Cuọ촂c khủng hoảng t愃đến nay đã tác đọ촂ng nghi攃Ȁm tr漃⌀ng đến nền kinh tế của hđạꄆc biẹ뤂t l愃 Nhật Bản đã bịảnh h甃ᬀơꄉng nạꄆng nề bơꄉi cuọ촂c khủng hoảng n愃t甃ᬀ漃ᬀng đĀi linh hoạt.. Theo các
Trang 1TR唃ᬀƠꀀNG Đ䄃⌀I H伃⌀C KINH T쨃Ā QU퐃ĀC D䄃ȀN
VIẸ렂N Đ䄃
POHE -*** -
kinh tĀ Nhật trong v愃 đĀn nay
2, Tr椃 Nam thơꄀi k礃
Sinh vi攃Ȁn: Trần Mai Linh M愃̀ sinh vi攃Ȁn: 11202292 Lơꄁp: Kiऀm To愃Ān CLC 62A
H愃
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN I: ĐỀ 3: TRÌNH BÀY THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ NHẬT TRONG
VÀ SAU KHỦNG HOẢNG NĂM 2008 ĐẾN NAY 3
1 Đ ỊNH NGHĨA KHỦNG HOẢNG KINH TẾ 3
2 T HỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ N HẬT TRONG VÀ SAU KHỦNG HOẢNG NĂM 2008 ĐẾN NAY 4
2.1 KINH TẾ NHẬT BẢN TRONG GIAI ĐOẠN KHỦNG HOẢNG NĂM 2008-2009 4
2.2 SỰ PHỤC HỒI CỦA NỀN KINH TẾ NHẬT BẢN TRONG GIAI ĐOẠN 2010-2018 6
2.3 NỀN KINH TẾ NHẬT BẢN TRONG VÀ SAU 2019 ĐẾN NAY 8
TÀI LIỆU TAM KHẢO 10
PHẦN II: TRÌNH BÀY THỰC TRẠNG KINH TẾ VIỆT NAM THỜI KỲ ĐỔI MỚI TỪ NĂM 1986 ĐẾN NAY 11
1 T ỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CHUNG CỦA NỀN KINH TẾ 11
1.1 NỀN KINH TẾ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1986-2000: THỰC HIỆN ĐƯỜNG LỐI ĐỔI MỚI NỀN KINH TẾ 11
1.2 NỀN KINH TẾ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2001 ĐẾN NAY: THỜI KỲ HỘI NHẬP QUỐC TẾ SÂU RỘNG 12 2 T ỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC NHÓM NGÀNH TRONG NỀN KINH TẾ 14
2.1 NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 14
2.2 CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG 15
2.3 DỊCH VỤ 15
3 T ĂNG TRƯỞNG KINH TẾ NHÌN TỪ YẾU TỐ ĐẦU VÀO 16
3.1 ĐẦU TƯ VÀ TÍCH LUỸ VỐN 16
3.2 YẾU TỐ LAO ĐỘNG 17
3.3 ĐÓNG GÓP CỦA TFP ĐỐI VỚI TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ 18
4 T ĂNG TRƯỞNG KINH TẾ NHÌN TỪ YẾU TỐ ĐẦU RA 19
4.1 TIÊU DÙNG 19
4.2 ĐẦU TƯ 19
4.3 CHI TIÊU CHÍNH PHỦ 20
4.4 XUẤT KHẨU RÒNG 20
5 Đ ÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TĂNG TRƯỞNG THỜI KỲ ĐỔI MỚI 21
2
Trang 35.1 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ 215.2 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ 22
TÀI LIỆU THAM KHẢO 27
Phần I: Đề 3: Trình b愃
năm 2008 đến nay
1 Định nghĩa khủng hoảng kinh tế
Theo Karl Marx, khủng hoảng kinh tế l愃thơꄀi gian d愃l攃Ȁn đến đ椃ऀnh điểm c漃Ā thể g愃Ȁy ra khủng hoảng t愃mọ촂t phrĀt lơꄁn bơꄉi n漃Ā c漃Ā thể l愃Ȁy lan giĀng nh甃ᬀ “hiẹ뤂u ư뀁ng domino” đạꄆc biẹ뤂t l愃to愃nghẹ뤂 v愃mơꄉ cư뀉a t愃
2 Thực trạng phát triển kinh tế Nhật trong v愃nay
2.1 Kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn khủng hoảng năm 2008-2009
Cuọ촂c khủng hoảng t愃đến nay đã tác đọ촂ng nghi攃Ȁm tr漃⌀ng đến nền kinh tế của hđạꄆc biẹ뤂t l愃 Nhật Bản đã bịảnh h甃ᬀơꄉng nạꄆng nề bơꄉi cuọ촂c khủng hoảng n愃t甃ᬀ漃ᬀng đĀi linh hoạt Đ愃Ȁy cũng l愃hụt cán c愃Ȁn th甃ᬀ漃ᬀng mại trong khoảng 30 năm Như뀃ng tác đọ촂ng ti攃Ȁu biểu nhĀt của cuọ촂ckhủng hoảng t愃đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP, tình trạng phá sản của các c漃Ȁng ty v愃giá cả thị tr甃ᬀơꄀng bĀt ổn định
Nền kinh tế Nhật Bản đã suy giảm mạnh kể từ quý IV năm 2008 Theo các sĀ liẹ뤂u củaWorldbank, tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng Tổng sản phẩm quĀc nọ촂i (GDP) của nền kinh tế lơꄁnthư뀁 hai thế giơꄁi n愃5,7% trong đNhật kể từ cuọ촂c khủng hoảng d
tiền chung ch愃Ȁu Âu Nguy攃Ȁn nh愃Ȁn ch椃Ānh của sự sụt giảm n愃điẹ뤂n tư뀉 v愃Đi kèm
Trang 4vơꄁi đ漃Ā l愃nghiẹ뤂p điẹ뤂n tư뀉.
Biểu đồ 1: TĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP thực ơꄉ Nhật v愃
Japan United States
(Theo International Monetary Fund, World Economic Outlook Database, April 2022)
Thực tế, khủng hoảng t愃Bản v愃thì giá cổ phiếu v愃ti攃Ȁu cực v愃
cổ phiếu v愃dìn ra đ甃ᬀ漃ᬀng nhi攃Ȁn các tổ chư뀁c t愃tr甃ᬀơꄀng hợp phá sản của c漃Ȁng ty cổ phsĀc Lehman Brothers ơꄉ Hoa K礃chư뀁ng khoán v愃Nhật Bản Từ năm 2008, ch椃ऀ sĀ chư뀁ng khoa Nhật Bản giảm từ 121,6% xuĀng c漃73,1% v愃
(Biểu đồ 2: Chỉ số chứng khoán Nhật Bản từ năm 2007-2020).
4
Trang 5do thị tr甃ᬀơꄀng Mỹ c漃Ā co lại v愃tr甃ᬀơꄀng Mỹ cũng l攃Ȁn giá Theo sĀ liẹ뤂u của Worldbank, từ năm 2008-2009, tỷ lẹ뤂 xuĀtkhẩu của Nhật Bản giảm từ 17,2% xuĀng c漃
và dịch vụ của Nhật năm 2008-2020 (% GDP)) Trong đ漃Ā, kim ngạch xuĀt khẩu sang
các n甃ᬀơꄁc Ch愃Ȁu Âu giảm 23% v愃xuĀt khẩu sang thị tr甃ᬀơꄀng Ch愃Ȁu Á cũng giảm tơꄁi 13,4% Ng愃chịu tác đọ촂ng nạꄆng nề nhĀt của cuọ촂c khủng hoảng Theo các sĀ liẹ뤂u của Hiẹ뤂p họ촂i 漃Ȁt漃ȀNhật Bản, tháng 4 năm 2009, sĀ l甃ᬀợng 漃Ȁt漃Ȁ xuĀt khẩu của Nhật Bản l愃chiếc, giảm 64,7% so vơꄁi cùng k礃hãng 漃Ȁt漃Ȁ lơꄁn nhĀt Nhật Bản, lơꄁn thư뀁 hai thế giơꄁi đã thua lỗ lsau 71 năm Kh漃Ȁng như뀃ng vậy, cả ti攃Ȁu dùng nọ촂i địa (th漃Ȁng qua hiẹ뤂u ư뀁ng t愃t甃ᬀ trong n甃ᬀơꄁc, tiếp cận t椃Ān dụng), cũng nh甃ᬀ nhu ctác đọ촂ng ti攃Ȁu cực của khủng hoảng t愃
Trang 620080 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2
để k椃Āch th椃Āch nền kinh tế bao gồm hỗ trợ các doanh nghiẹ뤂p vừa v愃các họ촂 gia đình khĀu trừ thuế thu nhập Các ng愃Ȁn h愃giảm l愃BOJ tạm thơꄀi giảm dự trư뀃 bắt buọ촂c từ 0,3% xuĀng c漃cho các ng愃Ȁn h愃 tạm thơꄀi giảm dự trư뀃 bắt buọ촂c từ 0,3% xuĀng c漃0,1% để tăng mư뀁c thanh khoản cho các ng愃Ȁn h愃
2.2 Sự phục hồi của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 2010-2018
Theo các sĀ liẹ뤂u thĀng k攃Ȁ v愃kinh tế Nhật Bản kể từ năm 2010 đã c漃Ā sự phục hồi mạnh mẽ T椃Ān hiẹ뤂u tr攃Ȁn cho thĀyđĀt n甃ᬀơꄁc n愃mơꄉ ra triển v漃⌀ng t甃ᬀ漃ᬀi sáng về viẹ뤂c hồi phục nền kinh tế to愃cho nền kinh tế Nhật Bản kh漃Ȁng tiếp tục đi xuĀng l愃khẩu, đạꄆc biẹ뤂t l愃tạo của Nhật Bản, đạꄆc biẹ뤂t trong lĩnh vực điẹ뤂n tư뀉 v愃đNhật Bản lu漃Ȁn nắm giư뀃 như뀃ng c漃Ȁng nghẹ뤂 ti攃Ȁn tiến v愃sĀ liẹ뤂u của World Econimic Outlook, t椃Ānh đến năm 2010, tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP của6
Trang 7Nhật Bản đã đạt 4,1% so vơꄁi cùng k礃
thực ở Nhật và Mỹ) Đến năm 2011 thì tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP giảm xuĀng c漃
0,024% do ảnh h甃ᬀơꄉng của thảm hoạ đọ촂ng đĀt-s漃Āng th2011-2018, tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP Nhật Bản đều d甃ᬀ漃ᬀng v愃năm tr甃ᬀơꄁc đ漃Ā
B攃Ȁn cạnh đ漃Ā, xuĀt khẩu tăng 24,4% l攃Ȁn 67.410 tỷ Y攃Ȁn, nhập khẩu tăng 17,7% l攃Ȁn60.640 tỷ Y攃Ȁn Đ愃Ȁy l愃tăng tr甃ᬀơꄉng Ch椃ऀ t椃Ānh ri攃Ȁng trong tháng 12 năm 2010, xuĀt khẩu tăng 13% so vơꄁi cùngk礃thĀp h漃ᬀn dự báo Thạꄆng d甃ᬀ th甃ᬀ漃ᬀng mại tháng 12 tăng 34,1% l攃Ȁn 727,7 tỷ Y攃Ȁn (8,86 tỷUSD), v甃ᬀợt các mư뀁c dự báo 469,6 tỷ Y攃Ȁn của Dow Jones v愃Thạꄆng d甃ᬀ th甃ᬀ漃ᬀng mại của Nhật Bản tăng cao l愃mơꄁi nổi ơꄉ ch愃Ȁu Á, nh甃ᬀ Trung QuĀc, đạt mư뀁c kỷ lục Đ愃cũng c漃Ā thể hỗ trợ Nhật Bản chĀng lại sự leo thang của đồng Y攃Ȁn, nh愃Ȁn tĀ quan tr漃⌀ngđ甃ᬀợc xem l愃
Các g漃Āi k椃Āch th椃Āch kinh tế của ch椃Ānh phủ Nhật Bản cũng g漃Āp phn甃ᬀơꄁc n愃nghiẹ뤂p bị ảnh h甃ᬀơꄉng bơꄉi cuọ촂c khủng hoảng t愃cho vay khẩn cĀp cũng nh甃ᬀ các kế hoạch mua trái phiếu doanh nghiẹ뤂p Các g漃Āi cư뀁utrợ xĀp x椃ऀ 2.000 tỷ USD đến từ ch椃Ānh phủ các n甃ᬀơꄁc giúp bình ổn nền kinh tế to愃v愃phục kinh tế Nhật Bản
20080 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 1
Trang 8Tỷ lẹ뤂 thĀt nghiẹ뤂p của Nhật Bản như뀃ng năm 2010-2013, tuy v̀n c漃c漃Ā dĀu hiẹ뤂u giảm dvơꄁi nguy c漃ᬀ giảm phát Đ愃Ȁy l愃của kinh tế Nhật Bản thơꄀi gian qua Tuy nhi攃Ȁn, vơꄁi chiến l甃ᬀợc “kiềng ba ch愃Ȁn” (Ch椃Ānhsách tiền tẹ뤂 mạnh mẽ, Ch椃Ānh sách t愃kh椃Āch đtháng đphiếu đã l攃Ȁn đến mư뀁c 24.000 Y攃Ȁn, đ愃Ȁy cũng l愃chư뀁ng khoán Nhật tăng đến mư뀁c cao nh甃ᬀ vậy Chư뀁ng tỏ đ愃Ȁy ch椃Ānh l愃thoát khỏi giảm phát ng愃c漃Ȁng ty Nhật Bản, bắt đtăng tr甃ᬀơꄉng kinh tế cao đọ촂 của Nhật Bản đang mọ촂t l
2.3 Nền kinh tế Nhật Bản trong v愃
Trong hai quý đTăng tr甃ᬀơꄉng kinh tế ơꄉ mư뀁c khi攃Ȁm tĀn đạt 1,8% nhiều h漃ᬀn so vơꄁi 甃ᬀơꄁc t椃Ānh ban đ0,2% v愃năm 2019, GDP Nhật đã giảm đi đáng kể Tình trạng suy giảm n愃sách tăng thuế ti攃Ȁu thụ tháng 10 năm 2019 th攃Ȁm 2% (từ 8% l攃Ȁn 10%) v愃thẳng giư뀃a Mỹ v愃
đã xuĀt hiẹ뤂n tại Trung QuĀc v愃Dịch Covid-19 ập đến tiếp tục ảnh h甃ᬀơꄉng nghi攃Ȁm tr漃⌀ng tơꄁi chi ti攃Ȁu, ti攃Ȁu dùng củang甃ᬀơꄀi d愃Ȁn, du lịch v愃quĀc gia đ漃Āng cư뀉a bi攃Ȁn giơꄁi để ph漃giãn cách ngăn dịch Covid-19 l愃Ȁy lan cũng khiến ti攃Ȁu dùng cá nh愃Ȁn của Nhật Bảngiảm 0,8% trong quý I-2020 XuĀt khẩu cũng giảm 6% trong khoảng thơꄀi gian n愃Điều n愃 tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP của Nhật Bản giảm xuĀng c漃
năm 2019-2020 (Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP thực ở Nhật và Mỹ).
Biểu đồ 5: TĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP Nhật Bản từ Quý I năm 2019 đến Quý I năm 2022
8
Trang 9Biểu đồ 5: TĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng GDP Nhật Bản từ Quý I năm 2019 đến Quý I năm 2022
(Tradingeconomics.com | Văn phòng Nội Các Nhật Bản)
SĀ vụ phá sản doanh nghiẹ뤂p đ甃ᬀợc ghi nhận trong năm 2020 (từ tháng 1 đến tháng 12)vơꄁi các khoản nợ d甃ᬀơꄁi 10 triẹ뤂u y攃Ȁn đã tăng l攃Ȁn 630 (23,0%), l
600 Trong đ漃Ā, Ng愃l甃ᬀu trú, c漃Ā sĀ vụ phá sản cao nhĀt, l愃
nghiẹ뤂p ơꄉ Nhật Bản tăng ơꄉ mư뀁c 2,8% trong năm 2020 (Biểu đồ 4: Tỷ lệ thất nghiệp tại
Nhật Bản giai đoạn 2008-2021) Tr甃ᬀơꄁc các biến đọ촂ng của tình hình COVID-19, ch椃Ānh
phủ Nhật đã chi 2.200 tỷ USD cho các g漃Āi hỗ trợ đại dịch, đồng thơꄀi cung cĀp mọ촂t sĀkhoản cho vay vơꄁi lãi suĀt 0% d愃năm 2021, Văn ph漃GDP thực tế của n甃ᬀơꄁc n愃năm 2020 Theo Văn ph漃n愃trạng khẩn cĀp tr攃Ȁn to愃giúp chi ti攃Ȁu ti攃Ȁu dùng cá nh愃Ȁn (PCE) hồi phục mạnh mẽ Trong quý n愃chiếm h漃ᬀn 50% GDP của Nhật Bản, tăng tơꄁi 2,7% so vơꄁi quý tr甃ᬀơꄁc đ漃Ā B攃Ȁn cạnh đ漃Ā,viẹ뤂c kim ngạch xuĀt khẩu tăng 1% cũng đ漃Āng g漃Āp kh漃Ȁng nhỏ v愃kinh tế Nhật Bản Sang đ
độ tăng trưởng GDP Nhật Bản từ Quý I năm 2019 đến Quý I năm 2022) Nguy攃Ȁn
nh愃Ȁn chủ yếu khiến Nhật Bản bị tăng tr甃ᬀơꄉng 愃Ȁm trong quý 1-2022 l愃Nhật Bản đã áp dụng các biẹ뤂n pháp ph漃th愃thực phẩm, nhi攃Ȁn liẹ뤂u v愃xung đọ촂t Nga - Ukraine, cũng khiến nhiều họ촂 gia đình thắt chạꄆt chi ti攃Ȁu, từ đ漃Ā ảnh
Trang 10h甃ᬀơꄉng tơꄁi chi ti攃Ȁu dùng cá nh愃Ȁn - mọ촂t trong 2 trụ cọ촂t tăng tr甃ᬀơꄉng ch椃Ānh của Nhật Bản
Để giảm bơꄁt tác đọ촂ng của tình trạng giá cả h愃tháng 5, ch椃Ānh quyền của Thủ t甃ᬀơꄁng Fumio Kishida đã th漃Ȁng qua dự thảo ng愃Ȁn sách
bổ sung trong t愃
tỷ yen sẽ đ甃ᬀợc chi để bổ sung cho các quỹ dự ph漃sĀ biẹ뤂n pháp trong g漃Āi k椃Āch th椃Āch kinh tế khẩn cĀp nh甃ᬀ trợ cĀp cho các nh愃v愃tiền mạꄆt cho các họ촂 gia đình thu nhập thĀp c漃Ā con ch甃ᬀa tơꄁi tuổi th愃cĀp 50.000 yen/trẻ SĀ tiền c漃thực hiẹ뤂n ch甃ᬀ漃ᬀng trình trợ giá xăng d
Kết quả thăm d漃quý II vừa qua, Nhật Bản c漃Ā thể đạt tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng d甃ᬀ漃ᬀng 1,3%, chủ yếu l愃ch椃Ānh phủ đã dỡ bỏ các biẹ뤂n pháp ph漃tạm lắng Tuy nhi攃Ȁn, triển v漃⌀ng tăng tr甃ᬀơꄉng đĀi vơꄁi kinh tế Nhật Bản trong phlại của năm nay v̀n khá bĀp b攃Ȁnh do tác đọ촂ng của lạm phát, xung đọ촂t Nga-Ukraine v愃
sự đư뀁t gãy của nhiều chuỗi cung ư뀁ng sau khi Trung QuĀc phong tỏa mọ촂t sĀ th愃lơꄁn để chĀng dịch COVID-19
TÀI LIỆU TAM KHẢO
[1] Tr
chính toàn cầu tới nền kinh tế Nhật Bản và những tiến triển gần đây Tạp ch椃Ā nghi攃Ȁn
cư뀁u Đ漃Ȁng Bắc Á, sĀ 9(103), trang 9-18
[2] Jun SAITO (2018) Why Was Japan Struck So Hard by the 2008 Crisis? Truy cập
20/06/2022, từ 2008-crisis
https://www.jcer.or.jp/english/why-was-japan-struck-so-hard-by-the-[3] Tổng quan về thị trường BĐS Nhật Bản Truy cập 21/06/2022, từ
Trang 11[6] Tr
tác động đến Việt Nam Truy cập 21/06/2022, từ http://cjs.inas.gov.vn/index.php?newsid=1459
[7] Đ愃xuĀt khẩu tăng Truy cập 22/06/2022, từ
Phần II: Trình b愃
1 TĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng chung của nền kinh tế
1.1 Nền kinh tế Viẹ뤂t Nam giai đoạn 1986-2000: Thực hiẹ뤂n đ甃ᬀơꄀng lĀi đổi mơꄁi
nền kinh tế
Đại họ촂i VI (tháng 12-1986) của Đảng l愃đổi mơꄁi to愃lại như뀃ng th愃cĀp; hình th愃chủ nghĩa” V愃
mã kh漃Ȁng ổn định vơꄁi tĀc đọ촂 đ椃ऀnh điểm l愃năm sau đ漃Ā Đến năm 1989, lạm phát mơꄁi xuĀng d甃ᬀơꄁi 100% v愃khỏi lạm phát Sau đ漃Ā, nền kinh tế Viẹ뤂t Nam đã khắc phục đ甃ᬀợc tình trạng trì trẹ뤂, suythoái, tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng đạt t甃ᬀ漃ᬀng đĀi cao, hmư뀁c N甃ᬀơꄁc ta đã ra khỏi cuọ촂c khủng hoảng kinh tế - xã họ촂i nghi攃Ȁm tr漃⌀ng v愃
Trang 12h漃ᬀn 15 năm Trong giai đoạn 1986-2000, tổng sản phẩm trong n甃ᬀơꄁc bình qu愃Ȁn mỗinăm tăng 6,51% Nếu so vơꄁi tĀc đọ촂 tăng chung của kinh tế thế giơꄁi v愃nhanh của các nền kinh tế kế hoạch h漃Āa tập trung Đ漃Ȁng Âu v愃sang kinh tế thị tr甃ᬀơꄀng, thì các tĀc đọ촂 tăng tr攃Ȁn của nền kinh tế Viẹ뤂t Nam l愃quả đáng ghi nhận.
1.2 Nền kinh tế Viẹ뤂t Nam giai đoạn 2001 đến nay: Thơꄀi k礃
rọ촂ng
1.2.1 Nền kinh tế Viẹ뤂t Nam giai đoạn 2001-2020: chiến l甃ᬀợc kinh tế xã họ촂i
Trong giai đoạn n愃to愃
S漃ᬀ đồ 1: Quá trình mơꄉ cư뀉a nền kinh tế của Viẹ뤂t Nam
Vì vậy mạꄆc dù nền kinh tế n甃ᬀơꄁc ta tiếp tục chịu sự tác đọ촂ng ti攃Ȁu cực của cuọ촂c khủnghoảng t愃Nam năm 2005 khoảng 10 triẹ뤂u đồng (t甃ᬀ漃ᬀng đ甃ᬀ漃ᬀng 638 USD), v甃ᬀợt mư뀁c bình qu愃Ȁncủa các n甃ᬀơꄁc đang phát triển c漃Ā thu nhập thĀp (500 USD) Từ mọ촂t n甃ᬀơꄁc thiếu ăn, mỗinăm phải nhập khẩu từ 50 vạn đến 1 triẹ뤂u tĀn l甃ᬀ漃ᬀng thực, năm 2005, Viẹ뤂t Nam đư뀁ngthư뀁 nhĀt thế giơꄁi về xuĀt khẩu hạt ti攃Ȁu; đư뀁ng thư뀁 hai về các mạꄆt h愃điều; thư뀁 4 về cao su;… Đến như뀃ng năm cuĀi thực hiẹ뤂n Chiến l甃ᬀợc 2001-2010, nềnkinh tế Viẹ뤂t Nam lại chịu sự tác đọ촂ng mạnh mẽ của cuọ촂c khủng hoảng t愃thoái kinh tế to愃 năm 2008, n甃ᬀơꄁc ta đã ra khỏinh漃Ām n甃ᬀơꄁc v愃thu nhập trung bình thĀp, đĀt n甃ᬀơꄁc thoát khỏi tình trạng k攃Ām phát triển
12
Downloaded by quang tran (qt738189@gmail.com)
Trang 13tế Viẹ뤂t Nam v̀n đạt kết quả t椃Āch cực vơꄁi viẹ뤂c duy trì tăng tr甃ᬀơꄉng Mạꄆc dù vậy, theo sĀ
liẹ뤂u của Tổng cục ThĀng k攃Ȁ (Biểu đồ 1: Tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam giai đoạn
năm 1986 đến quý II 2021), tăng tr甃ᬀơꄉng GDP năm 2020 đạt thĀp nhĀt (2,91%) trong
giai đoạn 2011-2020 nh甃ᬀng tr甃ᬀơꄁc như뀃ng tác đọ촂ng ti攃Ȁu cực của dịch COVID-19 thì đ漃Āl愃
1.2.3 Nền kinh tế Viẹ뤂t Nam giai đoạn 2021 đến nay
Trong năm 2021 dù ảnh h甃ᬀơꄉng nạꄆng bơꄉi dịch COVID-19 nh甃ᬀng GDP của nền kinh tếtrong giai đoạn n愃khẩu v愃QuĀc Ph甃ᬀ漃ᬀng nhận định, mạꄆc dù, tình hình thế giơꄁi c漃Ā nhiều dìn biến phư뀁c tạp,nh甃ᬀng nhìn chung nền kinh tế Viẹ뤂t Nam tiếp tục phục hồi, mọ촂t sĀ tổ chư뀁c quĀc tế dựbáo lạc quan về triển v漃⌀ng kinh tế Viẹ뤂t Nam Tuy nhi攃Ȁn, đNga-Ukraine khiến giá d13
Trang 14h愃dùng, gia tăng lạm phát Đ愃Ȁy l愃năm 2022 Các dự báo của các tổ chư뀁c trong n甃ᬀơꄁc, quĀc tế, cũng nh甃ᬀ các chuy攃Ȁn giakinh tế cho rằng, lạm phát năm nay sẽ tiẹ뤂m cận ng甃ᬀỡng 4% m愃kh漃Ȁng thể ơꄉ mư뀁c thĀp nh甃ᬀ như뀃ng năm vừa qua.
Nhìn chung, như뀃ng cải cách kinh tế mạnh mẽ trong như뀃ng năm qua đã mang lại choViẹ뤂t Nam như뀃ng th愃tr甃ᬀơꄀng kinh tế mang t椃Ānh cạnh tranh v愃
2 TĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng của các nh漃Ām ng愃
2.1 N漃Ȁng, l愃Ȁm nghiẹ뤂p v愃
Năm 2019, GDP n漃Ȁng nghiẹ뤂p chiếm khoảng 13,96% tổng GDP. Tuy nhi攃Ȁn, con sĀn愃nền kinh tế Viẹ뤂t Nam Trong giai đoạn 2001 – 2013, tĀc đọ촂 tăng tr甃ᬀơꄉng của ng愃n漃Ȁng nghiẹ뤂p l愃khác Từ mọ촂t đĀt n甃ᬀơꄁc bị nạn đ漃Āi đe d漃⌀a, Viẹ뤂t Nam hiẹ뤂n đư뀁ng thư뀁 2 ơꄉ Đ漃Ȁng Nam Áv愃chuyển dịch theo h甃ᬀơꄁng tiến bọ촂, tăng tỷ tr漃⌀ng các sản phẩm c漃Ā năng suĀt v愃kinh tế cao, các sản phẩm c漃Ā giá trị xuĀt khẩu Kim ngạch xuĀt khẩu n漃Ȁng sản tăng v漃⌀t
từ 4,2 tỷ USD năm 2004 l攃Ȁn 41,3 tỷ USD năm 2019, chiếm 15,68% tổng kim ngạchxuĀt khẩu quĀc gia Năm 2005, Viẹ뤂t Nam đư뀁ng thư뀁 nhĀt thế giơꄁi về xuĀt khẩu hạt ti攃Ȁu;đư뀁ng thư뀁 hai về các mạꄆt h愃Thị tr甃ᬀơꄀng xuĀtkhẩu n漃Ȁng sản của Viẹ뤂t Nam chủ yếu l愃Bản v愃
Trang 15(Theo Tổng cục Thống Kê)
2.2 C漃Ȁng nghiẹ뤂p v愃
Trong thơꄀi k礃đ漃Ā c漃Ā năm c漃v愃
về thị tr甃ᬀơꄀng do Li攃Ȁn X漃Ȁ (cũ) v愃vận… Đến thơꄀi k礃qua Luật ĐHiẹ뤂p họ촂i các n甃ᬀơꄁc Đ漃Ȁng Nam Á (ASEAN) Giá trị sản xuĀt c漃Ȁng nghiẹ뤂p thơꄀi k礃tăng tơꄁi 14,35%/năm, vơꄁi tỷ tr漃⌀ng trong GDP của cả n甃ᬀơꄁc ng愃nghiẹ뤂p đã trơꄉ th愃
2008 đến nay, ng愃Thực tế cho thĀy c漃Ȁng nghiẹ뤂p chế biến, chế tạo của Viẹ뤂t Nam phụ thuọ촂c rĀt lơꄁn v愃nguồn cung cĀp nguy攃Ȁn phụ liẹ뤂u, linh kiẹ뤂n đc漃Ȁng nghiẹ뤂p chủ lực nh甃ᬀ điẹ뤂n tư뀉; dẹ뤂t may; da - gi愃Ch椃Ānh vì vậy, khi dịch bẹ뤂nh Covid-19 bùng nổ tại các quĀc gia cung ư뀁ng linh phụ kiẹ뤂nsản xuĀt chủ yếu cho Viẹ뤂t Nam nh甃ᬀ Trung QuĀc, H愃nghiẹ뤂p trong n甃ᬀơꄁc đã gạꄆp rĀt nhiều kh漃Ā khăn trong viẹ뤂c bảo đảm các yếu tĀ đsản xuĀt D̀n tơꄁi hiẹ뤂u quả v愃suĀt lao đọ촂ng c漃
2.3 Dịch vụ
Đến năm 2011, như뀃ng thay đổi n愃trong nền kinh tế v愃dìn ra do hai yếu tĀ Thư뀁 nhĀt l愃v愃Nam đ漃Ān nhận l甃ᬀợng khách du lịch tăng mạnh trong như뀃ng năm gcũng d̀n đến đsạn nh愃lơꄁn v愃c漃Tuy nhi攃Ȁn, tình trạng thiếu hụt nguồn nh愃Ȁn lực c漃Ā trình đọ촂 đại h漃⌀c v愃hợp cũng đã nổi l攃Ȁn nh甃ᬀ mọ촂t trong như뀃ng cản trơꄉ ch椃Ānh đĀi vơꄁi tăng tr甃ᬀơꄉng trongt甃ᬀ漃ᬀng lai, bọ촂c lọ촂 như뀃ng hạn chế k攃Āo d愃15