| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 2. Bộ tài chính (2004), Thông tư Ỉ26/2004/TT-BTC ngày 24/12/2004 hướng dẫn thực hiện nghị đ ịnh 187 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thông tư Ỉ26/2004/TT-BTC |
| Tác giả: |
Bộ tài chính |
| Năm: |
2004 |
|
| 3. Chính Phủ (2004), Nghị định 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về chuyển các công ty nhà nước thành các công ty cổ phần |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nghị định 187/2004/NĐ-CP |
| Tác giả: |
Chính Phủ |
| Năm: |
2004 |
|
| 4. Lưu Thị Hương, Vũ Duy Hào (2006), Quản trị tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính, tr 125 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
| Tác giả: |
Lưu Thị Hương, Vũ Duy Hào |
| Nhà XB: |
NXB Tài chính |
| Năm: |
2006 |
|
| 5. La Hường (2008), "Chờ trong biên độ hẹp", Tạp chỉ chứng khoán Việt Nam, (5), ừ 12-15 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chờ trong biên độ hẹp |
| Tác giả: |
La Hường |
| Năm: |
2008 |
|
| 6. Nguyễn Minh Kiều (2007), Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), Chương trình Giảng dởy kinh tế Fulbright |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) |
| Tác giả: |
Nguyễn Minh Kiều |
| Năm: |
2007 |
|
| 7. Nguyễn Đại Lai, "Để TTCK Việt Nam "ấm" trở lại và vởn động theo đúng quy luởt", Tạp chí chứng khoán Việt Nam (8), tr 3-5 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Để TTCK Việt Nam "ấm" trở lại và vởn động theo đúng quy luởt |
|
| 8. Lý Duy Lâm (2008), "Phân tích chi phí vốn và tốc độ tăng trư ởng trong đ ịnh giá doanh nghiệp", Tạp chỉ Chứng khoán Việt Nam, (3,4) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phân tích chi phí vốn và tốc độ tăng trưởng trong định giá doanh nghiệp |
| Tác giả: |
Lý Duy Lâm |
| Năm: |
2008 |
|
| 9. Lý Duy Lâm, Mai Thư (2008), "Phát hành thêm cổ phiếu và chi trả cổ tức", Tạp chí chứng khoán Việt Nam, (5), tr 8-11 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phát hành thêm cổ phiếu và chi trả cổ tức |
| Tác giả: |
Lý Duy Lâm, Mai Thư |
| Năm: |
2008 |
|
| 10. Vũ Thị Kim Liên (2002), "Đ ịnh giá doanh nghiệp cổ phần hóa và phát triển TTCK", Tạp chí chứng khoán Việt Nam (9) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Định giá doanh nghiệp cổ phần hóa và phát triển TTCK |
| Tác giả: |
Vũ Thị Kim Liên |
| Năm: |
2002 |
|
| 11. Bùi Xuân Lưu (1997), Giáo trình kinh tế ngoại thương, Nxb Giáo dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giáo trình kinh tế ngoại thương |
| Tác giả: |
Bùi Xuân Lưu |
| Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
| Năm: |
1997 |
|
| 12. Vương Trọng Nghĩa (2002), Thị trường chứng khoán, Nxb Tài chính |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thị trường chứng khoán |
| Tác giả: |
Vương Trọng Nghĩa |
| Nhà XB: |
Nxb Tài chính |
| Năm: |
2002 |
|
| 13. Vương Đức Hoàng Quân, Hồ Thị Huệ (2008), "Đi tìm một mô hình dự báo tỷ suất sinh lợi cổ phiếu thích hợp đối với thị trường chứng khoán |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đi tìm một mô hình dự báo tỷ suất sinh lợi cổ phiếu thích hợp đối với thị trường chứng khoán |
| Tác giả: |
Vương Đức Hoàng Quân, Hồ Thị Huệ |
| Năm: |
2008 |
|
| 15. Đinh Xuân Trình, Nguyễn Thị Quy (1998), Giáo trình Thị trường chứng khoán, Nxb Giáo dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giáo trình Thị trường chứng khoán |
| Tác giả: |
Đinh Xuân Trình, Nguyễn Thị Quy |
| Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
| Năm: |
1998 |
|
| 17. Hoàng Xuân, "TTCK Việt Nam một năm sóng gió", Kinh tế Việt Nam 2007-2008, tr 54 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
TTCK Việt Nam một năm sóng gió |
|
| 22. Robert C.Higgins (2004), Analysis Financỉal Management, The McGravv- Hill, Inc |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Analysis Financỉal Management |
| Tác giả: |
Robert C.Higgins |
| Nhà XB: |
The McGravv- Hill, Inc |
| Năm: |
2004 |
|
| 24. Michael Sincere (2004), Understanding stocks, The McGraw-Hill Companies, Inc |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Understanding stocks |
| Tác giả: |
Michael Sincere |
| Năm: |
2004 |
|
| 18. Website của Trung tâm giao dịch chứng khoan Hà Nội: http://www.hastc.org.vn |
Link |
|
| 19. Website của Sở giao dịch chứng khoan TPCHM: http://www.hsx.vn 20. Website của Công ty cổ phn chứng khoan Nam Việt:http://www.navis.com.vn |
Link |
|
| 21. Website của Công ty cổ phn chứng khoán nhỏ và vừa Việt Nam: http://www.smes.vnTiếng Anh |
Link |
|
| 14. Quốc hội (2006), Luật chứng khoán số: 70/2006/QH 11 |
Khác |
|