VẬT LIỆU HỌC... 7.1.Tính chất cơ học của vật liệu kim loại7.2.Tính chất cơ học của vật liệu vô cơ 7.3.Tính chất cơ học của vật liệu hữu cơ Chương 7 Tính chất cơ học... • Giới hạn chảy: l
Trang 1VẬT LIỆU HỌC
Trang 27.1.Tính chất cơ học của vật liệu kim loại
7.2.Tính chất cơ học của vật liệu vô cơ
7.3.Tính chất cơ học của vật liệu hữu cơ
Chương 7 Tính chất cơ học
Trang 37.1.1.Khái niệm chung
7.1.2.Giản đồ thử kéo và các giai đọan biến dạng
7.1.3.Các đặc trưng cơ tính
7.1.Tính chất cơ học của vật liệu
kim loại
Trang 4• Ngoại lực P VL sinh ra phản lực (Nội lực) cân bằng P
P
S P
Trang 5• B.dạng đàn hồi (H.b) : các ng.tử dịch chuyển a
• B.dạng dẻo (H.c) : các ng.tử dịch chuyển (a+a)
• B.dạng phá hủy (H.d) : các ng.tử tách khỏi nhau
Trang 67.1.2.Biểu đồ thử kéo và các giai
đọan biến dạng
P P
l o
Diện tích : S o , mm 2
Độ giãn dài :l = l c - l o , mm
Trang 8• Biến dạng đàn hồi:
P 1 P đh Mẫu biến dạng theo
đường oe
P 1 = 0 => Trở lại hình dạng và
kích thước ban đầu
Trang 9a’a’’-B.dạng đàn hồi : mất đi khi bỏ tải trọng lực
Trang 10• Biến dạng phá hủy:
P3 = Pb Biến dạng cục bộ
(hình thành cổ thắt)
=> Tải trọng lực giảm đi mà
biến dạng vẫn tăng theo đường bc
=> Mẫu bị đứt và phá hủy tại điểm C
Trang 13• Giới hạn chảy: là ứng suất nhỏ nhất làm cho kim
loại bị biến dạng dẻo (biến dạng dư.)
Ký hiệu: c = Pc / So , KG/mm2
Quy ước : 0.2
• Giới hạn bền: là ứng suất cực đại mà mẫu chịu
đựng được trứơc khi bị phá hủy
Ký hiệu: b = Pb / So , KG/mm2
Trang 14x lo
x So
Trang 157.1.3.3 Độ dai va đập Metals Impac t Testing
10
8
Trang 17• Khái niệm :Là khả năng vật liệu chịu được tải trọng va đập
mà không bị phả hủy.
Ak -Công phá hủy mẫu, KG.m
S-Tiết diện cắt ngang 10 x 8 tại chỗ khoét rãnh
S
A
k
Trang 19• Độ cứng Brinen:
P
Trang 21f + P f = 10KG
h
f = 10KG
Trang 22 Độ cứng Rocwel: Các thang đo
-Thang A – – Dùng m ũi chóp kim cương
Trang 24• Quan hệ giữa các lọai độ cứng:
Trang 267.2.1.Tính đàn hồi & Tính giòn
7.2.2.Độ bền
7.2.3.Độ nhớt
7.2.Tính chất cơ học của vật liệu vô cơ
Trang 277.2.1.Tính đàn hồi & Tính giòn
Trang 287.2.2.Độ bền
1-Độ bền kéo: k ≈ 0
3-Cơ chế biến dạng dẻo
3-Cơ chế biến dạng dẻo : theo cơ chế trượt
• Khuyết tật: Nút trống (Frenkel, Schotky); Tạp chất
P Khuyết tật chuyển đến b.giới hạt: bị hãn lại
Cản trở trượt: nôi > b
Trang 29• Liên kết ion: ion (+) ion (-)
Ion cùng dấu đối diện nhau
Đẩy nhau
Trang 30=> Biến dạng: giống chất lỏng Mô hình chảy nhớt của
chất lỏng và thủy tinh lỏng
7.2.3.Độ nhớt
Trang 31A : Diện tích tiếp xúc của 2 lớp chất lỏng
dV : Tốc độ dịch chuyển của 2 lớp chất lỏng
dY : khoảng cách giữa 2 lớp chất lỏng
T > T phòng : E Biến dạng : dễ
dV
dY dV
dY A
F dY
dV A
Trang 327.3.1.Biến dạng & cơ tính
7.3.2.Cơ chế biến dạng của polyme
7.3.Tính chất cơ học của
vật liệu hữu cơ
Trang 337.3.1.Biến dạng & Cơ tính
Trang 34• Biến dạng = f (V ) : V E, ;
Trang 35PP 50-60%t.thể 0.90-0.91 1.14-1.55 31-34 100-600
PS vô đ.hình 1.04-1.05 2.28-3.28 36-52 1.2-2.5 PMMA vô đ.hình 1.17-1.20 2.24-3.24 48-76 2-10 Bakelit 1.24-1.32 2.8-4.8 34-62 1.5-2.0
Trang 367.3.2.Cơ chế biến dạng
1-Polyme giòn (Bakelit)
• Cấu trúc: Mạng : k.gian & lưới hẹp
• P Mạch phân tử duổi thẳng
Mạch nhánh (l.kết cộng hóa trị): đứtVết nứt
Trang 377.3.2.Cơ chế biến dạng
Trang 38 PTấm tinh thể: chia cắt Nhóm nhỏ (H.d)
PNhóm nhỏ Tách rời &sắp xếp lại:
Các mảnh t.thể l.kết bằng phân tử nối mạng (H.e)
Biến dạng trượt
PVết nứt Đứt mạng Phá hủy
Trang 39a-Trước biến dạng
b, c-Trướt giữa các mạch
d-Phân chia các tấm tinh thể e-Sắp xếp lại t.thể+vô đ.hình
Trang 403-Polyme đàn hồi cao (Cao su tổng hợp)
• Cấu trúc: vô định hình Búi hoăc lưới rộng
• P Mạch phân tử duổi thẳng & //phương lực P
• P = 0 Mạch phân tử trở lại hình dạng ban đầu
Búi