南 Nam 金 Kim 無 Mô 難 Nan 爐 Lô 香 Hương 量 Lường 靉 Ái 雲 Vân 大 Đại 靆 Đãi 蓋 Cái 地 Địa 玉 Ngọc 供 Cúng 菩 Bồ 舒 Thư 篆 Triện 諱 Húy 薩 Tát 光 Quang 飄 Phiêu 日 Nhật 慈 Từ 颻 Diêu 尊 Tôn 摩 Ma 德 Đức 騰 Đằng 師 Sư 訶 Ha 赴 Phó 騰 Đằng 科 Khoa 薩 Tát 堂 Đường 瑞 Thụy 庵 Am 氣 Khí 三 列 Liệt 變 芬 Phân 芳 Phương 乍 Sạ 臭 Xú 妙 Diệu 1 夫 Phù 久 Cửu 晏 Yến 功 Công 以 Dĩ 思 Tư 座 Tọa 成 Thành 仗 Trượng 所 Sở 優 Ưu 果 Quả 堂 Đường 澤 Trạch 遊 Du 滿 Mãn 整 Chỉnh 懸 Huyền 閒.
Trang 1南 Nam 金 Kim
香 Hương 量 Lường 靉 Ái
Trang 2夫 Phù
久 Cửu 晏 Yến 功 Công 以 Dĩ
思 Tư 座 Tọa 成 Thành 仗 Trượng
所 Sở 優 Ưu 果 Quả 堂 Đường
Trang 3夫 Phù 南 Nam
氛 Phân 以 Dĩ 無 Mô 眾 Chúng
之 Chi 法 Pháp 應 Ứng 等 Đẳng
尚 Thượng 筵 Diên 世 Thế 慇 Ân
在 Tại 光 Quang 師 Sư 懃 Cần
爰 Viên 啟 Khải 菩 Bồ 稱 Xưng
Trang 4今 Kim 皎 Kiểu 皆 Giai 迸 Bính
將 Tương 皎 Kiểu 浸 Tẩm 出 Xuất
一 Nhất 金 Kim 潤 Nhuận 龍 Long
Trang 5竊 Thiết 南 Nam
現 Hiện 是 Thị 以 Dĩ 無 Mô
如 Như 菩 Bồ 慧 Tuệ 清 Thanh
如 Như 提 Đề 燈 Đăng 涼 Lương
法 Pháp 融 Dung 遠 Viễn 地 Địa
仗 Trượng 真 Chân 禪 Thiện
寶 Bảo 原 Nguyên 天 Thiên
香 Hương 應 Ứng 身 Thân
Trang 6夫 Phù
願 Nguyện 於 Ư 橫 Hoành 香 Hương
格 Cách 玉 Ngọc 亙 Cắng 者 Giả
尊 Tôn 鏡 Kính 十 Thập 火 Hỏa
師 Sư 之 Chi 芳 Phương 燒 Thiêu
教 Giáo 中 Trung 之 Chi 不 Bất
有 Hữu 裊 Niểu 界 Giới 爛 Lạn
然 Nhiên 瑞 Thụy 名 Danh 鼎 Đỉnh
香 Hương 氣 Khí 誇 Khoa 噴 Phún
真 Chân 於 Ư 第 Đệ 非 Phi
言 Ngôn 金 Kim 壹 Nhất 煙 Yên
謹 Cẩn 爐 Lô 號 Hiệu 豎 Thụ
當 Đương 之 Chi 曰 Viết 窮 Cùng
持 Trì 上 Thượng 無 Vô 三 Tam
誦 Tụng 茲 Tư 雙 Song 際 Tế
憑 Bằng 放 Phóng 之 Chi
寶 Bảo 祥 Tường 天 Thiên
篆 Triện 光 Quang
Trang 7竊 Thiết 南 Nam
以 Dĩ 無 Mô 繚 Liễu 金 Kim
真 Chân 香 Hương 繞 Nhiễu 爐 Lô
空 Không 供 Cúng 香 Hương 纔 Tài
堂 Đường 薩 Tát 願 Nguyện 裊 Niểu
堂 Đường 垂 Thùy 裊 Niểu
Trang 8光 Quang 繚 Liễu 或 Hoặc 耿 Cảnh
而 Nhi 緲 Miểu 向 Hướng 而 Nhi
莫 Mạc 其 Kì 蓮 Liên 無 Vô
測 Trắc 間 Gian 邦 Bang 方 Phương
拳 Quyền 或 Hoặc 御 Ngự 不 Bất
拳 Quyền 居 Cư 風 Phong 現 Hiện
懇 Khẩn 寶 Bảo 無 Vô 或 Hoặc
切 Thiết 所 Sở 輪 Luân 遊 Du
皆 Giai 天 Thiên 玄 Huyền 府 Phủ
通 Thông 逍 Tiêu 路 Lộ 乘 Thừa
願 Nguyện 遙 Dao 或 Hoặc 雲 Vân
Trang 10瑩 Oánh 劫 Kiếp 志 Chí 言 Ngôn
七 Thất 鍊 Luyện 心 Tâm 宣 Tuyên
慧 Tuệ 而 Nhi 香 Hương
風 Phong 列 Liệt 迎 Nghinh
生 Sinh 曜 Diệu 請 Thỉnh
Trang 11果 Quả 守 Thủ 霞 Hà 兔 Thố
證 Chứng 靜 Tĩnh 務 Vụ 角 Giác
壹 Nhất 明 Minh 浮 Phù 橡 Tượng
乘 Thừa 明 Minh 空 Không 頭 Đầu
圓 Viên 法 Pháp 茫 Mang 明 Minh
或 Hoặc 中 Trung 而 Nhi
Trang 12半 Bán 南 Nam
證 Chứng 點 Điểm 禪 Thiền 無 Mô
明 Minh 白 Bạch 座 Tọa 西 Tây
功 Công 雲 Vân 下 Hạ 天 Thiên
德 Đức 飛 Phi 東 Đông
礙 Ngại 南 Nam
香 Hương 一 Nhất 惟 Duy 越 Việt
花 Hoa 輪 Luân 願 Nguyện 歷 Lịch
Trang 13跡 Tích
時 Thời 寄 Kí 之 Chi 稟 Bẩm
卦 Quái 跡 Tích 道 Đạo 南 Nam
心 Tâm 於 Ư 打 Đả 天 Thiên
燈 Đăng 禪 Thiền 翻 Phiên 應 Ứng
默 Mặc 林 Lâm 愛 Ái 生 Sinh
天 Thiên 明 Minh 泉 Tuyền 之 Chi
朗 Lãng 明 Minh 鄉 Hương 功 Công
妙 Diệu 永 Vĩnh 篤 Đốc 長 Trường
心 Tâm 斷 Đoạn 願 Nguyện 慕 Mộ
地 Địa 風 Phong 辭 Từ 慈 Từ
湛 Trạm 塵 Trần 親 Thân 悲 Bi
Trang 14靈 Linh 尊 Tôn
通 Thông 禪 Thiền 師 Sư 然 Nhiên
Trang 15功 Công
土 Thổ 四 Tứ 高 Cao 香 Hương
家 Gia 智 Trí 廣 Quảng 花 Hoa
風 Phong 圓 Viên 大 Đại 請 Thỉnh
了 Liễu 明 Minh 德 Đức
玄 Huyền 是 Thị 弘 Hoằng
機 Cơ 空 Không 深 Thâm 一 Nhất
永 Vĩnh 空 Không 三 Tam 心 Tâm
Trang 16降 Giáng 惟 Duy 門 Môn 隨 Tùy
禪 Thiện 願 Nguyện 比 Bỉ 緣 Duyên
Trang 17世 Thế
上 Thượng 六 Lục 相 Tương 香 Hương
涅 Niết 度 Độ 非 Phi 花 Hoa
槃 Bàn 齋 Trai 堅 Kiên 請 Thỉnh
非 Phi 頓 Đốn 生 Sanh
色 Sắc 入 Nhập 不 Bất
非 Phi 無 Vô 久 Cửu 一 Nhất
空 Không 餘 Dư 三 Tam 心 Tâm
Trang 18弘 Hoằng 尊 Tôn
香 Hương 垂 Thùy 禪 Thiền 師 Sư
Trang 21木 Mộc
善 Thiện 蘭 Lan 之 Chi 香 Hương
因 Nhân 孫 Tôn 有 Hữu 花 Hoa
恭 Cung 養 Dưỡng 天 Thiên 心 Tâm
惟 Duy 今 Kim 地 Địa 奉 Phụng
Trang 22鄉 Hương 派 Phái 藍 Lam 考 Khảo
捨 Xả 禪 Thiện 後 Hậu 顯 Hiển
業 Nghiệp 徒 Đồ 開 Khai 妣 Tỉ
報 Báo 聯 Liên 創 Sang 某
身 Thân 宗 Tông 伽 Già 列 Liệt
Trang 23光 Quang 香 Hương 時 Thời
臨 Lâm 花 Hoa 霑 Triêm
Trang 24南 Nam
斑 Ban 無 Mô 真 Chân 法 Pháp
斑 Ban 雲 Vân 身 Thân 體 Thể
禪 Thiền 來 Lai 本 Bổn 圓 Viên
悅 Duyệt 集 Tập 覺 Giác 明 Minh
Trang 27南 Nam 上 Thượng
登 Đăng 若 Nhược 章 Chương 文 Văn
雲 Vân 心 Tâm 上 Thượng 疏 Sớ
路 Lộ 頭 Đầu 進 Tiến 宣 Tuyên
Trang 28真 Chân 儼 Nghiễm 古 Cổ 一 Nhất
身 Thân 儼 Nghiễm 今 Kim 箇 Cá
殊 Thù 端 Đoan 湛 Trạm 圓 Viên
特 Đặc 居 Cư 湛 Trạm 明 Minh
無 Vô 華 Hoa 光 Quang 妙 Diệu
倫 Luân 藏 Tàng 前 Tiền 最 Tối
匹 Thất 界 Giới 後 Hậu 靈 Linh
淨 Tịnh 巍 Nguy 天 Thiên 亦 Diệc
土 Thổ 巍 Nguy 地 Địa 無 Vô
蓮 Liên 安 An 堂 Đường 老 Lão
臺 Đài 座 Tọa 堂 Đường 死 Tử
上 Thượng 法 Pháp 撤 Triệt 亦 Diệc
品 Phẩm 王 Vương 緯 Vĩ 無 Vô
生 Sinh 城 Thành 經 Kinh 生 Sinh