Báo cáo Ứng dụng phần mềm AVL Boost trong mô phỏng tính toán động cơ xăng có nội dung gồm 4 chương trình bày về lý do chọn đề tài và đối tượng nghiên cứu; giới thiệu phần mềm mềm AVL Boost, Cơ sở lý thuyết; xây dựng mô hình động cơ xăng bằng phần mềm AVL Boost; kết quả và phân tích đánh giá;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C S PH M K THU T TPHCMẠ Ọ Ư Ạ Ỹ Ậ
KHOA ĐÀO T O CH T LẠ Ấ ƯỢNG CAO
Đ TÀI Ề : NG D NG PH N M M AVL BOOST Ứ Ụ Ầ Ề
Trang 2H C KÌ 2 – NĂM H C 2019 – 2020 Ọ Ọ
Đ tàiề : MÔ PH NG AVL Đ NG C XĂNGỎ Ộ Ơ
5 Nguy n Qu c Tri uễ ố ề 17145239
Nh n xét c a Gi ng viênậ ủ ả
Trang 3
M c l c ụ ụ
Danh m c hình nhụ ả 1Danh m c b ngụ ả 1
Trang 5Đượ ực s phân công đ tài t PGS.TS. Lý Vĩnh Đ t gi ng viên b môn “ ngề ừ ạ ả ộ Ứ
d ng máy tính trong thi t k và mô ph ng đ ng c ”, Nhóm 1 bao g m các sinh viên:ụ ế ế ỏ ộ ơ ồ
Vũ Công Đ c (Nhóm trứ ưởng), Hoàng Nghĩa Hi u, Lê Bá Tr c, Nguy n Qu c Tri uế ắ ễ ố ề cùng tham gia th c hi n đ tài “ ng d ng ph n m m AVL Boost trong mô ph ngự ệ ề Ứ ụ ầ ề ỏ
đ ng c xăng”. Độ ơ ược s giúp đ , hự ỡ ướng d n c a gi ng viên b môn khoa C khíẫ ủ ả ộ ơ
đ ng l c trộ ự ường đ i h c S ph m K thu t Thành ph H Chí Minh trong su t quáạ ọ ư ạ ỹ ậ ố ồ ố trình th c hi n đ tài, nhóm 1 đã hoàn thành bài báo cáo môn h c. ự ệ ề ọ
N i dung bài báo cáo c a nhóm bao g m có 4 chộ ủ ồ ương:
Chương 1: Lý do ch n đ tài và đ i tọ ề ố ượng nghiên c u.ứ
Chương 2: Gi i thi u ph n m m m m AVL Boost, C s lý thuy t.ớ ệ ầ ề ề ơ ở ế
Chương 3: Xây d ng mô hình đ ng c xăng b ng ph n m m AVL Boostự ộ ơ ằ ầ ề
Chương 4: K t qu và phân tích đánh giáế ả
N i dung bài báo cáo có th còn nhi u đi m thi u sót nên r t mong nh n độ ể ề ể ế ấ ậ ược ý
ki n đóng góp và s ch b o t gi ng viên b môn đ bài báo cáo môn h c đế ự ỉ ả ừ ả ộ ể ọ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 6CH ƯƠ NG 1: LÝ DO CH N CH Đ , Đ I T Ọ Ủ Ề Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP
NGHIÊN C U Ứ
1.1 M c tiêu c a đ tài nghiên c u.ụ ủ ề ứ
Trướ ực s phát tri n phát tri n m nh m c a khoa h c công ngh đ c ể ể ạ ẽ ủ ọ ệ ặ
bi t là công ngh thông tin thì nhu c u v thi t k mô ph ng ngày càng tăng ệ ệ ầ ề ế ế ỏcao. Trong các lĩnh v c ch t o nói chung và ngành công nghi p ô tô nói riêng thìự ế ạ ệ
mô ph ng trong thi t k giúp gi m thi u chi phí và ti t ki m th i gian trỏ ế ế ả ể ế ệ ờ ước khi
đ a ra thành ph m nh ng v n đáp ng đư ẩ ư ẫ ứ ược nhu c u tính toán c a ngầ ủ ười thi t ế
k N m b t đế ắ ắ ược vai trò c a vi c mô ph ng thi t k trong công nghi p ô tô, ủ ệ ỏ ế ế ệnhóm 1 đã ch n đ tài “ ng d ng ph n m m AVL Boost trong mô ph ng tính ọ ề Ứ ụ ầ ề ỏtoán đ ng c xăng” đ nghiên c u và tìm hi u.ộ ơ ể ứ ể
1.2 Đ i tố ượng nghiên c u và phứ ương pháp nghiên c u.ứ
Đ i tố ượ ng: Đ ng c xăng 4 xylanh th ng hàngộ ơ ẳ
Phương pháp nghiên c u: ứ
S d ng AVL Boost đ mô ph ng đ ng c xăng và đánh giá hi u ử ụ ể ỏ ộ ơ ệ
su t ho t đ ng c a đ ng c ấ ạ ộ ủ ộ ơ
Trang 7CH ƯƠ NG 2: GI I THI U PH N M M AVL BOOSTC S LÝ Ớ Ệ Ầ Ề Ơ Ở
h n, sinh đ ng h n v các h th ng, các công th c, các ph n ng mà r t khó th c hi nơ ộ ơ ề ệ ố ứ ả ứ ấ ự ệ
và quan sát trong th c t Các ph n m m mô ph ng giúp cho nh ng ngự ế ầ ề ỏ ữ ười nghiên c u, ứthi t k có th lo i b b t các thí nghi m không c n thi t, có th d dàng phân thích ế ế ể ạ ỏ ớ ệ ầ ế ể ễ
và nghiên c u đ có th gi m b t chi phí th c nghi m. Nói riêng trong ngành đ ng c ứ ể ể ả ớ ự ệ ộ ơ
đ t trong thì có m t s các ph n m m mô ph ng nh ng n i b t nh t v n là gói ph n ố ộ ố ầ ề ỏ ư ổ ậ ấ ẫ ầ
m m c a hãng AVL trong đó có ph n m m BOOST. Ph n m m BOOST có m t s ề ủ ầ ề ầ ề ộ ốtính năng n i b t nh : Mô ph ng các quá trình công tác c a đ ng c t m t xylanh đ nổ ậ ư ỏ ủ ộ ơ ừ ộ ế nhi u xylanh, t đ ng c diezel đ n đ ng c xăng m t cách khá chính xác và có đ tin ề ừ ộ ơ ế ộ ơ ộ ộ
c y cao. Ph n m m có th cung c p cho chúng ta t t c các thông s v nhi t đ ng ậ ầ ề ể ấ ấ ả ố ề ệ ộ
h c c a đ ng c đ t trong.ọ ủ ộ ơ ố
Ph n m m BOOST là m t ph n m m đầ ề ộ ầ ề ượ ấc r t nhi u hãng đ ng c trên th ề ộ ơ ế
gi i s d ng nh Audi, VW, Fiat … và m i đớ ử ụ ư ớ ược đ a vào Vi t Nam nh ng năm g n ư ệ ữ ầđây. Ph n m m đã đầ ề ược m t s cán b và sinh viên th c hi n nghiên c u và ng d ngộ ố ộ ự ệ ứ ứ ụ trong đó có m t s đ tài nh : Tăng áp cho đ ng cwo DSC80TA – Lu n án ti n s ộ ố ề ư ộ ậ ế ỹ
c a Lê Đình Vũ; mô ph ng đ ng c D243 do nhà máy Sông Công ch t o – Lu n văn ủ ỏ ộ ơ ế ạ ậ
ti n s c a Cù Huy Thành…ế ỹ ủ
2.2. Màn hình kh i đ ng và giao di n chung.ở ộ ệ
Ph n m m BOOST là m t ph n m m năm trong b ph n m m c a hãng AVL.ầ ề ộ ầ ề ̀ ộ ầ ề ủ
Trang 8Các phiên b n g n đây cũng đã chú ý t i v n đ thu n l i cho ngả ầ ớ ấ ề ậ ợ ườ ử ụi s d ng
nh m m c đích làm sao có th khai thác và ng d ng có hi u qu các kh năng ph n ằ ụ ể ứ ụ ệ ả ả ầ
Trang 9Sau khi đã hi n giao di n nh hình 2.1, n u mu n m BOOST ta click chu t vàoệ ệ ư ế ố ở ộ
Utilities và Help. Ch c năng c a các thanh công c th hi n rõ ph n Help. Các ph n ứ ủ ụ ể ệ ở ầ ầ
t có s nn c a chử ẵ ủ ương trình được đ t phía bên trái màn hình.Vi c xây d ng mô hình ặ ệ ự
được th c hi n bên ph i màn hình. Các ph n t đự ệ ả ầ ử ược copy t bên trái màn hình (danh ừ
m c các ph n t ) và đụ ầ ử ược đ a sang bên ph i màn hình (trong vùng v ). Vi c s p x p, ư ả ẽ ệ ắ ếthay đ i kích thổ ước và hướng c a các ph n t đủ ầ ử ược th c hi n băng các phím ch c ự ệ ̀ ứnăng khác nhau
Trang 10Hình 2.: C a s giao di n chính c a ph n m m ử ổ ệ ủ ầ ề
Đ có để ược mô hình tính, trước tiên c n ph i tri n khai vi c xây d ng mô hình ầ ả ể ệ ựtrên vùng v Các bi u tẽ ể ượng s d ng theo các ch c năng riêng bi t khác nhau. Các ử ụ ứ ệ
l nh c b n c a chệ ơ ả ủ ương trình th hi n b ng 1:ể ệ ở ả
Trang 11Bang ̉ : Các l nh c b n trong ph n m m AVL BOOSTệ ơ ả ầ ề
Các ph n t mô ph ng đầ ử ỏ ược th hi n trong b ng 2.ể ệ ả
Trang 12Bang ̉ : Các ph n t mô ph ng ầ ử ỏ .Sau khi th c hi n xong công vi c l a ch n và đ nh v các ph n t trên vùng v , ự ệ ệ ự ọ ị ị ầ ử ẽ
ti p t c th c hi n vi c n i các ph n t v i nhau thông qua dây n i.ế ụ ự ệ ệ ố ầ ử ớ ố
2.3. Tính năng và ng d ng:ứ ụ
AVL_BOOST là m t công c mô ph ng các quá trình công tác và quá trình trao ộ ụ ỏ
đ i khí c a đ ng c BOOST cho phép xây d ng mô hình đ y đ c a toàn th đ ng cổ ủ ộ ơ ự ầ ủ ủ ể ộ ơ
b ng cách l a ch n các ph n t có trong h p công c và n i chúng l i b ng các ph n ằ ự ọ ầ ử ộ ụ ố ạ ằ ầ
t ng n i. Gi a các đử ố ố ữ ường ng, ngố ười ta s d ng các phử ụ ương trình đ ng l c h c.ộ ự ọ
Xác đ nh các thông s trong quá trình nhi t đ ng h c, dòng ch y trong quá trình ị ố ệ ộ ọ ảtrao đ i khí, quá trình phun nhiên li u, quá trình cháy.ổ ệ
Đây là m t công c mô ph ng tin c y, nó cho phép gi m th i gian phát tri n ộ ụ ỏ ậ ả ờ ể
đ ng c b ng công c mô ph ng và nghiên c u đ ng c chính xác, t i u hóa k t c u ộ ơ ằ ụ ỏ ứ ộ ơ ố ư ế ấ
và quá trình ngay giai đo n t o m u đ ng c mà không c n đ n mô hình c ng. ở ạ ạ ẫ ộ ơ ầ ế ứ
Rút ng n th i gian thi t k , gi m chi phí và s lắ ờ ế ế ả ố ượng s n ph m m u trong quá ả ẩ ẫtrình thi t k ế ế
Giúp ch n đoán đẩ ược nh ng h h ng ban đ u có th x y ra trong m t sữ ư ỏ ầ ể ả ộ ố
trường h p giúp tăng nhanh ti n đ s a ch a đ ng c ợ ế ộ ử ữ ộ ơ
Có kh năng k t n i v i các ph n m m khác.ả ế ố ớ ầ ề
Trang 13Các ng d ng đi n hình c a ph n m m AVL – BOOST bao g m 8 ng d ngứ ụ ể ủ ầ ề ồ ứ ụ sau :
Xác đ nh đ c tính moment, tiêu hao nhiên li u.ị ặ ệ
Thi t k đế ế ường n p, th i.ạ ả
T i u hóa th i đi m đóng m xupap.ố ư ờ ể ở
Ph i h p v i c m tăng áp, van x ố ợ ớ ụ ả
Phân tích v âm thanh (đ n trên đề ộ ồ ường n p, th i).ạ ả
Phân tích quá trình cháy và hình thành khí th i.ả
Luân h i khí th i. ồ ả
Đ thích ng c a c m tăng áp.ộ ứ ủ ụ
Trang 14Hình 2.: Các bi u t ể ượ ng trong ph n m m ầ ề
2.4. Các bước đ xây d ng m t mô hình:ể ự ộ
B1: Ch n các ph n t : các ph n t đọ ầ ử ầ ử ượ ực l a ch n ph thu c vào k t c u th c t c a ọ ụ ộ ế ấ ự ế ủ
đ ng c nh s xylanh, đ ng c tăng áp hay không tăng áp, các độ ơ ư ố ộ ơ ường ng dài bao ốnhiêu…
B2: N i các ph n t l i v i nhau: n i các ph n t b ng pipe (đố ầ ử ạ ớ ố ầ ử ằ ường ng) hay dây n i ố ốriêng theo quy đ nh c a các ph n t khi n i v i nhau.ị ủ ầ ử ố ớ
B3: Khai báo các thông s cho các ph n t : các thông s đã đố ầ ử ố ược đo s n trên đ ng c ẵ ộ ơ
th c cho các ph n t ự ầ ử
B4: Ch y mô hình và l y k t qu ạ ấ ế ả
2.5. C s lý thuy tở ở ế
2.5.1. Phương trình nhi t đ ng h c 1.ệ ộ ọ
Đ nh lu t nhi t đ ng h c 1 đị ậ ệ ộ ọ ược s d ng trong ph n m m AVL_BOOST thử ụ ầ ề ể
hi n m i quan h gi a s bi n thiên n i năng hay enthalphy v i s bi n thiên c aệ ố ệ ữ ự ế ộ ớ ự ế ủ nhi t và công đệ ược trình bày trong phương trình 1
Trong đó: mc là kh i lố ượng môi ch t bên trong xylanh.ấ
u là n i năngộ
pc là áp su t bên trong xylanhấ
V là th tích xylanhể
QF là nhi t lệ ượng c a nhiên li u cung c pủ ệ ấ
Qw là nhi t lệ ượng t n th t cho thành váchổ ấ hBB là tr s enthalpyị ố
mBB là lượng l t khíọ
là góc quay tr c khu u.ɑ ụ ỷ
Trang 15Ph n m m AVL_BOOST s d ng mô hình cháy AVL MCC cho vi c d đoán ầ ề ử ụ ệ ựcác ch tiêu c a quá trình cháy trong nh ng đ ng c phun nhiên li u tr c ti p và t ỉ ủ ữ ộ ơ ệ ự ế ựcháy. Quá trình gi i phóng nhi t đả ệ ược xác đ nh b i vi c đi u ch nh ch t lị ở ệ ề ỉ ấ ượng nhiên
li u và m t đ chuy n đ ng r i, th hi n trong phệ ậ ộ ể ộ ố ể ệ ương trình 2
V i =và ớTrong đó: CMod là mô hình không đ i [Kj/kg.ổ ?TK]
Trong đó: Qwi là nhi t lệ ượng truy n cho thành xylanh, piston, n p máyề ắ
Ai là di n tích truy n nhi t piston, xylanh n p máyệ ề ệ ắ
Trang 16Tc là nhi t đ môi ch t trong xylanhệ ộ ấ Twi là nhi t đ thành váchệ ộ
CH ƯƠ NG 3 : XÂY D NG MÔ HÌNH MÔ PH NG Đ NG C Ự Ỏ Ộ Ơ
Trang 173.2. Xây d ng mô hình đ ng c b ng ph n m m AVL Boostự ộ ơ ằ ầ ề
Trang 18Hình 3.: S đ mô hình đ ng c xăng ơ ồ ộ ơ
3.2.2. Nh p d li u cho mô hình.ậ ữ ệ
a. Nh p d li u chung cho mô hình: ậ ữ ệ
Boost yêu c u chúng ta ph i u tiên xác đ nh các d li u chung h n là d li u ầ ả ư ị ữ ệ ơ ữ ệ
đ u vào c a các thành ph n nào khác. D li u chung ph i đầ ủ ầ ữ ệ ả ược xác đ nh đ u tiên, ị ầ
ch n Simulation | Control đ truy c p mi n giá tr đ u vào.ọ ể ậ ề ị ầ
Trang 19Ph n m m cho phép chúng ta l a ch n lo i nhiên li u s d ng trên đ ng ầ ề ự ọ ạ ệ ử ụ ộ
c c a xe: Nhiên li u đ n (Classic) – Nhiên li u khép (General), có th ch n ơ ủ ệ ơ ệ ể ọnhiên li u th c t mà đ ng c đang s d ng nh là Gasoline, Ethanol, ệ ự ế ộ ơ ử ụ ư
Methanol…
Trang 20Hình 3.: Màn hình thi t l p mô ph ng ế ậ ỏ
3 Classic species setup
Các giá tr m c này đị ở ụ ượ ử ục s d ng v i giá tr m c đ nh đã có s n.ớ ị ặ ị ẵ
Trang 21Hình 3.: L a ch n lo i nhiên li u cho đ ng c ự ọ ạ ệ ộ ơ
Trang 23T s nén (Compression ratio): 10.5ỷ ố
Chi u dài thanh truy n (Conrod length) 143.5mmề ề
Đ l ch tâm ch t piston (Piston Pin Offset) :12mmộ ệ ố
Khe h gi xéc măng và thành xylanh (Effective Blow By Gap) : 0mmở ữ
Áp su t trung trình trong h p cácte (Mean Crankse Pressure) 1 barấ ộ
Mô hình trao đ i ch t (Scavenge model): Perfect Mixingổ ấ
Trang 24Nh n ch n Vibe và nh p các d li u sau : ấ ọ ậ ữ ệ
4 Truy n nhi t (Heat transfer)ề ệ
H s truy n nhi t đệ ố ề ệ ược tính b i mô hình truy n nhi t, di n tích b m t ở ề ệ ệ ề ặ
và nhi t đ thành vách c a piston, đ u xylanh và thân xylanh c n đệ ộ ủ ầ ầ ược khai báo
Trang 25Hình 3.: Thông s s truy n nhi t ố ự ề ệ
Trang 26Hình 3.: Biên d ng m đóng c a xupap n p ạ ở ủ ạ
Tương t ph n VPS[2]: Pipe 18 Exhaust, click ch n ph n “Valve ự ở ầ ọ ầ
Controlled” và nh p các thông s sau:ậ ố
Inner Valve Seat (=Reference) Diameter : 36,77 mm
Valve Clearance : 0 mm
Scaling Factor for Eff. Flow Area : 1,242
Trang 27Hình 3.: Biên d ng m đóng c a xupap x ạ ở ủ ả
Ph n t l c khíầ ử ọ
D li u chung (General): d li u v kích thữ ệ ữ ệ ề ước hình h c c a l c khí g m:ọ ủ ọ ồ
Th tích toàn b c a bình l c (Total Air Cleaner Volume)ể ộ ủ ọ
Th tích c góp vào bình (Inlet Collector Volume)ể ổ
Th tích c a c góp ra kh i bình (Outlet Collector Volume)ể ủ ổ ỏ
Chi u dài phin l c (Length Of Filter Element)ề ọ
Đường kính c s c a đơ ở ủ ường ng l c đố ọ ược tính toán d a trên th tích c aự ể ủ
đường ng (Vố pipe = Vtotal – Vinlet conllectoer – Voutlet collector) và chi u dài c a lề ủ ướ ọi l c.
Total Air Cleaner Volume 8,7(l)
Inlet Collector Volume 3,0(l)
Outlet Collector Volume 4,3(l)
Length of Filter Volume 300 mm
Trang 28Hình 3.: Thông s c a l c gió ố ủ ọ
Ma sát (Friction) bao g m : ồ
+ Kh i lố ượng c a khí qua bình l c (Mass Flow)ủ ọ
+ T n th t áp su t khí qua bình l c (Target Pressure Drop)ổ ấ ấ ọ
+ Áp su t không khí vào bình l c (Inlet Pressure)ấ ọ
+ Nhi t đ khí vào bình l c (Inlet Air Temperature)ệ ộ ọ
Trang 29Hình 3.: Thông s ma sát ph n t l c gió ố ở ầ ử ọ
H s l u lệ ố ư ượng
Pipe 3 Inflow 1 Pipe 3 Outflow 1
Pipe 4 Inflow 1 Pipe 4 Outflow 1
Bang ̉ : Giá tr l u l ị ư ượ ng c a ph n t l c gió ủ ầ ử ọ
Hi u su t c a l c khí đệ ấ ủ ọ ược xác đ nh b i giá tr l u lị ở ị ư ượng tham chi u, giá tr áp ế ị
su t gi m c n đ t (đấ ả ầ ạ ược xác đ nh b i chênh l ch áp su t đ u vào và đ u ra c a ị ở ệ ấ ở ầ ầ ủ
đường ng) t i l u lố ạ ư ượng tham chi u và đi u ki n không khí đ u vào.ế ề ệ ở ầ
Ph n t b chuy n đ i xúc tác (Catalyst)ầ ử ộ ể ổ
Ph n t l c đầ ử ọ ược xác đ nh b ng các thông s sauị ằ ố
Ph n ng hoá h c (Chemical Reactions): Deactivateả ứ ọ
Trang 30Chi u dài ng (Pipe length)ề ố
Đường kính ng (Diameter) đố ường kính ng có th thay đ i nên ta có th nh pố ể ổ ể ậ
đường kính ng vào dố ướ ại d ng b ng.ả
H s c n ng (Friction Coefficient): h s c n ph thu c vào đệ ố ả ố ệ ố ả ụ ộ ường kính ng,ố
v t li u ch t o, đ nhám thành ng.ậ ệ ế ạ ộ ố
H s truy n nhi t (Heat Transfer): đ làm c s tính t n th t nhi t do s chênhệ ố ề ệ ể ơ ở ổ ấ ệ ự
l ch nhi t đ thành ng và dòng môi ch t trong ng.ệ ệ ộ ố ấ ố
Trang 31Ph n t đi m đo trong mô hình đầ ử ể ược xác đ nh b ng các tham s :ị ằ ố
+ V trí đ t đi m đo.ị ặ ể
+ Ph m vi k t qu đo: khi ch n ạ ế ả ọ Standard k t qu bao g m áp su t, nhi t đ , t c đế ả ồ ấ ệ ộ ố ộ
và kh i lố ượng c a dòng môi ch t trong ng theo góc quay tr c khu u. N u ch nủ ấ ố ụ ỷ ế ọ Extended thì ngoài các k t qu trên còn có thêm các thông s thành ph n nhiên li u,ế ả ố ầ ệ thành ph n s n ph m cháy,…ầ ả ẩ
3.2.3. Thêm thông s cho nhi u trố ề ường h p.ợ
1. M ph n t “Đ ng c ” trong c a s chínhở ầ ử ộ ơ ử ổ
2. Ch n vào ph n nhãn Engine Speed, nh p chu t ph i ch n “Assign new ọ ầ ấ ộ ả ọ
parameter”
3. Nh p tên c a thông s ví d đây là ậ ủ ố ụ ở Engine_Speed
4. Và làm tương t cho m i thông s sau đây:ự ỗ ố
AF_Ratio Injector 1 (Injector / General / <Air Fuel Ratio>)
Injector 2 (Injector / General / <Air Fuel Ratio>) Injector 3 (Injector / General / <Air Fuel Ratio>) Injector 4 (Injector / General / <Air Fuel Ratio>)
Trang 32Exhaust_Wall_2_T Pipe 26 (Pipe / General / Wall Temperature)
Pipe 27 (Pipe / General / Wall Temperature)
Exhaust_Wall_3_T Pipe 28 (Pipe / General / Wall Temperature)
Pipe 29 (Pipe / General / Wall Temperature) Pipe 30 (Pipe / General / Wall Temperature) Pipe 31 (Pipe / General / Wall Temperature)
5. Đ i v i ng 32, 33 và 34 thì nhi t đ thành ng đố ớ ố ệ ộ ố ược xác đ nh thay đ i d c ị ổ ọtheo chi u dài c a ng. Đ u tiên ta ch n nh p giá tr nhi t đ thành ng b ng b ng s ề ủ ố ầ ọ ậ ị ệ ộ ố ằ ả ố
li u “Table” và nh p giá tr ban đ u cho m i đu ng ng. ệ ậ ị ầ ỗ ờ ố
Sau đó ch n thông s nh b ng sau:ọ ố ư ả
Wall_T_Up_Catalyst Pipe 32 (Pipe / General / Wall Temperature
Wall_T_Down_Catalyst Pipe 32 (Pipe / General / Wall Temperature
Wall_T_Up_Exhaust Pipe 33 (Pipe / General / Wall Temperature
Wall_T_Down_Exhaust Pipe 33 (Pipe / General / Wall Temperature