PowerPoint Presentation I Cơ vùng đầu Nhóm cơ vùng mặt Nhóm cơ nhai Cơ trán Cơ vòng mi Cơ lệ Cơ vòng môi Cơ cằm Cơ gò má Cơ nâng chung cánh mũi và môi trên Cơ nanh Cơ nâng môi trên Cơ hạ môi dưới Cơ thổi Cơ ngang mũi Cơ nở mũi Cơ hàm Cơ cánh(trong ngoài) Cơ thái dương Cơ nhị thân Cơ chẩm hàm 1 Nhóm cơ vùng mặt Cơ trán vị trí mỏm hố mắt của xương trán đến cơ vòng mi Tác dụng co, kéo nhăn da trán Cơ vòng mi 1 Nhóm cơ vùng mặt Cơ vòng mi Vị trí cơ vòng quanh hố mắt, chung cho cả hai mi và bám sát.
Trang 19 Cơ nâng môi trên
10 Cơ hạ môi dưới
11 Cơ thổi
12 Cơ ngang mũi
13 Cơ nở mũi
1 Cơ hàm
2 Cơ cánh(trong & ngoài)
3 Cơ thái dương
4 Cơ nhị thân
5 Cơ chẩm hàm
Trang 21 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ trán
- vị trí: mỏm hố mắt của xương trán đến cơ vòng mi
- Tác dụng: co, kéo nhăn da trán
Cơ vòng mi
Trang 31 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ vòng mi
- Vị trí: cơ vòng quanh hố mắt, chung cho cả hai mi và bám sát vào da
- Tác dụng: cơ co làm nhắm mắt lại
Trang 41 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ vòng mi
Cơ lệ
Cơ lệ
- vị trí: ở phía dưới mi dưới, kéo lên về phía trước
với cơ nâng chung cánh mũi và môi trên
- Tác dụng: cơ co làm hạ mi dưới
Trang 51 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ vòng môi
- vị trí: cơ vòng vây quanh cửa trước miệng Mặt ngoài cơ bám sát vào da Mặt trong có tuyến môi và niêm mạc miệng
- Tác dụng: cơ co làm khép kín miệng
Trang 81 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ nanh
- Vị trí: hình băng tam giác bám vào mặt trước gai hàm bằng 1 gân nhỏ sợi cơ đi về trước rộng dần qua giữa 2 nhánh cơ nâng chung cánh mũi và môi trên đến tận cùng cánh mũi ngoài
- Tác dụng: cơ co kéo cánh mũi về 1 bên làm nở rộng lỗ mũi
Trang 9Cơ nâng chung cánh mũi và môi trên
Nhánh sâu
Nhánh nông
Cơ nâng chung cánh mũi và môi trên
- Vị trí: là cơ nằm 2 bên sống mũi, cùng với
cơ bên kia bám vào cơ trán, cơ vòng mi
- Tác dụng: cơ co kéo môi, mép lên và nở
rộng lỗ mũi
Bị cơ nanh phủ ngoài đến tận cùng ở cánh mũi ngoài và môi trên
Phủ ngoài cơ nanh đến tận cùng của mép
1 Nhóm cơ vùng mặt
Trang 11Cơ nâng môi trên
- Vị trí: nằm 2 bên xương
mũi, phần lớn bị cơ nâng
chung cánh mũi và môi trên
trùm lên
- Tác dụng: cơ co kéo nâng
môi trên lên
Trang 121 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ hạ môi dưới
- Vị trí: cơ dài, nằm cạnh ngoài xương hàm dưới, lần theo cạnh dưới cơ thổi Cùng với cơ thổi, các sợi cơ bám vào bờ trước xương hàm dưới chỗ gần mỏm vẹt, tới chỗ răng hàm 1 thì tách thành 1 cơ riêng đếm tận cùng bằng gân
ở môi dưới
- Tác dụng: cơ co kéo hạ môi dưới
Trang 131 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ thổi
- vị trí: phần chủ yếu của thành bên xoang miệng Cơ
áp sát vào niêm mạc má, nằm giữa xương hàm trên
và xương hàm dưới Gồm 2 lớp:
+ Lớp nông: rất mỏng hình lông chim, giữa có 1 sọc gân, đi từ mép đến cơ hàm
+ Lớp sâu: phần trước bị lớp nông che phủ, sau bị
cơ hàm che Lớp này bám vào mỏm vẹt xương hàm dưới, đi về trước tận cùng ở mép
- Tác dụng: cơ co, làm hóp má đẩy thức ăn rơi ra ngoài hàm lúc nhai
Trang 141 Nhóm cơ vùng mặt
Cơ ngang mũi
Cơ nở mũi
- vị trí: nằm ngoài sụn
cánh mũi, sợi cơ đi từ
sụn mũi bên này ngang
qua phía bên kia, đồng
thời những bó cơ ở cạnh
dưới cơ ngang mũi thì
kéo tới cơ vòng môi
- Tác dụng: cơ co, làm
nở mũi
- vị trí: gồm 4 bó, nằm trong diện tam giác, do xương mũi và mỏm mũi xương liên hàm giới hạn nên, gồm những sợi ngang chạy đến cánh mũi trong
- Tác dụng: cơ co, kéo cánh mũi trong làm nở lỗ mũi
Trang 152 Nhóm cơ nhai
Cơ hàm
- Vị trí: bắt đầu bằng 1 gân bám dọc theo cung gò má và gai hàm, tận cùng ở phần đứng của xương hàm dưới
+ Lớp nông: hướng theo chiều trên dưới, trước sau, kéo xuống cạnh cong xương hàm dưới
+ Lớp sâu: các sợi có chiều thẳng đứng dính sát vào lớp nông
- Tác dụng: cơ co, kéo xương hàm dưới lên khi nhai
Trang 16dưới lên và đẩy về trước
- Đầu bám: bám vào mào cánh khẩu và đầu
dưới xương cánh đến bám vào mỏm vẹt
xương hàm dưới
- Tác dụng: cơ co đẩy hàm dưới về trước,
nếu co 1 bên thì kéo hàm dưới về phía
bên kia
Trang 172 Nhóm cơ nhai
Cơ thái dương
- Vị trí: nằm trong hố thái dương, có nhiều nhánh gân và 1 màng xà cừ bọc ngoài
- Đầu bám: cơ bám trên vào mặt trong hố thái dương
và mỏm gò má tập trung về bám ở mỏm vẹt và cạnh trước nhanh đứng xương hàm dưới
- Tác dụng: cơ co kéo xương hàm dưới lên
Trang 182 Nhóm cơ nhai
Cơ nhị thân
- Vị trí: nằm giữa xương hàm dưới và xương chẩm
- Đầu bám: + gốc: mỏm trâm xương chẩm
+ tận: mặt trong cạnh dưới nhanh ngang xương hàm dưới
- Tác dụng: cơ co làm kéo hàm xuống dưới khi há miệng
( gân giữa 2 thân thịt có vòng gân của cơ trâm thiệt vì vậy cơ nhị thân có thể nâng lên hay hạ xuống cả bộ xương lưỡi ).
Trang 192 Nhóm cơ nhai
Cơ chẩm hàm
- vị trí: nằm dưới tuyến mang tai
- Đầu bám: + gốc: mỏm châm xương chẩm
+ tận: cạnh sau xương hàm dưới
- Tác dụng: cơ này chỉ có ở ngựa, trực tiếp phân từ cơ nhị thân
Trang 20II Giải phẫu cục bộ xoang ngực
Nhóm cơ nối đai vai vào thân 8 cơ Nhóm cơ vùng lưng 6 cơ Nhóm cơ vùng sườn 5 cơ
• Cơ răng cưa nhỏ trước
• Cơ răng cưa nhỏ sau
• Cơ liên sườn chung
• Cơ hoành gai lưng hông
• Cơ trên sườn
• Cơ liên sườn ngoài
• Cơ liên sườn trong
• Cơ ngang sườn
• Cơ tam giác ức
• Cơ hoành
Trang 21Cơ lưng to phần cơ
Phần cân mạc
Phần cơ
- Vị trí: Cơ này rộng, hình tam giác, gồm 2 phần: + phần cân mạc: là 1 màng rộng, cùng cân mạc lưng hông bám từ mỏm gai đốt hông cuối đên đốt lưng 3-4
+ phần cơ: nằm ở thành bên lồng ngực, sợi cơ đi về trước xuống dưới, tận cùng bằng 1 gân dẹp bám vào diện tròn mặt trong xương cánh tay
- Tác dụng: cơ co kéo cánh tay và vai về sau
1 Nhóm cơ nối đai vai vào thân
Trang 22Cơ răng cưa lớn
-Vị trí: cơ này hình quạt phần lớn bị vai phủ lên-Đầu bám: +gốc: mặt trong xương bả vai
+ tận: mặt ngoài 8 xương sườn đầu tiên-Tác dụng: Cơ co kéo sườn lên trên về phía trước khi thở( đầu trên), kéo hạ đầu trên trên vai( đầu dưới)
Trang 23Cơ ngực nông trước và sau
1 Nhóm cơ nối đai vai vào thân
Ngực nông trước
- vt,db: mỏm khí quản xương ức đến tận cùng ở rãnh xoắn xương cánh tay bằng cân mạc
Trang 24Cơ ngực sâu trước và sau
1 Nhóm cơ nối đai vai vào thân
Ngực sau trước:
- vt,db: nửa trước mặt bên xươgn
ức đến chỗ cơ trên gai và cân mạc vai
Ngực sâu sau:
- vt,db: mặt dưới xương ức và mỏm kiế, đếm tận cùng ở gò trong cánh tay
Tác dụng: cơ co kéo khép chi trước vào trong, về sau
Trang 25Tác dụng: cơ co cả 2 bên làm ruỗi xương sống lưng, hông 1 bên
co thì kéo nghiêng cột sống về 1 bên
Trang 26Cơ răng cưa nhỏ trước
Cơ răng cưa nhỏ sau
1 Nhóm cơ vùng lưng
- vị trí: cơ này bắt đầu bằng cân mạc bám trên các mỏm gai của 10 đốt lưng đầu bám tận vào cạnh trước các sườn 4 – 13
- Tác dụng: cơ co, kéo các xương sườn về trước khi hít vào
- vị trí: mỏm gai các đốt lưng 10-18 và các đốt hông đến bám tận ở cạnh sau 8 xương sườn sau
- Tác dụng: cơ co kéo các xương sườn khi thở ra
Trang 27Cơ răng cưa nhỏ sau
1 Nhóm cơ vùng lưng
Trang 28Cơ liên sườn chung
- Tác dụng: cơ co kéo xương sườn về sau khi thở ra
Trang 29Cơ hoành gai lưng hông
1 Nhóm cơ vùng lưng
- vị trí: gồm nhiều bó bám từ mỏm vú các đốt hông và mỏm ngang các đốt lưng - tận: mỏm gai lưng hông
- Tác dụng: cơ ruỗi cột sống
Trang 30Cơ trên sườn
Trang 31Cơ liên sườn ngoài
- Tác dụng: cơ co kéo sườn về trước khi thở ra
Trang 32Cơ liên sườn trong
3 Nhóm cơ vùng sườn
- vị trí: ở trong cơ liên sườn ngoài
- Đầu bám: cạnh trước sườn sau chéo dưới về trước => cạnh sau sườn trước
- Tác dụng: cơ co kéo sườn về sau khi thở ra
giữa
ngoài
Trang 33Cơ ngang sườn
3 Nhóm cơ vùng sườn
- vị trí: là cơ mỏng nằm lấp trong cơ ngực sâu
- Đb: sườn 1 chéo dưới về sau => sụn sườn 4
- Tác dụng: tham gia trong động tấc thở ra
Trang 34Cơ tam giác ức
Trang 35Cơ hoành
3 Nhóm cơ vùng sườn
- vị trí: là vách ngăn giữa xoang ngực và xoang bụng Mặt ngực lồi bụng lũm, phần giữa là cân mạc xung quanh là các sợi cơ
- Đb: + vùng hông: có chân hoành phải, dày và chắc, bám vào mặt dưới các đốt hông 1 đến đốt hông 4-5 Chân hoành trái mỏng hơn bám dưới đốt hông 1- 2 + vùng sườn: bám vào mặt trong 12 xs và sụn sườn cuối
+ vùng ức bám vào mỏm kiếm xương ức gần đó
- Tác dụng: chứa lỗ chủ động mạch, lỗ chủ tĩnh mạch, lỗ thực quản
Trang 36III Nhóm cơ xoang bụng
Gồm 8 cơ:
• Cơ hoành
• Cơ hông lớn
• Cơ hông nhỏ
• Cơ chéo bụng ngoài
• Cơ chéo bụng trong
Trang 37- Tác dụng: cùng vs cơ cánh chậu kéo gấp phía trước vùng chậu
Trang 384 Nhóm cơ xoang bụng
Cơ hông nhỏ
Vt: nằm dưới cơ hông lớndb: đầu trên các đốt sống lưng sau cùng và các đốt sống hông đầu tiên => mào lược xương chậu
- Tác dụng: kéo gấp cột sống vùng hông
Cơ cánh chậu
Trang 394 Nhóm cơ xoang bụng
Cơ chéo bụng ngoài
- vt,db: lớp cơ bụng ngoài cùng, mặt ngoài các xs cuối và cân mạc lưng hông => đường trắng, gân trước háng, góc hông xương cánh chậu
Trang 404 Nhóm cơ xoang bụng
Cơ thẳng bụng
Cơ ngang bụng
Cơ chéo bụng trong
Cơ chéo bụng ngoài
- vị trí: nằm trong cơ chéo bụng ngoài góc- hông xương cánh chậu =>
mặt trong các xs cuối, đường trắng, gân trước háng
- vị trí: nằm ở phía dưới 2 bên thành bụng
Trang 43Cơ bịt trong - Vị trí: mặt trong thân xương cánh chậu và
xung quanh mặt trên lỗ bịt => đáy hố mấu động lớn
V Nhóm cơ vùng chậu
Trang 44Cơ sinh đôi chậu
- vị trí: do 2 cơ nhỏ hợp thành, cạnh ngoài xương ngồi => đáy hố mấu động,
cơ bịt trong
V Nhóm cơ vùng chậu
Trang 45VI Nhóm cơ vùng chi trước
Cơ có tác dụng khớp vai gồm 7 cơ
Cơ duỗi
• Cơ trên gai
• Cơ quạ cánh tay
• Cơ dưới vai
• Cơ dưới gai
Cơ tác dụng khớp khuỷu gồm 5 cơ
• Cơ duỗi trước bàn
• Cơ duỗi chéo bàn
• Cơ duỗi chung ngón
• Cơ duỗi bên ngón
Cơ gấp
• Cơ gấp ngón nông
• Cơ gấp ngón sâu
Trang 46Cơ quạ cánh tay
Trang 47Cơ tròn lớn
- vị trí: nằm phía trong cơ tam đầu cánh tay
- Db: góc lưng cạnh sau xương bả vai => gò nhám bên trong xương cánh tay
- Tác dụng: kéo gấp cánh tay hơi vào phía trong
Trang 48- Tác dụng: cùng với cơ tròn lớn kéo gấp
cánh tay
Trang 49Cơ dưới vai
- vị trí: nằm chiếm tất cả hố dưới vai, đầi trên xương cánh tay chỗ giữa gân của cơ và xương có 1 túi hoạt dịch
- Đb: hố dưới vai, cạnh sau xương bả vai => chẽ gân bám vào gò trong đầu trên xương cánh tay
- Tác dụng: kéo cánh tay vào trong
Trang 50- Tác dụng: kéo gấp cánh tay và hơi ra ngoài
Trang 51- vị trí: chiếm phần lớn hố dưới gai và sụn trên vai.
- Db: hố dưới gai, gai vai, cạnh sau của xương bả vai => gò ngoài đầu trên xương cánh tay(chó), dưới gò ngoài xương cánh tay(bò có thêm) giữa nhánh gân và xương có túi hoạt dịch
- Tác dụng: kéo cánh tay ra ngoài
Trang 52mỏm khuỷu( xương trụ) chỗ dưới gân này
Trang 53-vị trí: bị cơ khuỷu ngoài trùm che
- db: bờ hố khuỷu => trên mỏm khuỷu
- Tác dụng: khi chân giơ lên các cơ kéo duỗi cẳng tay Chân chạm đất đẩy cơ thể về phía trước
Trang 55- vị trí:
Trang 56VI Nhóm cơ vùng chi trước
1.Cơ có tác dụng khớp vai gồm 7 cơ
Cơ trên gai
- vị trí: chiếm hết cả hố trên gai
- Db: hố trên gai, gai vai, cạnh trước xương bả vai và phía dưới sụn bả vai => phía trước các gò đầu trên xương cánh tay ( dưới cơ thường
có túi hoạt dịch)
- tác dụng: kéo duỗi cánh tay
a, Cơ duỗi
Trang 60Cơ trụ ngoài
Trang 61Cơ trụ trong
Trang 62Cơ gan bàn lớn
Trang 63Cơ duỗi chung ngón
Trang 64cơ duỗi chung ngón: cơ duỗi riêng ngón ngoài và trong
Trang 65cơ gấp ngón nông – sâu
Trang 66cơ mông nông
Trang 67cơ mông chung
Trang 68cơ mông sâu
Trang 69cơ nhị đầu đùi: đầu khum, đầu ngồi
Trang 70cơ bán cân
Trang 72cơ vuông đùi
Trang 73cơ hông nhỏ
Trang 74cơ lắc hông
Trang 75cơ căng cân mạc đùi
Trang 76cơ may – cơ lược
Trang 77cơ thẳng trong
Trang 78cơ khép đùi
Trang 79có bịt ngoài và trong
Trang 80cơ trên đôi chậu
Trang 81cơ tứ đầu đùi: đầu thẳng – ngoài – trong – giữa
Trang 82cơ khoeo
Trang 83cơ sinh đôi cẳng
Trang 84cơ dép
Trang 85cơ chày trước
Trang 86cơ thừng đùi vàng