Khái niệm, vị trí và vai trò của đánh giá thực hiện công việc Khái niệm, mục đích của ĐGTHCV Đánh giá thực hiện công việc được hiểu là quá trình thu nhận và xử lí thông tin để đo lườn
Trang 1Bộ môn Quản trị nhân lực doanh nghiệp
Trang 2 Đối tượng nghiên cứu:
MỞ ĐẦU
• Vị trí của QTNL trong tổng thể
• Vị trí của môn học trong tổng thể chương trình đào tạo
• Môn học tập trung nghiên cứu về đánh giá thực hiện công việc của nhân lực trong doanh nghiệp (còn được gọi là đánh giá thành tích)
Trang 4 Nội dung học phần
MỞ ĐẦU
• Chương 1: Tổng quan về đánh giá thực hiện công việc
• Chương 2: Thiết kế hệ thống đánh giá thực hiện công việc
• Chương 3: Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc
• Chương 4: Phương pháp đánh giá thực hiện công việc
• Chương 5: Triển khai và sử dụng kết quả đánh giá thực
hiện công việc
Trang 5 Tài liệu tham khảo MỞ ĐẦU
TT Tên tác giả Năm XB Tên sách, giáo trình, tên bài báo, văn bản NXB, tên tạp chí/ nơi ban hành VB
Giáo trình chính
Sách giáo trình, sách tham khảo
2 Lê Quân 2008 Kỹ thuật xây dựng hệ thống tiền
lương và đánh giá thành tích NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
management
NXB Kogan Page
4 Sue Hutchinson 2013 Performance management NXB London
5 Mai Thanh Lan & Nguyễn
Thị Minh Nhàn 2016 Giáo trình quản trị nhân lực căn bản NXB Thống kê
Trang 6Phương pháp chung
Phương pháp
duy vật biện chứng Phương pháp tình huống
Phương pháp cụ thể
Phương pháp
nêu vấn đề Phương pháp nhập vai
Phương pháp làm việc nhóm
MỞ ĐẦU
Trang 8CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐÁNH GIÁ THỰC
HIỆN CÔNG VIỆC
Trang 9NỘI DUNG CHƯƠNG 1
Trang 101.1 Khái niệm, vị trí và vai trò của đánh giá thực
hiện công việc
Khái niệm, mục đích của ĐGTHCV
Đánh giá thực hiện công việc được hiểu là quá trình thu nhận và xử lí thông
tin để đo lường quá trình và kết quả thực hiện công việc của các bộ phận và
cá nhân người lao động trong tổ chức/doanh nghiệp trong một khoảng thời
Trang 111.1 Khái niệm, vị trí và vai trò của đánh giá thực hiện công việc
•Vai trò phát triển tổ
chức/doanh nghiệp
Trang 12Thiết kế hệ thống đánh giá thực
hiện công việc
Triển khai đánh giá thực hiện
công việc
Sử dụng kết quả đánh giá thực
hiện công việc
1.2 Nội dung của đánh giá thực hiện công việc
Trang 141.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến đánh giá thực hiện công việc
Trang 151.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến đánh giá thực hiện
công việc
1.3.2 Các yếu tố chủ quan
• Đặc điểm hoạt động kinh doanh của tổ chức/doanh nghiệp
• Cơ cấu tổ chức của tổ chức/doanh nghiệp
• Sứ mệnh của tổ chức/doanh nghiệp
• Chiến lược của tổ chức/doanh nghiệp
• Quan điểm và năng lực của ban lãnh đạo tổ chức/doanh nghiệp
• Văn hoá tổ chức/doanh nghiệp
• Năng lực của người đánh giá và người được đánh giá
Trang 16CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ
THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Trang 17NỘI DUNG CHƯƠNG
Khái niệm và các yếu tố cấu thành
hệ thống đánh giá thực hiện công việc
Xác định mục tiêu và chu kỳ đánh giá
thực hiện công việc
Xác định tiêu chuẩn và phương pháp
đánh giá thực hiện công việc
Xác định chủ thể và đối tượng tham gia đánh giá thực hiện công việc
Quy chế đánh giá thực hiện công việc
Trang 182.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành hệ thống đánh giá thực hiện công việc
Khái niệm
Hệ thống đánh giá thực hiện công việc là tập hợp các
chủ thể, đối tượng và cách thức sử dụng trong quá trình
đánh giá thực hiện công việc của các bộ phận và các nhân
n gười lao động trong tổ chức/doanh nghiệp
Trang 192.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành hệ thống đánh giá thực hiện công việc
Yêu cầu và các yếu tố cấu thành
- Hướng tới thực hiện chiến lược
Đối tượng ĐGTHCV
Phương pháp ĐGTHCV
Quy trình ĐGTHCV Sử dụng KQ
ĐGTHCV Tiêu chuẩn ĐGTHCV
Trang 20Về năng lực thực hiện công việc
2.2 Xác định mục tiêu và chu kỳ đánh giá thực hiện công việc
Trang 21Tuần,
tháng
• Bám sát theo công việc, có thể gây căng thẳng và
lãng phí
• Áp dụng khi chuyển đổi hệ thống, công việc có chu
kỳ kinh doanh ngắn, sự kiện, chiến dịch
Quý • Thường được áp dụng
• Khoảng thời gian đủ dài để thực thi nhiệm vụm đủ
ngắn để không sao lãng Sáu
tháng
• Thường áp dụng với MBO
• Có thể bị chi phối bởi các sự kiện gần
Năm • Hệ thống đánh giá dễ trở thành hình thức
• Thường áp dụng đi liền với đánh giá quý, sáu tháng
2.2.2 Lựa chọn chu kỳ đánh giá
Trang 22Lựa chọn chu kỳ đánh giá thực hiện
Căn cứ
Trang 23 Phân loại tiêu chuẩn ĐGTHCV
Theo cấp độ quản lý
- Tiêu chuẩn ĐGTHCV cấp TC/DN;
- Tiêu chuẩn ĐGTHCV cấp phòng/ban;
- Tiêu chuẩn ĐGTHCV cá nhân
Theo nội dung
Sắp xếp theo mục đích đánh giá
Theo mục tiêu đánh giá
- Tiêu chuẩn đánh giá kết quả THCV;
- Tiêu chuẩn đánh giá hành vi THCV;
- Tiêu chuẩn đánh giá năng lực THCV
Theo phương thức đánh giá
- Tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp;
- Tiêu chuẩn đánh giá gián tiếp
Theo thời gian
2.3 Xác định tiêu chuẩn và phương pháp ĐGTHCV
2.3.1 Xác định tiêu chuẩn ĐGTHCV
- Tiêu chuẩn ĐGTHCV đo lường cho quá khứ;
- Tiêu chuẩn ĐGTHCV đo lường cho hiện tại;
- Tiêu chuẩn ĐGTHCV đo lường cho tương lại
Trang 242.3 Xác định tiêu chuẩn và phương pháp ĐGTHCV
2.3.1 Lựa chọn phương pháp ĐGTHCV
PP thang điểm PP so
sánh luân phiên
PP so sánh cặp
PP nhật ký
công
tác
PP 360
PP tiếp cận MBO
PP tiếp cận MBP
Trang 252.4 Xác định chủ thể và đối tượng tham gia ĐGTHCV
Trang 26Cấp trên
Đồng nghiệp
Hoặc nhóm
Khách hàng
Cá nhân
2.4 Xác định chủ thể và đối tượng tham gia ĐGTHCV
2.4.2 Đối tượng tham gia ĐGTHCV
Trang 272.5 Quy chế đánh giá thực hiện công việc
2.5.1 Nội dung của quy chế đánh giá
Mục đích, phạm vi, định nghĩa cơ bản Chu kì đánh giá, đối tượng đánh giá Phương pháp đánh giá
Tiêu chuẩn đánh giá Quy trình đánh giá
Sử dụng kết quả đánh giá Quản lí hồ sơ thông tin Quy định về các biểu mẫu kèm theo
Trang 282.5 Quy chế đánh giá thực hiện công việc
2.5.2 Xây dựng và ban hành quy chế đánh giá
Trang 29CHƯƠNG 3 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
CÔNG VIỆC
Trang 30NỘI DUNG CHƯƠNG
Trang 31Đo lường mức
độ hoành thành CV
Được xây dựng dựa trên
CV
Bao gồm
hành động, kết quả, thời hạn
Trang 323.1 Khái niệm và vai trò của tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.1.2 Yêu cầu
Trang 333.1 Khái niệm và vai trò của tiêu chuẩn ĐGTHCV
Vai trò
Trang 343.2 Phân loại tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.2.1 Phân loại theo cấp độ quản lý
Khía cạnh đào tạo và phát triển
- Sự cải tiến trong quy trình dịch vụ
- Mức độ hiệu quả trong những yêu cầu của nhà quản trị
- Bảo mật thông tin
- Quản trị khách hàng
- Mức độ sẵn sàng học tập của nhân viên
- Chương trình đào tạo
- Hiệu quả làm việc nhóm
- Mức độ hài lòng của nhân viên
- Văn hóa chia
- Tổng doanh số bán theo khách hàng
- Lợi nhuận bán hàng
- Số lượng khách hàng mới
- Chi phí bán hàng
- Số lượng đơn đặt hàng
- Chi phí đào tạo so với tổng tiền lương
- Tỷ lệ nhân viên được đào tạo trên tổng
số nhân sự
- Số giờ đào tạo trên mỗi nhân viên
- Mức độ hài lòng của nhân viên sau đào tạo
- Hiệu quả làm việc, mức độ trung thành của nhân viên, lương thưởng, an toàn lao động
Trang 353.2 Phân loại tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.2.1 Phân loại theo cấp độ quản lý
TT Đối tượng Tiêu chuẩn đánh giá
I Lao động gián tiếp
1 Ban lãnh đạo Quản lý điều hành tốt mọi mục tiêu đã đề ra từ đầu năm
Đề ra các chương trình công tác, kế hoạch sản xuất kinh doanh phù hợp với điều kiện thực tế và năng lực của các đơn vị
2 Trưởng phòng Chỉ đạo hoàn thành chương trình công tác chung của phòng theo tiến độ được
giao
Có ý thức kỷ luật tốt, nghiêm chỉnh chấp hành nội quy công ty
3 Tổ trưởng, đội trưởng Hoàn thành tốt tiến độ công việc đề ra
Chấp hành tốt nội quy về giờ giấc, thời gian nghỉ phép Đảm bảo ngày công theo đúng quy định
- Phát triển mạng lưới bán hàng (điểm bán hàng, đại lý, kênh bán hàng…)
- Phát triển đội ngũ bán hàng (quản lý bán hàng, nhân viên bán hàng…)
Trang 363.2 Phân loại tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.2.2 Phân loại theo thời gian
Tiêu chí Đo lường cho quá
khứ Đo lường cho hiện tại Đo lường cho tương lai Mức độ hài lòng của
người được bảo
hiểm
Mức độ hài lòng của 10% những người đã được bảo hiểm cao nhất
Mức độ hài lòng của 10% những người được bảo hiểm cao nhất đã khiếu nại/đòi hỏi phiếu đổi hàng/phiếu bảo đảm
Số lần gặp mặt dự kiến trong tuần tới/ hai tuần tới/ tháng tới với 10% những người được bảo hiểm cao nhất
Số máy bay trễ Số máy bay trễ trong
tháng vừa qua
Số máy bay trễ trong vòng hai giờ đồng hồ
Số đề xuất sẽ được triển khai trong tháng tới tại các khu vực mục tiêu hay xảy ra máy bay trễ
Trang 37Tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp
Tiêu chuẩn đánh giá gián tiếp
Mức độ hài lòng của khách hàng
Thái độ phục vụ của nhân viên
3.2 Phân loại tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.2.3 Phân loại theo tính chất
Trang 38Ví dụ về đánh giá kết quả: với vị trí quản lý cửa hàng bán lẻ
Kết quả có thể nằm ngoài tầm kiểm soát của người lao động
Có thể ảnh hưởng tới hợp tác nhóm
3.2 Phân loại tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.2.4 Phân loại theo mục tiêu
Trang 39Ví dụ về đánh giá hành vi: vị trí quản lý cửa hàng bán lẻ
Có mặt đầy
đủ Thực hiện báo cáo
đúng thời hạn
Theo dõi khách hàng
và nhân viên đối với việc mất trộm
Chào đón khách hàng, trợ giúp
khách hàng sau
Trang 40Xác định tiêu chuẩn đánh giá
Trang 413.3 Xác định tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.3.1 Xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp TC/DN
Xác đinh tiêu chuẩn đánh giá
Trang 423.3 Xác định tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.3.2 Xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp bộ phận
Xác đinh tiêu chuẩn đánh giá
c ấp bộ phận
Vai trò
Quy trình
Chủ thể
Nghiên cứu chức năng, nhiệm
vụ và năng lực các phòng ban
Trang 433.3 Xác định tiêu chuẩn ĐGTHCV
3.3.2 Xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp cá nhân
Phân tích bản mô tả công việc
Xác định nội dung cần đánh giá
Xác định tiêu chuẩn đánh giá
Xác lập hạn mức đánh giá
Mô tả công việc (phục vụ quán cafe) Nội dung đánh giá Tiêu chuẩn đánh giá Hạn mức
Tiếp xúc khách hàng, tiếp nhận yêu cầu của khách hàng
Thái độ phục vụ, cách thức giới thiệu các sản phẩm
- Thang điểm 5 về đánh giá thái độ phục vụ, quản l{ trực tiếp đánh giá
- Số phản hồi không tốt
từ khách hàng
- Số lần làm đổ vỡ
- Thái độ đạt 4 điểm trở lên
- <5% phản hồi tiêu cực
- Ít hơn 2 lần
Bưng bê Thái độ, cách thức
phục vụ, có làm đổ vỡ không
Thu tiền Thu có đầy đủ không,
có chính xác không
- Số phản hồi của khách hàng về nhầm lẫn
- Thiếu hụt so với hoá đơn
- < 0.2% phản hồi tiêu cực
- Không có thiếu hụt
Làm việc theo ca Có mặt đầy đủ không,
có đi muộn không
- Số buổi vắng không phép
- Số lần đi muộn
Đạt yêu cầu: không buổi vắng không phép, không đi muộn Ghi chú: nghỉ có phép, thu xếp được người làm thay thì không tính
Trang 44CHƯƠNG 4 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Trang 45NỘI DUNG CHƯƠNG 4
Nội dung
02
Nội dung 01
4.1 Khái niệm phương pháp ĐGTHCV
4.2 Các phương pháp đánh giá thực hiện công việc
4.2.1 Phương pháp thang điểm 4.2.2 Phương pháp nhật ký công việc 4.2.3 Phương pháp đánh giá theo tiếp cận quản trị mục tiêu (MBO) 4.2.4 Phương pháp đánh giá theo tiếp cận quản trị quá trình (MBP) 4.2.5 Phương pháp 360 độ
4.2.6 Phương pháp xếp hạng luân phiên 4.2.7 Phương pháp so sánh cặp
Nội dung
03
4.3.1 Quan điểm của nhà quản trị 4.3.2 Chiến lược kinh doanh
4.3.3 Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh
4.3.4 Đối tượng đánh giá 4.3.5 Đặc điểm công việc
Trang 46Phương pháp đánh giá thực hiện công việc được hiểu là cách thức để triển khai quy trình đánh giá thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp nhằm phản ánh chính xác những đóng góp của mỗi
bộ phận vào mục tiêu của tổ chức/doanh nghiệp; những đóng góp của cá nhân người lao động vào việc hoàn thành mục tiêu của bộ phận trong một
khoảng thời gian nhất định
4.1 Khái niệm phương pháp ĐGTHCV
Trang 474.2 Các phương pháp ĐGTHCV
4.2.1 Phương pháp thang điểm
Tổ chức triển khai đánh giá tại TC/DN
Hộp 4.1 Ví dụ về phiếu đánh giá nhân viên theo phương pháp thang điểm
Phiếu đánh giá nhân viên
Công ty:
Tên nhân viên:
Chức danh Phòng
Hãy tích dấu X vào ô mô tả chính xác nhất những kết quả của nhân viên Tiêu chuẩn Yếu (1) Trung bình
(2)
Khá (3) Tốt (4) Rất tốt (5)
Chất lượng công việc Tiến độ hoàn thành công việc
Mức độ trách nhiệm Mức độ tuân thủ quy định, kỷ luật trong hoàn thành công việc Hành vi đạo đức trong công việc
Hãy cung cấp những dẫn chứng cho nhận định của bạn về mức hoàn thành theo từng tiêu chí
Trang 48
4.2 Các phương pháp ĐGTHCV
4.2.2 Phương pháp nhật ký công việc
• Bước 1: Xác định đối tượng đánh giá
• Bước 2: Xác định những công việc, quy trình triển khai thực hiện công việc với đối tượng đánh giá
• Bước 3: Xác lập những hành vi tích cực, những
hành vi tiêu cực của nhân viên trong quá trình triển khai công việc
• Bước 4: Triển khai theo dõi, ghi chép kết quả, hành
vi của nhân viên trong quá trình thực hiện công
việc gồm các thành tích nổi trội, sai lầm và sai sót lớn của nhân viên trong kz
Trang 494.2 Các phương pháp ĐGTHCV
4.2.3 Phương pháp đánh giá theo tiếp cận quản trị mục tiêu MBO
Xác lập tiêu chuẩn
đánh giá theo từng
cấp độ
Nhân viên và nhà quản lý thỏa thuận
về mục tiêu ban đầu của nhân viên
Nhân viên lên kế hoạch để thực hiện mục tiêu đã đề ra
Nhân viên thực hiện công việc theo kế hoạch đã xây dựng
Nhà quản trị tiến hành đánh giá
Trang 504.2 Các phương pháp ĐGTHCV
4.2.4 Phương pháp đánh giá theo tiếp cận quá trình MBP
• Bước 1: Xác lập đối tượng, phạm vi đánh giá theo quá trình
• Bước 2: Thiết lập quy trình chuẩn với các đối tượng trong quá trình triển khai công việc
• Bước 3: Theo dõi, giám sát và ghi chép quá trình làm việc của nhân viên trong kỳ đánh giá
• Bước 4: Tổng hợp kết quả đánh giá
• Bước 5: Hướng dẫn, hỗ trợ nhân viên
Trang 51• Bước 5: Phân tích thông tin và đưa ra nhận định, kết
quả thực hiện công việc của đối tượng được đánh giá
Trang 52• Ví dụ: 1 Bob; 2 Carol; 3 Ted; 4 Alice
52
được so sánh với tất cả các nhân viên còn lại trong quá trình xếp hạng
Trang 54QUAN ĐIỂM CỦA NHÀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
NGÀNH NGHỀ, LĨNH VỰC KINH DOANH
ĐỐI TƯỢNG ĐÁNH GIÁ
ĐẶC ĐIỂM CÔNG VIỆC
4.3 Các căn cứ lựa chọn phương pháp ĐGTHCV
Trang 55CHƯƠNG 5 TRIỂN KHAI VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Trang 56NỘI DUNG CHƯƠNG 5
5.1 Triển khai đánh giá thực hiện công việc
- Truyền thông ĐGTHCV
- Đào tạo ĐGTHCV
- Tiến hành ĐGTHCV
- Phản hồi ĐGTHCV
- Các sai lầm thường gặp trong ĐGTHCV
5.2 Sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc
- Sử dụng kết quả ĐGTHCV trong đãi ngộ nhân lực
- Sử dụng kết quả ĐGTHCV trong đào tạo và phát triển
Trang 575.1 Triển khai đánh giá thực hiện công việc
• Các giai đoạn cần truyền
• Các đối tượng đào tạo
• Theo quy chê ́ đã xây dựng và
ban hành
Trang 58Khái ni ệm Phản hồi ĐGTHCV
Thỏa mãn- thăng tiến
Không thỏa
mãn- điều chỉnh
Trang 59Quy trình phỏng vấn đánh giá thực hiện công việc
+ Đánh giá tổng thể + Thảo luận
+ Tổng kết và báo cáo
Trang 6060
Sai lầm do người đánh giá chỉ nhìn
một mặt
Sai lầm do định
kiến
Sai lầm do sử dụng tiêu chuẩn đánh giá không rõ ràng, không thống nhất
Sai lầm do xu hướng trung bình chủ nghĩa
Sai lầm do đánh giá
dễ dãi/đánh giá khắt khe
Sai lầm do ấn tượng
5.1 Triển khai đánh giá thực hiện công việc
Trang 615.2 Sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc
61
Sử dụng kết quả ĐGTHCV trong đãi ngộ nhân lực
Sử dụng kết quả ĐGTHCV trong đào tạo và phát triển nhân
lực
Sử dụng kết quả ĐGTHCV trong bố trí
và sử dụng nhân lực
Sử dụng kết quả ĐGTHCV trong các hoạt động quản trị nhân lực khác