Bài tập Toán cao cấp (dùng cho các ngành Kinh tế - Quản trị): Phần 2 gồm có 4 chương như sau: Chương 5 tích phân, chương 6 hàm nhiều biến, chương 7 phương trình vi phân, chương 8 ứng dụng của giải tích trong kinh tế. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1+ Tập hợp mọi nguyên hàm của f trên khoảng mở
X được gọi là tích phân bát định của hàm f (trên khoảng này)
Trang 2Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quần trị
Trang 317 [ Web aiFax = 2 Wax? +5 aresin 7+ a (a>0)
4 Phương pháp đối biến số trong tích phân bất định
Khi gặp bài toán tích phân mà hàm số đưới dấu tích phân
so voi dang co ban chỉ thấy khác nhau ở chỗ: biến số có nhân thêm hệ số hoặc sai khác hằng số, ta dùng phương pháp đôi biến số sau đây:
e Nếu x=oŒ) trong đó hàm o(£) là hàm đơn điệu, khả
vi liên tục theo biến t Khi đó công thức đổi biên là:
[£œ)«x = [fIe(Œ)].e @)át
e Nếu u=(%) khả vi liên tục thì:
[fIwG]w'()áx = [£(0)du
169
Trang 4Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
5 Phương pháp tích phân từng phân trong tích phân bất định
Áp dụng công thức
[udv a uv—f vdu với u=u(x), v= v(x) là các hàm khả vi liên tục theo x
Chú ý:
+ Nhờ công thức tính tích phân từng phần, việc lẫy tích phân
Í sdv được đưa về tích phân khác ƒ vdu, do đó tích phân sau phải
đơn giản hơn tích phân ban đầu hoặc chúng cùng dạng với nhau
Vì vậy cần phải chọn hàm u sao cho đạo hàm của nó đơn giản hơn, còn dv là phần còn lại của biểu thức dưới dẫu tích phân mà tích phân của phần này hoặc là đã biết hoặc có thể tìm được
+ Đối với các tích phân dạng
Ị P(x)e”dx, Ị P(%x)sin axdx, Ị P(x)cos axdx,
trong đó P(x) là đa thức cla x, thi nén chon u=P(x), con dv tương Ứng là các biểu thức e“dx,sinaxdx, cosaxdx
+ Đối với tích phân dạng:
Trang 6Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quan tri
Trang 8Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quan tri
khác ta cũng có x =
174
Trang 9Đặt u=x?+l — du=2xdx > nie =
Văn A.= | SE T5 | (E2 “220083 +€
Trang 10Bai tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Trang 12Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Giải ra, ta được
A¿= F [sinc x)—cos(In x)]+C
A,= 5 [sind x)+cos(in x)]+C
BAI TAP DE NGHI
1 Tinh các tích phan bat định sau đây
Trang 132 Tính các tích phân bất định sau đây
TICH PHAN XAC ĐỊNH
A TOM TAT LY THUYET
1 Dinh nghia
Giả sử hàm f(x) xác định trén doan [a,b]
+ Phân hoạch [a, b] thành n phần tùy ý bằng các điểm chia
a=X,<X,< <x,, <x,=b
Trên tửng đoạn [x,¡,x;], ta chọn một điểm š, tùy ý và
tìm chiều đài của từng đoạn đó Ax, =X¡ T—Xị¿¡ (= 1,n)
+ Tổng tích phân của hàm số f(x) trên đoạn {a,b] là tổng có
dạng S, => f(&)Ax =f(&)Ax,+f(&,)Ax;+ +f(É,)AX,
+ Nếu tổn tại giới hạn hữu hạn
I=limS, (2 =max {Ax,5i =In])
và giới hạn đó không phụ thuộc vào phép phân hoạch đoạn [a,b] và cách chọn điểm š, thì s6 I được gọi là (ích phân xác
b
dinh cia ham † trên đoạn [a,b] và ký hiệu là: 1= |f(đx
179
Trang 14Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quan trị
Nếu f có tích phân xác định trên [a,b] thi ta nói f khả tích
trên [a,b]
b
+ Nếu f(x)>0 trên [a,b] thì tích phân I= Ỉ f(x)dx là
điện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y=f(x); X=a; x=b; y=0
2 Các tính chất cơ bản của tích phân xác định
Trang 15e Định lý (đạo hàm dưới dấu tích phân):
Nếu hàm số f(%) liên tục trên [a, b] thì hàm số
È(x)= J £(t)dt, 1a mot nguyén ham cia f(x) trén [a,b] -
Chú ý: Theo định lý trên thi hàm dưới dấu tích phân, phải
là một hàm liên tục Đặc biệt cần chú ý đến Sự biểu diễn của ham ở, cận dưới là hang số, cận trên là biến số x
O(x) = fe (t)dt => 6'(x) = f(x) Vx €(@, b)
+ Trường hợp ở(x) = { f(t)dt thi (x) =flo(x)jo'x)
181
Trang 16Bài tập Tốn Cao.cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
e Cơng thức Newton — Leibnitz:
Cho hàm f{x) liên tục trên đoạn [a,b] và cĩ nguyên hàm F(x) cũng liên tục trên đoạn [a,b] Thi
[ậv = uv, — [vdu
trong dé: u=u(x), v= v(x) kha vi trén doan [a,b]
Nếu hàm f là hàm lẻ trên [—a,a] nghĩa 1a:
f(x) =—f(x), Wx e[-a,a] thì f f(x)dx=0
Nếu hàm f{x) là hàm chẵn trên [—a, a], nghĩa là:
f(—-x) = f(x), Wxe[-a,a] thì Ỉ f(x)dx= aft (x)dx
182
Trang 17e Hàm khả tích:
- Điều kiện cần: Hàm f khả tích trên [a,b] thì bị chặn trên
đoạn đó
- Điều kiện đủ:
+ Nếu f liên tục trén [a,b] thì f khả tích
+ Nếu f bị chặn trên [a,b] và chỉ có một số hữu hạn
điểm gián đoan thì f sẽ khả tích
Trang 18Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kính tế và Quản trị Giải:
Miền giá trị của f trên [0,1] chỉ có hai giá trị 0 và l nén f(x) bi
Vậy f{(x) không khả tích trên [0,1]
Bài 3: Xét sự kha tich cia f(x) trén [0,1] voi
Trang 19c Tương tự £ [sin x?dx = sin b” do
Bai 5: Tinh dao ham
d*
185
Trang 20Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Trang 21Giải: Áp dụng quy tắc LHospital
= 2m =
x7 2x.e
187
Trang 22Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Trang 23Bài 8: Tính các tích phân xác định sau đây
Trang 24Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Trang 25d Ta cé f(x) =sin’ 2x là hàm số lẻ vì vậy theo tinh chất của
Trang 26Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Dat u=x => du=dx
Trang 27¢ TICH PHAN SUY RONG
A TOM TAT LY THUYET
1 Tích phân suy rộng có cận vô hạn
e Nếu hàm y = f{x) xác định khi a<x<+eo và khả tích trên
mỗi đoạn hữu hạn a<x<X, VX>a thì theo định nghĩa, tích
phân suy rộng của hàm số f trên [a,+œ] được xác định bởi đẳng
thức sau đây:
lo = Jim [#@9éx (1)
Néu khi X—> +00, ham F(X)=[f(x)dx cé gidi han hiru han,
+œ m=
thì ta gọi { f(x)dx 1a A6i tw Néu ƒ f(x)dx không hội tụ thi ta
goi tich phan suy rong trén 1a phan kp
e Tương tự: Ỉ f(x)dx = jim f ex)dx
ƒ f(x)dx= lim i f(x)dx+ Jim {fax
2 Tích phân suy rộng của những hàm số không bị chặn
e Nếu ham sé f(x) giới nội và khả tích trên mỗi đoạn [a+e,b], Ve>0 và lim |f(x)|=+e, ta định nghĩa:
[f@œ)4x= lim F() = lim [f@Jdx (2)
ate
193
Trang 28Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kính tế và Quản trị
Nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn thì tích phân (2) được gọi là hội tụ, ngược lại nó được gọi là phân kỳ
e Nếu hàm số f{x) giới nội và khả tích trên mỗi đoạn [a,b—e],
Ve>0 và lim |f@|= +eo, ta định nghĩa :
{ f(x)dx = lim F(e) = lim [ £G0¢x @)
Nếu giới hạn nảy tổn tại hữu hạn thì tích phân (3) được gọi là
hội tụ, ngược lại nó duge goi 1a phan ky
e Nếu hàm f(x) có gián đoạn loại hai tại điểm c của đoạn [a,b]
và liên tục khi a<x<c và c<x<b, thì theo định nghĩa người
ta đặt :
Jena = im I F(x)dx+ lim i f{x)dx (4)
c+t;
b
Tích phân suy rộng Ị f(x)dx (trong đó f{c) = œ,a<c<b)
được gọi là hồi #¿ nếu tổn tại cả hai giới hạn ở về phải của (4)
và phân kÿ nêu không tôn tại dù chỉ một trong các giới hạn đó
194
Trang 29B BÀI TẬP
Bài 1: Tính tích phân suy rộng I= eo xdx
0 Giải:
Trang 30Bài tap Toán Cao cấp dành cho Kinh tế va Quan tri
Trang 31at xế ˆ sua ces nt gos ack
Hàm dưới dấu tích phân f(x)=— không giới nội tại điểm x = x
0, nên ta có:
l9 tim | eo = tim|x|, = = lim(Inl —Ine) = +e
s—>0° 2 c—?
1 dx Bài 6: Tính tích phân suy rộng Í = | —————E—
Trang 32Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
Trang 333 Tính các tích phân suy rộng sau đây:
Trang 34Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quần trị
Trang 35Chương VI
HAM NHIEU BIEN
A TOM TAT LY THUYET
I Miền xác định của ham
Cho tập hop khac rong D va DCR" Một anh xa di tt
D vao R được gọi là hàm n biến
Ký hiệu: D ———> Rhay f: D->Ñ
* Tập hợp D gọi là ¿áp xác định của f
* Giá trị của u =f(x,,Xa, x„) tại điểm M, (x?, x3 Xã)
được ký hiệu là f(x†,x$, x)) hoặc f(M,)
If Đạo hàm riêng
Giả sử hàm u=f(%x,,xạ ,x„) xác định trong tập mở D, M,(x?,x?, x9) là một điểm thuộc D Đặt:
Au _ £(X9, 0.52), 5) FAX) Xie RITE xe
Nếu lim ^Ủ., <i<n) tồn tại hữu hạn thì giới hạn này ˆ ; 4x0 Ax
gọi là đạo hàm riêng của ham u=f(x,,x,, %,) tai M, theo
biên x, và ký hiệu:
201
Trang 36Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quan trị
9u Of
—— ›—- ôx, "ôx, ` , fi
ôu , Au
âv: ——= — <
Vậy: fim, * (i<i<n)
Việc tính đạo hàm riêng, thực chất là tính đạo hàm của
hàm một biến (khi ta xem các biến số kia là hằng số)
1H Đạo hàm riêng cấp cao
e Đạo hàm riêng của a theo biến x, Œ&=l,n) tức là
i
a aay Ou { & «13 dan haem tino of
biểu thức: ——| —— |, được gọi là đạo hàm riêng cầp OX, \ OX;
hai của u theo biến x,, x, và ký hiệu bằng một trong
IV Dao ham ham hợp
Nếu u =(x,,X¿, X„), Xị =;(t,,t; Ea}; (Gi=1,n)
cu OS Gu OX,
khả vi thi: —=)'———_ vi at, Sf Ox, ot, (k (k=1,2 =1,2, ,.m)
202
Trang 37V Vi phân cấp 1 và cấp 2
Cho z=f(x,y) có các đạo hàm riêng cấp 2 liên tục, ta cd
vi phân cấp 1 và vi phân cấp 2 của f lân lượt như sau:
f (Ax+(1-A)x') <Af(x)+(I-4)f(x'), Vx,x'eD, VA (0,1)
hoặc nếu tại mọi điểm (x,,y,), tiếp tuyến với đồ thị nằm hoàn
toàn phía dưới đề thị (đối với các bài toán kinh tê thường gặp)
iii) Hàm số y=f(x) gọi là lðm ngặt toàn cục trên tập lồi ˆ DcRnéu
f(Ax+(1-2)x')> f(x)+-^)f(x) Wx,x'eR, VA e(0,1)
hoặc nếu tại mọi điểm (x,,y,), tiếp tuyến với để thị nằm hoàn toàn phía trên đồ thị (đối với các bài toán kinh tế thường gặp)
iv) Ham sé z=f(x,y) gọi là lôi ngặt toàn cục trên tập lồi
DcR nếu
f(AX+(-^A)X)<^f(X)+(-^)f(X').vX,X eD,v^.e(0,1)
203
Trang 38Bai tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
hoặc nếu tại mọi điểm (x,,y,,z„) tiếp diện với đồ thị nằm hoàn
toàn phía dưới đô thị (đôi với các bài toán kinh tế thường gặp) v) Ham sé z=f(x, y) gọi là lõm ngặt toàn cục trên tập lồi
Dc R? néu
£(2X+(1-A)X') > Af (X)+(1-A)£(X’), VX, X' ED, V2 (0,1)
hay nếu tại mọi diém (x,,y,,z,) tiép điện với đồ thị năm hoàn
toàn phía trên đồ thị (đối với các bài toán kinh tê thường gặp)
vi Hàm số z=f(x,y) gọi là /ổi zoàn cục trên tập lồi , DCR nếu
f(AAX+(-^)X)</ŒQ)+(~^)f(X).vxX.X eD,VA e(0,1) vi) Hàm số z=f(x,y) gọi là iðm toàn cục trên tập lồi
DcRˆ nếu
f(^X+(-^)X)>2ƒ(X)+(-^)f(X) vX.X' «D,v2 e(0,1)
2 Cực trị địa phương, cực trị toàn cục của hàm số thực theo
một biến số thực
Xét ham s6: y=f(x), xeDCR
» Hàm số f gọi là đạt cực đại địa thương tại x, 6D nếu: 3e>0: Vx €(x,T—s, x,+e)SD:f(x)<f(%,)
e Ham sé f goi là đạt cực tiểu địa phương tại x, nếu:
Fe > 0: Vx E(x, ~e, x, +2) OD: f(x) 2f(x,)
204
Trang 39e© Hàm số f gọi là đạt cực đại toàn cục trên D tại x, nếu:
VxeÐD, £(x)<f(x,)
e Hamséf goi 1a dat cuc tiéu toan cuc trên Dtai x, néu:
VxeD, f(x)>f(x,)
- Một cực trị địa phương không chắc là cực trị toàn cục
- Không phải hàm sô nào cũng có cực trị toàn cục
- Trong các ứng dụng kinh tế, hầu hết các hàm số chỉ có -
một cực trị địa phương duy nhật và đó cũng là cực trị toàn
+ Néu f"({x) <0, Vx eD thi f lõm ngặt toàn cục trên
D Khi đó, một diém cuc dai địa phương cũng là cực đại toàn cục trên D
3 Cực trị địa phương, cực trị toàn cục của hàm số thực theo hai biến số thực
Xét hàm số z=f(x,y), (x,y)Dc R” Đặt
B(G,,y„)„£) =l&»)[(x-x.} +-y,} |” cele >0
205
Trang 40Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
e Hàm số f gọi là đạt cực đại địa phương tại (x„.y„)< D nếu
3e>0: V(x,y} <B((x,,y,);e)Ð:f(x, y)Sf(x,,y,)
e Hàm số f gọi là đạt cực tiểu địa phương tại (x„,y„) D nếu
3e>0: V(x,y)e B((x,.y„),e)(\D:f(x,y)>f (x¿.y,)
e Hàm số f gọi là đạt cực đại toàn cục tại (x V,) ED nếu:
W(x, y) eD,f(x, y)< f(x,, Yo)
e Hàm số f gọi là đạt cực tiểu toàn cục tại (X Y,) cD nếu:
v(x,y)<D,f(x,y)>f(x,.y,)
Các chú ý ở trường hợp hàm một biến vẫn đúng cho trường hợp hai biến
© Điều kiện cần của cực trị địa phương (điều kiện cấp 1):
Nếu hàm f đạt cực trị địa phương tại (xo, yo) và f có các
đạo hàm riêng tại (xo, yo) thì
f (Xoo) =f, (Xp,¥9) =0
© Điều kiện đủ của cực trị địa phương (điều kiện cấp 2)
Nhắc lại: Cho z=f(%x,y) có các đạo hàm riêng cấp 2 liên
tục, ta có vi phân cấp 1 và vi phân cấp 2 của f lần lượt như sau: dz=£jdx+fldy
27 = £,,dx’ + 26 dxdy+f dy”
206
Trang 41Bây giờ, ta có điều kiện đủ của cực trị địa phương nhu sau:
e Nếu df(x,,y,)=0 và dÌf(x,,y,)<0 thì f£ đạt cực
đại địa phương tại (X,,V„)
© Néu df(x,,y,)=0 va d?f(x,,y,)>0 thi f dat cực
tiểu địa phương tại (x,.y,)-
f fi
Ta xét ma tran Hess: H=
f 6 oe pat H, =f", H, =/H
i) H, <0,H, >0 thi d?f<0 (cực đại địa phương)
ii) H, >0,H, >0 thì đ?f >0 (cực tiểu địa phương)
+ Nếu đ”z(x,y)}>0, V(x,y)eD thì f lỗi ngặt toàn cục
trên D Khi đó, một điểm cực tiểu địa phương cũng là cực tiểu toàn cục trên D
207
Trang 42Bài tập Toán Cao cấp dành cho Kinh tế và Quản trị
+ Nếu đ”z(x,y)<0, V(x,y)eD thì f lõm ngặt toàn cục trên D Khi đó, một điểm cực đại địa phương cũng là cực đại toàn cục trên D
Định lý: Cho z=f(x,y) có các đạo hàm riêng cấp 2 liên tục
trên tập mở và lỗi DCR? Giả sử, tại (xạ,yạ}<D ta có:
£ (X9s¥o ) =f, (Xo Yo) =O- Khi đó
¡) Nếu H,(x,y)>0,H,Œ,y)> 0, (x, y)eD
thì f đạt cực tiểu toàn cục trên D tại (Xạ.Ya}
¡) Nếu H,(x,y)<0,H,(x,y) >0, V(x, y) <D
thì f đạt cực đại toàn cục trên D tại (Xạ:Yo)
4 Cực trị ràng buộc của hàm số thực theo 2 biến số thực
Xét bài toán tìm cực trị hàm f(x, y) với ràng buộc
8(%,Y) = ø (giả sử ø, >0)
Trước tiên, ta lập hàm Lagrangc:
L(x.y.%) =f(x.y)+A/g, —g(x.y)]
(% goi la nhan tir Lagrange) |
Ta thấy cực trị của hàm f với ràng buộc g(x,y)=g, cũng chính là cực trị của ham Lagrange L
- Ta có điều kiện cấp 1 tương tự trường hợp cực trị không rằng buộc
208