MỤC ĐÍCHTìm kiếm cơ hội mới Lựa chọn thị trường mục tiêu Phòng ngừa rủi ro Xác định dung lượng TT Điều chỉnh chương trình MarketingPhát triển sản phẩm mới... Xác định vấn đề, mục tiêuXây
Trang 1CHƯƠNG 4: HỆ THỐNG THÔNG TIN
VÀ NGHIÊN CỨU MARKETING
Trang 2NC
Marketing
NC
Marketing
Trang 3NC Marketing
Quyết định quản trị
Quyết định quản trị
Trang 4THỐNG NHẤT
Trang 5MỤC ĐÍCH
Tìm kiếm cơ hội mới
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phòng ngừa rủi ro
Xác định dung lượng TT
Điều chỉnh chương trình MarketingPhát triển sản phẩm mới
Trang 6Xác định vấn đề, mục tiêu
Xây dựng kế hoạch
Thu thập thông tin
Xử lí, phân tích thông tin
Báo cáo kết quảTIẾN TRÌNH NGHIÊN CỨU
Trang 71 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
Xác định đúng vấn đề cần nghiên cứu là doanh nghiệp đã nắm chắc 50% thành công trong dự án nghiên cứu Marketing
Trang 81 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ (tt)
Vấn đề
Marketing
Vấn đề nhà quản trị cần giải quyết
Vấn đề nghiên
cứu
Trang 9Vấn đề
Marketing Vấn đề cần giải quyết Vấn đề nghiên cứu
Khả năng chấp nhận TT
Mức độ thâm nhập TT từng vùng
Đánh giá tiềm năng từng vùng
Đo lường nhân thức KH về khác biệt của SP A
Doanh số giảm Giới thiệu sản
phẩm mới
Phân bổ ngân
sách quảng cáo
Phân bổ theo khu vực địa lý
Gia tăng khả
năng thâm nhập
TT
Mở rộng hệ thống phân phối
Doanh số giảm Định vị lại
sản phẩm A
Trang 10MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Ý NGHĨA: Xác định đúng mục tiêu giúp định hướng hoạt động nghiên cứu, xác
định chiều rộng và chiều sâu của vấn đề nghiên cứu.
Trang 11MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nhận diện và xác định vấn đề cần nghiên cứu: NC THĂM DÒ: xác định chính xác
Trang 12Doanh nghiệp A đứng trước tình hình doanh số tụt giảm
NC thăm dò -> làm sáng tỏ vấn đề: nguyên nhân nào:
- Khủng hoảng kinh tế, sức mua của thị trường giảm?
- Sản phẩm của doanh nghiệp bị lạc hậu?
- Đối thủ cạnh tranh tăng cường hoạt động cạnh tranh?
Kết quả điều tra: đề ra giả thiết: do đối thủ cạnh tranh!
NC mô tả khả năng và hoạt động cạnh tranh của đối thủ
Xác định:
- Đối thủ cạnh tranh tăng chi phí truyền thông
- Tuy nhiên, giá thành của đối thủ khá cao
Giải pháp:
Phản ứng lại dưới hình thức giảm giá
NC thực nghiệm cho chiến dịch giảm giá
- Giảm giá có làm tăng doanh thu không?
- Giảm giá có làm thay đổi hình ảnh của sản phẩm không?
Trang 132 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU
Nguồn dữ liệu
Ai thực hiện?
Phương pháp
Trang 15• Dữ liệu thứ cấp: Dữ liệu được tập hợp cho
mục tiêu nào đó và được tận dụng trong các cuộc nghiên cứu khác.
• VD: Niên giám thống kê, báo cáo quyết toán,
báo cáo thống kê, báo chí, tạp chí, Internet,…
• Dữ liệu sơ cấp:bao gồm các thông tin gốc,
tập hợp cho mục tiêu chuyên biệt
Trang 16Thông tin chỉ mang tính mô tả
Không khả thi nếu sử dụng một mình
Trang 18Chuyên nghiệp, độ tin cậy của thông tin cao
Thông tin mang tính khách quan hơn
Chi phí cao hơn
2.2 Người thực hiện
Trang 19Quan sát Phỏng vấn Phỏng vấn qua thư qua thư Phỏng vấn qua điện
thoại
Phỏng vấn qua điện thoại
group)
Nhóm tập trung (focus
Trang 20MỘT SỐ LƯU Ý KHI THIẾT KẾ BẢN CÂU HỎI
Nên sử dụng từ ngữ đơn giản, tránh dùng tiếng lóng, từ chuyên môn
Tránh đưa ra câu hỏi quá dài
Tránh câu hỏi mơ hồ, không rõ ràng
Tránh đưa ra câu hỏi hồi tưởng quá nhiều
Tránh đặt câu hỏi đã gợi ý sẵn câu trả lời
Nên hỏi một cách gián tiếp những vấn đề riêng tư
Trang 221: Rất thích 2: Thích Không 3:
có ý kiến
4:
Không thích
5: Rất không thích
Trang 23là KHÔNG như nhau
Phi xác suất: Khả năng được chọn vào tổng thể mẫu của tất cả đơn vị
là KHÔNG như nhau
Phương pháp chọn mẫu
Trang 24• Thiết kế bản câu hỏi:” Nghiên cứu
mức độ hài lòng của người tiêu dùng
Đà Nẵng với sản phẩm ở siêu thị Big C.” Yêu cầu:
• 1 Vẽ sơ đồ nghiên cứu (mô tả)
• 2 Chuyển sơ đồ nghiên cứu thành câu hỏi
• 3 Số lượng câu hỏi: 20 – 25 câu