1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Cách sử dụng từ viết tắt trong tiếng anh. pptx

5 1,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách sử dụng từ viết tắt trong tiếng anh
Trường học University of Social Sciences and Humanities | [https://hcmussh.edu.vn](https://hcmussh.edu.vn)
Chuyên ngành English Language and Communication
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách sử dụng từ viết tắt trong tiếng anh... Khi nói, chúng ta thường sử dụng từ viết tắt.. Chúng ta thường làm ngắn gọn từ khi viết tin nhắn SMS.. Dưới đây là một số chỉ dẫn hữu ích về m

Trang 1

Cách sử dụng từ viết tắt trong tiếng anh

Trang 2

Khi nói, chúng ta thường sử dụng từ viết tắt Chúng ta thường làm ngắn gọn từ khi

viết tin nhắn (SMS) Dưới đây là một số chỉ dẫn hữu ích về một số các từ viết tắt

thông dụng nhất

Từ viết tắt tiếng Anh trong văn Nói

gonna = is / am going to (do something)

"I'm gonna call him now." - Tôi định gọi anh ấy bây giờ

wanna = want to

Trang 3

"I wanna speak to you." - Tôi muốn nói chuyện với bạn

gotta = has / have got to (or have got)

"I gotta go!" - Tôi phải đi

innit = isn't it

"It's cold, innit?" - Trời lạnh có phải không?

ain't = isn't / haven't / hasn't

"He ain't finished yet." - Anh ấy vẫn chưa làm xong

"I ain't seen him today." -Tôi vẫn chưa gặp anh ấy hôm nay

ya = you

"Do ya know what I mean?" Bạn có hiểu tôi nói gì không?

lemme = let me

"Lemme see … tomorrow's a good time." - Để tôi xem nào ngày mai thì tốt đấy

whadd'ya = what do you …

Trang 4

"Whadd'ya mean, you don't want to watch the game?" - Ý bạn là sao, bạn không

muốn xem trận đấu à?

dunno = don't / doesn't know

"I dunno Whadd'ya think?" - Tôi không biết Bạn nghĩ sao?

Từ viết tắt tiếng Anh về tin nhắn và Internet

Từ viết tắt tiếng Anh về số đếm

2 = to / two

4 = for / four

8 = ate / eight

Từ viết tắt tiếng Anh về chữ cái

U = you

C = see

B = be

CU L8r = see you later

msg - message

pls = please

Trang 5

cld = could

gd = good

vgd = very good

abt = about

ths = this

asap = as soon as possible

tks = thanks

txt = text

LOL = lots of love / laugh out loud

x = a kiss!

Ngày đăng: 24/02/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w