liệu chính:
-Cốt liệu: 80-85%
Cát vàng : 0.1-2mm ; Sỏi, đá : 10-40mm-Ximăng: 8-15%
Trang 86• Phối trộn : Máy trộn thùng quay
Trang 87-Giao thông : cầu, đường
-Thủy lợi: đập, hồ chứa nước
Trang 889.4.Vật liệu cacbon
• Cacbon: Z = 6
1S 2 2S 1 2P 3
Trang 929.4.1.Kim cương
• Cấu trúc
Liên kết trong nguyên tử:
1orbital S +3orbital P → Orbital lai hóa SP3: 4
Liên kết C-C:
4 orbital SP3 + 4 ngtử C : Lk Cộng hóa trị
=> Mạng lập phương
Trang 93Mạng tinh thể kim cương
Trang 96Liên kết trong nguyên tử:
Liên kết C-C:
-P-không lai hóa+1ngtử C : L.kếVandevan
→ Định hướng với mặt phẳng lục giác;
Trang 97Mạng tinh thể graphit
Trang 98Bút chì ; Dầu bôi trơn
Điện cực ; Nồi nấu kim loại
T = 3000 o C Chân không
Trang 101CH CH
N C
CH C
Trang 102Sơ đồ công nghệ
Trang 103Kéo sợi
Trang 104Vải sợi cacbon
Trang 105• Đặc điểm:
-Cấu trúc: mạch vòng, dạng hình lục giác,
cuốn xung quanh trục sợi
-Liên kết: Cộng hóa trị ( Liên kết Vandevan = O)
-Tính chất:
b = 2000-3000MPa ( theo chiều trục)
Tlv = 2.000oC
Trang 106• Ứng dụng
Nguyên liệu cho sản xuất vật liệu composite