Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa hở trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp A?. đehiđro hóa mỡ tự nhiên Câu 26: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim n
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN HOÁ HỌC
-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN HOÁ HỌC – CT CHUẨN
Năm học 2009 - 2010
Trang 2CẤU TRÚC ĐỀ THI năm 2009 ( Bộ GD-ĐT)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]
II PHẦN RIÊNG [8 câu]
Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ 8 Câu]
Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch; hoá học và
Trang 3CHƯƠNG 1 – Hoá 12 chương trình chuẩn
ESTE – LIPIT
***
Câu 1: Chất béo lỏng có thành phần axit béo
A chủ yếu là các axit béo chưa no B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D Không xác định được
Câu 2: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 3: Chất béo là
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của glixerol và axit béo
C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của glixerol và axit hữu cơ
Câu 4: Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó
là
A axit axetic B Axit propanoic
C Axit propionic D Axit fomic
Câu 5: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05gmuối Công thức cấu tạo đúng của (A) là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 6: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen
Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm
thu được có:
A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O
C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O
Trang 4Câu 8: Công thức tổng quát của este mạch (hở) được tạo thành từ axit không no có 1
nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức là
A CnH2n–1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1
C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 9: Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng.
Câu 10: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 11: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A CH2=CHCl B C2H2 C CH2=CHOH D CH3CHO
Câu 12: Chỉ số xà phòng hóa là
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
C số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
D tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hếtlượng este trong 1 gam chất béo
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g
H2O (E) là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 14: Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của chất béo đó là:
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 15: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại
C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3
Trang 5Câu 16: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
A 4,0g B 8,0g C 16,0g D 32,0g
Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là
hỗn hợp
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g
dung dịch NaOH 12% thu được 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol CTPT của axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là đơn chức) là
A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 19: Chất nào dưới đây không phải là este?
A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5
Câu 20:Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
B C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 21: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 22: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A.NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C.CO2, H2O D NH3, H2O
Câu 23: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Lipit B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 23: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo
C các triglixerit D este của ancol với các axit béo
Câu 24: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5.
C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Trang 6Câu 25: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 26: Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và
dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
C CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O
Câu 27: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất
lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH
C.dd NaOH D.nước brom
Câu 28: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ
0,06 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
Câu 30: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17
Câu 31: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.336 lit B.673 lit C.448 lit D.168 lit
Câu 32: Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần
dùng là
A.28 mg B.84 mg C.5,6 mg D.0,28 mg
Câu 33: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần
dùng là bao nhiêu?
Trang 7A 0,05g B 0,06g C 0,04g D 0,08g.
Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà
phòng hoá của chất béo là
A.0,1972 B.1,9720 C.197,20 D.19,720
Câu 35.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
A CH3COONa B CH3(CH2)3COONa
C CH2=CH- COONa D C17H35COONa
Câu 36: Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng ?
A Phản ứng este hoá B Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít
C Phản ứng cộng hidrô D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm
Câu 37: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca
C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn
C Không hại da D Sử dụng trong mọi loại nước
Câu 39: Chất nào sau đây không là xà phòng ?
A Nước javen B C17H33COONa
C C15H31COOK D C17H35COONa
Câu 40 Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo (không có axit tự do) cần 200ml
dung dịch NaOH 1M Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là
A.112 B.80 C.800 D.200
CHƯƠNG 2 –Hoá 12 chương trình chuẩn
Trang 8***
Câu 1: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol
Câu 2: Dung dịch chứa 3 gam glucozơ và 3,42g saccarozơ khi tác dụng với lượng
(dư) dung dịch AgNO3/NH3 sẽ được bao nhiêu gam bạc?
A 3,6g B 5,76g C 2,16g D 4,32g
Câu 3: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước Dung dịch thu
được cho tác dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc.% ( theo khối lượng) của glucozơ trong X là
A 44,12% B 55,88% C 40% D 60%
Câu 4: Saccarozơ có thể tạo được este 8 lần este với axit axetic Công thức phân tử
của este này là
Câu 8: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/ to 3 dd AgNO3/NH3 4 NaOH
A 1;2;3 B 2; 3; 4 C 1; 3 D 2; 3
Câu 9: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch mantozơ bằng:
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/to 3 ddAgNO3/NH3 4 H2/Ni,to
A 1; 3 B 2; 3 C 1; 2; 3 D 1; 3; 4
Trang 9Câu 10: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A phản ứng hòa tan Cu(OH)2
B phản ứng thủy phân
C phản ứng tráng gương
D phản ứng kết tủa với Cu(OH)2
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?
A Phản ứng tráng gương
B Phản ứng hòa tan Cu(OH)2
B Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, đun nóng
D Phản ứng thủy phân
Câu 12: Thể tích không khí tối thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể tích CO2) cần dùng
để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bột là
A 13,44 lít B 4,032 lít C 0,448 lít D 44800 lít
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ ( hiệu
suất thu hồi đường đạt 75%) là
A 60kg B 90kg C 120kg D 160kg
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn
ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ hóa trình điều chế là 64,8%
A 0,064 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn
Câu 15: Để có 59,4kg xelulozơ trinitrat cần dùng tối thiểu bao nhiêu kg xelulozơ và
bao nhiêu kg HNO3? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 90%
A 36kg và 21kg B 36kg và 42kg
C 18kg và 42kg D 72kg và 21kg
Câu 16: Chỉ ra phát biểu sai:
A Dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)2
Trang 10B Sản phẩm thủy phân xelulozơ ( H+, to) có thể tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2
đun nóng
C Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
D Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ ( H+, to) đều cho cùng một sản phẩm
Câu 17: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung
dịch saccarozơ tác dụng với :
A Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt
81%) Toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư được 60 gamkết tủa Giá trị m là
A 60g B 40g C 20g D 30g
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit axetic.Y là
A fructozơ B andehit axetic
C ancol etylic D axetilen
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 → X → Y → ancol etylic Y là
A etylen B andehit axetic
C glucozơ D fructozơ
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna Y là
A vinyl axetylen B ancol etylic
C but – 1-en D buta -1,3-dien
Câu 22: Dãy dung dịch các chất hòa tan được Cu(OH)2 là
A mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol
B saccarozơ; etylenglicol; glixerol; fomon
C fructozơ; andehit axetic; glucozơ; saccarozơ
D glixerol; axeton; fomon; andehit axetic
Câu 23: Dãy dung dịch các chất cho được phản ứng tráng gương là
A saccarozơ; fomon; andehit axetic
Trang 11B mantozơ; fomon; saccarozơ.
C hồ tinh bột; mantozơ; glucozơ
D glucozơ; mantozơ; fomon
Câu 24: Sự quang hợp của cây xanh xảy ra được là do trong lá xanh có chứa:
A clorin B clorophin C cloramin D clomin
Câu 25: Thuốc thử phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ là
A dd AgNO3/NH3 B H2 ( xúc tác Ni, to)
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng D nước brom
Câu 26: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; fructozơ và
glixerol ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử sau
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO3/NH3
B Cu(OH)2 đun nóng; ddAgNO3/NH3
C Nước brom; dung dịch AgNO3/NH3
D Na; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các
dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon
A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Câu 28: Khối lượng xelulozơ và khối lượng axit nitric cần dùng để sản xuất ra 1 tấn
xenlulozơ trinitrat lần lượt là bao nhiêu? Giả thiết hao hụt trong sản xuất là 12%
A 619,8kg và 723kg B 480kg và 560kg
C 65,45kg và 76,36kg D 215kg và 603kg
Câu 29: X gồm glucozơ và tinh bột Lấy ½ X hòa tan vào nước dư, lọc lấy dung dịch
rồi đem tráng gương được 2,16 gam Ag Lấy ½ X còn lại đun nóng với dung dịch
H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng NaOH, rồi đem tráng gương toàn bộ dung dịch được 6,48g bạc Phần trăm khối lượng glucozơ trong X là
A 35,71% B.33,33% C 25% D 66,66%
Câu 30: Đồng phân của glucozơ là
Trang 12A mantozơ B saccarozơ C fructozơ D sobit.
Câu 31: Glucozơ tác dụng với axit axetic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng) được este 5 lần este Công thức phân tử este này là
A C11H22O11 B C16H22O11 C C16H20O22 D C21H22O11
Câu 32: Mantozơ là một loại đường khử, vì:
A dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)2
B dung dịch mantozơ tạo kết tủa với đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng
C thủy phân matozơ chỉ tạo một monosaccarit duy nhất
D phân tử mantozơ chỉ tạo bởi một loại đường đơn
Câu 33: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
A glucozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 34: Chỉ ra loại không phải là đường khử:
A glucozơ B saccarozơ C mantozơ D fructozơ
Câu 35: Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏvới Cu(OH)2 khi đun nóng ?
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Chất béo
Câu 36: Thủy phân chất nào dưới đây được glixerol
A mantozơ B saccarozơ C tinh bột D stearin
Câu 37: Thủy phân 1 kg khoai ( chứa 20% tinh bột) có thể được bao nhiêu kg
glucozơ? Biết hiệu suất phản ứng là 75%
A 0,166kg B 0,2kg C 0,12kg D 0,15kg
Chương 3 – Hoá 12 chương trình chuẩn
Trang 13AMIN – AMINO AXIT –PROTEIN
Trang 14A 2; 2 B 2,1 C 1; 3 D 3,1
Câu 12: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2 B CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C C 2 H 5 NH 2 , C 6 H 5 NH 2 , CH 3 NH 2 D C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 13: Axit amino axetic (glixin) có CTPT là
A CH3COOH B C2H5NH2 C CH3COOC2H5 D NH 2 CH 2 -COOH
Câu 14: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ
A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản
Câu 15: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin,
NH2CH2CH2COOH, C2H5 COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A 8 B 7 C 6 D 5.
Câu 16: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin,
NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính lưỡng tính. B chỉ có tính bazơ
C có tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính axit
Câu 20 : ( TN- PB- 2007)Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Trang 15A H 2 NCH 2 COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 21 : ( TN- PB- 2007)Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A Na2CO3 B NaOH C.HCl. D NaCl
Câu 22 : Ứng dụng nào sau đâu không phải của amin?
A Công nghệ nhuộm B Công nghiệp dược
C Công nghiệp tổng hợp hữu cơ D Công nghệ giấy.
Câu 23: Anilin có phản ứng lần lượt với
A dd NaOH, dd Br2 B dd HCl, dd Br 2
C dd HCl, dd NaOH D dd HCl, dd NaCl
Câu 24: dung dịch etyl amin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây
A HCl B HNO3 C KOH D quỳ tím
Câu 25: ( TN- KPB- 2007- L2) Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
Trang 16Câu 30 : Hoá chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng.
A Metyl amin B Đi etyl amin
C Metyl etyl amin D Anilin
Câu 31 : Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào?
A dd HCl B Xà phòng C Nước D dd NaOH
Câu 32 Công thức phân tử của anilin là :
A C6H12N B C 6 H 7 N C C6H7NH2 D C6H8N
Câu 33 : ( TN- PB- 2007- L2) Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần
từ trái sang phải là
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 34 : (bổ túc mẫu – 2009)Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực
bazơ từ trái sang phải là
A C 6 H 5 NH 2 , NH 3 , CH 3 NH 2 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 35 : (SGK) Có 3 hoá chất sau đây: Etyl amin, phenyl amin và amoniac Thứ tự
tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A amoniac < etyl amin < phenyl amin
B etyl amin < amoniac < phenyl amin
C phenylamin < amoniac < etyl amin
D phenyl amin < etyl amin < amoniac
Câu 36 :Có 3 hoá chất sau: etyl amin, anilin, metyl amin, thứ tự tăng dần lực bazơ
A etyl amin < metyl amin < anilin
B anilin < etyl amin < metyl amin
C etyl amin < anilin < metyl amin
D anilin < metyl amin < etyl amin.
Trang 17Câu 37: Có các hoá chất sau: anilin, metyl amin, etyl amin, NaOH Chất có tính bazơ
yếu nhất là
A C 6 H 5 NH 2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D NaOH
Câu 38: Hoá chất tác dụng anilin tạo kết tủa trắng là
A dd Br 2 B dd HCl D dd NaOH D dd NaCl
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A dd etyl amin B anilin D dd axit amino axetic D lòng trắng trứng
Câu 40 : Chất khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím là
A protein B tinh bột C etyl amin D axit amino axetic
Câu 41 : Anilin tác dụng dd Br2 tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là
A C6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol
B C 6 H 2 Br 3 NH 2 : 2,4,6 tri brom anilin
C C6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol
D C6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin
Câu 42 : Có các hoá chất sau: anilin, amoniac, etyl amin, metyl amin, chất có tính
bazơ mạnh nhất là
A Anilin B Etyl amin C Amoniac D Metyl amin
Câu 43 : Amin không tan trong nước là
A etyl amin B metyl amin C anilin D tri metyl amin
Câu 44: Chất làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng là
A Anilin B Etyl amin C Etyl axetat D Axit amino axetic
Câu 45: Tách metyl amin ra khỏi hỗn hợp gồm metan và metyl amin, ta dẫn hỗn hợp
metan và metyl amin qua
A HNO 3 dư B NaOH dư C Etyl axetat D Glucozơ
Câu 46 :(Mẫu -2009)Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
Trang 18A CH3-NH2 B NH3 C C 6 H 5 NH 2 D NaOH
Câu 47 : ( TN- PB- 2007- L2) Axit amino axetic không phản ứng được với
A C 2 H 5 OH B NaOH C HCl D NaCl
Câu 48 : ( TN- PB- 2007- L2) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các
protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A este B β- amino axit C α- amino axit. D axit
cacboxylic
Câu 49 : ( TN- PB- 2007- L2) Hợp chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A NH2CH2COOH B CH3CH2COOH C CH3COOC2H5 D C 3 H 7 OH.
Câu 50 : nhận 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ mất nhã dùng thuốc
thử là
A dd NaOH B Giấy quỳ
C dd phenolphtalein D nước Br 2
Câu 51 : ( TN- PB- 2008) Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba
lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
Câu 52 : Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng
A CaCO3 B quỳ tím C phenol phtalein D NaOH
Câu 53 : Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím
A dd metyl amin B dd axit axetic
C dd etyl amin D dd axit amino axetic
Câu 54 : Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
A Màu vàng B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ gạch
Câu 55 : Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành
các
A α- amino axit B β- amino axit
C Axit amino axetic D amin thơm
Trang 19Câu 56 : peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
A bị thuỷ phân và phản ứng màu biure
B bị thuỷ phân và tham gia tráng gương
C bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl
D bị thuỷ phân và lên men
Câu 57 : Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị
A α- amino axit B β- amino axit
C δ-amino axit D ε- amino axit
Câu 58 : Petit là loại hợp chất chứa từ
A 2 →20 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết peptit
B 2 → 60 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết ion
C 2 →70 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết CHT
D 2 →50 gốc α- amino axit Liên kết nhau bởi liên kết peptit
Câu 59 : Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng
A Cu(OH) 2 B dd NaCl C HCl D KOH
Câu 60 :Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
A Quỳ tím B Cu(OH) 2 C nước vôi trong D Na
Câu 61 : Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat Số chất không
tác dụng với dung dịch Br2 là
A 3 B.4 C 3 D 2
Câu 62: ( TN- PB- 2008) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với
bazơ Chất X là
A CH3COOH B H 2 NCH 2 COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 63 : ( TN- KPB- 2008) Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Trang 20A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 64: Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M khối lượng sản phẩm
Câu 70 : ( TN- Mẫu -2009)Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12
lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là
A CH5N B C 2 H 7 N C C3H9N D C3H7N
Câu 71 : ( TN- KPB- 2007- L2)Khi cho 3,75 gam axit amino axetic
( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là
A 4,5gam B 9,7gam C 4,85gam D 10gam
Câu 72 : ( TN- PB- 2007) Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
A 11,2gam B 31,9gam C 11,1gam D 30,9 gam
Câu 73 :( TN- PB- 2008) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra
V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 21A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24.
Câu 74 : (TN- Phân ban -2008 -L2)Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin
( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24.
Câu 75 : (TN- Bổ túc -2009) Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là
A 25,900 gam B 6,475gam C 19,425gam D 12,950gam
Câu 76: (SBT) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí
CO2 2,8 lít khí N2 ( đktc) và 20,25 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 80 : Cho m gam anilin tác dụng với HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 23,31 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% Thì giá trị của m là
A 16,74g B 20,925g C 18,75g D 13,392g
Câu 81 : Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 :
5 Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây?
A Đimetylamin B Metylamin
B C Trimetylamin D Izopropylamin
CHƯƠNG 4 – Hoá 12 chương trình chuẩn
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME