Bài giảng Kế toán quốc tế - Chương 3: Chuẩn mực chung về trình bày báo cáo tài chính quốc tế. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: những vấn đề chung liên quan đến báo cáo tài chính quốc tế; trình bày hệ thống báo cáo tài chính quốc tế;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 3 Chuẩn mực chung về trình bày
báo cáo tài chính quốc tế
3.1 Những vấn đề chung về BCTC quốc tế
3.2.Trình bày hệ thống BCTC quốc tế
Trang 2Chuẩn mực kế toán
• IAS 01 – Trình bày BCTC
• IAS 07 – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
• IFRS 1 - Lần đầu áp dụng IFRS
Trang 33.1.1 Các thuật ngữ và khái niệm
Báo cáo thu nhập tổng hợp (Statement of comprehensive
income Gồm Profit or loss
• Thu nhập (Income)
• Chi phí (Expense)
income Gồm Profit or loss
Statement và Other Comprehensive Income)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statement of Cash Flows)
Báo cáo vốn chủ sở hữu (Statement of equity)
Trang 43.1.2 Mục đích và phạm vi của
BCTC
- Cung cấp thông tin tài chính hữu ích cho nhà đầu
tư hiện tại và tiềm năng, chủ nợ trong việc ra quyết định liên quan đến việc cung cấp các nguồn lực cho doanh nghiệp [CF 2018]
- Cung cấp thông tin tài chính hữu ích về tình hình tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu và chi phí cho người sử dụng báo cáo tài chính trong việc xem xét các dòng tiền thuần và trong quá trình đánh giá tình hình quản lý các nguồn lực kinh tế của đơn vị [CF 2018]
Trang 53.1.3 Các nguyên tắc lập và trình bày BCTC
• Trình bày trung thực và tuân thủ CMBCTC (Fair presentation and compliance with IFRSs) [IAS 01.15-24]
• Hoạt động liên tục (Going concern) [IAS 01.25-26]
• Cơ sở dồn tích (Accrual basis of accounting) [IAS 01.27-28]
• Trọng yếu và tập hợp (Materiality and aggregation) [IAS
• Trọng yếu và tập hợp (Materiality and aggregation) [IAS 01.29-31]
• Bù trừ (Offsetting) [IAS 01.32-35]
• Kỳ báo cáo (Frequency of reporting) [IAS 01.36-37]
• Thông tin có thể so sánh (Comparative information)
[IAS 01.38-44]
• Trình bày nhất quán [IAS 01.45-46]
Trang 63.2 Trình bày hệ thống báo cáo tài chính
3.2.1 Báo cáo tình hình tài chính
3.2.2 Báo cáo thu nhập
3.2.3 Báo cáo sự thay đổi vốn chủ sở hữu 3.2.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
3.2.5 Thuyết minh BCTC
Trang 73.2.1 Báo cáo tình hình tài chính
(Statement of financial position)
• Báo cáo tình hình tài chính nhằm cung cấp
thông tin về tình trạng tài chính của doanh nghiệp tại ngày lập báo cáo.
• Thông tin được trình bày trên báo cáo về tình hình tàichính bao gồm tối thiểu các khoản mục sau: [IAS 01]
(a) Nhà xưởng, máy móc, thiết bị
(b) Bất động sản đầu tư
(c) Tài sản vô hình
(d) TS tài chính (không bao gồm các khoản (e), (h), (i) )
(e) Các khoản đầu tư sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu
(f) Tài sản có tính chất sinh học
(g) Hàng tồn kho
(h) Các khoản phải thu có tính chất thương mại và các khoản phải thu khác
Trang 8(i) Tiền và các khoản tương đương tiền
(j) Tổng tài sản được phân loại để bán (theo qui định của IFRS5)
(k) Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác(l) Dự phòng
3.2.1 Báo cáo tình hình tài chính
(Statement of financial position)
(m) Các khoản công nợ tài chính (không bao gồm khoản (k), (l))(n) Tài sản và nợ phải trả thuế hiện hành (IAS 12)
(o) Tài sản và nợ phải trả thuế hoãn lại (IAS 12)
(p) Lợi ích cổ đông không kiểm soát trình bày trong vốn chủ sởhữu, và
(q) Vốn góp và các quĩ thuộc về chủ sở hữu của công ty mẹ
Trang 9+ Thông tin được trình bày trong báo cáo
về tình hình tài chính hoặc trong Thuyết minh BCTC [IAS 01]
(a) Đối với mỗi loại vốn cổ phần:
i. Số cổ phiếu được phép phát hành;
3.2.1 Báo cáo tình hình tài chính
(Statement of financial position)
i. Số cổ phiếu được phép phát hành;
ii. Số cổ phiếu đã được phát hành và được góp vốn đầy đủ và
số cổ phiếu đã được phát hành nhưng chưa được góp vốnđầy đủ
iii. Mệnh giá cổ phiếu hoặc các cổ phiếu không có mệnh giá
iv. Phần đối chiếu số cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểmđầu
và cuối niên độ
Trang 10+ Thông tin được trình bày trong báo cáo
về tình hình tài chính hoặc trong Thuyết minh BCTC
(a) Đối với mỗi loại vốn cổ phần:
v. Các quyền lợi, ưu đãi và hạn chế gắn liền với cổ phiếu, kế
3.2.1 Báo cáo tình hình tài chính
(Statement of financial position)
v. Các quyền lợi, ưu đãi và hạn chế gắn liền với cổ phiếu, kế
cả các hạn chế trong việc phân phối cổ tức và trả lại vốn góp
vi. Các cổ phiếu do chính DN nắm giữ hoặc do các công tycon, công ty kiên kết của DN nắm giữ
vii. Các cổ phiếu được dự trữ để phát hành theo các cách lựachọn và hợp đồng bán hàng, bao gồm điều khoản và số liệubằng tiền
(b) Phần mô tả tính chất và mục đích của mỗi khoản dự trữ trong vốn chủ sở hữu.
Trang 113.2.2 Báo cáo thu nhập
(Statement of comprehensive income)
Một doanh nghiệp sẽ trình bày toàn bộ các khoản mục về thu nhập và chi phí được ghi nhận trong kỳ theo:
- 01 báo cáo thu nhập tổng hợp đơn lẻ; Hoặc
- 02 báo cáo: 1 báo cáo trình bày các yếu tố về lãi lỗ (báo cáo thu nhập riêng lẻ) và 1 báo cáo bắt đầu với lãi
lỗ và trình bày các yếu tố thu nhập tổng hợp khác (báo cáo thu nhập tổng hợp)
[IAS 01]
Trang 123.2.2 Báo cáo thu nhập
(Statement of comprehensive income)
DN phải trình bày tất cả các khoản mục thu nhập và chi phí được ghi nhận trong kì: [IAS 01]
(a) Doanh thu
(f) Lãi hoặc lỗ
Trang 133.2.3.Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
(Statement of changes in Equity)
• Khái niệm: là báo cáo phản ánh sự tăng
và giảm trong tài sản thuần của một đơn vị trong suốt một thời kỳ
• Mục tiêu: Để báo cáo bất kỳ sự thay đổi
nào về các tài khoản vốn chủ sở hữu công
ty (lợi nhuận, cổ tức, vốn cổ phần, khoản vốn chủ khác,…).
Trang 143.2.4.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Statement of cash flows)
• 3.2.4.1.Thuật ngữ và khái niệm
• 3.2.4.2.Nội dung và kết cấu BCLCTT
• 3.2.4.3.Phương pháp lập BCLLTT
Trang 153.2.4.1.Thuật ngữ và khái niệm [IAS7.6]
• (1) Tiền (Cash)
• (2) Tương đương tiền (Cash equivalents )
• (3) Luồng tiền (Cash flow)
activities )
• (5) Hoạt động tài chính (Financing activities )
• (6) Hoạt động đầu tư (Investing activities )
Trang 16Nội dung BCLLTT
• (a)Tiền thu được từ việc BH &CCDV
• (b) Tiền thu được từ doanh thu khác (tiền thu bản quyền, phí, hoa hồng,…);
• (c) Tiền chi trả cho NCC,
• (d) Tiền chi cho người lao động
• (e) Các khoản nhận được hoặc thanh toán cho đơn vị bảo hiểm, các khoản bồi thường, lợi ích về chính sách khác
Phần 1
Hoạt động kinh
doanh
[IAS7] thường, lợi ích về chính sách khác
• (f) Tiền thanh toán về thuế thu nhập trừ khi được ghi nhận gắn liền với hoạt động đầu tư hoặc tài chính
• (g) các khoản thu và thanh toán từ các hợp đồng được nắm giữ cho mục đích kinh doanh hoặc giao dịch thương mại.
[IAS7]
Trang 17PP trực tiếp
doanh
[IAS7]
• Các chỉ tiêu về luồng tiềncủa HĐKD được xác địnhtrên cơ sở lấy tổng LNTT
và điều chỉnh cho cáckhoản DT, CP không phảibằng tiền
PP gián tiếp
Trang 18Nội dung BCLLTT
• (a;b) Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ; thu từ thanh lý TSCĐ,
• (c;d) Tiền chi/thu từ mua/bán các công
cụ nợ, góp vốn, liên doanh (trừ trường mua với mục đích thương mại)
• (g;h) Tiền chi/thu từ mua/ bán hợp đồng tương lai, kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, HĐ hoán đổi trừ các hợp đồng cho mục đích thương mại
tư
[IAS7]
Trang 19Nội dung BCLLTT
• (a) Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, hoặc các công cụ vốn khác;
• (b) Tiền chi trả vốn góp cho các chủ
sở hữu, mua lại cổ phiếu của DN đã phát hành;
• (c) Tiền thu từ việc phát hành trái phiếu, thương phiếu, thế chấp và
Phần 3
Hoạt động tài
chính phiếu, thương phiếu, thế chấp và
các khoản vay đi vay ngắn hạn, dài hạn;
(d) Tiền chi trả các khoản nợ gốc đã vay;
• (e) Tiền trả cho bên cho thuê để giảm nghĩa vụ nợ liên quan đến hoạt động thuê tài chính.
chính
[IAS7]
Trang 20Phương pháp gián tiếp
• Tổng lợi nhuận trước
thuế
• Điều chỉnh cho các
khoản:
khác,
• (c,d) Tiền chi trả cho NCC, NLĐ
• (e) Các thu/chi cho đơn vị bảo
hiểm, các khoản bồi thường, lợi ích
về chính sách khác
• (f) Tiền thanh toán về thuế thu nhập
trừ khi được ghi nhận gắn liền với
hoạt động đầu tư hoặc tài chính
• (g) các khoản thu và thanh toán từ
các hợp đồng được nắm giữ cho
mục đích kinh doanh hoặc giao
Trang 213.2.5 Thuyết minh bổ sung (Notes to the
không thể giải thích và
trình bày trên các BCTC
• Xác nhận trách nhiệm của
công ty trong việc phải
cung cấp đầy đủ thông
thích thích hợp, hiểu biết
tốt hơn của nhà đầu tư
cho việc ra quyết định
quan trọng được áp dụng
(3) Những thông tin bổ sung chocác khoản mục được trình bàytrong các BCTC còn lại
(4) Những công bố khác gồm:
+ Các khoản nợ tiềm tàng, cam kếtbằng hợp đồng chưa ghi nhận.+ Công bố những thông tin phi TC