1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu Đánh giá chất lượng và các bệnh thường gặp ở tôm sú giống ppt

8 478 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá chất lượng và các bệnh thường gặp ở tôm sú giống
Chuyên ngành Nuôi Trồng Thủy Sản
Thể loại Bài thuyết trình
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục lục * Giới thiệu + Đánh giá chất lượng con giống +Mội số bệnh thường gặp ở tôm giống Đánh giá chất lượng Phương pháp trực quan bằng mắt thường -Quan sát tôm mẹ, ấu trùng và h

Trang 1

Mục lục

* Giới thiệu + Đánh giá chất lượng con giống +Mội số bệnh thường gặp ở tôm giống

Đánh giá chất lượng

Phương pháp trực quan bằng mắt thường

-Quan sát tôm mẹ, ấu trùng và hậu ấu trùng

cũng như là môi trường sống

- Tôm mẹ

-Nauplius: có tính hướng quang -Zoea: Quan sat dai phan

-Mgysis: Khả năng bắt mồi và tập tính

Trang 2

Đánh giá chất lượng

-Postlarvae:

+Kich cd: PL15 chiéu dai thiểu là 12mm, tôm đồng cở

+Ngoại hình: Hình thái cấu tạo hoàn chỉnh, chủy, râu thẳng,

đuôi xoè

+Mầàu sắc: xám trắng, có vỏ bóng mươi, nhưng không đỏ hoặc

trắng

+Tập tính: linh hoạt, bơi lội ngược dòng, hay nhảy lên thành khi

có tác động đột ngột và không có tôm chết

+Tính ăn: Bắt mỗi điều đặn, ruột day

Đánh giá chất lượng

Phương pháp trực quan trên kính hiển vi

-Đặt tôm trong đĩa petri hoặc trên lame có chứa

một gl1ọt nươc biến

-Quan sát mẩu trên kính hiển vi co độ phóng

đại 100X hoặc 150%

-Phương pháp gây sốc -Phương pháp cấy mẩu

-Phương pháp PCR

Đánh giá chất lượng

Post 15

Đánh giá chất lượng

Muscle:Gut Ratio

—=—=— _

>50% of segment width

Muscle

Chromatophores

6th Abdominal Segment

Trang 3

Đánh giá chất lượng

Post bình thường

Đánh giá chất lượng

Post bình thường

Đánh giá chất lượng

Ấu trùng dị dạng ( deform)

Đánh giá chất lượng

Đốm đen

Trang 4

Đánh giá chất lượng

sXét nghiệm

M6 hoc (Histology)

- Mẫu tươi

- Nhuộm

PCR (Polymerase Chain Reaction)

- MBV

- WSSV

Đánh giá chất lượng

Stress test

Độ mặn:

- Ciãm một nữa

- 30 ->15; 25 -> 12,5; 20 ->10

Formol, Formaline (38-40%)

100 -150 ppm trong 2 giờ -> (30 phút)

Đánh giá chất lượng

Stress test

UUU

-1 Mang theo 3 tự lớn : (đố tự trống b¿œ

Đánh giá chất lượng

Stress test

2 Lay nude tit bé wong tim

đổ vao nita ly

Trang 5

Đánh giá chất lượng

Stress test

3 Lay nuước tống co tiên:

cào dầu fự

Đánh giá chất lượng

Stress test

4 Bé vao méi ly 10 con tim bột

được lấu cùng mét bé wong

Đánh giá chất lượng

Stress test

5 Sau 1 gid dim tong 66

tém chét & tat ca 3 ly

Đánh giá chất lượng

Stress test

Ket qua va quyét dinh :

s Không tôm chết MUA

* 1 con chết MUA

« 2-3 con chết TRẦ BIÁ

s Hơn 4 con chết KHÔNG MUA

Trang 6

Đánh giá chất lượng

Đánh giá chất lượng

1- Tuyệt đối không mua tôm giống trôi nổi của những người không có giấy phép hành nghề

cung cấp tôm sú giống

Không mua tom sú giống của những điểm cung cập có giây phép nhưng “lô hàng” đang chào bán lại không chứng minh được đã qua sự kiểm dịch và dong ý cho phân phối của cơ quan chuyên môn

Đánh giá chất lượng

2- Quan sát thấy tôm sú giống tỏ ra linh

hoạt,khỏe mạnh, phân bổ đều trong bề nuôi, hình

dáng thon dài, ruột đầy thức ăn (khả năng bắt

mồi tốt), tỉ lệ tòe đầu nhỏ hơn 10%

3- Kiểm tra khả năng thích nghi trong môi trường

thay đổi nồng độ mặn bằng cách thả một ít tôm

giông vào nước đã giảm một nửa độ mặn thông

thường Sau 1-2 giờ nếu thấy số tôm giống bị

“sốc” chết chỉ chiếm từ 0 — 10% (tốt), 11-35%

(khá), trên 35% là tôm giống không tốt

Một số bệnh thường gặp

Bênh nấm Lagenidium sp., Sirolpidium sp

Bénh lot xac dinh vo (Exuvia Entrapment) Bệnh do nguyên sinh động vật (Profozoea) Zoothamnium sp., Vorticella sp., Acineta sp., Epistylis sp., Carchensium sp va Euphelota sp

Bệnh vi khuẩn dang soi (Filamentous bacteria)

Leucothrix mucor, Flexibacter, Cytophara va Flavobacterium

Trang 7

Một số bệnh thường gặp

Beénh phat sang (Luminescent vibriosis)

Vibrio parahaemolyticus, V alginolyticus va V

harveyi

Bénh hoai tu (necrosis)

Bénh virus -MBV -WSSV

Một số bệnh thường gặp

Trang 8

VIỆN NGHIÊN GỨU NUÔI TRÔNG THỦY SẢN II

TRUNG TAM QUAN TRAC MOI TRUONG VA DỊCH BỆNH THUY SAN

116 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1l, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 08 8 228 976 - E-mail: disaqua@hcm.vnn.vn

Tp Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 6 năm 2004

KET QUA XET NGHIỆM

Người gởi : Chú Tình Ngày nhận : 25/06/04

- 2 PCR Mô học Vi khuẩn

STT | Ký hiệu mẫu Nguồn gốc Loại mẫu —

WSSV MBV WSSV YHCV |Vibrio PS

1 1 Vũng Tàu PL (-) (-) © €) 0

2 2 Vũng Tàu PL © ©) (-) (-) 0

3 3 Ving Tau PL (-) (-) ©) (-) 0 Ghỉ chú WSSV: Virus gây hội chứng đốm trắng MBV: Virus gây bệnh còi YHCV: Phức hợp Virus gây bệnh đầu vàng (-) :mẫu không nhiễm mầm bệnh _ (+) _: mẫu nhiễm mầm bệnh với cường độ trung bình (+) : mẫu nhiễm mâm bệnh với cường độ thấp (+++) : mẫu nhiễm mầm bệnh với cường độ cao

0 : Không yêu cầu xét nghiệm (Kết quả chỉ có giá trị trên mẫu gởi xét nghiệm)

fo A Trung Tam Quan Trac Phu trách xét nghiệm

i

| fie

Mir lr Lash”

Lý Thị Thanh Loan Lé Hitu Tai

&ưic CN THỊ HỒNG HÀ

Ngày đăng: 25/02/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w