1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Từ vựng về các lĩnh vực mỹ thuật nghệ thuật pptx

10 4,2K 29
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng Về Các Lĩnh Vực Mỹ Thuật Nghệ Thuật
Trường học Trường Đại Học Mỹ Thuật
Chuyên ngành Mỹ Thuật
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 374,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lĩnh vực nghệ thuật ngày càng đa dạng và biến hóa nhiều màu sắc.. Công nghệ càng phát triển, kết hợp với nghệ thuật mỹ thuật tạo nên tính độc đáo mới lạ và tiếng Anh về lĩnh vực nghệ thu

Trang 1

=2 SAW

TiN

Trang 2

Lĩnh vực nghệ thuật ngày càng đa dạng và biến hóa nhiều màu sắc Công nghệ

càng phát triển, kết hợp với nghệ thuật mỹ thuật tạo nên tính độc đáo mới lạ và

tiếng Anh về lĩnh vực nghệ thuật mỹ thuật cũng thế Mời các bạn xem những loại hình nghệ thuật mà chúng ta thường thấy nhất nhé ! ^^

Welcoming

Trang 3

í =|)

/ audience /'2:.di ants / khán ——

/'œktr15 / diễn viên nữ người

s *# F model /'mpd al / =

(dar rek.ta'/ đạo diễn /mazsk/ mat na người mẫu museum / mju:'zi:.am/ bảo tàng

megaphone /

'meg.a faun / loa

artist /'a:.trst/ họa sỉ (1) canvas / 'ken.vas/ bức vẽ (2) easel /'i:.zal/ băng vẽ paint-brush

/pernt-braf/ bit vé

" , palette /'pœl.at/ film

p9hfng / pern.tin/ bức bang mau (1) paint projector /frim pra'dsek ta'/ máy screen

Trang 4

øÀ

@ spotlight /'spot.lart/

'skAlp ta'/ nha điều khac

^^

star statue | ‘tickets /'tik rts/ về usher /'af.a"/

/sta:'/ celebrity /sr'leb_rrti/ 'stœtƒ.u: / tượng (1) pedestal người chỉ cỗ

Ngoài ra còn có các từ vựng như sau:

Trang 5

Chủ nghĩa biéu hién

Biêu tượng

Cách điệu hoá

Cô điên

Chủ nghĩa cô điên

Trào luu Dada

Cai dep

Điền hình hoá

Cái hài

Chủ nghĩa hiện thực

Expressionism

Idea, representation

Stylization

Classical Classicism Dadaism The beautiful

Typification

The comic Realism

Trang 6

Chủ nghĩa hiện thực phê phán Critical realism

Chủ nghĩa hiện thuc xa hoi chu nghia Socialist realism

Hội diễn Festival

Trang 7

Nghệ thuật

Nhà phê bình

Thời kỳ phục hưng

Chủ nghĩa siêu thực

Tác phẩm

Nghệ thuật tạo hình

Chủ nghĩa tự nhiên

Trién lam

Chủ nghĩa tượng trưng

Art

Critic Renaissance Surrealism Work Plastic arts Naturalism

Exhibition, show

Sybolism

Trang 8

Từ vựng hội họa

Bảng mâu

Bút (lông)vẽ

Hình vẽ

(Tranh) khoả thân

Người mẫu

Minh hoạ (bức hoa)

Người có tranh (tượng) triển lãm

Người xem

Palette Brush

lmage

Nude Mode

To illustrate (illustration)

Exhibitor Viewer Sketch

Trang 9

Phác họa

Picture

Tranh

Fresco

Tranh tuong

Cartoon, caricature

Tranh biém hoa (da kich), tranh vui

Gouache

Tranh bột mau

Paper-cut

Tranh cắt giấy

Engraving Tranh khắc

Eau-forte Tranh khắc axit

Woodcut

Tranh khắc gỗ

Silk painting

Tranh lua

Trang 10

Pastel drawing Tranh phan màu

Oil painting (to pain in oil)

Tranh son dau

Ngày đăng: 25/02/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tượng - Tài liệu Từ vựng về các lĩnh vực mỹ thuật nghệ thuật pptx
Hình t ượng (Trang 6)
Bảng mầu - Tài liệu Từ vựng về các lĩnh vực mỹ thuật nghệ thuật pptx
Bảng m ầu (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w