1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dap an va loi giai chi tiet de chinh thuc tot nghiep thpt 2022 mon toan

103 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tn Thpt Năm Học 2021 – 2022 Môn Thi: Toán
Trường học bộ gd&dt
Chuyên ngành toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 8,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 122 WordToan BỘ GDĐT DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN MÃ ĐỀ 101 ĐỀ THI TN THPT NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 Nếu   2 0 d 4f x x  thì   2 0 1 2 d 2 f x x      bằng A 6 B 8 C 4 D 2 Câu 2 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 23a và chiều cao 2 a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A 3a B 36a C 33a D 32a Câu 3 Nếu   5 1 d 3f x x    thì   1 5 df x x   bằng A 5 B 6 C 4 D 3 Câu 4 Cho   d cos f x x x C   Khẳng định nào.

Trang 1

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

f x x

Câu 4 Cho  f x x d  cosx C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x  sin x B f x  cos x C f x sin x D f x cos x

Câu 5 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2

Câu 14 Môđun của số phức z  bằng 3 4i

A 25 B 7 C 5 D 7

Câu 15 Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị là đường cong trong hình bên.c

Số nghiệm thực của phương trình f x  là1

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 16 Tập xác định của hàm số ylog3x4 là

A 5;  B   ;  C 4;  D.; 4

Câu 17 Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng

A 2log a B 2log a C 4log a D.8log a

Câu 18 Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là

Câu 19 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

Trang 3

Câu 24 Cho tam giác OIM vuông tại I có OI và 3 IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc

vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 ,  B3; 0;1 và C2; 2; 2 Đường thẳng đi qua  A

và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

Trang 4

Câu 32 Gọi z và1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  z 6 0 Khi đó z1z2z z bằng:1 2

Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC2,AB 3

vàAA 1 (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC bằng

Câu 34 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB a , BC2a và AA 3a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C  bằng

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0; 3; 2  và mặt phẳng  P : 2x y 3z  Mặt phẳng đi5 0

qua A và song song với  P có phương trình là

max ( )f x bằng

Trang 5

Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2; 2 Gọi   P là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho

khoảng cách từ A đến  P lớn nhất Phương trình của  P là

A 2y z  0 B 2y z  0 C y z  0 D y z  0

Câu 43 Cho hình nón có góc ở đỉnh là 1200và chiều cao bằng 4 Gọi  S là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa

đường tròn đáy của hình nón đã cho Tính diện tích của  S bằng:

Câu 45 Cho các số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn 3 z1  z2 2 z3  và 2 8z1z z2 33z z1 2 Gọi A, B, C

lần lượt là các điểm biểu diễn của z , 1 z , 2 z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác ABC bằng 3

Câu 46 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Góc

giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 3a3 B a3 C 12 2a3 D 4 2a3

Câu 47 Cho hàm số y f x  Biết rằng hàm số g x ln f x  có bảng biến thiên như sau:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 48 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 2z z và (z4)(z 4 )i  z 4 ?i2

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S tâm I1;3;9 bán kính bằng 3 Gọi M , N là hai điểm

lần lượt thuộc hai trục Ox, Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với  S , đồng thời mặt cầu

Trang 6

ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng

2 Gọi A là tiếp điểm của MN và  S , giá trị

Trang 7

Câu 4 Cho  f x x d  cosx C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x  sin x B f x  cos x C f x sin x D f x cos x

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức sin d x x cosx C Suy ra f x sin x

Câu 5 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;  B  0;1 C 1; 0  D.0; 

Lời giải Chọn B

S x  y  z  Đường kính của  S bằng:

Trang 8

Chọn C

Ta có bán kính mặt cầu R 6 suy ra đường kính mặt cầu bằng 2R2 6

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểmA1;2; 3  Hình chiếu vuông góc của Alên mặt phẳng Oxy

có tọa độ là

A 0; 2; 3  B 1;0; 3  C 1; 2;0 D 1;0;0

Lời giải Chọn C

Do điểmA1; 2; 3  nên hình chiếu vuông góc của Alên mặt phẳng Oxy có tọa độ là1; 2;0

Câu 8 Cho khối chóp S ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10 Thể tích khối chóp

S ABC bằng

Lời giải Chọn C

Ta có Sxq 2rh4

2 4

xyx

Ta có lim 2 1 1

2 4x

xx



 

 suy ra tiệm cận ngang của đồ là đường thẳng y1

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình log5x  là 1 2

A 9;  B 25;  C 31;  D 24; 

Lời giảiChọn D

Đkxđ: x  1

log x  1 2 log x 1 log 25  x 1 25 x 24

Câu 13 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Trang 9

Lời giải Chọn D

Từ BBT ta nhận thấy hàm số có hai điểm cực trị và đồng biến trên khoảng 1; Do đó hàm số

là hàm đa thức bậc ba có hệ số a 0

Câu 14 Môđun của số phức z  bằng 3 4i

A 25 B 7 C 5 D 7

Lời giải Chọn C

Ta có z  3242  25 5

Câu 15 Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị là đường cong trong hình bên.c

Số nghiệm thực của phương trình f x  là1

A 1 B 2 C 4 D 3

Lời giải Chọn B

Đường thẳng  d có phương trình y1 cắt đồ thị hàm số y  f x  tại 2 điểm phân biệt

Suy ra phương trình f x  có 1 2 nghiệm thực phân biệt

Câu 16 Tập xác định của hàm số ylog3x4 là

A 5;  B   ;  C 4;  D.; 4

Lời giải Chọn C

Trang 10

Tập xác định: D4; 

Câu 17 Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng

A 2log a B 2log a C 4log a D.8log a

Lời giải Chọn B

Với a , ta có 0 4log 4log 12 4 log1 2log

Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là 3

12

C 220

Câu 19 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta suy ra: điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x1

Câu 20 Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng (Oyz là: )

A z0 B x0 C x y z  0 D y0

Lời giải Chọn B

Phương trình của mặt phẳng (Oyz là: ) x0

Câu 21 Nghiệm của phương trình 32 x  132  x là:

Trang 11

A.2 B.3 C.1 D.0.

Lời giải Chọn B

Dựa vào hình dáng của đồ thị Ta thấy hàm số đã cho có 3 cực trị

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Theo định nghĩa phương trình đưởng thẳng Ta có u3 1; 2;3 

là một véc-tơ chỉ phương của d

Câu 24 Cho tam giác OIM vuông tại I có OI và 3 IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc

vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

Lời giải Chọn C

Ta có chiều cao hình nón h OI  , bán kính đáy 3 r IM 4 thì độ dài đường sinh là:

Điểm biểu diễn số phức z  trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ là 2 7i 2; 7 

Câu 26 Cho hai số phức z1  và 2 3i z2   Số phức 1 i z1 bằng z2

A 5 i B 3 2 i C.1 4 i D.3 4 i

Lời giải Chọn B

r

h l

MO

I

Trang 12

Ta có: y  3x  3 1 3x 4

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 ,  B3;0;1 và C2; 2; 2 Đường thẳng đi qua  A

và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

Ta có: AB2; 2; 2 

; AC1;0; 1 

.Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có véc-tơ chỉ phương là

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f x x33x29x10 trên đoạn 2; 2 bằng 15

Câu 31 Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số ylog 6 x x 2?

Lời giải Chọn A

Trang 13

Vậy có tất cả 7 giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số ylog 6 x x 2.

Câu 32 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  z 6 0 Khi đó z1z2z z bằng: 1 2

Lời giảiChọn B

Vì phương trình z2  z 6 0 có hai nghiệm z và 1 z Theo định lí Vi-et, ta có: 2 1 2

1 2

16

Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC2,AB 3

vàAA 1 (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC bằng

Lời giải Chọn B

Tam giác ABC vuông tại B nên BC AC2AB2 1

Xét C BC vuông tại C ta có: tan CC AA 1

Câu 34 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB a , BC2a và AA 3a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C  bằng

Lời giải Chọn D

Trang 14

Ta có:yx3 x y3x2   1 0 x .

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0; 3; 2  và mặt phẳng  P : 2x y 3z  Mặt phẳng đi5 0

qua A và song song với  P có phương trình là

A 2x y 3x 9 0 B 2x y 3x 3 0 C 2x y 3x 3 0 D 2x y 3x 9 0

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng đi qua A và song song với  P có phương trình là

Trang 15

TH1: 2

2

1 log18

b b

b b

Trường hợp này có 144 72 72  giá trị a nguyên thỏa mãn

Vậy số giá trị nguyên của a là: 72 1 73 

Câu 40 Cho hàm số f x( ) ( m1)x42mx2 với m là tham số thực Nếu 1

[0;3]

min ( )f x  f(2) thì [0;3]

1

x

xm

Ta có:

( ), ( )

F x G x là nguyên hàm của f x( )F x( )G x( )C

Trang 16

Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2; 2 Gọi   P là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho

khoảng cách từ A đến  P lớn nhất Phương trình của  P là

A 2y z  0 B 2y z  0 C y z  0 D y z  0

Lời giảiChọn D

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên mặt phẳng  P và trục Ox

Ta có:d A P ;   AHAK

Suy ra khoảng cách từ A đến  P lớn nhất khi H K, hay mặt phẳng  P nhận véc-tơ AK

làmvéc-tơ pháp tuyến

K là hình chiếu của A trên trục Ox suy ra: K1;0;0, AK0; 2; 2 

.Mặt phẳng  P đi qua K có phương trình: 2y 0 2 z00   y z 0

Câu 43 Cho hình nón có góc ở đỉnh là 1200và chiều cao bằng 4 Gọi  S là mặt cầu đi qua đỉnh và chứa

đường tròn đáy của hình nón đã cho Tính diện tích của  S bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có SH 4

Trang 17

Có OS là bán kính mặt cầu cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB

Vậy diện tích mặt cầu: S4 8 2256

Câu 44 Xét tất cả các số thực x , y sao cho a4 x  log 5 a2 2540  y2 với mọi số thực dương a Giá trị lớn nhất

của biểu thức P x 2y2 x 3y bằng

A 125

Lời giảiChọn C

Để  * đúng với mọi số thực dương a thì

Câu 45 Cho các số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn 3 z1  z2 2 z3  và 2 8z1z z2 33z z1 2 Gọi A, B, C

lần lượt là các điểm biểu diễn của z , 1 z , 2 z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác ABC bằng 3

Trang 18

Câu 46 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Góc

giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 3a3 B a3 C.12 2a3 D 4 2a3

Lời giải Chọn D

Trang 19

Ta có: AB ACC A  AB AC

Vậy góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  là góc BC A

Trong tam giác vuông BC A ta có BC A  30 ;AB2aACAB.cotBC A 2 3a

Trong tam giác vuông ACC ta có CC AC2AC2 2 2 a

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 47 Cho hàm số y f x  Biết rằng hàm số g x ln f x  có bảng biến thiên như sau:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

Trang 20

   1 2    2 3Suy ra:

   3

1

dx

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S tâm I1;3;9 bán kính bằng 3 Gọi M , N là hai điểm

lần lượt thuộc hai trục Ox, Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với  S , đồng thời mặt cầungoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng 13

2 Gọi A là tiếp điểm của MN và  S , giá trị

AM AN bằng

Lời giải Chọn B

Trang 21

Do IAOMN và H là trung điểm MN thì H là tâm đường tròn ngoại tiếp OMN

Suy ra K là tâm mặt cầu ngoại tiếp IOMN KHIMN

bán kính đường tròn ngoại tiếp IMN bằng 13

19

     Suy ra để hàm số y x42mx264x có 3 điểm cực trị thì hàm số y x 42mx264x có đúng một điểm cực trị  phương trình  * có đúng một nghiệm đơn

Trang 22

Suy ra: * 1; 2;3; ;11;12

12

m

mm

Trang 23

ĐỀ THI TN THPT MÔN TOÁN NĂM 2022

Mã đề 102

Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

TRAO ĐỔI & CHIA SẺ

KIẾN THỨC

LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan

Câu 1 Cho hàm số f x ex2x Khẳng định nào dưới đây đúng?

x là đường thẳng có phương trình

Câu 6 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 24

Câu 7 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 10 Cho 2 số phức z1  và 2 3i z2  Số phức 1 i z1 bằngz2

A 3 4 i B 1 4 i C z 5 i D 3 2 i

Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, 4 log a bằng

A 4 log a B 8log a C 2 log a D 2 log a

Câu 12 Cho  f x x d  cosx C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x  sinx B f x cosx C f x sinx D f x  cosx

Câu 13 Cho hình trụ có chiều cao h1 và bán kính đáy r  Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho 2

Câu 17 Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau c

Số nghiệm thực của phương trình f x  là1

Trang 25

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình log5x 1 2 là

Câu 21 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như đường cong trong hình bên c

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 25 Cho tam giác OIM vuông tại I có OI 3 và IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc

vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

f x x

Câu 29 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a , BC2a và AA' 3 a (tham khảo hình

bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C' ' bằng

Trang 26

Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2; 1 , B3;0;1 và C2; 2; 2  Đường thẳng đi qua

A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2; 1 , B3;0;1, C2; 2; 2  Đường thẳng đi qua

A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là:

Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC2,AB 3

và AA 1 (tham khảo hình bên dưới)

Trang 27

Góc giữa hai mặt phẳng ABC và  ABC bằng

Câu 42 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a Góc

giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 1 3

33

2 a

Câu 43 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120 và chiều cao bằng 1 Gọi  S là mặt cầu đi qua đỉnh và

chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho Diện tích của  S bằng

Câu 45 Cho các số phức z z z thỏa mãn 1, ,2 3 z1  z2 2z3 2 và 3z z1 2 4z z3 1z2 Gọi , ,A B C

lần lượt là các điểm biểu diễn của z z z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác 1, ,2 3 ABC bằng

Trang 28

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;1; 1  Gọi  P là mặt phẳng chứa trục Oy sao cho

khoảng cách từ A đến  P là lớn nhất Phương trình của  P là:

Câu 48 Cho hàm số bậc bốn y f x  Biết rằng hàm số g x ln f x  có bảng biến thiên như sau:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây?

A 38;39 B 25; 26 C 28; 29 D 35;36

Câu 49 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S tâm I4;1;2 bán kính bằng 2 Gọi M ; N là hai

điểm lần lượt thuộc hai trục Ox; Oy sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với  S , đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng 7

2 Gọi A là tiếp điểm của MN và  S , giá trị

Trang 29

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng Oyz là: n1; 0 ; 0 

Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O0 ; 0 ; 0 

Phương trình mặt phẳng Oyz là: 1x 0 0 y 0 0 z00 hay x0

Trang 30

Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình y1.

Câu 6 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Lời giải

GVSB: Vũ Dự; GVPB1: Bùi Hà; GVPB2: Kim Dung

Chọn D

Câu 7 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Lời giải

GVSB: Nguyễn Thị Nhung; GVPB1: ; GVPB2:…

Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x1

Câu 8 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 2 7i có tọa độ là

Lời giải

GVSB: Nguyễn Thị Nhung; GVPB1: ; GVPB2:…

Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z 2 7i có tọa độ là 2; 7 

Câu 9 Cho cấp số nhân  un với u1 và 1 u2  Công bội của cấp số nhân đã cho là2

A 1

2

Trang 31

uqu

Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, 4 log a bằng

A 4 log a B 8log a C 2 log a D 2 log a

Câu 12 Cho  f x x d  cosx C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x  sinx B f x cosx C f x sinx D f x  cosx

Diện tích xung quanh Sxq 2rl4

Câu 14 Cho khối chóp S ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10 Thể tích khối chóp

Trang 32

Câu 17 Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau c

Số nghiệm thực của phương trình f x  là1

Lời giải

GVSB: Lưu Anh Bảo; GVPB1:Thuy Nguyen ; GVPB2:

Chọn C

Số nghiệm thực của phương trình f x  bằng với số giao điểm của đường thẳng 1  d :y 1

và đồ thị  C của hàm số y f x  Dựa vào hình vẽ, ta thấy  d và  C cắt nhau tại hai điểm phân biệt nên phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình log5x 1 2 là

Trang 33

Vậy tập xác định của hàm số ylog3x là 4 4;.

Câu 21 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như đường cong trong hình bên c

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Hình chiếu vuông góc của A1;2; 3  lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là 1;2;0

S x  y  z  Đường kính của  S bằng

Trang 34

Lời giải

GVSB: Đức Huy; GVPB1: Vũ Khiên; GVPB2: Kim Dung

Chọn C

Đường kính của  S bằng 2R2 6

Câu 25 Cho tam giác OIM vuông tại I có OI 3 và IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc

vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng

Câu 29 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AB a , BC2a và AA' 3 a (tham khảo hình

bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C' ' bằng

r

MO

I

Trang 35

Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2; 1 , B3;0;1 và C2; 2; 2  Đường thẳng đi qua

A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là

Trang 36

Đường thẳng  đi qua A1;2; 1  và có VTCP u n   1; 2;1

Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2; 1 , B3;0;1, C2; 2; 2  Đường thẳng đi qua

A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là:

Trang 37

Vậy có 7 số nguyên thuộc tập xác định của hàm số ylog 6 x x 2

Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC2,AB 3

và AA 1 (tham khảo hình bên dưới)

Góc giữa hai mặt phẳng ABC và  ABC bằng

Lời giải

GVSB: Lê Huỳnh Cùng; GVPB1: Minh Bùi; GVPB2:

Chọn D

Trang 38

GVSB: Đào Văn Tiến/ Văn Thắng Đình; GVPB1:…; GVPB2:…

Lời giải Chọn C

3( ) 4 4( 1)

Trang 39

b

ba

ba

aa

aa

Vậy có 21 số nguyên a thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Câu 41 Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên  và

Theo giả thiết 5a20 a 4

Câu 42 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a Góc

giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

33

2 a

Trang 40

Câu 43 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120 và chiều cao bằng 1 Gọi  S là mặt cầu đi qua đỉnh và

chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho Diện tích của  S bằng

Kẻ đường kính SS của mặt cầu ngoại tiếp hình nón

Tam giác SMS vuông tại Mcó MOSS

Ngày đăng: 10/07/2022, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của  A  1;2; 3    lên mặt phẳng   Oxy   có tọa độ là   1;2;0  - dap an va loi giai chi tiet de chinh thuc tot nghiep thpt 2022 mon toan
Hình chi ếu vuông góc của A  1;2; 3   lên mặt phẳng  Oxy  có tọa độ là  1;2;0  (Trang 33)
BẢNG ĐÁP ÁN - dap an va loi giai chi tiet de chinh thuc tot nghiep thpt 2022 mon toan
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 55)
Hình chiếu của đường thẳng  AC '  lên mặt phẳng  ( ABCD ) là đường thẳng AC suy ra góc giữa  đường thẳng  AC  và mặt phẳng  ( ABCD ) , suy ra   CA ACBCD,   CA CA,CAC  . - dap an va loi giai chi tiet de chinh thuc tot nghiep thpt 2022 mon toan
Hình chi ếu của đường thẳng AC ' lên mặt phẳng ( ABCD ) là đường thẳng AC suy ra góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng ( ABCD ) , suy ra  CA ACBCD,   CA CA,CAC  (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w