1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số câu hỏi TN ôn tập đại C1 Toán 9

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 262,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Biểu thức có gía trị là A 3 B 3 C 7 D 1 Câu 2 Giá trị biểu thức bằng A 1 B C 1 D Câu 3 bằng A x 1 B 1 x C D (x 1)2 Câu 4 bằng A (2x+1) B C 2x+1 D Câu 5 Biểu thức khi bằng A B C D Câu 6 Giá trị của khi a = 2 và , bằng số nào sau đây A B C D Một số khác Câu 7 Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn A B C và D Câu 8 Nếu thoả mãn điều kiện thì x nhận giá trị bằng A 1 B 1 C 17 D 2 Câu 9 Điều kiện xác định của biểu thức là A B C D Câu 10 Rút gọn biểu thức với a > 0, kết quả là A a2 B a.

Trang 1

Câu 1: Biểu thức 3  2 có gía trị là:

A 3 - 2 B 2-3 C 7 D -1

Câu 2: Giá trị biểu thức  2

2

3  bằng:

A 1 B 3- 2 C -1 D 5

Câu 3: ( x 1)2 bằng:

A x-1 B 1-x C x 1 D (x-1) 2

Câu 4: (2x1)2 bằng:

A - (2x+1) B 2 x 1 C 2x+1 D  2 x 1

Câu 5: Biểu thức 4 1 6  x9x2 khi

1 3

x  

bằng.

A 2 x3xB 2 1 3x  C 2 1 3x  D 2 1 3x  

Câu 6: Giá trị của 9a b2 2 4 4b khi a = 2 và b  3 , bằng số nào sau đây:

A 6 2  3

B 6 2  3

C 3 2  3

D Một số khác.

Câu 7: Biểu thức 1

1

x

P

xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A x 1 B x 0 C x 0x 1 D x 1

Câu 8: Nếu thoả mãn điều kiện 4 x 1 2 thì x nhận giá trị bằng:

Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức P(x) x10 là:

Trang 2

A x  10 B x 10 C x  10 D x  10

Câu 10: Rút gọn biểu thức

3

a

a với a > 0, kết quả là:

Câu 11: Rút gọn biểu thức: x2 x 1 với x 0, kết quả là:

A  x  1

B   x  1

C x  1 D x 1

A 9 3 2  B 2 9 3  C 9 3  2 D 3  2

Câu 13: Giá trị của biểu thức:  6  52 120

là:

Câu 14: Thực hiện phép tính

3 6 2 2 4 3

2  3 2 ta có kết quả:

A 2 6 B 6 C

6

6 6

Câu 15: Giá trị của biểu thức 2   3 2  2

bằng:

Trang 3

Câu 16: Rút gọn biểu thức

2 4

y x

x y (với x 0;y 0 ) được kết quả là:

A

1

1

y

C y D y

Câu 17: Khi x < 0 thì 2

1

x

x bằng:

A.

1

Câu 18: Giá trị nào của biểu thức S  7 4 3  7 4 3 là:

Câu 19: Giá trị của biểu thức M  (1 3)2 3(1 3)3

Câu 20: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

3  5  5  7 ta có kết quả:

A

2

B 7  3 C 7  3 D

2

Câu 21: Giá trị của biểu thức A  6 4 2   19 6 2  là:

A 7 2 5  B 5  2 C 5 3 2  D 1 2 2 

Câu 22: Số 121 có căn bậc hai là:

Trang 4

A 11 B. √121 C 11 và 11 D -11

Câu 23: Căn bậc hai số học của 225 là:

A 15 B 15 C 15 và 15 D

-√225

Câu 24: Với x2 = 3 thì x bằng:

A √3 B -3 C và - √3

D 3

Câu 25: ĐKXĐ của biêủ thức: 2−x+2x−1 là:

A x≤2 B

1

2≤x≤2 C x≥

1

2 D x>2

Câu 26: Biêủ thức 25x3 với x≥0 bằng:

A 5√x3 B 5 xx3 C 5 x2√x D.

5 xx

Câu 27: Với x > 13 thì:

A x>169 B x< 169 C x> 13 D x< 13

Trang 5

Câu 28: Thực hiện phép tính

17 12 2

3 2 2

ta có kết quả

A 3 2 2  B 1  2 C 2 1  D 2  2

Câu 29: Thực hiện phép tính 4 2 3  4 2 3 ta có kết quả:

Câu 30: Thực hiện phép tính  3 2  2  2 3 3  2

ta có kết quả:

A 3 3 1  B 3 1  C 5 3 3  D 3 3 5 

Câu 31: Thực hiện phép tính

3 1 3 1

    ta có kết quả là:

Câu 32: Biểu thức  3 1  2  1  32

bằng:

Câu 33: Biểu thức 4 1 6  x9x2 khi

1 3

x  

bằng.

A 2 x3xB 2 1 3x  C 2 1 3x  D.

2 1 3x 

Trang 6

Câu 34: Giá trị của 9a b2 2  4 4b khi a = 2 và b  3, bằng số nào sau đây:

A 6 2  3

B 6 2  3

C 3 2  3

D Một số khác

Câu 35: Kết quả của phép tính

10 6

2 5 12

2

3 2 2

( 3 2)   ( 3 2)  có kết quả:

A 9 3 2  B 2 9 3  C 9 3 2  D 3 2 

Câu 37: Giá trị của biểu thức:  6  52 120

là:

Câu 38: Thực hiện phép tính

2  3  2 ta có kết quả:

6

6 6

Câu 39: Thực hiện phép tính

17 12 2

3 2 2

ta có kết quả

Trang 7

A 3 2 2  B 1  2 C 2 1  D 2  2

Câu 40: Nếu thoả mãn điều kiện 4 x 1 2 thì x nhận giá trị bằng:

Câu 41: Điều kiện xác định của biểu thức P(x) x10 là:

A x  10 B x 10 C x  10 D x  10

Câu 42: Điều kiện xác định của biểu thức 1 x là :

A x   B x 1 C x 1 D x 1

Câu 43: Biểu thức

2 2

1 1

x x

được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới

đây:

A  x x / 1 B  x x / 1

C x x  /  1;1 D Chỉ có A, C đúng

Câu 44: Kết quả của biểu thức:  2  2

7 2 5

Câu 45: Phương trình x  4 x 1 2  có tập nghiệm S là:

A S  1; 4 B S  1 C S  D S   4

Trang 8

Câu 46 Các giá trị của x để biểu thức

3 3

x 

có nghĩa là

7 2021

x

có nghĩa là

2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2022 2021 2021 2022

A.

1 1 2021

M  

1 1 2022

M  

.

C.

1 1 2021

M  

1 1 2022

M  

.

8 1

x M x

với x 1 Giá trị của xkhi biểu thức M

đạt giá trị nhỏ nhất là

Trang 9

A 

a

a

a

a

C (  4)2  4 D.x2=|x| ,  x

A. 5 B

5 3

C

20

3 D

10 3

Ngày đăng: 06/07/2022, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w