Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52Bài số 1:MÔ PHỎNG KÊNH RAYLEIGH THEO PHƯƠNG PHÁP RICE Mô phỏ ng kênh vô tuyế n theo ph ươ ng pháp RICE: Phương pháp Rice được hi
Trang 1TRƯỜNG ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM THÔNG TIN VÔ TUYẾN
Sinh viên: Hoàng Anh Tú Lớp : ĐTVT10 – K62 MSSV : 20172884
Hà Nội – 6/2022
Trang 2Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
Bài số 1:MÔ PHỎNG KÊNH RAYLEIGH THEO PHƯƠNG PHÁP RICE
Mô phỏ ng kênh vô tuyế n theo ph ươ ng pháp RICE:
Phương pháp Rice được hiểu là phương pháp mô hình các quá trình xác suốt
sử dụng các hàm tuần hoàn,tuy nhiên các tham số như chu kì dao độ ng pha và biên độ đượ c xác định trước.Đối với phương pháp Monte Carlo thì các tham
số này được xác định ngẫu nhiên
Trang 4Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
1.2
i ,
Thiết lập hàm matlab tính g% i với i=1,2.Sử dụng ,
% Calculation of simulation parameters %============================ clear
f_m=91; %Maximual Doppler frequency
b=1; %Variance of in_phase or quadrature component N1=9;
%Number of sinusoids for the in_phase component N2=10;
%Number of sinusoids for the in_ quadrature component
Trang 5f_s=270800; %the carrier frequency in Hertz
T_sim=0.4; %simulation time in seconds
t=0:1/f_s:T_sim; %discrete time interval
g1=g(c1,f1,th1,t);%generation of process g1 by using the function"g.m"
Trang 6Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
%Comparison of theoretical Gaussian and Rayleigh
% distribution with simulation results
load ex4p1_Res f1 f2 c1 c2 th1 th2
f_s=50000; %the carrier frequency inhertz
T_sim=20; %simulation time in seconds
Trang 7stem(x,b/n/(x(2)-x(1)));
hold on;
k=0; % the rice factor k'=s^2/2b_0
ohm_p=2; % the total received power
legend('p_{\alpha}(x)','Rayleigh
distribution(Theory)'); hold off;
Trang 8Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
Rayleigh distribution(Theory and result obtained by the channel simulator
Gaussian distribution(Theory and result obtained by the channel simulator)
Trang 9Bài số 2:MÔ PHỎNG KÊNH FADINH PHÂN TẠP ĐA ĐƯỜNG
THEO PHƯƠNG PHÁP MONTE CARLO
2.1
Mô hình kênh phân tập đa đường với
rộng băng tần của hệ thống bề
B=1.25MHz.So sánh hàm truyền đạt của kênh cho các trường hợp tần số f D,max
%u is a random variable which is used to transform ro discrete Doppler
%frequencies,discrete phase
%number_of_summation is the number of discrete frequensy or
%phase used by montecarlo methode
%symbol+duration is the duration of a symbol.In the single
carrier %system,this is the sampling interval
%f_fmax is the maximum Doppler frequency
%channel profile
t=initial_time; %initial time at which the channel is observed
Channel_Length=length(channel_coefficients); % channel impulse response length
h_vector=[]; %a vector of the modelled CIR
Trang 10Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
=========
Trang 12Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52ylabel('t in 1.024e-0.4s')
Trang 13Hàm truyền đạt của kênh biến thiên chậm theo thời gian(slowly
time-variant channel)
Trang 14Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
Hàm truyền đạt của kênh biến thiên nhanh theo thời
gian(fast time - variant channel) 2.2
So sánh hàm tự tương quan thời gian của kênh cho 2 trường hợp
f
D,max =9.0Hz và fD,max =90.0Hz
Trang 15ylabel('TIme correlation function R(\Delta t)');
legend('f_{D,max}=9.0Hz','f_{D,max}=90.0Hz');
hold on;
Result:
Trang 16Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
Bài số 3:MÔ PHỎNG HỆ THỐNG OFDM QUA KÊNH VÔ TUYẾN
3.1
Mô phỏng hệ thống đa sóng mang tần trực giao (OFDM) sử dụng các thông
số lấy chuản HyperLan/2 :
Băng tần hệ thống B=20Mhz Khoảng thời gian lấy mẫu T s =1/B=50ns
Độ dài FFT:N=64 Khoảng bảo vệ G=9(mẫu) Lượ c đồ điều chế tất c ả các sóng mang là 16-QAM.Kênh là kênh bi ến thiên theo thời gian mô tả sơ lược về kênh đa đường rời rạc p[k].Vẽ đồ thị SER(tỉ
lệ kí hiệu lỗi)của hệ thống đa đường trên và cho SNR=0,1,…,25dB
Trang 17%insert gaurd interval
M_ary=16; %Multilevel of M-ary symbol
t_a=50*10^(-9);%Samping duration of HyperLAN/2
NofOFDMSymbol=100; %Number of OFDM symbols
length_data=(NofOFDMSymbol)*NFFT; %The total data length
Trang 18Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52snr_max=25;
step=1;
for snr=snr_min:step:snr_max;
snr=snr-10*log10((NFFT-G)/NFFT);%Miss matching effect
rs_frame=[];%A matrix of receive signal
Trang 19SER of an OFDM system over a multi-path channel 3.2
Các thông số của hệ thống OFDM được lựa chọn ở bài 8.1 ngoại trừ
khoảng bảo vệ được đặ t là o mẫu.Kênh không phụ thuộc thời gian.Vẽ
SER của hệ thống và so sánh kết quả nhận được từ 3.1 Code :
channel_profile=[1.0000,0.6095,0.4945,0.3940,0.2371,0.1900,0.1159,0.0699,0.0462];
Result:
Trang 20Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52
Comparision of SER of an OFDM system with and without guard interval 8.3
Trang 22Báo cáo thí nghiệm thông tin vô tuyến Vũ Văn Sơn –ĐT9- K52