Bài giảng Kế toán quản trị chiến lược - Chương 3: Kế toán quản trị khách hàng và đối thủ cạnh tranh. Chương này có nội dung trình bày về: kế toán quản trị khách hàng; kế toán quản trị đối thủ cạnh tranh; kế toán chi phí, lợi nhuận khách hàng; kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ KHÁCH HÀNG VÀ
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 23.2.2 Mô hình hiện đại
3.2.3 Ứng dụng trong doanh nghiệp
Trang 33.1.1 Kế toán chi phí, lợi nhuận khách hàng
Kế toán chi phí khách hàng
Kế toán chi phí khách hàng là quá trình xác định, phân loại,
đo lường, đánh giá, thu thập, tính toán, phân tích và trình bày
các chi phí thiết lập, duy trì và tiến hành các mối quan hệ với
khách hàng và sử dụng các nguồn lực để xử lý các mối quan hệ
này nhằm ghi nhận chi phí tích lũy của khách hàng hoặc nhóm
khách hàng.
(Grzegorz Lew, Andrzej Pacana, Wincenty Kulpa 2017)
Trang 4Chi phí khách hàng bao gồm tất cả các chi phí cần thiết
để cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng không chỉ tại thời điểm bán và giao hàng mà trong toàn bộ vòng đời của dòng sản phẩm hoặc dịch vụ Những chi phí này bao
gồm các chi phí làm tăng giá trị cho khách hàng, chi phí
không làm tăng giá trị cho khách hàng nhưng cần thiết cho
doanh nghiệp (IMA, 2010)
Trang 6Nhận diện chi phí phục vụ
Chi phí tiếp thị Chi phí bán hàng Chi phí kênh phân phối
Chi phí duy trì bán hàng
Trang 7Đặc điểm chi phí phục vụ
• Sản phẩm thay đổi theo yêu cầu KH
• Đơn đặt hàng nhỏ
• Yêu cầu giao hàng thay đổi thường xuyên
• Yêu cầu cao khi bán hàng và hỗ trợ sau bán
• Yêu cầu thấp khi bán và hỗ trợ sau bán
• Thanh toán đúng hạn
Chi phí phục
vụ thấp
Trang 8Mối quan hệ giữa chi phí phục vụ và
vòng đời khách hàng
Giai đoạn
ban đầu
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn duy trì
Giai đoạn rời bỏ
Chi phí phục vụ ?
Trang 9Giai đoạn Đặc điểm chi phí phục vụ
• Trong đó chi phí tiếp thị có thể chiếm tỷ
lệ lớn
Mối quan hệ giữa chi phí phục vụ và
vòng đời khách hàng
Trang 10Giai đoạn Đặc điểm chi phí phục vụ
Duy trì
•Mối quan hệ KH duy trì thông qua chất lượng dịch vụ, giá trị sản phẩm,… Chi phí tiếp thị giảm, hướng đến các chi phí giao dịch bán, phân phối,…
Rời bỏ •Chi phí phục vụ thấp, chủ yếu là chi phí
bán, phân phối và duy trì bàn hàng
Mối quan hệ giữa chi phí phục vụ và
vòng đời khách hàng
Trang 11Quy trình kế toán chi phí khách hàng
Trình bày thông tin chi phí khách hàng
Trang 12Các phương pháp đo lường chi phí
Trang 13Kế toán lợi nhuận khách hàng
Lợi nhuận khách hàng là sự chênh lệch giữa doanh thu và chi phí liên quan đến mối quan hệ khách hàng trong một khoảng thời gian cụ thể
Trang 14Kế toán lợi nhuận khách hàng
- Giảm KH không
có lợi nhuận
Trang 15- Thu thập thông tin
- Xử lý thông tin
- Cung cấp thông tin
Trang 16Báo cáo lợi nhuận theo khách hàng
6.Chi phí duy trì kinh doanh
7.Lợi nhuận khách hàng trước thuế
(7)=(5)-(6)
8 Thuế TNDN
9 Lợi nhuận khách hàng sau thuế
(9)=(7)-(8)
Trang 18Quy trình quản trị giá trị khách hàng
1 Quản lý phân khúc KH
2 Đo lường lợi nhuận theo KH
3 Đo lường giá trị theo thời gian của KH
4 Đo lường tác động của KH
Trang 20Bước 2: Đo lường lợi nhuận khách hàng
- Chỉ tiêu Lợi nhuận khách hàng
Lợi nhuận KH = Doanh thu KH – Chi phí KH
- Chỉ tiêu Tỷ suất LN khách hàng/CP phục vụ
Tỷ suất Lợi nhuận khách hàng
LN KH/CP phục vụ =
Chi phí phục vụ
Trang 21Bước 3: Đo lường giá trị theo thời gian của
khách hàng (Customer Lifetime Value)
CLV là tổng giá trị hiện tại của tất cả dòng tiền trong tương lai thu được từ khách hàng trong "vòng đời cụ thể" của khách hàng
Trang 23Bước 4: Đo lường tác động của KH
Ảnh hưởng của KH
• (Giới thiệu KH mới đến DN, KH tác
động đến hình ảnh thương hiệu của DN,…)
Kiến thức của KH
• (Chia sẻ kiến thức chuyên môn về sp cho KH khác,…
Trang 24Bước 5: Quản lý khả năng sinh lời của KH
Quản lý tỷ suất
LN KH/CP phục
vụ
Định giá lại sp
Giảm chi phí phí khách hàng
Quản lý giá trị theo thời gian của KH
Cải thiện tỷ lệ giữ chân KH
Nâng cao lợi nhuận của KH
Quản lý tác động
của KH
Theo đuổi
KH có sức ảnh hưởng
Tăng cường thu thập dữ liệu
Trang 253.1.3 Kỹ thuật phân tích lợi nhuận khách hàng
Phân tích lợi nhuận của khách hàng là một
kỹ thuật ghi nhận và phân tích tất cả các khoản doanh thu nhận được từ khách hàng/nhóm khách hàng, và chi phí phát sinh để có được doanh thu đó, nhằm xác định sự đóng góp của từng khách hàng/nhóm khách hàng trong việc đạt được lợi nhuận của DN
Trang 26Phân tích lợi nhuận KH
Phân tích
Doanh thu
khách hàng
Phân tích Chi phí khách
hàng
Trang 27Kỹ thuật phân tích lợi nhuận khách hàng
- Phân tích lợi nhuận theo từng khách hàng
cá nhân
- Phân tích lợi nhuận theo nhóm khách hàng
- Phân tích lợi nhuận theo vòng đời khách hàng
Trang 28Ưu điểm phân tích lợi nhuận khách hàng
Cải thiện khả năng sinh
lời của KH
Xác định được nhóm KH
có giá trị lâu dài với DN
Cải thiện việc ra quyết định chiến lược
Trang 29Nhược điểm phân tích lợi nhuận
khách hàng
Thu thập dữ liệu Xác định chi phí cho
KH/ nhóm KH
Lợi nhuận hàng năm có
thể không đại diện cho
giá trị lâu dài của KH
Bỏ qua sự kết hợp của các sp hoặc dịch vụ được mua bởi KH
Trang 30Tình huống vận dụng
Trang 313.2 Kế toán quản trị đối thủ cạnh tranh
• 3.2.1 Kế toán phân tích vị trí và nhận diện đối thủ cạnh tranh
• 3.2.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh
Trang 32Khái quát quy trình quản trị
Bước 4
Bước 5
Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh
Trang 33Dung lượng thị trường
Kế toán phân tích vị trí của
đối thủ cạnh tranh
Trang 34Vị thế cạnh tranh
Hình ảnh Thương hiệu sản phẩm
Sự khác biệt Hiệu suất chi phí/giá Hiệu quả chuỗi cung ứng
Hiệu quả hoạt động
……….
Vị thế cạnh tranh cao: vị thế cạnh tranh được đảm bảo
Vị thế cạnh tranh thấp: tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro từ thị trường
Trang 35- Vị thế cạnh tranh cao sẽ tăng cường sức mạnh thị trường
- Sức mạnh thị trường cao: DN có lợi nhuận cao hơn đối thủ cạnh tranh cùng ngành
Trang 36Phạm vi
Nguồn lực tài chính
Mạng lưới bán và phân phối
……
Khả năng R&D
Phạm vi cạnh tranh xác
định độ rộng của phân
khúc thị trường
Trang 37Dung lượng thị trường
Nhu cầu thị trường
Trang 38Kế toán nhận diện đối thủ cạnh tranh
Cao
Trang 39Các chỉ số nhận diện đối thủ cạnh
tranh Chỉ số tương đồng thị trường (Market Commonality Index -
MCI)
Chỉ số ý nghĩa nguồn lực (Resource Significance Index -
RSI)
Chỉ số sức mạnh thị trường (Market Power Index - MPI)
Trang 403.2.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh
Kỹ thuật đánh giá chi phí của đối thủ
cạnh tranh (Competitor Cost Assessment):
Thực hiện cập nhật ước tính chi phí đơn vị của đối thủ cạnh tranh một cách thường xuyên dựa trên đánh giá về cơ sở vật chất, công nghệ, quy mô kinh tế, cơ cấu nhân sự và nghiên cứu, phát triển
www.themegallery.com
Trang 41Đánh giá chi phí của đối thủ cạnh tranh
Cấu trúc chi phí Chi phí/sp
3.2.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh
- Thu thập thông tin từ các nguồn: quan sát trực tiếp, nhà cung cấp,…
- Xử lý thông tin: tính toán, đo lường chi phí của đối thủ cạnh tranh
- Phân tích, đánh giá đối thủ cạnh tranh
Trang 423.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh
Kỹ thuật giám sát vị trí của đối thủ cạnh tranh cung cấp thông tin về đối thủ cạnh tranh, bao gồm: Doanh số, thị phần, khối lượng và chi phí đơn vị, tỷ suất lợi nhuận gộp
www.themegallery.com
Trang 433.2.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ
CP đơn
Vị
Giám sát vị trí của đối thủ cạnh tranh
- Thu thập thông tin từ các nguồn: quan sát trực tiếp, nhà cung cấp,…
- Xử lý thông tin: tính toán, đo lường chỉ tiêu phản ánh vị trí của đối thủ cạnh
tranh
- Phân tích, so sánh, đánh giá đối thủ cạnh tranh
Trang 443.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh
Kỹ thuật đánh giá đối thủ cạnh tranh
dựa trên báo cáo tài chính đã công bố:
Đánh giá lợi thế cạnh tranh của các đối
thủ dựa vào phân tích số liệu của các BCTC
đã được công bố của đối thủ cạnh tranh
www.themegallery.com
Trang 45Đánh giá đối thủ cạnh tranh dựa trên BCTC
Lợi nhuận
Tăng trưởng doanh số
……….
3.2.2 Kỹ thuật phân tích đối thủ
cạnh tranh
- Thu thập thông tin từ nguồn: BCTC
- Xử lý thông tin: tính toán, đo lường chỉ tiêu tài chính
- Phân tích, so sánh, đánh giá đối thủ cạnh tranh
Trang 46Tình huống vận dụng