1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG 8 đs8 CHUYÊN đề 4 GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT và GIÁ TRỊ lớn NHẤT của BIỂU THỨC ( 87 trang)

87 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá Trị Nhỏ Nhất và Giá Trị Lớn Nhất của Biểu Thức
Trường học Toán Học Sơ Đồ
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CHUYÊN ĐỀ HSG –TOÁN 8 Bộ đủ bản word cả năm GV cần thì có thể liên hệ zalo 0945943199 1 Liên Hệ Chuyển Giao Tài Liệu WORD CHẤT ĐẸP TIỆN Có Phí Hỗ Trợ ĐTZalo 0945943199 Toán Học Sơ Đồ ĐS8 CHUYÊN ĐỀ 4 GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC PHẦN I TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT A Kiến Thức Cần Nhớ 1 Xét trong tập xác định (D) a) Hằng số a là giá trị lớn nhất của A(x) với o x x nếu , ( ) ( ) a o x A x A x   Ký hiệu max ( ) o A x a x x   b) Hằng số b là giá trị nhỏ nhất của B(x) với o x x.

Trang 1

ĐS8-CHUYÊN ĐỀ 4.GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT VÀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC PHẦN I.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT

a) Nếu tổng hai số dương không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau

b) Nếu tích của hai số dương không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau

3 Một số bất đẳng thức hay dùng: (đã nêu trong chuyên đề 21)

a Bất đẳng thức Cauchy

b Bất đẳng thức Bunhiacôpxki

c Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối

d Bất đẳng thức tam giác

Trang 2

Khi ấy max ( )A x   a x x o

Để tìm giá trị nhỏ nhất của B(x) ta phân tích B(x) thành bình phương một tổng (hoặc hiệu) trừ đi một số

Trang 3

c) C y( )(y2)2(y5)2 y24y 4 y210y25

2 2

a) Sử dụng tách hoặc thêm bớt để biến đổi biểu thức làm xuất hiện các bình phương một nhị thức

b) Hoán vị và nhân từng cặp làm xuất hiện các biểu thức có phần giống nhau y211y rồi đặt ẩn phụ để giải

Trang 4

3 Dạng đa thức nhiều biến bậc hai

a) Biến đổi biểu thức thành tổng các bình phương các nhị thức với một hằng số

b) Dùng tách, thêm bớt các hạng tử làm xuất hiện bình phương các biểu thức Sử dụng hằng đẳng thức:

Trang 5

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 16

2 2

93

x B x

 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

1 2

x x C

1( 1)

 khi và chỉ khi x 1

b) Chứng minh giá trị nhỏ nhất của

2 2

Trang 6

* Tìm cách giải:

+ Phương pháp chứng minh max ( )A xa (a là hằng số)

Chứng minh A x( ) a, x và có  x o sao cho A x( o)a

+ Phương pháp chứng minh min ( )B xb (b là hằng số)

Chứng minh B x( ) b, x và có  x o sao cho B x( o)b

Giải

a) Ta chứng minh

2 2

2 2

6 Dạng cùng tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một biểu thức

Ví dụ 6: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 10(2 2)

5

x M

Trang 7

 với x2 b) Cho 7a9b42 với a b, 0 Tìm giá trị lớn nhất của tích Pab

Trang 8

Ta có với x2 thì 16 ; 2

x x

Nghiệm x10 thỏa mãn điều kiện của bài Vậy minA4,5  x 2

b) Xét 63P7 9a b trong đó 7a9b42 không đổi nên tích của chúng lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau

Trang 9

Theo chứng minh trên ta có C    3 2 2 2 9

Nên B   1 C 1 9 Vậy minB    8 x y z

8 Dạng bài tập các biến bị ràng buộc bởi các hệ thức

Ví dụ 9: Cho x  y z 6

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ax2y2z2

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Bxyyzzx

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A2 B

Trang 10

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 2x 5 2x11

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C4 5x  8 16 (5x8) 2

Trang 11

Dạng tam thức bậc hai và đưa về tam thức bậc hai

1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) A x( )4x28x15

Trang 13

Dạng đa thức một biến bậc lớn hơn hai

3

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C(x3)(x5)(x28x17)

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức D (1 x x)( 311x241x55)

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

Exxx   x d) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F 2018(x2014)4 (x 2016)4

Trang 16

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 50

max

12016

x E

.2

2 2

5

x E x

 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

.4

2 2

Trang 17

c)

2 2

2 2

y x

y x

 và với x2. Vậy min ( )g x   2 y 1 hay x3

Dạng chứng minh giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của biểu thức

Trang 19

Dạng cùng tìm giá tị lớn nhất và nhỏ nhất của một biểu thức

11 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức:

Trang 20

Vậy minG1,5 x 1

Trang 21

a) Chứng minh trong các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất

b) Chứng minh trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất



 với x0 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức D(x25x20)(28x25 )x

x là hai số dương có tích bằng 144 không đổi nên tổng của chúng nhỏ nhất

khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau tức là:

Trang 23

Dạng bài tập các biến bị ràng buộc bởi các hệ thức

16 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) Da2b2 với a b; 0 và a b 4

b) Ea2b2c2 với a b c, , 0 và a b c  3

Trang 24

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcG2ab với a2b2;

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1 1 1

Trang 25

2

H          x y z a b c

Dạng bài tập chứa dấu giá trị tuyệt đối

18 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Trang 27

z z

(Thi vào lớp 10 THPT Chu Văn An & Hà Nội Amsterdam, năm học 2001-2002)

Hướng dẫn giải – đáp số

Ta có: 2A 8 (x22xyy2)(x24x 4) (y24y4)

Trang 28

 đạt giá trị lớn nhất

Trang 29

(Thi vào lớp 10 chuyên Toán THPT Lê Khiết – Quảng Ngãi, năm học 2009-2010)

Trang 30

28 Cho số tự nhiên n có hai chữ số, chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y (nghĩa là x0 và

Trang 32

PHẦN II.BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

Trang 34

y y

Trang 37

Bài 10: Tìm min của: Dx22xy6y212x2y45

Trang 40

Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

a Ax3y3xy x;  y 1 b B5x2y x2;  y 1

c Cx22y x2; 2y1 d D2x25y2; 4x3y7

Trang 42

Theo giả thiết

Cho các số thực x, y thỏa mãn: x2y2xy4 Tìm GTLN, GTNN của Px2y2

2 2

20

Trang 43

2 2 2 2 2 2 2 2

2x 2y 2xy 4x 4y 2A 4x 4y 4xy 8x 8y 4x 4 (x y 2) (y 2) (y 2) 4y 8y

2 2

02

Trang 44

Ta lại có:

10

1

1; 22

02

Trang 48

=>   ab 2 4 ab  2 ab20172015=>S2015

Bài 20: Cho hai số x,y khác 0 thỏa mãn:

2 2

2

8

88

y x

Trang 49

x y

m

nnpp   Tìm min, max của:

A  m n p

Hướng dẫn

Trang 51

Bài 30: Cho hai số thực x, y thỏa mãn: x y 5, Tìm max của:

Trang 52

 

Khi đó: E2 4 3  c 3 3c 2 4c 2 c

Bài 38: Cho x, y thỏa mãn: 11x6y2015x  y 3 0, Tìm min của: Pxy 5x 2016

Trang 53

Bài 39: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x  y z 3, Tìm GTLN của :Bxyyzzx

Dạng 5: Phương pháp đổi biến số

Bài 1: Tìm GTNN của biểu thức A (x 1)2 (x 3)2

Bxxxx

Lời giải

Trang 56

Khi đó: D   t 6 t 6 2014 t2 1978 , Dấu “= “ xảy ra khi:

Trang 60

Lại có x   1 0 x 1; x     3 x 3 x 3; 4            x 4 x x 4 A x 3 0 4 x 3 4Vậy MinA  4 x 1

Bài 8: (Tạp chí Toán học và tuổi trẻ số 420) Tìm GTNN của

Trang 62

x

    

Trang 63

Bài 8: Tìm min hoặc max của: 2 4

B Phân thức có mẫu là bình phương của 1 nhị thức

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

1( 1)( 1)

Trang 64

2 min

11( 1)

Trang 67

Bài 9: Tìm min hoặc max của:

2 2

x H

Trang 68

Bài 14: Tìm min hoặc max của:

2000

x F

1

x x B

1 Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

Trang 70

Bài 4: [ HSG – Yên Phong – 2016 – 2017 ]

Tìm GTNN của các biểu thức sau 20102 2680 ( )

Trang 72

Lời giải

Trang 73

x B x

Trang 74

I x

11

x H x

Trang 75

Bài 21: Tìm min hoặc max của:

2 2

x P x

11

x G x

x P

Trang 76

x K

1 3( ) x

P x  x  

Bài 29: Tìm GTNN của biểu thức:

2 2

1( 1)

Trang 77

Ta có :  

2

2 2

 , Dấu bằng khi và chỉ khi x=0

2 Bậc của tử bằng bậc của mẫu

Bài 1: Tìm GTN N của các biểu thức sau

1( 1)( 1)

2

B x

 

Lời giải

Trang 79

Bài 5: Tìm GTLN của biểu thức sau 3 22 6 10  

11

N x

Trang 80

Bài 9: Tìm min hoặc max của:

2 2

2 2010

x P

Làm tương tự như các bài trên

Bài 11: Tìm min hoặc max của:

2 2

Trang 81

Bài 13: Tìm min hoặc max của:

2 2

Trang 82

Bài 18: Tìm min hoặc max của:

2 2

H

y y

          , làm giống các bài trên

Bài 20: Tìm min hoặc max của:

2 2

11

x J

Trang 83

y y

4

x y R

y y

Trang 85

Bài 29: Tìm min hoặc max của:

y y

H

y y

x x

Trang 86

Với y ≠ 0 chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:

2 2 2 2

y y M

y y

y y

N

y y

1

y y P x y

 , Đặt

Trang 87

x x y y R

x x y y

Ngày đăng: 05/07/2022, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w