1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

giải phẫu vật nuôi 2 thực hành , hình ảnh cơ

87 24 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu Vật Nuôi 2 Thực Hành, Hình Ảnh Cơ
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 10,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation I Cơ vùng đầu Nhóm cơ vùng mặt Nhóm cơ nhai Cơ trán Cơ vòng mi Cơ lệ Cơ vòng môi Cơ cằm Cơ gò má Cơ nâng chung cánh mũi và môi trên Cơ nanh Cơ nâng môi trên Cơ hạ môi dưới Cơ thổi Cơ ngang mũi Cơ nở mũi Cơ hàm Cơ cánh(trong ngoài) Cơ thái dương Cơ nhị thân Cơ chẩm hàm 1 Nhóm cơ vùng mặt Cơ trán vị trí mỏm hố mắt của xương trán đến cơ vòng mi Tác dụng co, kéo nhăn da trán Cơ vòng mi 1 Nhóm cơ vùng mặt Cơ vòng mi Vị trí cơ vòng quanh hố mắt, chung cho cả hai mi và bám sát.

Trang 1

9 Cơ nâng môi trên

10 Cơ hạ môi dưới

11 Cơ thổi

12 Cơ ngang mũi

13 Cơ nở mũi

1 Cơ hàm

2 Cơ cánh(trong & ngoài)

3 Cơ thái dương

4 Cơ nhị thân

5 Cơ chẩm hàm

Trang 2

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ trán

- vị trí: mỏm hố mắt của xương trán đến cơ vòng mi

- Tác dụng: co, kéo nhăn da trán

Cơ vòng mi

Trang 3

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ vòng mi

- Vị trí: cơ vòng quanh hố mắt, chung cho cả hai mi và bám sát vào da

- Tác dụng: cơ co làm nhắm mắt lại

Trang 4

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ vòng mi

Cơ lệ

Cơ lệ

- vị trí: ở phía dưới mi dưới, kéo lên về phía trước

với cơ nâng chung cánh mũi và môi trên

- Tác dụng: cơ co làm hạ mi dưới

Trang 5

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ vòng môi

- vị trí: cơ vòng vây quanh cửa trước miệng Mặt ngoài cơ bám sát vào da Mặt trong có tuyến môi và niêm mạc miệng

- Tác dụng: cơ co làm khép kín miệng

Trang 8

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ nanh

- Vị trí: hình băng tam giác bám vào mặt trước gai hàm bằng 1 gân nhỏ sợi cơ đi về trước rộng dần qua giữa 2 nhánh cơ nâng chung cánh mũi và môi trên đến tận cùng cánh mũi ngoài

- Tác dụng: cơ co kéo cánh mũi về 1 bên làm nở rộng lỗ mũi

Trang 9

Cơ nâng chung cánh mũi và môi trên

Nhánh sâu

Nhánh nông

Cơ nâng chung cánh mũi và môi trên

- Vị trí: là cơ nằm 2 bên sống mũi, cùng với

cơ bên kia bám vào cơ trán, cơ vòng mi

- Tác dụng: cơ co kéo môi, mép lên và nở

rộng lỗ mũi

Bị cơ nanh phủ ngoài đến tận cùng ở cánh mũi ngoài và môi trên

Phủ ngoài cơ nanh đến tận cùng của mép

1 Nhóm cơ vùng mặt

Trang 11

Cơ nâng môi trên

- Vị trí: nằm 2 bên xương

mũi, phần lớn bị cơ nâng

chung cánh mũi và môi trên

trùm lên

- Tác dụng: cơ co kéo nâng

môi trên lên

Trang 12

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ hạ môi dưới

- Vị trí: cơ dài, nằm cạnh ngoài xương hàm dưới, lần theo cạnh dưới cơ thổi Cùng với cơ thổi, các sợi cơ bám vào bờ trước xương hàm dưới chỗ gần mỏm vẹt, tới chỗ răng hàm 1 thì tách thành 1 cơ riêng đếm tận cùng bằng gân

ở môi dưới

- Tác dụng: cơ co kéo hạ môi dưới

Trang 13

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ thổi

- vị trí: phần chủ yếu của thành bên xoang miệng Cơ

áp sát vào niêm mạc má, nằm giữa xương hàm trên

và xương hàm dưới Gồm 2 lớp:

+ Lớp nông: rất mỏng hình lông chim, giữa có 1 sọc gân, đi từ mép đến cơ hàm

+ Lớp sâu: phần trước bị lớp nông che phủ, sau bị

cơ hàm che Lớp này bám vào mỏm vẹt xương hàm dưới, đi về trước tận cùng ở mép

- Tác dụng: cơ co, làm hóp má đẩy thức ăn rơi ra ngoài hàm lúc nhai

Trang 14

1 Nhóm cơ vùng mặt

Cơ ngang mũi

Cơ nở mũi

- vị trí: nằm ngoài sụn

cánh mũi, sợi cơ đi từ

sụn mũi bên này ngang

qua phía bên kia, đồng

thời những bó cơ ở cạnh

dưới cơ ngang mũi thì

kéo tới cơ vòng môi

- Tác dụng: cơ co, làm

nở mũi

- vị trí: gồm 4 bó, nằm trong diện tam giác, do xương mũi và mỏm mũi xương liên hàm giới hạn nên, gồm những sợi ngang chạy đến cánh mũi trong

- Tác dụng: cơ co, kéo cánh mũi trong làm nở lỗ mũi

Trang 15

2 Nhóm cơ nhai

Cơ hàm

- Vị trí: bắt đầu bằng 1 gân bám dọc theo cung gò má và gai hàm, tận cùng ở phần đứng của xương hàm dưới

+ Lớp nông: hướng theo chiều trên dưới, trước sau, kéo xuống cạnh cong xương hàm dưới

+ Lớp sâu: các sợi có chiều thẳng đứng dính sát vào lớp nông

- Tác dụng: cơ co, kéo xương hàm dưới lên khi nhai

Trang 16

dưới lên và đẩy về trước

- Đầu bám: bám vào mào cánh khẩu và đầu

dưới xương cánh đến bám vào mỏm vẹt

xương hàm dưới

- Tác dụng: cơ co đẩy hàm dưới về trước,

nếu co 1 bên thì kéo hàm dưới về phía

bên kia

Trang 17

2 Nhóm cơ nhai

Cơ thái dương

- Vị trí: nằm trong hố thái dương, có nhiều nhánh gân và 1 màng xà cừ bọc ngoài

- Đầu bám: cơ bám trên vào mặt trong hố thái dương

và mỏm gò má tập trung về bám ở mỏm vẹt và cạnh trước nhanh đứng xương hàm dưới

- Tác dụng: cơ co kéo xương hàm dưới lên

Trang 18

2 Nhóm cơ nhai

Cơ nhị thân

- Vị trí: nằm giữa xương hàm dưới và xương chẩm

- Đầu bám: + gốc: mỏm trâm xương chẩm

+ tận: mặt trong cạnh dưới nhanh ngang xương hàm dưới

- Tác dụng: cơ co làm kéo hàm xuống dưới khi há miệng

( gân giữa 2 thân thịt có vòng gân của cơ trâm thiệt vì vậy cơ nhị thân có thể nâng lên hay hạ xuống cả bộ xương lưỡi ).

Trang 19

2 Nhóm cơ nhai

Cơ chẩm hàm

- vị trí: nằm dưới tuyến mang tai

- Đầu bám: + gốc: mỏm châm xương chẩm

+ tận: cạnh sau xương hàm dưới

- Tác dụng: cơ này chỉ có ở ngựa, trực tiếp phân từ cơ nhị thân

Trang 20

II Giải phẫu cục bộ xoang ngực

Nhóm cơ nối đai vai vào thân 8 cơ Nhóm cơ vùng lưng 6 cơ Nhóm cơ vùng sườn 5 cơ

• Cơ răng cưa nhỏ trước

• Cơ răng cưa nhỏ sau

• Cơ liên sườn chung

• Cơ hoành gai lưng hông

• Cơ trên sườn

• Cơ liên sườn ngoài

• Cơ liên sườn trong

• Cơ ngang sườn

• Cơ tam giác ức

• Cơ hoành

Trang 21

Cơ lưng to phần cơ

Phần cân mạc

Phần cơ

- Vị trí: Cơ này rộng, hình tam giác, gồm 2 phần: + phần cân mạc: là 1 màng rộng, cùng cân mạc lưng hông bám từ mỏm gai đốt hông cuối đên đốt lưng 3-4

+ phần cơ: nằm ở thành bên lồng ngực, sợi cơ đi về trước xuống dưới, tận cùng bằng 1 gân dẹp bám vào diện tròn mặt trong xương cánh tay

- Tác dụng: cơ co kéo cánh tay và vai về sau

1 Nhóm cơ nối đai vai vào thân

Trang 22

Cơ răng cưa lớn

-Vị trí: cơ này hình quạt phần lớn bị vai phủ lên-Đầu bám: +gốc: mặt trong xương bả vai

+ tận: mặt ngoài 8 xương sườn đầu tiên-Tác dụng: Cơ co kéo sườn lên trên về phía trước khi thở( đầu trên), kéo hạ đầu trên trên vai( đầu dưới)

Trang 23

Cơ ngực nông trước và sau

1 Nhóm cơ nối đai vai vào thân

Ngực nông trước

- vt,db: mỏm khí quản xương ức đến tận cùng ở rãnh xoắn xương cánh tay bằng cân mạc

Trang 24

Cơ ngực sâu trước và sau

1 Nhóm cơ nối đai vai vào thân

Ngực sau trước:

- vt,db: nửa trước mặt bên xươgn

ức đến chỗ cơ trên gai và cân mạc vai

Ngực sâu sau:

- vt,db: mặt dưới xương ức và mỏm kiế, đếm tận cùng ở gò trong cánh tay

Tác dụng: cơ co kéo khép chi trước vào trong, về sau

Trang 25

Tác dụng: cơ co cả 2 bên làm ruỗi xương sống lưng, hông 1 bên

co thì kéo nghiêng cột sống về 1 bên

Trang 26

Cơ răng cưa nhỏ trước

Cơ răng cưa nhỏ sau

1 Nhóm cơ vùng lưng

- vị trí: cơ này bắt đầu bằng cân mạc bám trên các mỏm gai của 10 đốt lưng đầu bám tận vào cạnh trước các sườn 4 – 13

- Tác dụng: cơ co, kéo các xương sườn về trước khi hít vào

- vị trí: mỏm gai các đốt lưng 10-18 và các đốt hông đến bám tận ở cạnh sau 8 xương sườn sau

- Tác dụng: cơ co kéo các xương sườn khi thở ra

Trang 27

Cơ răng cưa nhỏ sau

1 Nhóm cơ vùng lưng

Trang 28

Cơ liên sườn chung

- Tác dụng: cơ co kéo xương sườn về sau khi thở ra

Trang 29

Cơ hoành gai lưng hông

1 Nhóm cơ vùng lưng

- vị trí: gồm nhiều bó bám từ mỏm vú các đốt hông và mỏm ngang các đốt lưng - tận: mỏm gai lưng hông

- Tác dụng: cơ ruỗi cột sống

Trang 30

Cơ trên sườn

Trang 31

Cơ liên sườn ngoài

- Tác dụng: cơ co kéo sườn về trước khi thở ra

Trang 32

Cơ liên sườn trong

3 Nhóm cơ vùng sườn

- vị trí: ở trong cơ liên sườn ngoài

- Đầu bám: cạnh trước sườn sau chéo dưới về trước => cạnh sau sườn trước

- Tác dụng: cơ co kéo sườn về sau khi thở ra

giữa

ngoài

Trang 33

Cơ ngang sườn

3 Nhóm cơ vùng sườn

- vị trí: là cơ mỏng nằm lấp trong cơ ngực sâu

- Đb: sườn 1 chéo dưới về sau => sụn sườn 4

- Tác dụng: tham gia trong động tấc thở ra

Trang 34

Cơ tam giác ức

Trang 35

Cơ hoành

3 Nhóm cơ vùng sườn

- vị trí: là vách ngăn giữa xoang ngực và xoang bụng Mặt ngực lồi bụng lũm, phần giữa là cân mạc xung quanh là các sợi cơ

- Đb: + vùng hông: có chân hoành phải, dày và chắc, bám vào mặt dưới các đốt hông 1 đến đốt hông 4-5 Chân hoành trái mỏng hơn bám dưới đốt hông 1- 2 + vùng sườn: bám vào mặt trong 12 xs và sụn sườn cuối

+ vùng ức bám vào mỏm kiếm xương ức gần đó

- Tác dụng: chứa lỗ chủ động mạch, lỗ chủ tĩnh mạch, lỗ thực quản

Trang 36

III Nhóm cơ xoang bụng

Gồm 8 cơ:

• Cơ hoành

• Cơ hông lớn

• Cơ hông nhỏ

• Cơ chéo bụng ngoài

• Cơ chéo bụng trong

Trang 37

- Tác dụng: cùng vs cơ cánh chậu kéo gấp phía trước vùng chậu

Trang 38

4 Nhóm cơ xoang bụng

Cơ hông nhỏ

Vt: nằm dưới cơ hông lớndb: đầu trên các đốt sống lưng sau cùng và các đốt sống hông đầu tiên => mào lược xương chậu

- Tác dụng: kéo gấp cột sống vùng hông

Cơ cánh chậu

Trang 39

4 Nhóm cơ xoang bụng

Cơ chéo bụng ngoài

- vt,db: lớp cơ bụng ngoài cùng, mặt ngoài các xs cuối và cân mạc lưng hông => đường trắng, gân trước háng, góc hông xương cánh chậu

Trang 40

4 Nhóm cơ xoang bụng

Cơ thẳng bụng

Cơ ngang bụng

Cơ chéo bụng trong

Cơ chéo bụng ngoài

- vị trí: nằm trong cơ chéo bụng ngoài góc- hông xương cánh chậu =>

mặt trong các xs cuối, đường trắng, gân trước háng

- vị trí: nằm ở phía dưới 2 bên thành bụng

Trang 43

Cơ bịt trong - Vị trí: mặt trong thân xương cánh chậu và

xung quanh mặt trên lỗ bịt => đáy hố mấu động lớn

V Nhóm cơ vùng chậu

Trang 44

Cơ sinh đôi chậu

- vị trí: do 2 cơ nhỏ hợp thành, cạnh ngoài xương ngồi => đáy hố mấu động,

cơ bịt trong

V Nhóm cơ vùng chậu

Trang 45

VI Nhóm cơ vùng chi trước

Cơ có tác dụng khớp vai gồm 7 cơ

Cơ duỗi

• Cơ trên gai

• Cơ quạ cánh tay

• Cơ dưới vai

• Cơ dưới gai

Cơ tác dụng khớp khuỷu gồm 5 cơ

• Cơ duỗi trước bàn

• Cơ duỗi chéo bàn

• Cơ duỗi chung ngón

• Cơ duỗi bên ngón

Cơ gấp

• Cơ gấp ngón nông

• Cơ gấp ngón sâu

Trang 46

Cơ quạ cánh tay

Trang 47

Cơ tròn lớn

- vị trí: nằm phía trong cơ tam đầu cánh tay

- Db: góc lưng cạnh sau xương bả vai => gò nhám bên trong xương cánh tay

- Tác dụng: kéo gấp cánh tay hơi vào phía trong

Trang 48

- Tác dụng: cùng với cơ tròn lớn kéo gấp

cánh tay

Trang 49

Cơ dưới vai

- vị trí: nằm chiếm tất cả hố dưới vai, đầi trên xương cánh tay chỗ giữa gân của cơ và xương có 1 túi hoạt dịch

- Đb: hố dưới vai, cạnh sau xương bả vai => chẽ gân bám vào gò trong đầu trên xương cánh tay

- Tác dụng: kéo cánh tay vào trong

Trang 50

- Tác dụng: kéo gấp cánh tay và hơi ra ngoài

Trang 51

- vị trí: chiếm phần lớn hố dưới gai và sụn trên vai.

- Db: hố dưới gai, gai vai, cạnh sau của xương bả vai => gò ngoài đầu trên xương cánh tay(chó), dưới gò ngoài xương cánh tay(bò có thêm) giữa nhánh gân và xương có túi hoạt dịch

- Tác dụng: kéo cánh tay ra ngoài

Trang 52

mỏm khuỷu( xương trụ) chỗ dưới gân này

Trang 53

-vị trí: bị cơ khuỷu ngoài trùm che

- db: bờ hố khuỷu => trên mỏm khuỷu

- Tác dụng: khi chân giơ lên các cơ kéo duỗi cẳng tay Chân chạm đất đẩy cơ thể về phía trước

Trang 55

- vị trí:

Trang 56

VI Nhóm cơ vùng chi trước

1.Cơ có tác dụng khớp vai gồm 7 cơ

Cơ trên gai

- vị trí: chiếm hết cả hố trên gai

- Db: hố trên gai, gai vai, cạnh trước xương bả vai và phía dưới sụn bả vai => phía trước các gò đầu trên xương cánh tay ( dưới cơ thường

có túi hoạt dịch)

- tác dụng: kéo duỗi cánh tay

a, Cơ duỗi

Trang 60

Cơ trụ ngoài

Trang 61

Cơ trụ trong

Trang 62

Cơ gan bàn lớn

Trang 63

Cơ duỗi chung ngón

Trang 64

cơ duỗi chung ngón: cơ duỗi riêng ngón ngoài và trong

Trang 65

cơ gấp ngón nông – sâu

Trang 66

cơ mông nông

Trang 67

cơ mông chung

Trang 68

cơ mông sâu

Trang 69

cơ nhị đầu đùi: đầu khum, đầu ngồi

Trang 70

cơ bán cân

Trang 72

cơ vuông đùi

Trang 73

cơ hông nhỏ

Trang 74

cơ lắc hông

Trang 75

cơ căng cân mạc đùi

Trang 76

cơ may – cơ lược

Trang 77

cơ thẳng trong

Trang 78

cơ khép đùi

Trang 79

có bịt ngoài và trong

Trang 80

cơ trên đôi chậu

Trang 81

cơ tứ đầu đùi: đầu thẳng – ngoài – trong – giữa

Trang 82

cơ khoeo

Trang 83

cơ sinh đôi cẳng

Trang 84

cơ dép

Trang 85

cơ chày trước

Trang 86

cơ thừng đùi vàng

Ngày đăng: 05/07/2022, 05:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Vị trí: hình băng tam giác bám vào mặt trước gai hàm bằng 1 gân nhỏ sợi cơ đi về trước rộng dần qua giữa 2 nhánh cơ nâng chung cánh mũi và môi trên đến tận cùng cánh mũi ngoài - Tác dụng: cơ co kéo cánh mũi về 1 bên làm nở rộng lỗ mũi. - giải phẫu vật nuôi  2 thực hành , hình ảnh cơ
tr í: hình băng tam giác bám vào mặt trước gai hàm bằng 1 gân nhỏ sợi cơ đi về trước rộng dần qua giữa 2 nhánh cơ nâng chung cánh mũi và môi trên đến tận cùng cánh mũi ngoài - Tác dụng: cơ co kéo cánh mũi về 1 bên làm nở rộng lỗ mũi (Trang 8)
1. Nhóm cơ vùng mặt - giải phẫu vật nuôi  2 thực hành , hình ảnh cơ
1. Nhóm cơ vùng mặt (Trang 13)
+ Lớp nông: rất mỏng hình lông chim, giữa có 1 sọc gân, đi từ mép đến cơ hàm. + Lớp sâu: phần trước bị lớp nông che phủ, sau bị cơ hàm che - giải phẫu vật nuôi  2 thực hành , hình ảnh cơ
p nông: rất mỏng hình lông chim, giữa có 1 sọc gân, đi từ mép đến cơ hàm. + Lớp sâu: phần trước bị lớp nông che phủ, sau bị cơ hàm che (Trang 13)
-Vị trí: Cơ này rộng, hình tam giác, gồm 2 phần: + phần cân mạc: là 1 màng rộng, cùng cân mạc lưng hông bám từ mỏm gai đốt hông cuối đên đốt lưng 3-4. - giải phẫu vật nuôi  2 thực hành , hình ảnh cơ
tr í: Cơ này rộng, hình tam giác, gồm 2 phần: + phần cân mạc: là 1 màng rộng, cùng cân mạc lưng hông bám từ mỏm gai đốt hông cuối đên đốt lưng 3-4 (Trang 21)
-Vị trí: cơ này hình quạt phần lớn bị vai phủ lên -Đầu bám: +gốc: mặt trong xương bả vai - giải phẫu vật nuôi  2 thực hành , hình ảnh cơ
tr í: cơ này hình quạt phần lớn bị vai phủ lên -Đầu bám: +gốc: mặt trong xương bả vai (Trang 22)
-vị trí: 1 cơ mỏng, hình tam giác, nằm mặt trên xươgn ức trong lồng ngực - giải phẫu vật nuôi  2 thực hành , hình ảnh cơ
v ị trí: 1 cơ mỏng, hình tam giác, nằm mặt trên xươgn ức trong lồng ngực (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w