Khi gặp các ký tự đặc biệt chắc hăn rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc đọc chúng băng tiếng Anh.. Bài viết sau sẽ cung cấp cho các bạn cách đọc một số ký tự đặc biệt này... exclamatio
Trang 1=2 SAW
—— bf rf rf rf % wf ®%f ®%f wf % %f ®%f wf xế wf =» xế wf
ky
wv
‹©
‹©
Se
TS nom
`
©
wv
oA tieng Anh
TiN
Trang 2Khi gặp các ký tự đặc biệt chắc hăn rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc đọc chúng băng tiếng Anh Bài viết sau sẽ cung cấp cho các bạn cách đọc một số ký tự đặc biệt này
a
apostrophe ('' )
brackets (()), ([1) ({ }) (<>)
colon (: )
comma (, )
Trang 3dashes ( |, —,—, — )
ellipses ( , )
exclamation mark (! )
full stop/period ( )
guillemets ( « » )
hyphen ( “9 LÌ )
question mark ( ? )
quotation marks ('',"" )
semicolon (; )
slash/stroke (/)
Trang 4solidus (/)
Word dividers
spaces )()()()C) COC
Inferpunct ( - )
General typography
ampersand ( & )
at sign ( @ )
asterisk ( * )
backslash ( )
bullet (¢ )
Trang 5caret ( ^ )
copyright symbol ( © )
specific: B, ¢, $,€, f, 0, 0, 0, £, 0, ¥, 0, m0
daggers (7, ‡ )
degree ( °