1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx

109 586 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử Dụng Vật Liệu
Tác giả TS. Hà Văn Hồng
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật liệu học
Thể loại Tài liệu bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-Yêu cầu về tính chất tính năng của vật liệu 2-Yêu cầu về tính công nghệ của vật liệu3-Yêu cầu về tính kinh tế của vật liệu 4-Yêu cầu về tính xã hội & bảo vệ môi trường của vật liệu Bốn

Trang 1

PHẦN III

SỬ DỤNG VẬT LIỆU

Trang 2

1-Yêu cầu về tính chất (tính năng) của vật liệu 2-Yêu cầu về tính công nghệ của vật liệu

3-Yêu cầu về tính kinh tế của vật liệu

4-Yêu cầu về tính xã hội & bảo vệ môi trường của vật liệu

Bốn yêu cầu khi lựa chọn vật liệu

Trang 3

Độ tin cậy = f(khuyết tất)

1-Yêu cầu về tính chất của vật liệu

Trang 4

Khái niệm: là khả năng của vật liệu cho phép gia công dễ hay khó theo các phương pháp gia công khác nhau

Trang 5

Giá thành = f(giá nguyên liệu, giá gia công)

Giá nguyên liệu

Tính theo đơn vị trọng lương

Tính theo đơn vị thể tích

Giá gia công

Chi phí khấu hoa thiết bị

Chi phí năng lượng

3.Yêu cầu về tính kinh tế

của vật liệu

Trang 6

Tính xã hội

Tâm lý : vật liệu an toàn cho người SX

Đạo đức : vật liệu không gây độc hại

Pháp luật : tuân theo các tiêu chuẩn an toàn

Tính bảo vệ môi trường

• Vật liệu không gây ô nhiễm môi trường

4.Tính xã hội & bảo vệ môi trường

của vật liệu

Trang 7

8.1.Gang 8.2.Thép 8.3.Kim loai & Hợp kim màu

Chương 8

Sử dụng vật liệu kim loại

Trang 8

8.1.1.Sản xuất gang 8.1.2.Gang xám

8.1.3.Gang cầu 8.1.4.Gang dẻo

8.1 - Gang

Trang 9

Nấu chảy : T = 1200-1300 o C

Gang

N.liệu : Quặng + Than +Đá vôi

8.1.1.Sản xuất gang

Trang 10

Yếu tố ảnh hưởng đến sự tạo thành C-graphit

C  C-graphit

Si  C-graphit

  Vng : Fe3C  Fe + C =>C-graphit

(C+Si) => C-graphit

Trang 11

8.1.2.Gang xám

8.1.2.1.Đặc điểm

8.1.2.2.Ký hiệu

8.1.2.3.Ứng dụng

Trang 12

8.1.2.1.Đặc điểm

Tổ chức : Cacbon (C) tồn tại dưới dạng

graphit dạng tấm

Trang 16

8.1.2.3.Ứng dụng

Chế tạo các chi tiết máy : Lực kéo : nhỏ

Lực va đập : nhỏ Lực nén : lớn

Ví dụ : Bệ máy Thân máy

Vỏ máy Ống dẫn nước Piton Xilanh

Trang 17

8.1.3.Gang cầu

8.1.3.1.Đặc điểm

8.1.3.2.Ký hiệu

8.1.3.3.Ứng dụng

Trang 18

8.1 3 1 Đặc điểm

Tổ chức : có graphit dạng hình cầu

Trang 23

8.1.4.Gang dẻo

8.1.4.1.Đặc điểm

8.1.4.2.Ký hiệu

8.1.4.3.Ứng dụng

Trang 24

8.1.4.1 Đặc điểm

Tổ chức: graphit dạng cụm bông ( hoa tuyết)

Trang 25

Tính chất :

C Graphit : Dạng cụm bông +Khối lượng ít

 Diện tịch bề mặt tương đối thu gọn

-xám < k = 30-60kG/mm 2 < -cầu

  3-15 %

8.1.4.1 Đặc điểm

Trang 27

8.1.4.3 Ứng dụng : Chế tạo máy

(C + Si)  4.5%

Đúc : Vng-nhanh G.trắng : Fe 3 C Ủ: T=700-1000  = 2-3ng

Nấu chảy : T

GZ : C-cụm bông

Fe 3 C Fe + C

=>Cgraphit

Trang 30

8.2.1.Sản xuất thép

Khử cacbon Gang lỏng

Thép Hợp kim hóa Khử oxy

Trang 31

Nguyên liệu chính

Thép vụn Gang

Trang 32

Fe-Si Fe-Mn Al

Chất khử ôxy

Trang 35

8.2.2.1 Khái niệm về thép cacbon

Hk Fe-C : C < 2.14 %

Tạp chất, % : Mn ≤ 0.80 Si ≤ 0.40

P ≤ 0.05 S ≤ 0.05

Trang 36

Ảnh hưởng của cacbon :

Trang 37

Ảnh hưởng của cacbon đến cơ tính của thép

Trang 38

K ý hiệu thép cacbon :

Thép cacbon chất lượng thường:TCVN 1765-75

Phân nhóm A : quy định cơ tính

Trang 39

Thép cacbon chất lượng tốt : TCVN 1766-75

Ký hiệu: Chữ : C

Số : 2 số chỉ phần vạn cacbon  Mac: C10, C15, C20, C25 … C65

Thép cacbon dụng cụ : TCVN 1822-76

Ký hiệu: Chữ : CD

Số : 2 số chỉ phần vạn cacbon

Mac: CD70, CD80, CD90, CD100 … CD140

Trang 40

8.2.2.2.Khái niệm về thép hợp kim

Định nghĩa:

Ngoài Fe và C còn cố ý đưa thêm một số nguyên

tố hợp kim nhằm nâng cao tính chất của thép

Trang 41

Ảnh hưởng của các ng.tố hợp kim

Hòa tan vào Fe :

Mn, Si, Cr, Ni= > Dung dịch rắn

 Xô lệch mạng

=> HB,   , , ak

Trang 43

Ký hiệu thép hợp kim

Hệ thống chữ : Chỉ nguyên tố hợp kim có trong

thép và là ký hiệu nguyên tố hóa học

Trang 44

8.2.3.Thép xây dựng

8.2.3.1.Đặc điểm

8.2.3.2.Ứng dụng

Trang 45

Hóa tính :

Thép cacbon : bị ăn mòn

Thép hợp kim:không bị ăn mòn trong khí quyển

Trang 47

8.2.3.2 Ứng dụng

Thép cacbon xây dựng:

Nhóm A: dùng ở trạng thái cung cấp :

thanh, tấm, ống…

Ghép nối với nhau bằng bulông

-Kết cấu XD đơn giản:

Khung thép, vì kèo: CT31, CT33, CT34Cột, xà ngang

-Cốt bê tông: Thép cán trơn: CT38

Thép cán vằn (đốt): CT51

Trang 48

8.2.3.2 Ứng dụng

Thép cacbon xây dựng:

Nhóm B, C : Kết cấu hàn chịu lực

Làm cầuThùng xeĐóng tàu

Trang 49

8.2.3.2 Ứng dụng

Thép hợp kim xây dựng:

Làm các kết cấu hàn chịu lực, không bị ăn mòn trong khí quển

Kết cấu xây dựng: cầu , kết cấu thép trên cao

Khung xe: xe ôtô, tàu biển : 17MnSi ; 14CrMnSi

Ống dẫn dầu và khí đốt : 19Mn

Vỏ lò cao, thiết bị lọc bụi: 14Mn2

Cốt bê tông cường độ cao: 18Mn2Si, 25Mn2Si

Trang 51

8.2.4.1 Thép cacbon th ấp

20Cr, 18CrMnTi : Chi tiết máy chịu lực lớn

Thấm C

Trang 54

8.2.4.3.Thép cacbon tương đối cao

Trang 57

8.2.5 2 Thép dụng cụ cắt gọt

Thép cacbon

Vc < 4-5 m/ph , Tlv < 200oCGiũa, khoan, cưa, tarô, bàn ren …

thao tác bằng tay

Thép hợp kim

Vc < 15 m/ph , Tlv  250oCDao doa, mũi khoan, bàn ren…

thao tác trên máy bán tự động

Trang 58

Thép dao cắt năng suất cao (Thép gi ó )

-Mác thép :

80W18Cr4V2 ; 90W9Cr4V2Mo90W18Cr4V2Mo ; 90W18Cr4V2

Trang 59

.Thép dao cắt năng suất cao (Thép gi ó )

-Ứng dụng :

Làm dụng cụ cắt gọt với Vc = 25 – 35 m/ph

Tlv =600oC

Trang 60

Khuôn dập cắt thép lá < 3mm, tấm kim loại và hợp kim Cu, Al

Khuôn lỗ kéo sợi, bàn lăn ren

Trang 63

8.3.Kim lọai và hợp kim màu

8.3.1.Nhôm và hợp kim nhôm

8.3.2.Đồng và hợp kim đồng

Trang 65

8.3.1.1.Sản xuất nhôm

Quặng

Hòa tách: Al(OH) 3 Nung : Al 2 O 3

Điện phân: Al  99

Trang 66

8.3.1.1.Sản xuất nhôm

Trang 67

Sản phẩm

Nhôm thỏi

Nhôm hình

Nhôm tấm

Trang 72

Gia công áp lực : Cán, kéo  Sợi, dây, thanh, tấm

Gia công đúc : Dễ nấu chảy + Co ngót:lớn =>Tính đúc kém

P

T-thường

Trang 73

Các mác nhôm :

Al 99 Al 99.5 Al 99.7

Al 99.95 Al 99.97 Al 99.99

Trang 74

8.3.1.2.4 Ứng dụng

Sản xuất dây và cáp điện

Xây dựng: lá nhôm, tấm lợp

Công nghệ thực phẩm : Thùng đựng, bao gói

Đồ dùng gia đình: xoong, nồi

Sản xuất hợp kim

Sản xuất hóa chất

Trang 77

8.3.1.3.1.Hợp kim nhôm biến dạng 1.Không hóa bền được bằng NL

Trang 79

8.3.1.3.1.Hợp kim nhôm biến dạng 1.Không hóa bền được bằng NL

HK Al-Mg 4-7

 Tổ chức : Al(Mg) : 1 pha

 Tính chất:

NhẹBiến dạng nguội : 

Ăn mòn : Không

Trang 81

8.3.1.3.1.Hợp kim nhôm biến dạng 1.Không hóa bền được bằng NL

Trang 83

HK Al-Cu 4 Nhiệt luyện

nhanh

ng

Trang 85

8.3.1.3.1.Hợp kim nhôm biến dạng

Trang 89

8.3.2.1.Sản xuất đồng

8.3.2.2.Đồng nguyên chất

8.3.2.3.Hợp kim đồng

8.3.2.Đồng và hợp kim đồng

Trang 90

8.3.2.1.Sản xuất đồng

Quặng

Thiêu kết Nấu chảy Tinh luyện: Cu =99 Điện phân: Cu 99.95

Trang 96

Gia công áp lực: Cán, kéoSợi, dây, thanh, tấm

Gia công đúc : Tnc-cao  Khó nấu chảy

Tính hàn : tốt

P, phòng

Trang 99

8.3.2.3.Hợp kim đồng

7.2.3.1.Latông (đồng thau, đồng vàng)

7.2.3.2.Brông (đồng thanh)

Trang 100

-Ký hiệu Cu & nguyên tố hợp kim

Số : % ngt HK viết sau ký hiệu ngt HK

Ví dụ :

L90Zn10 : L –Latông Cu = 90% Zn =10%

Trang 102

8.3.2.3.1.Latông (Đồng thau, đồng vàng)

Latông đơn giản

Đặc điểm :Zn < 35%T.chức : Cu(Zn) : 1 pha

Tính chất:Zn  ;  ; Zn :Đỏ Vàng

Ứng dụng:

LCuZn10 : Đỏ nhạt Tiền xu, Huy chương,

Khuy áo, Ống đồng tản nhiệt; ống dẫn

LCuZn20 : Màu vàng  Đồ trang sức gỉa vàng

LCuZn30 : Vỏ đạn

Trang 103

Ứng dụng:

-Chi tiết máy

-Đúc van nước; Đúc đồng hồ nước;

Trang 104

-Ký hiệu Cu & nguyên tố hợp kim

Số : % ngt HK viết sau ký hiệu ngt HK

Ví dụ : BCuSn10Pb1 : B –Brông

Sn = 10% ; Pb = 1% ; Cu = % còn lại

Trang 107

Ổ trượt (B ạc lót)

Trang 108

Chi tiết : Bộ ngưng tụ hơi, Bộ trao đổi nhiệt

Chi tiết bơm

Ngày đăng: 25/02/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Tổ chức: Tổ chức: có graphit dạng hình cầu có graphit dạng hình cầu - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
ch ức: Tổ chức: có graphit dạng hình cầu có graphit dạng hình cầu (Trang 18)
Hình dạng phức tạp - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
Hình d ạng phức tạp (Trang 22)
Hình dạng phức tạp - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
Hình d ạng phức tạp (Trang 28)
Thép hình - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
h ép hình (Trang 34)
• Cấu hình điện Cấu hình điện tử - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
u hình điện Cấu hình điện tử (Trang 69)
↑δ → →T Tạo hình sản phẩm bằng ạo hình sản phẩm bằng - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
o hình sản phẩm bằng ạo hình sản phẩm bằng (Trang 75)
Tạo hình sản phẩm dạng lá, thanh, ống - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
o hình sản phẩm dạng lá, thanh, ống (Trang 81)
• Cấu hình điện tử Cấu hình điện tử: : - Tài liệu Bài giảng vật liệu học - PHẦN III: SỬ DỤNG VẬT LIỆU potx
u hình điện tử Cấu hình điện tử: : (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w