1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Thuật ngữ về tiếng Anh ngành xây dựng docx

22 1,6K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuật ngữ về tiếng Anh ngành xây dựng
Tác giả Eduvision
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Tài liệu
Thành phố Cao Lãnh
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 719,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BNS - Business Network ServIces: mạng lưới kinh doanh BOP- Bottom of Pipe đáy ống BOQ - Bill of Quantities Bang Du toan Khối lượng BOT - Bottom BQ - Bendable Quality BSP - British Standa

Trang 1

Thuật ngữ về tiếng Anh ngành

xây dựng

Trang 2

Eduvision xin giới thiệu với các bạn về những thuật ngữ thông dụng nhất không những chỉ có trong hồ sơ bản vẽ mà còn có thể áp dụng ngay tại công trình Mời mọi người cũng xem nhé Ì

MAT cAT TRUC F-A, Tv Lé:1/100 MAT ĐỨNG TRỤC 1-4, rỉ tệ:i/ioo

- PHÒNG NGỦ CON CÁI : 900M2 |_ “GACHONG tnd) = 6740 (VEN) NA NUNG GỖ TRUNG TÂM QUY HOẠCH ĐÔ THỊ & NONG THON

Với các hô sơ, bản vẽ thiệt kê của nước ngoài chắc chan sé co rat nhiêu các thuật

ngữ việt tắt trong tiêng Anh Eduvision xin giới thiệu với các bạn vê những thuật ngữ thông dụng nhât không những chỉ có trong hô sơ bản vẽ mà còn có thê áp dụng ngay tại công trình Mời mọi người cũng xem nhé !

Trang 3

A - Ampere

A/C - Air Conditioning: may lanh

A/H - After Hours

AB - As Built (Hoan cong)

AEC - Architecture, Engineering, and Construction

AFL - Above Floor Level (Phia trén cao trinh san)

AFL - Above Finished Level (Phia trén cao độ hoàn thiện)

AGL - Above Ground Level (Phia trén Cao d6 san nén)

AHU - Air Handling Unit (Thiết bị xử lý khí trung tâm)

APPROX - Approximately (xấp xỉ, gần đúng)

AS - Australian Standard: tiêu chuẩn Úc

ASCII — American Standard Code for Information Interchange: ma thy déi thong

tin tiêu chuẩn Mỹ

ATF - Along Top Flange (doc theo mặt trên cánh dầm)

B - Basin or Bottom: lưu vực sông hay ở dưới

BLDG - Building: công trình

Trang 4

BNS - Business Network ServIces: mạng lưới kinh doanh

BOP- Bottom of Pipe (đáy ống)

BOQ - Bill of Quantities (Bang Du toan Khối lượng)

BOT - Bottom

BQ - Bendable Quality

BSP - British Standard Pipe (6ng theo tiéu chuan Anh)

BT - Bath Tub (b6n tam)

BT - Boundary Trap

BTM - Bottom

BW - Both Ways

Trang 5

C -C shaped steel purlin (xà gồ thép tiết diện chữ C)

C/C - Cross Centres

C.J - Control Joint (or Construction Joint) Khe thi cong

CAD - Computer Aided Design Less commonly use is Computer Assisted

Drafting

CCTV - Closed Circuit Tele Vision

CFW - Continuous Fillet Weld (đường hàn mép liên tục)

CHS - Circular Hollow Section (thép tiết diện tròn rỗng)

CL - Center Line

CLRE - Clearance (kích thước thông thuỷ, lọt lòng)

CMU - Cement Masonry Unit (khối xây vữa XM)

Trang 6

DL — Dead Load : Tinh tai

DN - Diameter Nominal : DuOng kính danh định

DP - Down Pipe : ống xôi thoát nước mưa

DR - Dryer

DWG - Drawing

DWV - Drainage, Waste and Vent : Thoát nước, Nước thải & Thông hơi

Trang 7

EA - Equal Angle (steel) : thép góc đều cạnh

EA — Exhaust Air : Khí thải

E and OE — Error and Omission Excepted : loại trừ sai số hay sai sót

EWB - Electric Water Boiler : Néi hoi bang dién

EWC - Electric Water Cooler : Thiét bi lam lanh nuéc bang dién

EXC - Excavate

EXP BT — Expansion Bolt : bu long no

EXT — Exterior : bên ngoài

Trang 8

eee Late Style Fresh Air Intake

Early Style Fresh Air Intake 7

FAI — Fresh Air Intake : Miéng lay gid tươi

FAR — Floor- Area Ratio : mật độ sàn xây dựng

FB — Footing Beam : Dam mong

F'c - Characteristic Concrete Strength : cuong do ép mau bé tong 28 ngày

FD - Floor Drain : phễu thu thoát nước sàn

EDC - Fire Department Connection : đấu nối vào hệ thống nước chữa cháy khu vực

FFL - Finished Floor Level — Cao d6 san hoan thiện

Trang 9

FHC — Fire Hose Cabinet : Tu PCCC

FL - Floor Level - Cao d6 san

FL — Flashing : diém ton

FOC - Fibre Optic Cable : cap quang

FPRE — Fireproof : chéng chay, chiu lta

FS - Far Side

FSBL - Full Strength Butt Weld : đường hàn đối đầu chịu lưc

FTG - Footing : Móng

FW - Fillet Weld : han góc

FWE - From Web Face (steel) : tr mat bung thép hình

GF — Ground Floor : San trét

GALV - Galvanized : ma kém

GCI - Galvanized corrugated iron : Thép tam có sóng, mạ kẽm

GECI — Ground Fault Circuit Interrupter : Thiết bị ngắt mạch rò điện

GIS - Graphic Information System

GYP — Gypsum : Thạch cao

Trang 10

HID — High Intensity Discharge

HEX — Hexagon or Hexagonal : (cé hinh) luc giac

HP — Horse Power : ma luc

HUD — Department of Housing & Urban Development : Phong QL D6 thi

HVAC - Heat, Ventilating and Air Conditioning: Hệ thông Nhiệt, Thông thoáng &

Điều hoà Không khí

HVY — Heavy

HW — Hot Water

Trang 11

HWB - Hair Wash Basin

IF — Inside Face: mat trong

IIC — Impact Insulation Class: chi sé phan loai kha nang chong 6n/cach 4m ctia hé

thống trần-sàn

IL - Invert Level : cao độ đáy ống (đáy trong)

ILLUS - Illustrate : minh hoạ

IMC — Intermediate Metallic Conduit : ống dẫn kim loại trung gian

Trang 12

IMPG - Impregnate : thấm, nhiễm

INC — Incorporated : được kết hợp, sát nhập

INC - Incoming: dén lại

INCL - Include: bao gồm

INR — Impact Noise Rating: Chi sé hiéu nang cach 4m/chong 6n ctia hé tran-san INS — Insulate: cach ly

INT — Intake : dau/ hong thu

IO - Inspection Opening: 16 tham/ kiém tra

IP - Intersection Point : giao diém

IPS — International Pipe Standard

IPS -— Inside Pipe Size : kích thước ống lọt lòng

IR — Inside Radius : ban kinh trong (bk lot lòng)

JIS - Japanese Industry Standard

JR - Junior

JT - Joint

Trang 13

KDF — Kalamein Door & Frame: Khung & cửa băng vật liệu tổng hợp (lõi gỗ, bọc kim loại )

K.J - Key Joint: ban 1é

KD - Knocked-down : (các cấu kiện) chế tạo sẵn nhưng tô hợp lắp dựng tại công

Dự án đầu tư xây dựng ?

Building investment project

Trang 16

built up section: thép hình tô hợp

castelled section: thép hình bụng rỗng

channel section:thép hinh cht U

cold rolled steel:thép can ngudi

copper clad steel:thép ma đồng

double angle:thép géc ghép thanh hinh T

flat bar: thép det

Trang 17

galvanised steel: thép ma kém

hard steel:thép cứng

high tensile steel:thép cudng d6 cao

high yield steel: thép dan héi cao

hollow section:thép hình rỗng

hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn

plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán

round hollow section: thép hình tròn rỗng

silicon steel: thép silic

square hollow section: thép hinh vuông rỗng

stainless steel:thép khong gi

steel:thép

structral hollow section:thép hinh réng làm kết cầu structural section:thép hinh xay dung

Trang 18

tool steel:thép công cụ

cốt thép

compression reinforcement : cét (thép); cot, sudn

diagonal reinforcement : cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo

distributing reinforcement : cốt (thép) phân bố

fabric reinforcement : cét (thép) lưới

Trang 19

frame reinforcement : cốt (thép) giàn

grillage reinforcement : cét (thép) ludi soi

helical reinforcement : cét (thép) xoắn

isteg reinforcement : cốt (thép) có gờ

lateral reinforcement : cốt (thép) ngang

longitudinal reinforcement : cốt (thép) dọc

monolayer reinforcement : cốt (thép) một lớp

mesh reinforcement : cốt (thép) lưới

multilayer reinforcement : cét (thép) nhiều lớp

negative moment reinforcement: cét (thép) chịu mômen âm

post stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực sau

pre-stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực trước

Trang 20

rigid reinforcement : cốt (thép) cứng

stiff reinforcement : cét (thép) ctmg

tension reinforcement : cét (thép) chiu kéo

thrust reinforcement : cét (thép) chong cat

two-way reinforcement : cốt (thép) hai hướng

Beam: Dâm

Trang 21

Broad flange beam: Dâm có cánh bản rộng (Dam I, T)

Cantilever(ed) beam: Dam hang

Castellated beam: Dam thing

Compound beam: Dam hén hợp

Continous beam: Dam liên tục

Hanging beam: Dam treo

Laminated beam: Dam thanh

Main beam: Dam chinh

Needle beam: Dam kim

Secondary beam: Dam trung gian

Simply-supported beam: Dam đỡ đơn giản, dầm I nhip

Slender beam: Dam manh

Straining beam: thanh giăng, thanh kéo

Trussed beam: Dam gian, dam mắt cáo

Beam and slab floor: Dam va san tam

Ngày đăng: 25/02/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BOQ - Bill of Quantities (Bảng Dự toán Khối lượng) BOT - Bottom   - Tài liệu Thuật ngữ về tiếng Anh ngành xây dựng docx
ill of Quantities (Bảng Dự toán Khối lượng) BOT - Bottom (Trang 4)
built up section:thép hình tổ hợp - Tài liệu Thuật ngữ về tiếng Anh ngành xây dựng docx
built up section:thép hình tổ hợp (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w